1. Trang chủ
  2. » Vật lý

bài Luyện từ và câu - Từ trái nghĩa, mở rộng vốn từ từ ngữ chỉ nghề nghiệp | Ngữ văn, Lớp 2 - Ôn Luyện

11 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 476,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

trái nghĩa với nó rồi điền vào chỗ trống.[r]

Trang 1

BÀI: Luyện từ và câu

TỪ TRÁI NGHĨA, MRVT: TỪ NGỮ CHỈ NGHỀ NGHIỆP

Trang 2

TaiLieu.VN

Kiểm tra:

Luyện từ và câu

Trang 3

1 Tìm những từ ngữ chỉ nghề

nghiệp mà em biết

2 Hãy nêu những cặp từ trái nghĩa

Luyện từ và câu

Trang 4

TaiLieu.VN

Từ trái nghĩa

Từ ngữ chỉ nghề nghiệp

Thứ 4 ngày 8 tháng 5 năm 2013

Luyện từ và câu

Trang 5

2:Từ ngữ chỉ nghề nghiệp

CÁC HOẠT ĐỘNG

1:Từ trái nghĩa

Luyện từ và câu

Trang 6

TaiLieu.VN

Từ trái nghĩa

Trang 7

Những con bê cái Những con bê đực

- như những em bé gái

- rụt rè

- ăn nhỏ nhẹ ,từ tốn

- như những

- ăn

1.Dựa theo nội dung bài Đàn bê của anh Hồ

Giáo (sách Tiếng Việt 2,tập hai, trang 136 )tìm những

từ trái nghĩa điền vào chỗ trống:

ào ào ,ngốn ngấu

Mạnh dạn,tinh nghịch

bé trai Luyện từ và câu

Trang 8

TaiLieu.VN

trái nghĩa với nó rồi điền vào chỗ trống

M: Trẻ con trái nghĩa với người lớn a) Cuối cùng

b) Xuất hiện

c) Bình tĩnh

trái nghĩa với đầu tiên.

trái nghĩa với biến mất.

trái nghĩa với nóng nảy.

Trang 9

Từ ngữ chỉ nghề nghiệp

Trang 10

TaiLieu.VN

Công nhân

Công an

Nông dân

Bác sĩ

Người bán

hàng

A B

Làm giấyviết,vải mặc,giàydép,bánh kẹo,thuốc chữa bệnh,ô tô,máy cày…

Chỉ đường, giữ trật tự làng xóm,phố phường;bảo vệ nhân dân,…

Cấy lúa,trồng khoai ,nuôi lợn (heo) , thả cá,…

Khám chữa bệnh

Bán sách, bút,vải, gạo, bánh kẹo,đồ chơi,…

Trang 11

Dặn dò:

Chuẩn bị :ôn tập

Ngày đăng: 15/01/2021, 23:27

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w