1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán 8 Hình Học Mot bai Toan HH 8 hoc Ki II

8 72 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 389,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a) Tứ giác AIHK là hình chữ nhật. b) Tam giác AKI đồng dạng với tam giác ABC.. Gọi I là giao điểm của AH và BD Chứng minh: AB.BI=BH.BD d.. Vẽ đường cao BH. c) Tính diện tích hình th[r]

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2010-2011

MÔN : TOÁN 8 Câu 4 (3điểm) Cho tam giác ABC vuơng tại A, đường cao AD cĩ AB = 3cm, AC = 4cm Từ

B kẻ tia phân giác BE của góc ABC cắt AC tại E và cắt AD tại F

a Tính độ dài đoạn thẳng AD

b Chứng minh: AD2 = BD DC

c Chứng minh: DF AE=

FA EC

Hình vẽ đúng

F A

E

Giả thiết_Kết luận

a Tính độ dài đoạn AD = ( AB*AC) : BC = 2,4 (CM )

b Chứng minh: chứng minh tam giác ABD đồng dạng tam giác CAD

ta có BHA^ BHC^ 9O O

BAC^  (cùng phụ với C^ ABC ) ^

Vậy hai tam giác đồng dạng theo trường hợp góc góc

Từ câu a suy ra AD2 = BD DC

c Chứng minh: DF AE=

FA EC áp dụng tính chất đường phân giác trong tam giác ABD, tam giác ABC và tam giác DAB đồng dạng tam giác ABC suy ra DF AE=

FA EC

Bài 4: ( 3.5 điểm) : Cho hình chữ nhật ABCD cĩ AB = a = 12 cm, BC = b = 9 cm Gọi H là chân đường vuơng

gĩc kẻ từ A đến BD

a Chứng minh rằng  AHB ~  BCD

b Tính độ dài AH

c Tính diện tích  AHB

- Hình vẽ + GT, KL:

a = 12 cm

H

Trang 2

- Xét  BCD và  AHB có:

AHB

 = BCD = 900

ABH

  BCD ~  AHB

- Xét  ABD vuông tại A Theo định lý Pitago ta có:

BD2 = AD2 + AB2

 BD = AD2  AB2 = 92  122 = 15 (cm)

- Từ  BCD ~  AHB

Ta có:

AH

BC

=

AB BD

 AH =

BD

AB BC.

= 15

12 9 = 5

36 = 7,2 (cm)

- Diện tích  BCD là:

2

1 BC DC =

2

1 9 12 = 54 (cm2)

- Do  AHB ~  BCD theo tỷ số:

BD

AB

= 15

12 = 5 4

BCD

AHB

S

S

 = (

5

4 )2 = 25 16

 Diện tích tam giác AHB là:

25

16

SBCD =

25

16 54 = 30,56 (cm2) Câu 4

Cho  ABC vuông tại A, đường cao AH (H BC) Biết BH = 4cm ; CH = 9cm Gọi I, K lần lượt là hình chiếu

của H lên AB và AC Chứng minh rằng:

a) Tứ giác AIHK là hình chữ nhật

b) Tam giác AKI đồng dạng với tam giác ABC

c) Tính diện tích  ABC

a) Tứ giác AIHK có IAK  AKH  AIH = 90 (gt) 

Suy ra tứ giác AIHK là hcn (Tứ giác có 3 góc vuông)

b) ACB ABC   900

HAB ABH   900

Suy ra : ACB  HAB (1)

Tứ giác AIHK là hình chữ nhật  HAB = AIK (2)

Từ (1) và (2)  ACB  AIK

  AIK đồng dạng với  ABC (g - g)

c)  HAB đồng dạng với  HCA (g- g)

2

HA HB.HC 4.9 36

HA 6(cm)

 

cm

3

cm

4

Trang 3

2 ABC

1

2

 

Bài 4(3điểm) Cho hình thang ABCD (AB//CD và DAB = DBC ) biết AB = 2,5cm; AD = 3,5cm ; BD = 5cm a/ Chứng minh ADB BCD b/ Tính độ dài các cạnh BC và CD c/ Chứng minh rằng D 1 4 ADB BC s S  Vẽ hình đúng, đưa đầy đủ gt lên hình vẽ

a/ AB//DC  A Bˆ D B DˆC (slt)

D Aˆ B D BˆC (gt)

Do đó ADBđồng dạng với BCD

b/ Vì ABD đồng dạng BDCDC BD BC AD BD AB  

hay DC BC 5 5 3 5 5 2  

tính được BC = 7 (cm) ; DC = 10 (cm)

c/ ABD đồng dạng BDC theo tỷ lệ đồng dạng k  k = 2 1 5 5 2   BD AB

4

1 2

1 2

 k

S

S

BCD

ADB

3 Cho  ABC vuông tại A, AB=9 cm; AC=12 cm, đường cao AH, đường phân giác BD Kẻ DE  BC ( E

 BC), đường thẳng DE cắt đường thẳng AB tại F (3đ)

a Tính BC, AH?

b Chứng minh:  EBF ~  EDC

c Gọi I là giao điểm của AH và BD Chứng minh: AB.BI=BH.BD

d Chứng minh: BD  CF

e Tính tỉ số diện tích của 2 tam giác ABC và BCD

4/ a Sử dụng định lý Pytago tính BC=15 (0,25đ)

@ C/m được :  ABH ~  CBA

5 3,5

2,5

B A

I

D

B

C A

E H

Trang 4

12.9

7, 2 15

AH

b C/m:  EBF ~  EDC( gg) (0,5đ)

c C/m :  ABD ~  HBI( gg) (0,5đ)

Suy ra: AB BD

HBBI do đó: AB.BI= BH BD (0,25đ)

d Chỉ ra BFC có 2 đường cao CA và BF cắt nhau tại D được 0,5đ

Suy ra D là trực tâm củaBFC dẫn đến kết luậnđược 0,5đ

e.C/m được:

3 5

ABD BCD ABD DCB

S AD BA

S DC BC S

S

Mỗi ý 0,25đ

Bài 2( 3,5) Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 6cm, AC = 8cm Đường phân giác của góc B cắt AC tại

D

a/ Tính BC,CD

b/ Trên BC lấy một điểm I sao cho CI = 6,25cm Chứng minh ID // AB

c/ Đường cao AH cắt BD tại F Chứng minh FH DA

FADC

Bài 3 (3 điểm): Cho hình thang cân ABCD có AB//CD và AB < CD, đường chéo BD vuông góc với cạnh bên

BC Vẽ đường cao BH

a) Chứng minh: BDC∽HBC

b) Cho BC = 12cm; DC = 25cm; Tính HC, HD

c) Tính diện tích hình thang ABCD

Hình vẽ và ghi giả thiết và kết luận

F

A

B

C

D

I H

a/ 1,75Tính được BC2 = AC2 + AB2 ( Định lí Py Ta Go)

BC = 10 cm

6 10 16 8

DC CB

DA AB

DC DA AB BC

DC

AC

CD AC

b/ Chứng minh được CD CI

CACB

Suy ra DI // AB

Trang 5

25cm

12cm

B A

(GT)

c/ Chứng minh được: FH BH

FAAB ; AD AB

DCBC ; BH AB

ABBC

Kết luận

a) (1 điểm)

Xét BDC và HBC có:

DBCBHC = 900 (gt)

Góc C chung

Vậy: BDC∽HBC

b) (1 điểm) Vì BDC∽HBC  DC BC

BC  HC

 HC =

2

BC

DC =

2

12

25 = 5,76 (cm)

 HD = CD – HC = 25 – 5,76 = 19,24 (cm)

c) (1 điểm) Ta có ABCD là hình thang cân, suy ra AB = CD – 2HC = 25 – 2.5,76 = 13,48 (cm)

BH = BC2HC2 = 1225,762  10,5 (cm)

SABCD = 1

2 (AB + CD).BH =

1

2(13,48 + 25).10,5 = 139,02 (cm

2)

Câu 4:Trên 1 cạnh của 1 góc có đỉnh A đặt đoạn thẳng AE = 3cm, AC = 8cm Trên cạnh thứ 2 của góc đó đặt các đoạn thẳng AD = 4cm, AF = 6cm

a Chứng minh rằng AEF ∽ ADC

b.Gọi I là giao điểm của CD và EF Tính tỉ số diện tích của hai tam giác IDF và IEC

Câu a(1,5đ):Xét tam giác ABE và tam giác ADC có:

(1)

4

3

AD

AE

(0,5đ)

(2)

4

3 8

6 

AC

AF

Từ (1) và (2) suy ra:

AC

AF

AD AE  (3) (0,5đ) Hai tam giác AEF và tam giác có Â chung (4) (0,25đ)

Từ (3) và (4) => AEF∽ADC (trường hợp đồng dạng thứ 2) (0,25đ)

Câu b(0,5đ): AE F ∽ ADC =>EFA = DCA(1) (0,25đ)

Mặt khác: DIF = EIC (đối đỉnh) (0,25đ)

Suy ra : IDF∽ IEC theo tỉ số đồng dạng là k =

5

2

FC

DF

(0,25đ)

25

4 5

2 2

 k S

S

EIC

DIF

(0,25

Bài 3: (2 điểm) Cho ABC vuông tại A có AB = 6cm, BC = 10cm Đường thẳng d vuông góc với BC tại B.Gọi D là chân đường vuông góc kẻ từ A đến đường thẳng d

I

A

C

F E

D

Trang 6

b) Chứng minh ADB BAC

c) Tính AD

-Nói được: AC2 = BC2 – AB2 = 102 – 62 = 64

-Suy ra được: AC = 8cm

-Nói được: ADB và BAC có: ADB BAC 900

- Chứng minh được: DAB ABC

-Suy ra  ADB  BAC

- Nói được: ADB BAC AD AB

AB BC

-Suy ra: AD = 2 62 3,6

10

AB

Câu 10 : (2.5đ) Cho tam giác nhọn ABC, các đường cao AD, BE cắt nhau tại H Chứng minh rằng :

a/ AH AD = AE AC

b/ Hai tam giác AHB và EHD đồng dạng với nhau

a/ ∆ AHE ∽∆ ACD (g.g) => AH AE

=> AH AD = AE AC 0.5d

b/ ∆ AHE ∽∆ BHD (g.g) => AH HE

Lại có : AHBEHD (đối đỉnh) Vậy : ∆ AHB ∽∆ EHD (c.g.c)

Câu 6: Cho tam giác vuông ABC có 0

90

A  , AB = 12cm, AC =16cm,đường phân giác góc A cắt BC tại D;đường cao AH

a) Chứng minh tam giác ABC đồng dạng tam giác HBA

b) Tính AH , BC, BD

c) Tính tỉ số diện tích tam giác ABD và tam giác ACD

d

A D

H

A

D

E

Trang 7

Câu 6:

a)Xét 2 tam giác ABC , HBA có:

0

90

:

A H

B chung

Suy raABCHBA(g.g)

b) BC2 = AB2 + AC2

= 122 + 162

= 144 + 256

= 400

=>BC = 20

* ABCHBA ta có:

9, 6 20

AH

AD là đường phân giác góc A nên ta có:

8, 6

DB

DB

1

8, 6 43 2

2

ABD

ACD

AH BD

SAH DCDC

Câu 9 Cho tam giác ABC có AB=4cm, AC=6cm, BC=8cm Đường cao AH(HBC);Tia phân giác góc A cắt BC tại D

a/ Chứng minh tam giác ABC đồng dạng tam giác HAC

b/ Chứng minh 2

ACBC HC

c/Tính độ dài đọan thẳng DB

Viết được Áp dụng TC tia phân giác:DB DC

ABAC

DB

DB

Trang 8

Câu 2: Cho ABC vuông tại A, đường cao AH, biết AB = 5 cm; AC = 12 cm Tia phân giác của góc ABC cắt AH và AC theo thứ tự tại E và F

a Tính : BC, AF, FC

d AB.FC = BC.AE

Vẽ hình 1/ Tính BC = 13 cm

Tính AF = 10

3 cm FC=26

3 cm

2 ABF ~ HBE (gg)

3 AEF cân

4 AB.FC = BC.AE

Chứng minh ∆ABE ~ ∆BFC ( gg )

Ngày đăng: 15/01/2021, 23:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 4: ( 3.5 điểm): Cho hình chữ nhật ABCD cĩ AB= a =12 cm, BC= b =9 cm. Gọi H là chân đường vuơng gĩc kẻ từ A đến BD - Toán 8 Hình Học Mot bai Toan HH 8 hoc Ki II
i 4: ( 3.5 điểm): Cho hình chữ nhật ABCD cĩ AB= a =12 cm, BC= b =9 cm. Gọi H là chân đường vuơng gĩc kẻ từ A đến BD (Trang 1)
Cho ABC vuơng tại A, đường cao AH(H  BC). Biết BH =4c m; CH =9 cm. Gọi I, K lần lượt là hình chiếu của H lên AB và AC - Toán 8 Hình Học Mot bai Toan HH 8 hoc Ki II
ho ABC vuơng tại A, đường cao AH(H  BC). Biết BH =4c m; CH =9 cm. Gọi I, K lần lượt là hình chiếu của H lên AB và AC (Trang 2)
Bài 3 (3điểm ): Cho hình thang cân ABCD cĩ AB//CD và AB &lt; CD, đường chéo BD vuơng gĩc với cạnh bên BC - Toán 8 Hình Học Mot bai Toan HH 8 hoc Ki II
i 3 (3điểm ): Cho hình thang cân ABCD cĩ AB//CD và AB &lt; CD, đường chéo BD vuơng gĩc với cạnh bên BC (Trang 4)
c) (1 điểm) Ta cĩ ABCD là hình thang cân, suy ra AB= CD – 2H C= 25 – 2.5,76 = 13,48 (cm) - Toán 8 Hình Học Mot bai Toan HH 8 hoc Ki II
c (1 điểm) Ta cĩ ABCD là hình thang cân, suy ra AB= CD – 2H C= 25 – 2.5,76 = 13,48 (cm) (Trang 5)
Vẽ hình 1/ Tính BC = 13 cm   - Toán 8 Hình Học Mot bai Toan HH 8 hoc Ki II
h ình 1/ Tính BC = 13 cm (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w