1. Trang chủ
  2. » Địa lý lớp 11

242 câu trắc nghiệm lý thuyết cơ bản ôn thi Quốc Gia 2017-có đáp án

19 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 785,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mạch dao động điện từ với cuộn dây có điện trở trong r  0 thì cần phải cung cấp cho mạch dao động một năng lƣợng bổ trợ phần công suất bị mất do tỏa nhiệt của mạch có công thức:.. Tr[r]

Trang 1

TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP VẬT LÝ 12

Trang 1

CHƯƠNG I : DAO ĐỘNG CƠ

- -

1 Một vật dao động điều hòa có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 12cm Biên độ dao động của vật là:

2 Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 8cos(2t - /3)(cm,s) Quãng đường vật đi được trong 1 chu

kỳ là:

3 Cho phương trình của dao động điều hòa x 5cos(4 t)(cm) Biên độ và pha ban đầu của dao động là:

A 5 cm và 0 rad B 5 cm và 4  rad C.5 cm và (4 t) rad D 5 cm và  rad

4 Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 2cos(t + 2/3)(cm,s) Gốc thời gian chọn lúc vật:

A qua vị trí cân bằng theo chiều âm B qua vị trí x = 1cm theo chiều âm

C qua vị trí x = - 1cm theo chiều âm D qua vị trí x = - 2 cm theo chiều dương

5 Một vật nhỏ dao động điều hoà dọc theo trục Ox với tần số góc ω và có biên độ A Biết gốc tọa độ O ở vị trí

cân bằng của vật Chọn gốc thời gian là lúc vật ở vị trí có li độ A/2 và đang chuyển động theo chiều dương Phương trình dao động của vật là:

A x = Acos(t - /3) B x = Acos(t - /4)

C x = Acos(t + /4) D x = Acos(t + /3)

6 Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số f Vận tốc cực đại của vật:

A vmax = A B vmax = x C vmax = 2

A D vmax = -2

x

7 Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số f Gia tốc cực đại của vật:

A amax = A B amax = x C amax = 2

A D amax = -2

x

8 Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi

A ngược pha với vận tốc B trễ pha /2 so với vận tốc

C cùng pha với vận tốc D sớm pha /2 so với vận tốc

9 Trong dao động điều hoà, li độ biến đổi

A ngược pha với vận tốc B trễ pha /2 so với vận tốc.

C cùng pha với vận tốc D sớm pha /2 so với vận tốc

10 Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi

A ngược pha với lực kéo về B trễ pha /2 so với lực kéo về

C cùng pha với lực kéo về D sớm pha /2 so với lực kéo về

11 Trong dao động điều hoà, gia tốc cùng chiều với vận tốc khi chuyển động từ vị trí:

A cân bằng ra biên dương B cân bằng ra biên âm

C cân bằng ra biên D biên về vị trí cân bằng

12 Trong dao động điều hoà, gia tốc và lực kéo về luôn:

A cùng chiều, cùng biên độ B ngược chiều và cùng tần số

C ngược chiều và cùng biên độ D cùng chiều và cùng tần số góc

13 Khi một chất điểm dao động điều hòa, chuyển động của chất điểm từ vị trí cân bằng ra vị trí biên là chuyển động

A chậm dần đều B nhanh dần C nhanh dần đều D chậm dần

14 Trong dao động điều hoà, khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên:

A vận tốc tăng và thế năng tăng B cơ năng tăng và thế năng tăng

C độ lớn gia tốc tăng và thế năng tăng D vận tốc tăng và động năng tăng.

15 Trong dao động điều hoà, khi vật đi từ biên về vị trí cân bằng:

A độ lớn vận tốc và thế năng tăng B động năng tăng và thế năng tăng

C độ lớn gia tốc và thế năng giảm D vận tốc tăng và động năng tăng.

16 Trong dao động điều hoà, đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa li độ theo thời gian:

A đoạn thẳng B đường hyperbol C đường hình sin D đường parabol.

17 Trong dao động điều hoà, đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữađộng năng theo vận tốc:

A đường elip B đường hyperbol C đường hình sin D đường parabol

18 Trong dao động điều hoà, đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữagia tốc theo vận tốc:

A đường elip B đường hyperbol C đường hình sin D đường parabol

Trang 2

TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP KIẾN THỨC CƠ BẢN NĂM 2017

19 Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 12cos(t - 5/3)(cm,s) Khi vật có li độ 6cm thì vật có tốc độ:

A v = 6 cm/s B v = 12 cm/s C v = 63 cm/s D v = - 63 cm/s

20 Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(2t - /3)(cm,s) Lấy 2

= 10 Khi vật có li độ 3cm thì vật có độ lớn gia tốc:

A a = 2 m/s2 B a = 2 cm/s2 C a = 0,2 m/s2 D a = 0,2 cm/s2

21 Một vật dao động điều hòa với biên độ 6cm và tần số 2Hz Lấy 2

= 10 Khi vật có tốc độ 123 cm/s thì vật có độ lớn gia tốc:

A a = 482

m/s2 B a = 480 cm/s2 C a = 0,48 m/s2 D a = 4,8 cm/s2

22 Tại một nơi trên mặt đất có gia tốc trọng trường g, một con lắc lò xo gồm lò xo có chiều dài tự nhiên ,

độ cứng k và vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với tần số góc  Hệ thức nào sau đây đúng?

k

m

g

 

23 Một con lắc lò xo dao động điều hòa có độ cứng k = 40 N/m và vật nặng của con lắc có m =160g thì chu

kỳ dao động:

24 Một con lắc lò xo dao động điều hòa có độ cứng k = 20 N/m và quỹ đạo dài 8cm thì cơ năng:

25 Một vật m = 40g dao động điều hòa với phương trình x = 6cos(4t - /3)(cm,s) Lấy 2

= 10 Khi vật có li

độ 4cm thì vật động năng:

A 0,01152 J B 0,01024 J C 0,0064 J D 0,0032 J

26 Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kỳ T phụ thuộc vào:

A gia tốc trọng trường và biên độ dao động B khối lượng vật nặng và độ cứng của lò xo

C độ biến dạng của lò xo D chiều dài tự nhiên của lò xo

27 Một vật dao động điều hòa với biên độ 10 cm Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng Tại vị trí vật có li độ

5 cm, tỉ số giữa thế năng và động năng của vật là

A 1

1

1

28 Một con lắc lò xo dao động đều hòa với tần số 2f1 Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số f bằng 2

A 2f 1 B f1

29 Một con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ Chu kì của con lắc không thay đổi khi:

A thay đổi chiều dài dây treo B tăng gia tốc trọng trường

C tăng khối lượng con lắc D giảm nhiệt độ phòng

30 Tại một vị trí trên Trái Đất, con lắc đơn có chiều dài 1 dao động điều hòa với chu kì T1; con lắc đơn có chiều dài 2 ( 2 < 1) dao động điều hòa với chu kì T2 Cũng tại vị trí đó, con lắc đơn có chiều dài 1 - 2 dao động điều hòa với chu kì là

A 1 2

1 2

T T

2 2

TT C 1 2

1 2

T T

2 2

1 2

TT

31 Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên phương nằm ngang chịu tác dụng của:

A trọng lực B lực đàn hồi C phản lực của sàn D lực căng dây

32 Tại cùng một nơi trên Trái Đất, con lắc đơn có chiều dài dao động điều hòa với chu kì 2 s, con lắc đơn

có chiều dài 2 dao động điều hòa với chu kì là

33 Một con lắc đơn dao động điều hòa thì bản chất của lực gây ra dao động là:

A thành phần trọng lực theo phương pháp tuyến

B thành phần trọng lực theo phương tiếp tuyến với quỹ đạo

C hợp lực của lực đàn hồi và trọng lực

Trang 3

TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP KIẾN THỨC CƠ BẢN NĂM 2017

D hợp lực của lực căng dây và phản lực

34 Một con lắc đơn dao động với biên độ góc 0 nhỏ (sin0 = 0(rad)) Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng Thế năng của con lắc ở li độ góc  là:

A Wt  mgl(1 cos ) B 1 2

2

t

2

t

Wmgl D 1 sin2 0

2

35 Một con lắc đơn dao động điều hòa lực căng dây treo là:

A Tmg3cos2 cos0 B Tmg2 cos3cos0

C Tmg3cos2 cos0 D Tmg2 cos3cos0

36 Một con lắc đơn dao động điều hòa thì vận tốc của con lắc khi lệch phương thẳng đứng một góc  là:

A v 2glcoscos0 B vgl3cos2 cos0

C v 2glcoscos0 D vgl3cos2 cos0

37 Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian?

A Biên độ và tốc độ B Li độ và tốc độ C Biên độ và gia tốc D Biên độ và cơ năng

38 Tại nơi có g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0 Biết khối lượng vật nhỏ là m, dây Cơ năng của con lắc là

A 1mg 20

2  B mg 20 C 1mg 20

4  D 2mg 20

39 Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức

B Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức

C Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

D Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức

40 Một hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn Fn = F0cos10πt thì xảy ra hiện tượng cộng

hưởng Tần số dao động riêng của hệ phải là

41 Một vật dao động điều hòa dọc theo trục tọa độ nằm ngang Ox với chu kì T, vị trí cân bằng và mốc thế năng ở gốc tọa độ Tính từ lúc vật có li độ dương lớn nhất, thời điểm đầu tiên mà động năng và thế năng của vật bằng nhau là:

A T

T

T

T

6

42 Một vật dao động điều hòa dọc theo trục tọa độ nằm ngang Ox với chu kì T Thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp mà động năng và thế năng của vật bằng nhau là:

A T

T

T

T

6

43 Một vật dao động điều hòa dọc theo trục tọa độ nằm ngang Ox với chu kì T Thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp mà động năng bằng ba thế năng của vật bằng nhau là:

A T

T

T

T

6

44 Một vật dao động điều hòa dọc theo trục tọa độ nằm ngang Ox với chu kì T Quãng đường lớn nhất của vật đi được trong khoảng thời gian T/4 là:

3 . C A 2  2 D A 2

45 Một vật dao động điều hòa dọc theo trục tọa độ nằm ngang Ox với chu kì T Quãng đường nhỏ nhất của vật đi được trong khoảng thời gian T/6 là:

3 . C A 2  3 D A 2  3

46 Vật dao động điều hòa với chu kì T Thời gian ngắn nhất khi đi từ vị trí biên có li độ x = A đến vị trí x =

Trang 4

TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP KIẾN THỨC CƠ BẢN NĂM 2017

2

A

, tốc độ trung bình là

A 6A

9 2

A

3 2

A

4

A T

47 Độ lệch pha của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và ngược pha nhau là

A (2 1)

2

k 

(với k = 0, ±1, ±2 ) B (2k1) (với k = 0, ±1, ±2 )

C kπ (với k = 0, ±1, ±2, ) D 2kπ (với k = 0, ±1, ±2, )

48 Một vật nhỏ có chuyển động là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương Hai dao động này có phương trình là x1 A1cost và 2 2cos

2

xA t 

  Gọi E là cơ năng của vật Khối lượng của vật bằng:

A

2E

A A

E

A A

1 2

E

A A

1 2

2E

A A

-SỰ CỐ GẮNG KHÔNG BAO GIỜ LÀ THỪA CẢ -

CHƯƠNG II: SÓNG CƠ VÀ SÓNG ÂM

- -

1 Chọn câu đúng Sóng cơ là:

A Là dao động lan truyền trong một môi trường vật chất theo thời gian

B Là dao động của mọi điểm trong một môi trường theo thời gian

C Là một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường trong không gian

D Là sự truyền chuyển động của các phần tử trong một môi trường

2 Chọn câu đúng về sóng cơ học là:

A Sóng cơ học là lan truyền vật chất và pha dao động

B Sóng cơ học là lan truyền vật chất và trạng thái dao động

C Sóng cơ học là lan truyền năng lượng và pha dao động

D Sóng cơ học là lan truyền vật chất và pha dao động và năng lượng

3 Sóng ngang truyền được trong các chất

A rắn, lỏng và khí B rắn và bề mặt chất lỏng C rắn và khí D.bề mặt lỏng và khí

4 Sóng dọc không truyền được trong:

A kim loại B nước C không khí D chân không

5 Công thức liên hệ giữa tốc độ sóng v, bước sóng , chu kì T và tần số f của sóng:

A v f v

T

v vT

f

6 Khoảng cách ngắn nhất giữa hai ngọn sóng liên tiếp là:

2

4

6

7 Khoảng cách gần nhau nhất giữa hai điểm dao động vuông pha trên cùng một phương truyền sóng là:

2

4

6

8 Một nguồn sóng O có phương trình sóng uo = 3cos(25t - /4) (mm,s) Sóng truyền từ O đến M cách O một đoạn 5cm Biết tốc độ truyền sóng v = 50 cm/s Phương trình sóng tại M là :

A uM = 3cos(25t - 5/2) B uM = 3cos(25t + 5/2)

C uM = 3cos(25t + 11/4) D uM = 3cos(25t - 3/4)

9 Phương trình sóng tại M cách nguồn sóng O một đoạn x(cm) là uM = 3cos5 (5t - x/2)(mm,s) Tốc độ truyền sóng là:

A 5(cm/s) B 5 (cm/s) C 10(cm/s) D 10(mm/s)

Trang 5

TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP KIẾN THỨC CƠ BẢN NĂM 2017

10 Hai nguồn kết hợp là hai nguồn có

A cùng biên độ và cùng tần số B cùng phương, cùng tần số

C cùng pha và khác tần số góc D cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian

11 Hai sóng được phát ra từ hai nguồn đồng bộ Cực đại giao thoa nằm tại các điểm có hiệu khoảng cách tới

hai nguồn bằng

A một bội số của bước sóng B một ước số của bước sóng

C một bội số lẻ của nửa bước sóng D một ước số của nửa bước sóng

12 Hai sóng được phát ra từ hai nguồn đồng bộ khoảng cách giữa hai cực đại giao thoa nằm trên đường

thẳng nối tâm hai nguồn bằng

13 Hai sóng được phát ra từ hai nguồn đồng bộ Cực tiểu giao thoa nằm tại các điểm có hiệu khoảng cách

tới hai nguồn bằng

2

d  d k 

C.d2 d1 k D d2 d1 2k1

14 Tại điểm phản xạ thì sóng phản xạ

A luôn ngược pha với sóng tới B ngược pha với sóng tới nếu vật cản là cố định

C ngược pha với sóng tới nếu vật cản là tự do D cùng pha với sóng tới nếu vật cản là cố định

15 Sóng dừng là

A sóng không lan truyền nữa do bị một vật cản chặn lại

B sóng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong một môi trường

C sóng được tạo thành do sự giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ

D sóng trên một sợi dây mà hai đầu dây được giữ cố định

16 Trong một hệ sóng dừng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định thì bước sóng bằng

A khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng B độ dài của dây

C hai lần độ dài dây D hai lần khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng

17 Để tạo sóng dừng giữa hai đầu dây cố định thì độ dài của dây phải bằng

A một số nguyên lần bước song B một số nguyên lần nửa bước song

C một số lẻ lần nửa bước song D một số lẻ lần bước sóng

18 Để tạo sóng dừng giữa hai đầu dây hai đầu cố định thì độ dài của dây:

A  1

2

lk 

B

2

lk

2 2

lk 

2

lk 

19 Để tạo sóng dừng giữa hai đầu dây một cố định và một tự do thì độ dài của dây:

A  1

2

2

l k

2 2

lk 

  

2

20 Trong sóng dừng giữa hai đầu dây một cố định và một tự do thì số nút sóng:

2

21 Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng :

A một phần tư bước sóng B một nửa bước sóng

22 Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa nút và bụng liên tiếp bằng :

23 Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây biên độ tại bụng sóng là a, khoảng cách ngắn nhất có cùng biên độ A (a

> A > 0) và cách đều nhau bằng :

A một phần sáu bước sóng B một nửa bước sóng

C một phần tư bước sóng D một phần tám bước sóng

24 Một dây đàn dài 0,6m hai đầu cố định dao động với ba bụng sóng thì bước sóng là

Trang 6

TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP KIẾN THỨC CƠ BẢN NĂM 2017

25 Trên một sợi dây dài 1,2 m có một hệ sóng dừng Kể cả hai đầu dây thì trên dây có tất cả bốn nút Biết tốc

độ truyền sóng trên dây là 80m/s Tần số dao động của dây là

26 Người có thể nghe âm có tần số

A Dưới 16 Hz B Trên 20kHz C Chỉ 16Hz D Từ 16 Hz đến 20000 Hz

27 Các chiến sĩ công an huấn luyện chó nghiệp vụ thường sử dụng chiếc còi huấn luyện chó Khi thổi còi này phát ra âm:

A tạp âm B siêu âm C hạ âm D Âm thanh nghe được

28 Các đặc trưng sinh lý của âm

A âm sắc,độ to, tần số B âm sắc,độ cao, tần số

C cường độ âm, tần số, độ cao D độ cao, độ to và âm sắc

29 Độ to của âm phụ thuộc vào các đại lượng vật lý:

A tần số và biên độ B âm sắc, tần số và cường độ âm

C mức cường độ âm và tần số D cường độ âm và đồ thị âm

30 Tại một điểm, đại lượng đo bằng lượng năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt tại điểm

đó, vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian là

A cường độ âm B độ cao của âm C độ to của âm D mức cường độ âm

31 Cường độ âm được xác định bằng

A áp suất tại một điểm trong môi trường mà sóng âm truyền qua

B biên độ dao động của các phần tử của môi trường mà sóng âm truyền qua

C năng lượng mà sóng âm truyền qua trong một đơn vị thời gian và một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm

D cơ năng toàn phần của một thể tích đơn vị của môi trường tại điểm mà sóng âm truyền qua

32 Mức cường độ âm tại A là 70dB Biết cường độ âm tại B bằng 1/1000 cường độ âm tại A Mức cường độ âm

tại B là:

33 Đơn vị đo cường độ âm là

A Oát trên mét (W/m) C Niutơn trên mét vuông (N/m2 )

-THÀNH CÔNG KHÔNG CÓ DẤU CHÂN KẺ LƯỜI BIẾNG -

CHƯƠNG III: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

- -

1 Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa vào hiện tượng:

A tự cảm B cảm ứng điện từ C cộng hưởng điệu từ D bức xạ điện từ

2 Nguyên tắc hoạt động của máy biến áp dựa vào hiện tượng:

A tự cảm B cảm ứng điện từ C cộng hưởng điệu từ D bức xạ điện từ

3 Nguyên tắc hoạt động của động cơ ba pha đồng bộ dựa vào hiện tượng:

A cộng hưởng điện B cảm ứng điện từ C cộng hưởng điệu từ D bức xạ điện từ

4 Nguyên tắc hoạt động của động cơ ba pha không đồng bộ dựa vào hiện tượng:

A cộng hưởng điện B cảm ứng điện từ

C cảm ứng điện từ và vecto từ trường quay D bức xạ điện từ

5 Dòng điện xoay chiều i = 26cos(100t - /4)(A) có giá trị hiệu dụng:

6 Tác dụng của cuộn cảm với dòng điện xoay chiều là

A ngăn cản hoàn toàn dòng điện xoay chiều B gây cảm kháng nhỏ nếu tần số dòng điện lớn

C chỉ cho phép dòng điện đi qua theo một chiều D gây cảm kháng lớn nếu tần số dòng điện lớn

7 Một máy phát điện xoay chiều một pha với rôto là nam châm có p cặp cực (p cực nam và p cực bắc) Khi rôto quay đều với tốc độ n vòng/giây thì từ thông qua mỗi cuộn dây của stato biến thiên tuần hoàn với tần số:

A f = np

60n

60p

n

Trang 7

TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP KIẾN THỨC CƠ BẢN NĂM 2017

8 Một máy phát điện xoay chiều một pha với rôto là nam châm có p cặp cực (p cực nam và p cực bắc) có N vòng dây Khi rôto quay đều với tốc độ n vòng/giây thì suất điện động cực đại xuất hiện trong máy phát điện có công thức:

A E0 NBSB E0 BSC 0

2

NBS

E  

D E0 BS 2

9 Đặt điện áp u U0 100 t  V

4

  vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì cường độ dòng điện trong mạch là iI0cos100 t   A Giá trị của  bằng

A

4

3

2

4

3

2

10 Đặt điện áp xoay chiều uU0costvào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R và cuộn dây thuần cảm có độ

tự cảm L mắc nối tiếp Tổng trở của đoạn mạch là

A R2 2L B R2L2 C R2 2L2 D R2 2L2

11 Đặt điện áp xoay chiều u220 2 cos100tvào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm

L = 1/ (H) Cường độ dòng điện hiệu dụng là

12 Đặt điện áp xoay chiều u = U0cost vào hai đầu tụ điện có điện dung C thì biểu thức của cường độ dòng điện qua cuộn cảm là:

A i = CU0cos(t + 

2) B i =

0

U C

 cost C i = CU0cosωt D i = U0

C

 cos(t -

2)

13 Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220 V và tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở có giá trị là 40 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,8

 H và tụ điện có điện dung

4

2.10 ( )F

 Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch bằng

14 Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở có giá trị là 50 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm

1

H và tụ điện có điện dung

4

2.10 ( )F

 Cường độ dòng điện trong đoạn mạch:

A sớm pha /3 rad so với điện áp hai đầu đoạn mạch.B.sớm pha /4 rad so với điện áp hai đầu đoạn mạch

C trễ pha /3 rad so với điện áp hai đầu đoạn mạch D trễ pha /4 rad so với điện áp hai đầu đoạn mạch

15 Đặt điện áp u = 0cos( )

2

Ut

vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có

độ tự cảm L, cường độ dòng điện trong mạch là i = 0sin( 2 )

3

It 

Biết U 0 , I 0 và  không đổi Hệ thức đúng là

A R = 3 L B  L = 3R C R = 3 L D  L = 3R

16 Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong các phần tử: điện trở thuần, cuộn dây hoặc tụ điện Khi đặt điện áp u = U0cos (ωt + π/6) lên hai đầu A và B thì dòng điện trong mạch có biểu thức i = I0cos(ωt - π/3) Đoạn mạch AB chứa

A cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) B điện trở thuần

17 Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa hai trong các phần tử: điện trở thuần, cuộn dây hoặc tụ điện Khi đặt điện áp u = U0cos (ωt) lên hai đầu A và B thì dòng điện trong mạch có biểu thức i = I0cos(ωt - π/3) Đoạn mạch AB chứa

A cuộn dây thuần cảm và điện trở B điện trở thuần và tụ điện

C tụ điện và cuộn dây thuần cảm D chỉ có điện trở thuần

18 Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa hai trong các phần tử: điện trở thuần, cuộn dây hoặc tụ điện Khi đặt điện áp u = U0cos (ωt - π/2) lên hai đầu A và B thì dòng điện trong mạch có biểu thức i = I0cos(ωt + π/3)

Trang 8

TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP KIẾN THỨC CƠ BẢN NĂM 2017

Đoạn mạch AB chứa

A cuộn dây thuần cảm và điện trở B điện trở thuần và tụ điện

C tụ điện và cuộn dây thuần cảm D chỉ có điện trở thuần

19 Đặt điện áp u = U0cost vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Gọi i là cường độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch; u1, u2 và u3 lần lượt là

điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai đầu tụ điện Hệ thức đúng là:

A

u i

C

iuC C i u1

R

i L

20 Đặt điện áp u = U0cost vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp Gọi i là cường độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch; u1, u2 lần lượt là điện áp tức thời giữa hai đầu

điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm Hệ thức đúng là:

A

1

UU C i u

Z

i L

21 Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp Biết giá trị của cảm kháng trong mạch gấp 3 lần giá trị của dung kháng Tại một thời điểm mà điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở

và điện áp tức thời giữa hai đầu tụ điện có giá trị tương ứng là 60 V và 20 V Khi đó điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch có giá trị là

22 Đặt điện áp u = U0cost vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung

C mắc nối tiếp Gọi i là cường độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch; u1, u2 lần lượt là điện áp tức thời giữa hai

đầu cuộn cảm và giữa hai đầu tụ điện Hệ thức đúng là:

A

1

i L

23 Đặt điện áp u = U 0 cos  t có  thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Khi  < 1

LC thì

A điện áp hiệu dung giữa hai đầu điện trở thuần R bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

B điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần R nhỏ hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

C cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

D cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

24 Đặt điện áp u = U0cost (U0 không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C (với R, L, C không đổi) Khi thay đổi ω để

công suất điện tiêu thụ của đoạn mạch đạt giá trị cực đại thì hệ thức đúng là:

-1 = 0 C ωLC - 1 = 0 D ω2LC + 1 = 0

25 Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos2ft, có U0 không đổi và f thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch có R, L,

C mắc nối tiếp Khi f = f0 thì trong đoạn mạch có cộng hưởng điện Giá trị của f0 là

A 2

2 LC

1

2 LC .

26 Đặt điện áp u = U0cos(t + ) (U0 và  không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở

thuần, tụ điện và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được Khi L = L1 hoặc L = L2 thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch bằng nhau Để cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch đạt giá trị cực đại thì giá trị của L bằng

A 1( 1 2)

1 2

L L

1 2

1 2

2L L

LL D 2(L1 + L2)

27 Đặt điện áp u = U0cos(t + ) (U0 và  không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở

thuần, tụ điện có điện dung C thay đổi được và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Khi C = C1 hoặc C = C2 thì điện

áp hiệu dụng hai đầu điện trở trong đoạn mạch bằng nhau Để điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở đạt giá trị cực đại thì giá trị của C bằng

Trang 9

TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP KIẾN THỨC CƠ BẢN NĂM 2017

A 1( 1 2)

1 2

C C

1 2

1 2

2C C

CC . D 2(C1 + C2)

28 Đặt điện áp xoay chiều u = U0 cosωt (V) vào 2 đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh Khi tần số góc là 100π(rad/s) hoặc 25π (rad/s) thì cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch bằng nhau Để cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch cực đại thì tần số góc phải bằng

A 60π (rad/s) B 55π (rad/s) C 45π (rad/s) D 50π (rad/s)

29 Đặt điện áp xoay chiều u = U0 cosωt (V) vào 2 đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh Công suất điện xoay chiều được xác định bằng công thức:

A.PUIcos B PU I0 0cos C PI2R cos D PUIsin

30 Đặt điện áp xoay chiều u = U0 cosωt (V) vào 2 đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh Hệ số công suất điện xoay chiều luôn bằng:

A.cos R Z B cos1 C cos 3

2

Z



31 Đặt điện áp xoay chiều u = U0 cosωt (V) vào 2 đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh Hệ số công suất điện xoay chiều khi xảy ra cộng hưởng:

A.cos0,5 B cos1 C cos 3

2

2



32 Đặt điện áp xoay chiều u = U0 cosωt (V) vào 2 đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh Hệ số công suất điện xoay chiều khi điện trở R thay đổi để công suất đạt cực đại:

A.cos0,5 B cos1 C cos 3

2

2



33 Mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm: điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có tần số và điện áphiệu dụng không đổi Dùng vôn kế có điện trở rất lớn, lần lượt đo điện áp ở hai đầu đoạn mạch, hai đầu tụ điện và hai đầu cuộn dây thì số chỉ của vôn kế tương ứng

là U, UC và UL Biết U = UC = 2UL Hệ số công suất của mạch điện là:

A cosφ =

2

2

2

1

C cosφ = 1 D cosφ =

2 3

34 Đặt điện áp xoay chiều u = U0 cosωt (V) vào 2 đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh Khi L thay đổi để công suất tiêu thụ đạt cực dại thì Pmax:

A.

2

max

U

P

R

2

max 2

U P

R

2 0 max 2

U P

R

2

cos

U P

35 Đặt điện áp xoay chiều u = U0 cosωt (V) vào 2 đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh Khi R thay đổi để công suất tiêu thụ đạt cực dại thì Pmax:

A.

2

max

U

P

R

2

max 2

U P

R

2 0 max 2

U P

R

2

cos

U P

36 Đoạn mạch điện xoay chiều gồm biến trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Biết hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn mạch là U, cảm kháng ZL, dung kháng ZC (với ZC ZL)

và tần số dòng điện trong mạch không đổi Thay đổi R đến giá trị R0 thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt giá trị cực đại Pm, khi đó:

A R0 = ZL + ZC B

2

m 0

U

R

2 L m C

Z

Z

D R0  ZL ZC

37 Máy biến áp là thiết bị

A biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều

B có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều

C làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều

D biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều

38 Cuộn sơ cấp và thứ cấp của máy biến áp lí tưởng có số vòng dây lần lượt là N1 và N2 Đặt điện áp xoay

Trang 10

TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP KIẾN THỨC CƠ BẢN NĂM 2017

chiều có gia trị hiệu dụng U1 vào hai đầu cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là

U2 Hệ thức đúng

A

1

2 1

2

1

N

N N U

1 2

2

1

N

N U

U

C

2 1

2

1

N

N U

U

D

2

2 1

2

1

N

N N U

39 Điện năng truyền tải đi xa thường bị tiêu hao, chủ yếu do tỏa nhiệt trên đường dây Gọi R là điện trở đường dây,

P là công suất điện được truyền đi, U là điện áp tại nơi phát, cos là hệ số công suất của mạch điện thì công suất tỏa nhiệt trên dây là:

A  P = R 2

2

) cos (

P

U

B  P = R 2

2

) cos

P

C P = 2

2

) cos

P R

D P = R 2

2

) cos

U

40 Khi truyền tải điện năng đi xa, để giảm hao phí điện năng trên đường dây tải điện, người ta dùng biện pháp nào sau đây:

A Tăng điện trở suất của dây dẫn B Giảm tiết diện của dây dẫn

C Tăng chiều dài của dây dẫn D Tăng điện áp ở nơi truyền đi.

41 Khi động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động thì tốc độ quay của từ trường không đổi thì tốc độ quay của rôto

A lớn hơn tốc độ quay của từ trường B nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường

C luôn bằng tốc độ quay của từ trường D có thể lớn hơn hoặc bằng tốc độ quay của từ trường

-NGỦ NGON CŨNG LÀ MỘT CÁCH HỌC TỐT -

CHƯƠNG IV: DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ

- -

1 Để hình thành dao động điện từ tự do trong mạch LC lý tưởng dựa vào nguyên tắc:

2 Tần số góc của dao động điện từ trong mạch LC có điện trở thuần không đáng kể được xác định bởi biểu thức

A ω =

LC

2

LC

2

1

LC

2

1

D ω =

LC

1

3 Trong một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C đang có dao động điện từ tự do với tần số f Hệ thức đúng là

A C = 2

2

4

f L

L

f

2 2

4 C C = 4 2f2L

1

f2

2

4

4 Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại của tụ điện là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 Dao động điện từ tự do trong mạch có chu kì là

0

4 Q T

I

0

Q T 2I

0

2 Q T

I

0

3 Q T

I

5 Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần độ tự cảm L và tụ điện có điện dung thay đổi

được từ C1 đến C2 Mạch dao động này có chu kì dao động riêng thay đổi được

A từ 4 LC1 đến 4 LC2 B từ 2 LC1 đến 2 LC2

C từ 2 LC đến 1 2 LC 2 D từ 4 LC đến 1 4 LC 2

6 Bước sóng của sóng điện từ có công thức:

A  c. LC B  c.2 LC C

2

c LC

7 Trong sóng điện từ, dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn luôn

A ngược pha nhau B lệch pha nhau

4

 C đồng pha nhau D lệch pha nhau

2

Ngày đăng: 16/01/2021, 00:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w