[r]
Trang 1TR Ư NG THCS THÁI TR Ờ Ị
Trang 2KI M TRA BÀI CŨ Ể
1 Nghĩa c a t là gì? ủ ừ
2 Gi i thích nghĩa c a t “chân” trong ả ủ ừ
câu sau: C u bé v p té, ậ ấ chân đau nhói
th ị
Chân: B ph n c a c th ng ộ ậ ủ ơ ể ườ i, đ ng ộ
v t dùng đ đi, đ ng ậ ể ứ
Trang 3I T NHI U NGHĨA Ừ Ề
(Vũ Qu n Ph ầ ươ ng).
Trong bài th , nh ng s v t ơ ữ ự ậ
nào có chân?
Chân g y, chân com-pa, chân ậ
ki ng, chân bàn ề
Em bi t t ế ừ “chân”có nh ng nghĩa ữ nào?
hai chân).
bàn, chân gi ườ ng, chân
ki ng…) ề
t ườV y, t “chân” có m y ậng, chân núi)ừ ấ nghĩa?
T “chân” có nhi u nghĩa ừ ề
Trang 4Em hãy tìm thêm m t s t khác cũng có nhi u ộ ố ừ ề
nghĩa nh t “chân”? ư ừ
VD1: L á
(1) B ộ ph n c a cây, m c cành con To, nh , ậ ủ ọ ở ỏ mõng, dày tùy vào lo i cây ạ
(2) V ậ t mõng, gi p nh ng n lá: lá gan, lá ẹ ư ọ
ph i… ổ
VD2: Xuõn
Mùa xuân là T t tr ng cây ế ồ
Làm cho đ t n ấ ư c càng ngày càng ớ xuân.
- Xuõn (1): M a đ u ti n c a năm ự ầ ờ ủ
- Xuõn (2): t ươ ẹ i đ p.
Trang 5Em hãy tìm m t vài t ch có m t nghĩa? ộ ừ ỉ ộ
Ví d : ụ Xe đ p ạ : ch 1 lo i xe ph i đ p m i đi ỉ ạ ả ạ ớ
đ ượ c.
Xe máy : ch m t lo i xe có đ ng c , ch y b ng ỉ ộ ạ ộ ơ ạ ằ xăng.
Com pa : ch m t lo i đ dùng h c t p ỉ ộ ạ ồ ọ ậ
Toán h c ọ : ch m t môn h c c th ỉ ộ ọ ụ ể
Hoa nhài: ch m t lo i hoa c th ỉ ộ ạ ụ ể
Sau khi tìm hi u nghĩa c a t ể ủ ừ chân, qu , xe đ p, hoa nhài… ả ạ em hãy cho bi t t có th ế ừ ể
có bao nhiêu nghĩa?
Ghi nh 1: ớ
T có th có m t hay nhi u ừ ể ộ ề nghĩa
Trang 6II HI N T Ệ ƯỢ NG CHUY N NGHĨA C A T Ể Ủ Ừ
Em th y nghĩa c a t “chân” có liên quan gì v i nhau ấ ủ ừ ớ
không?
- B ph n d ộ ậ ướ i cùng c a ng ủ ườ i hay đ ng v t dùng đ đi, ộ ậ ể
đ ng ứ
- B ph n d ộ ậ ướ i cùng c a m t s đ v t, có tác d ng đ cho ủ ộ ố ồ ậ ụ ỡ
các b ph n khác ộ ậ
- B ph n d ộ ậ ướ i cùng c a m t s đ v t ti p giáp và bám ủ ộ ố ồ ậ ế
ch t vào m t n n ặ ặ ề
Nghĩa c a t “chân” ủ ừ đ u ch b ph n d ề ỉ ộ ậ ướ i cùng
c a ng ủ ườ i, v t ậ T “chân” đã có hi n t ừ ệ ượ ng chuy n ể nghĩa đ t o ra t nhi u nghĩa ể ạ ừ ề
Th nào là chuy n nghĩa c a t ? ế ể ủ ừ
Chuy n nghĩa là hi n t ể ệ ượ ng thay đ i nghĩa c a t đ t o ra t nhi u nghĩa ổ ủ ừ ể ạ ừ ề
Trang 7Em hãy cho bi t nghĩa đ u tiên ế ầ
c a t “chân” là nghĩa nào?ủ ừ
V y nghĩa g c là gì? ậ ố
- Nghĩa g c là nghĩa xu t hi n ố ấ ệ
t đ u làm c s đ hình ừ ầ ơ ở ể thành các nghĩa khác.
v t hai chân) ị
(vd: chân bàn, chân gi ườ ng,
chân ki ng…) ề
chân t ườ ng, chân núi)
nghĩa (1)
Nghĩa (1) đ ượ c g i là nghĩa ọ
g c ố
Các nghĩa (2) (3) c a t ủ ừ
“chân” đ ượ c hình thành t ừ nghĩa nào?
(1).
Em hi u nghĩa chuy n là gì? ể ể
Nghĩa chuy n là nghĩa ể
đ ượ c hình thành trên c ơ
s nghĩa g c ở ố
Trang 8Câu “Em b đau chân ị ” t ừ “chân” có m y nghĩa? ấ
T ừ “chân” trong câu này có m t nghĩa Là ch chân ng ộ ỉ ườ i (chân em).
=> Nh v y thông th ư ậ ườ ng trong câu t ch có m t nghĩa ừ ỉ ộ
nh t đ nh ấ ị
T “ ừ chân” trong bài th ơ “Nh ng cái chân” ữ đ ượ c hi u theo ể nghĩa nào?
T chân đ ừ ượ c dùng theo nghĩa chuy n Nh ng cũng đ ể ư ượ c
hi u theo nghĩa g c ể ố
V y trong câu, t có th ậ ừ ể hi u m y nghĩa? ể ấ
Trang 9
Ghi nh 2: ớ
+ Nghĩa g c là nghĩa xu t hi n t đ u, làm c s đ ố ấ ệ ừ ầ ơ ở ể hình thành các nghĩa khác.
g c ố
Trang 10Cho câu đ : Trùn tr c nh con bò thui ố ụ ư
Chín m t, chín mũi, chín đuôi, chín đ u ắ ầ
Đó là con gì?
Căn c vào đâu đ gi i đ ứ ể ả ượ c câu đ trên? ố
- Chín là: S 9 đ ng sau s 8 trong dãy s t nhiên ố ứ ố ố ự
- Chín có nghĩa là đ ượ c n u kĩ, ăn đ ấ ượ c, trái v i s ng ớ ố
Hai nghĩa trên c a t “chín” có liên quan v i nhau không? ủ ừ ớ
V y đây có ph i là hi n t ậ ả ệ ượ ng chuy n nghĩa c a t không? ể ủ ừ
L U Ý Ư : Không ph i là t nhi u nghĩa n u các nghĩa c a chúng ả ừ ề ế ủ không có m i liên h nào v i nhau ố ệ ớ
Con bò thui.
Trang 11III Luy n t p ệ ậ
Bài t p 1 ậ : Ba t ch b ừ ỉ ộ
ph n c th ng ậ ơ ể ườ i và
ch ra m t s ví d v ỉ ộ ố ụ ề
s chuy n nghĩa: ự ể
Ví d : ụ
Răng:
Răng c p, răng môi ọ
Răng l ượ c, răng c a ư
Nhóm 1: Mũi, l ưỡ i
Nhóm 2: M t, đ u ắ ầ
Nhóm 1: Mũi
+ Mũi kim, mũi kéo, mũi
HO T Đ NG NHÓM Ạ Bài t p 3: Ộậ D ướ i đây là m t ộ
Nhóm 3:a Ch s v t chuy n ỉ ự ậ ể thành ch hành đ ng: ỉ ộ
Nhóm 4:b Ch hành đ ng ỉ ộ chuy n thành ch đ n v : ể ỉ ơ ị
Nhóm 2
Trang 12Bài t p 2: T ch b ph n cây c i chuy n ậ ừ ỉ ộ ậ ố ể nghĩa sang ch b ph n c th ng ỉ ộ ậ ơ ể ườ i.
- Lá: Lá ph i, lá lách ổ
- Qu : Qu tim, qu th n ả ả ả ậ
Trang 13Bài t p 4 ậ
(1) B ph n c th ng ộ ậ ơ ể ườ i ho c đ ng v t ặ ộ ậ
t t b ng: nghĩa (2) ố ụ
m t s v t ộ ố ậ
Trang 14T có th có m y nghĩa? ừ ể ấ
Trang 15H ƯỚ NG D N H C NHÀ: Ẫ Ọ Ở