1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De-thi-thu-THPT-QG-mon-Ly-2017-THPT-Chuyen-Lam-Son-Thanh-Hoa-lan2.id-file-565

14 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 30: Trong hiện tượng giao thoa sóng nước hai nguồn kết hợp A, B cách nhau một khoảng a  20 cm dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha, cùng tần số 50 Hz.. Xét các điểm [r]

Trang 1

SỞ GD & ĐT THANH HÓA

Thời gian làm bài 50 phút

Mã đề thi 132

Họ và tên:………

Số báo danh:………

Câu 1: Trong mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp có hiện tượng cộng hưởng thì tổng trở của mạch

phụ thuộc vào

A R, L và C B L và C C R D L và ω

Câu 2: Cho đoạn mạch AB gồm một điện trở thuần R = 150, một cuộn cảm thuần L và một tụ điện C mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu AB một điện áp xoay chiều u200 2 cos t V Khi    1 200 rad/s

và      rad/s thì cường độ tức thời i2 50 1 và i2 tương ứng với  và 1  có giá trị hiệu dụng như nhau 2 nhưng lệch pha nhau một góc là

2

Giá trị của L và C là:

A L 2H

 và

4

10

2

0, 5

L H

 và

3

10

5

C L 1H

 và

4

10

1

L H

 và

3

10

5

Câu 3: Đặt điện áp uU cos t0  (U0 và  không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB theo thứ tự gồm một

tụ điện, một cuộn cảm thuần và một điện trở thuần mắc nối tiếp Gọi M là điểm nối giữa tụ điện và cuộn cảm Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu AM bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu MB và cường độ dòng điện trong đoạn mạch lệch pha

12

so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch Hệ số công suất của đoạn mạch MB là

A 3

2 B 0,75 C 0,50 D

2

2

Câu 4: Công thức xác định công suất của dòng điện xoay chiều là

A PUI B PUI sin C PUI cos D

2

U P R

Câu 5: Cuộn sơ cấp của máy biến áp có N1 = 2200 vòng mắc vào mạng điện 110 V Để có thể thắp sáng bóng đèn 3 V thì số vòng của cuộn sơ cấp là

A 50 vòng B 80 vòng C 60 vòng D 45 vòng

Câu 6: Tần số riêng dao động điện từ trong mạch LC là

A f  LC B f  2 LC C f 1

L

f 2 C

 

Câu 7: Mạch dao động lí tưởng gồm cuộn dây thuần cảm L = 5.10-5 (H) và tụ điện có điện dung C = 5 pF Ban đầu cho dòng điện có cường độ I0 chạy qua cuộn dây, ngắt mạch để dòng điện trong cuộn dây tích điện cho tụ, trong mạch có dao động điện từ tự do chu kỳ T Điện áp cực đại trên cuộn dây là U0 Ở thời điểm t, cường độ dòng điện qua cuộn dây i 0, 5I0 đang tăng thì đến thời điểm t’ = t + T/3 điện áp trên

tụ sẽ là:

http://dethithu.net

http://dethithu.net

DeThiThu.Net

Trang 2

Trang 2/5 – Mã đề thi 132

A U0 3

u 2

u 2

 , đang giảm

C U0 3

u

2

u

2

  , đang tăng

Câu 8: Ở đâu xuất hiện điện từ trường

A Xung quanh một điện tích đứng yên

B Xung quanh một dòng điện không đổi

C Xung quanh một tụ điện đã tích điện và được ngắt khỏi nguồn

D Xung quanh chổ có tia lửa điện

Câu 9: Phát biểu nào sai khi nói về sóng điện từ

A Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kỳ

B Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau

2

C Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến

D Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên tuần hoàn theo

thời gian

Câu 10: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến gồm tụ xoay C và cuộn thuần cảm L Tụ xoay có điện

dung C tỉ lệ theo hàm số bậc nhất đối với góc xoay  Ban đầu khi chưa xoay tụ thì thì mạch thu được sóng có tần số f0, khi xoay tụ một góc  thì mạch thu được sóng có tần số 1 f1 0, 5f0 Khi xoay tụ một góc  thì mạch thu được sóng có tần số 2 f2 1f0

3

 Tỉ số giữa hai góc xoay là:

A 2

1

3 8

 

1 3

 

8 3

 

 

Câu 11: Cho một chùm sáng song song từ một bóng đèn điện dây tóc rọi từ không khí vào một chậu nước

thì chùm sáng:

A Không bị tán sắc, vì nước không giống thủy tinh

B Không bị tán sắc, vì nước không có hình lăng kính

C Luôn luôn bị tán sắc

D Chỉ bị tán sắc nếu rọi xiên góc vào nước

Câu 12: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng a = 3mm; D = 3m, hai khe được chiếu sáng bằng

chùm ánh sáng có bước sóng  1 0, 45 m Biết độ rộng vùng giao thoa trên màn MN 12mm và nằm đối xứng qua vân sáng chính giữa Các vị trí hoàn toàn tối trên vùng giao thoa cách vân sáng chính giữa là:

A 0, 787mm; 2, 363mm B 1, 575mm; 4, 725mm

C 2, 363mm; 5,125mm D 3,150mm; 5,875mm

Câu 13: Thực hiện thí nghiệm Yang về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng  Khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1mm Trên màn quan sát, tại điểm M cách vân trung tâm 4,2 mm có vân sáng bậc 5 Giữ cố định các điều kiện khác, di chuyển dần màn quan sát dọc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe ra xa cho đến khi vân giao thoa tại M chuyển thành vân tối lần thứ hai thì khoảng dịch màn là 0,6 m Tính bước sóng 

A 0,6m B 0,5m C 0,4m D 0,7m

Câu 14: Quang phổ vạch phát xạ do chất nào dưới đây bị nung nóng phát ra

A Chất rắn B Chất lỏng

C Chất khí ở áp suất thấp D Chất khí ở áp suất cao

Câu 15: Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là

http://dethithu.net

http://dethithu.net

DeThiThu.Net

Trang 3

A Tác dụng quang điện B Tác dụng quang học

C Tác dụng nhiệt D Tác dụng hóa học (làm đen phim ảnh)

Câu 16: Hiệu điện thế giữa anôt và catôt của một ống Cu – lít – giơ là 10 kV Cho biết khối lượng và điện

tích của electron là me = 9,1.10-31kg; e = 1,6.10-19C Bỏ qua động năng ban đầu của electron bật ra khỏi catôt Tốc độ cực đại của các electron khi đập vào anôt là:

A vmax  60000 km/s B vmax  70000 km/s

C vmax  74627 km/s D vmax  77643 km/s

Câu 17: Giới hạn quang điện của các kim loại kiềm như canxi, natri, kali, xesi nằm trong vùng ánh sáng

nào

A Ánh sáng tử ngoại B Ánh sáng nhìn thấy

C Ánh sáng hồng ngoại D Cả ba vùng ánh sáng nói trên

Câu 18: Một nguồn phát sáng có công suất P = 2W, phát ra ánh sáng có bước sóng  0, 97 m tỏa ra đều theo mọi hướng Nếu coi đường kính con ngươi của mắt là 4mm và mắt còn có thể cảm nhận được ánh sáng khi tối thiểu có 80 phôtôn lọt vào mắt trong 1s Bỏ qua sự hấp thụ phôtôn của môi trường Khoảng cách xa nguồn sáng nhất mà mắt còn trông thấy nguồn là

A 370 km B 27 km C 247 km D 6 km

Câu 19: Hãy chọn câu đúng

Trong hiện tượng quang phát quang, sự hấp thụ hoàn toàn một phôtôn sẽ đưa đến

A Sự giải phóng một electron tự do

B Sự giải phóng một electron liên kết

C Sự giải phóng một cặp electron và lổ trống

D Sự phát ra một phôtôn khác

Câu 20: Các mức năng lượng của các trạng thái dừng của nguyên tử Hidro được xác định bằng biểu thức

13, 6

n

  với n1, 2, 3 Nếu nguyên tử Hidro hấp thụ một photon có năng lượng 2,55 eV thì bước sóng nhỏ nhất của bức xạ mà nguyên tử Hidro có thể phát ra là:

A 1,46.10-8 m B 1,22.10-8 m C 4,87.10-8 m D 9,74.10-8 m

Câu 21: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x6 cos 4 t  cm Biên độ, chu kì và pha ban đầu là:

A A cm, 6 T0, 5s và  0 B A cm, 6 T0, 5s và   rad

C A cm, 6 T0, 5s và

2

  rad D A cm, T 2s6  và  0

Câu 22: Hai chất điểm P, Q cùng xuất phát từ gốc và bắt đầu dao động điều hòa cùng theo trục Ox với

cùng biên độ nhưng chu kì lần lượt là 3 s và 6 s Tỉ số độ lớn vận tốc của P và Q khi chúng gặp nhau là bao nhiêu?

A 2:1 B 1:2 C 1:3 D 3:1

Câu 23: Công thức dùng để tính chu kì của con lắc lò xo là:

A T 2 k

m

k

T

 http://dethithu.net

DeThiThu.Net

Trang 4

Trang 4/5 – Mã đề thi 132

Câu 24: Một vật dao động điều hòa có li độ x

được biểu diễn như hình vẽ Cơ năng của vật là

250 J Lấy  2 10 Khối lượng của vật là:

A 5000 kg B 500 kg

C 50 kg D 0,5 kg

Câu 25: Một vật có khối lượng m 150 g treo vào một lò xo nhẹ có độ cứng k 100 N/m đang đứng yên

ở vị trí cân bằng thì có một vật nhỏ khối lượng m0 100g bay theo phương thẳng đứng lên trên với tốc

độ v0 50cm/s và chạm tức thời và dính vào vật m Lấy g10m/s2 Biên độ của hệ sau va chạm

A 3cm B 2 cm C 3 cm D 2cm

Câu 26: Một con lắc đơn có chiều dài 56 cm dao động điều hòa tại nơi có gia tốc rơi tự do g9,8m/s2 Chu kì dao động của con lắc

A 1 s B 1,5 s C 2 s D 2,5 s

Câu 27: Một con lắc dao động tắt dần Cứ sau mỗi chu kì, biên độ giảm 3% Sau 10 chu kì cơ năng của

con lắc còn lại

A 0% giá trị ban đầu B 40% giá trị ban đầu

C 85% giá trị ban đầu D 54% giá trị ban đầu

Câu 28: Một chất điểm có khối lượng m300g đồng thời thực hiện hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số Ở thời điểm t bất kì li độ của hai dao động thành phần luôn thõa mãn 16x129x22 25(x1, x2 tính bằng cm) Biết lực phục hồi cực đại tác dụng lên chất điểm trong quá trình dao động là Fmax 0, 4N Tần số góc của đao động có giá trị

A 10π rad/s B 8 rad/s C 4 rad/s D 4π rad/s

Câu 29: Sóng ngang là sóng có phương trình dao động

A nằm theo phương ngang B vuông góc với phương truyền sóng

C nằm theo phương thẳng đứng D trùng với phương truyền sóng

Câu 30: Trong hiện tượng giao thoa sóng nước hai nguồn kết hợp A, B cách nhau một khoảng a20cm dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha, cùng tần số 50 Hz Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1,5 m/s Xét các điểm trên mặt nước thuộc đường tròn tâm A, bán kính AB, điểm nằm trên đường tròn dao động với biên độ cực đại cách đường trung trực của AB gần nhất một khoảng

A 3,446 cm B 2,775 cm C 2,372 cm D 1,78 cm

Câu 31: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về hiện tượng giao thoa của sóng?

A Giao thoa là sự tổng hợp của hai hay nhiều sóng khác nhau

B Quỹ tích của những điểm có biên độ cực đại là một đường thẳng

C Giao thoa là hiện tượng đặc thù của sóng xảy ra khi hai nguồn kết hợp gặp nhau

D Nơi nào có hai sóng gặp nhau nơi đó có hiện tượng giao thoa

Câu 32: Người có thể nghe được âm có tần số?

A từ 16 Hz đến 20000 Hz B từ thấp đến cao

C dưới 16 Hz D trên 20000 Hz

Câu 33: Độ to của âm phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

A tần số của nguồn âm B cường độ âm

C mức cường độ âm D đồ thị dao động của nguồn âm

http://dethithu.net

DeThiThu.Net

Trang 5

Câu 34: Trên sợi dây căng ngang, hai đầu cố định có sóng dừng với tần số dao động là 5 Hz Biên độ của

điểm bụng là 2 cm Ta thấy khoảng cách giữa hai điểm trong một bó sóng có cùng biên độ 1 cm là 10 cm Tốc độ truyền sóng trên dây là

A 1,2 m/s B 1,8 m/s C 2 m/s D 1,5 m/s

Câu 35: Tiến hành thí nghiệm đo chu kì của con lắc đơn: treo một con lắc đơn có chiều dài cỡ 75 cm và

quả nặng cỡ 50 g Cho con lắc dao động với góc lệch ban đầu cỡ 50 Dùng đồng hồ đo thời gian dao động của con lắc trong 20 chu kì liên tiếp, thu được bảng số liệu

Lần đo 1 2 3

20T s 34,81 34,76 34,72

Kết quả đo chu kì T được viết đúng là

A 1, 7380 0, 0015s B 1, 738 0, 0025s

C 1, 780 0, 09% D 1,800 0, 068%

Câu 36: Một học sinh làm thí nghiệm như sau: chiếu một chùm ánh

sáng kích thích AS vào một quang điện trở R như hình vẽ, thì thấy

chỉ số của ampe kế tăng lên so với trước khi chiếu AS Biết ampe

kế và volt kế là lí tưởng Chỉ số của ampe kế và Volt kế sẽ thay đổi

thế nào nếu ta tắt chùm sáng AS

A Chỉ số V giảm còn chỉ số của A tăng

B Chỉ số V tăng còn chỉ số A giảm

C Chỉ số A và V đều tăng

D Chỉ số A và V đều giảm

Câu 37: Điện thế hiệu dụng của mạng điện dân dụng bằng 220 V Giá trị biên độ của hiệu điện thế đó

bằng bao nhiêu

A 440 V B 220 V C 220 2 V D 220

2 V

Câu 38: Đặt điện áp xoay chiều u U cos 100 t0

3

 vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1

2

 Ở thời điểm điện áp ở hai đầu cuộn cảm là 100 2V thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là 2

A Biểu thức của cường độ dòng điện qua cuộn cảm

A i 2 3 cos 100 t

6

C i 2 2 cos 100 t

6

Câu 39: Hình vẽ nào dưới đây biểu diễn sự phụ thuộc dung kháng theo tần số f ?

A Hình 4 B Hình 1 C Hình 3 D Hình 2

http://dethithu.net

DeThiThu.Net

Trang 6

Trang 6/5 – Mã đề thi 132

Câu 40: Một bóng đèn có ghi 110 V – 100 W mắc nối tiếp với điện trở R vào một mạch điện xoay chiều

có u220 2 cos 100 t  V Để đèn sáng bình thường thì R phải có giá trị bằng bao nhiêu?

A 125,66 V B 12566 V C 88,86 V D 8858 V

- HẾT -

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10

C C C C C C D D B C Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20

D B A C C A B C D D Câu 21 Câu 22 Câu 23 Câu 24 Câu 25 Câu 26 Câu 27 Câu 28 Câu 29 Câu 30

A A B A D B D B B B Câu 31 Câu 32 Câu 33 Câu 34 Câu 35 Câu 36 Câu 37 Câu 38 Câu 39 Câu 40

C A C D ? B C A C D

GIẢI CHI TIẾT Câu 1:

Tổng trở của mạch 2  2 ZL ZC

Z R  Z Z   Z R

 Đáp án C

Câu 2:

tài liệu ôn thi THPT Quốc Gia các môn Toán, Lý, Hóa, Anh, Văn ,Sinh , Sử, Địa, GDCD

được DeThiThu.Net cập nhật hằng ngày phục vụ sĩ tử!

http://facebook.com/dethithu.net để cập nhật nhiều đề thi thử và tài liệu ôn thi hơn

http://facebook.com/huuhunghienhoa

thường xuyên cập nhật tài liệu ôn thi THPT Quốc Gia các môn thi trắc nghiệm

Toán, Lý, Hóa, Anh, Sinh, Sử, Địa, GDCD

http://facebook.com/tailieutracnghiem.net để cập nhật nhiều tài liệu ôn thi hơn

DeThiThu.Net

Trang 7

+ Ta để ý rằng với hai giá trị của tần số góc  và 2    thì mạch cho cùng cường độ dòng điện 1 4 2

2

+ Ở tần số ω2 ta chuẩn hóa C2

L2

 + Dòng điện tron mạch ở hai trường hợp là vuông pha nhau

L1 C1 L2 C2

C1

1

 

 Đáp án C

Câu 3:

Phương pháp giản đồ vecto

+ UAM UMB nên AMB là tam giác cân tại M, do

vậy A B

+ Mặc khác A 15 0 900 (tổng hai góc còn lại trong

một tam giác vuông)

Từ đó ta tìm được A750  MB 750150 600

MB

cos 0,5

 Đáp án C

Câu 4 :

Công suất của mạch điện xoay chiều được xác định bởi PUI cos

 Đáp án C

Câu 5:

Áp dụng công thức của máy biến áp

N  U

Để thắp sáng được bóng đèn thì U2 3V

2

60

2200 110

 Đáp án C

Câu 6:

Tần số của mạch dao động LC f 1

 Đáp án C

Câu 7:

http://dethithu.net

DeThiThu.Net

Trang 8

Trang 8/5 – Mã đề thi 132

+ Trong quá trình dao động của mạch LC thì dòng điện

luôn sớm pha

2

so với điện áp hai đầu đoạn mạch + Phương pháp đường tròn

Từ hình vẽ ta thấy rằng sau khoảng thời gian T

3 điện áp

giữa hai đầu tụ điện là 3U0

2

 và đang tăng

 Đáp án D

Câu 8:

Tia lửa điện là một dòng điện biến thiên sinh ra từ trường biến thiên sinh ra điện trường biến thiên

 Đáp án D

Câu 9:

Trong sóng điện từ thì điện trường và từ trường luôn dao động cùng pha nhau

 Đáp án B

Câu 10:

Điện dung của tụ xoay được xác định bởi CC0 a

Tần số của mạch LC: f 1 f 1

Ta có:

0

1

0

2 0

0

1

f

C

0, 5f

C

f

 

 

 



 Đáp án C

Câu 11:

Ánh sáng phát ra từ bóng đèn dây tóc là ánh sáng trắng, ánh sáng trắng chỉ bị tán sắc khi ta chiếu xiên góc vào mặt nước

 Đáp án D

Câu 12:

Trong giao thoa với nhiều ánh sáng đơn sắc, ta chỉ có thể tìm thấy được vân tối hoàn toàn khi vị trí đó là

sự trùng nhau của vân tối hai hệ

Vị trí trùng nhau lần đầu tiên của hai vân tối ứng với 1

2

 

 , vị trí trùng nhau lần tiếp theo ứng với

1

2

k 10

 

DeThiThu.Net

Trang 9

t 3

D 1

2 a

   

2 t

D 1

2 a

   

 Đáp án B

Câu 13 :

Khi dịch chuyển màn ra ca thì khoảng vân sẽ tăng do vậy bậc của vân sẽ giảm xuống, M trở thành vân tối hai lần thì lần cuối cùng ứng với vân tối bậc 4, ta có :

M

M

D

D 0, 6 5 a

D 1, 4m

x 3, 5

a

 

 



Thay vào phương trình thứ nhất

3

 Đáp án A

Câu 14 :

Quang phổ vạch do chất khí ở áp suất thấp phát ra

 Đáp án C

Câu 15 :

Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dung nhiệt

 Đáp án C

Câu 16 :

Các electron sau khi tách ra khỏi catot được tăng tốc bởi điện trường giữa anot và catot, khi đó động năng của electron khi đạp và anot chính bằng công của lực điện

2

31

 Đáp án A

Câu 17 :

Giới hạn quang điện của các kim loại kìm nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy

 Đáp án B

Câu 18 :

Gọi N0 là số photon mà nguồn phát ra trong 1 s, khi đó công suất của nguồn sẽ là

hc

Vì nguồn sáng phát ra theo mọi hướng, do đó số photon trên một đơn vị diện tích mặt cầu bán kính R sẽ nhận được là

0

N

4 R 4 R hc

Với diện tích con ngươi ứng với đường kính d4mmthì số photon mà mắt nhận được trong một đơn vị thời gian là

2

4 R hc 2 4 R 6, 625.10 3.10 2

Đáp án C

Câu 19:

Sự hấp thụ hoàn toàn của một photon sẽ đưa đến sự phát ra một photon khác

DeThiThu.Net

Trang 10

Trang 10/5 – Mã đề thi 132

Đáp án D

Câu 20 :

Áp dụng tiên đề về hấp thụ phôtn của Bo, ta

có:

2, 55

+ Để xác định cặp giá trị n, m ta có thể dựa

vào chức năng table của máy tính

2

n

n 2

m 4

  

+ Nhập số liệu: Mode 7

 

2

1

f x

 , với X được gán bằng m

+ Xuất kết quả: =

 Start: giá trị đầu của X

 End: giá trị cuối của X

 Step: bước nhảy của X

Vậy bước sóng nhỏ nhất mà nguyên tử có thể phát ra ứng với sự chuyển mức năng lượng từ N về K

34 8

min 2

19 min

2

13, 6 4

13, 6 1, 6.10

4

Đáp án D

Câu 21:

Biên độ A 6cm , chu kì T 2 2 0, 5s

4

  , pha ban đầu   0 0

 Đáp án A

Câu 22 :

Trong dao động điều hòa của vật, li độ và vận tốc luôn vuông pha nhau, với hai đại lượng vuông pha ta luôn có:

2 2

2 2

2 2

          

   

Lập tỉ số:

1 2

1 2

2 2

x x

2 2

2 :1

 Đáp án A

Câu 23 :

Chu kì dao động của con lắc lò xo

m

T 2

k

 

 Đáp án B

Câu 24:

Từ hình vẽ ta thu được

1

A 10cm

    

Cơ năng của con lắc

DeThiThu.Net

Ngày đăng: 15/01/2021, 22:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 3.1 Hiện trạng và cơ cấu sử dụng đất năm 2014 - De-thi-thu-THPT-QG-mon-Ly-2017-THPT-Chuyen-Lam-Son-Thanh-Hoa-lan2.id-file-565
Bảng 3.1 Hiện trạng và cơ cấu sử dụng đất năm 2014 (Trang 44)
Bảng 3.2 Tình hình dân số lao động của huyện Quỳnh Phụ giai đoạn 2012- 2014 - De-thi-thu-THPT-QG-mon-Ly-2017-THPT-Chuyen-Lam-Son-Thanh-Hoa-lan2.id-file-565
Bảng 3.2 Tình hình dân số lao động của huyện Quỳnh Phụ giai đoạn 2012- 2014 (Trang 45)
Bảng 3.3 Giá trị sản xuất và cơ cấu kinh tế của huyện Quỳnh Phụ 2012 – 2014 - De-thi-thu-THPT-QG-mon-Ly-2017-THPT-Chuyen-Lam-Son-Thanh-Hoa-lan2.id-file-565
Bảng 3.3 Giá trị sản xuất và cơ cấu kinh tế của huyện Quỳnh Phụ 2012 – 2014 (Trang 51)
Bảng 4.2 Kết quả khảo sát nhu cầu ĐTN ở huyện Quỳnh Phụ năm 2014 - De-thi-thu-THPT-QG-mon-Ly-2017-THPT-Chuyen-Lam-Son-Thanh-Hoa-lan2.id-file-565
Bảng 4.2 Kết quả khảo sát nhu cầu ĐTN ở huyện Quỳnh Phụ năm 2014 (Trang 62)
Bảng 4.3 Số lượng các cơ sở dạy nghề trên địa bàn huyện Quỳnh Phụ - De-thi-thu-THPT-QG-mon-Ly-2017-THPT-Chuyen-Lam-Son-Thanh-Hoa-lan2.id-file-565
Bảng 4.3 Số lượng các cơ sở dạy nghề trên địa bàn huyện Quỳnh Phụ (Trang 67)
Bảng 4.4 Năng lực đào tạo, dạy nghề và ngành nghề đào tạo của các CSDN trên địa bàn huyện Quỳnh Phụ năm 2014  - De-thi-thu-THPT-QG-mon-Ly-2017-THPT-Chuyen-Lam-Son-Thanh-Hoa-lan2.id-file-565
Bảng 4.4 Năng lực đào tạo, dạy nghề và ngành nghề đào tạo của các CSDN trên địa bàn huyện Quỳnh Phụ năm 2014 (Trang 69)
Bảng 4.5 Kết quả đào tạo nghề cho LĐNT của một số CSDN ở huyện Quỳnh Phụ 2012 – 2014 - De-thi-thu-THPT-QG-mon-Ly-2017-THPT-Chuyen-Lam-Son-Thanh-Hoa-lan2.id-file-565
Bảng 4.5 Kết quả đào tạo nghề cho LĐNT của một số CSDN ở huyện Quỳnh Phụ 2012 – 2014 (Trang 71)
1 Chương trình đào tạo - De-thi-thu-THPT-QG-mon-Ly-2017-THPT-Chuyen-Lam-Son-Thanh-Hoa-lan2.id-file-565
1 Chương trình đào tạo (Trang 75)
Bảng 4.7 Đánh giá về hình thức, nội dung chương trình đào tạo - De-thi-thu-THPT-QG-mon-Ly-2017-THPT-Chuyen-Lam-Son-Thanh-Hoa-lan2.id-file-565
Bảng 4.7 Đánh giá về hình thức, nội dung chương trình đào tạo (Trang 75)
Bảng 4.9 Việc làm của người lao động sau khi học nghề STT Chỉ tiêu  - De-thi-thu-THPT-QG-mon-Ly-2017-THPT-Chuyen-Lam-Son-Thanh-Hoa-lan2.id-file-565
Bảng 4.9 Việc làm của người lao động sau khi học nghề STT Chỉ tiêu (Trang 80)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w