trái nghĩa với nó rồi điền vào chỗ trống.[r]
Trang 1BÀI: Luyện từ và câu
TỪ TRÁI NGHĨA, MRVT: TỪ NGỮ CHỈ NGHỀ NGHIỆP
Trang 2TaiLieu.VN
Kiểm tra:
Luyện từ và câu
Trang 31 Tìm những từ ngữ chỉ nghề
nghiệp mà em biết
2 Hãy nêu những cặp từ trái nghĩa
Luyện từ và câu
Trang 4TaiLieu.VN
Từ trái nghĩa
Từ ngữ chỉ nghề nghiệp
Thứ 4 ngày 8 tháng 5 năm 2013
Luyện từ và câu
Trang 52:Từ ngữ chỉ nghề nghiệp
CÁC HOẠT ĐỘNG
1:Từ trái nghĩa
Luyện từ và câu
Trang 6TaiLieu.VN
Từ trái nghĩa
Trang 7Những con bê cái Những con bê đực
- như những em bé gái
- rụt rè
- ăn nhỏ nhẹ ,từ tốn
- như những
- ăn
1.Dựa theo nội dung bài Đàn bê của anh Hồ
Giáo (sách Tiếng Việt 2,tập hai, trang 136 )tìm những
từ trái nghĩa điền vào chỗ trống:
ào ào ,ngốn ngấu
Mạnh dạn,tinh nghịch
bé trai Luyện từ và câu
Trang 8TaiLieu.VN
trái nghĩa với nó rồi điền vào chỗ trống
M: Trẻ con trái nghĩa với người lớn a) Cuối cùng
b) Xuất hiện
c) Bình tĩnh
trái nghĩa với đầu tiên.
trái nghĩa với biến mất.
trái nghĩa với nóng nảy.
Trang 9Từ ngữ chỉ nghề nghiệp
Trang 10TaiLieu.VN
Công nhân
Công an
Nông dân
Bác sĩ
Người bán
hàng
A B
Làm giấyviết,vải mặc,giàydép,bánh kẹo,thuốc chữa bệnh,ô tô,máy cày…
Chỉ đường, giữ trật tự làng xóm,phố phường;bảo vệ nhân dân,…
Cấy lúa,trồng khoai ,nuôi lợn (heo) , thả cá,…
Khám chữa bệnh
Bán sách, bút,vải, gạo, bánh kẹo,đồ chơi,…
Trang 11Dặn dò:
Chuẩn bị :ôn tập