Sử dụng định nghĩa, tính chất của tích phân + bảng nguyên hàm các hàm số 1. Dạng 1: Các câu hỏi liên quan đến lý thuyết. 2. Dạng 2: Tìm tích phân bằng cách sử dụng bảng nguyên hàm cơ bản[r]
Trang 1CHƯƠNG 3: NGUYÊN HÀM -TÍCH PHÂN -ỨNG DỤNG
BÀI 2: TÍCH PHÂN
A – LÝ THUYẾT
B – PHƯƠNG PHÁP GIẢI
I Sử dụng định nghĩa, tính chất của tích phân + bảng nguyên hàm các hàm số
1 Dạng 1: Các câu hỏi liên quan đến lý thuyết
2 Dạng 2: Tìm tích phân bằng cách sử dụng bảng nguyên hàm cơ bản, mở rộng và định nghĩa, tính chất của tích phân
3 Dạng 3: Tính tích phân hàm có chứa dấu giá trị tuyệt đối
II Phương pháp đổi biến số
1 Dạng 1: Phương pháp đổi biến số dạng 1: Đặt u=u x( )
2 Dạng 2: Phương pháp đổi biến số dạng 2: Đặt x=u t( ) (Đổi biến qua lượng giác)
3 Dạng 3: Đổi biến dựa vào cận
III Phương pháp tính tích phân từng phần
Phương pháp: ….
1 Dạng 1:
2 Dạng 2:
3 Dạng 3:
4 Dạng 4: Kết hợp đổi biến và tích phân từng phần
IV MỘT SỐ DẠNG TÍCH PHÂN KHÁC
1 Dạng 1: Tích phân của một số hàm đặc biệt (tích phân hàm chẵn, lẻ, tuần hoàn và một
số tích phân khác)
Ví dụ 1: Nội dung
Lời giải
Chọn ……
Giải theo tự luận
Giải theo pp trắc nghiệm
(Giải theo Casio nếu có)
Nhận xét:
Ví dụ 2: Nội dung
Trang 22 Tích phân hạn chế casio:
a) Dạng 1: Sử dụng các tính chất của tích phân để giải
Các tính chất của tích phân:
Tính chất 1:
k f x dx k f x dx
Tính chất 2:
f x g x dx f x dx g x dx
Tính chất 3:
f x dx f x dx f x dx a c b
Lưu ý:
+)
a
a
f x dx
và
f x dx f x dx
+) Tích phân chỉ phụ thuộc vào hàm f và các cận a, b mà không phụ thuộc vào biến:
f x dx f t dt
.
Ví dụ 1: Cho hàm số f x( ) liên tục trên khoảng 2;3
Gọi F x( ) là một nguyên hàm của f x( ) trên
khoảng 2;3
2 1
( ) 2 d
, biết F ( 1) 1 , F(2) 4
Lời giải
Chọn A.
2
2
1 1
( ) 2 d ( ( ) ) (2) ( 1) 2 ( 1) 6
Ví dụ 2: Cho
3 1
( ) 5
f x dx
,
3 1
( ) 2 ( ) 9
f x g x dx
Tính
3 1
( )
I g x dx
A I 14 B I 14. C I 7 D I 7
Lời giải
Chọn D.
f x g x dx f x dx g x dx f x dx g x dx
Trang 3
Ví dụ 3: Cho hàm số f x( ) liên tục trên đoạn 0;10
thỏa mãn
10 0
( )d 7
f x x
và
6
2
f x x
Tính
( ) x ( )d
Pf x d f x x
A P 10 B P 4 C P 7 D P 4.
Lời giải Chọn B.
Ta có:
( )d ( )d ( )d ( )d
Pf x xf x xf x x f x x
( )d ( )d 7 3 4
f x x f x x
b) Dạng 2: Tích phân có chứa tham số trên cận.
Ví dụ 1: Có bao nhiêu số a0; 20 sao cho
5 0
2 sin sin 2 d
7
a
Lời giải
Chọn B.
Ta có:
a
7
2
a o k k k
Vậy có 10 giá trị của k
Ví dụ 2: Tìm tất cả các số hữu tỉ m dương thỏa mãn
2
0
1
m x x
Lời giải Chọn B.
Ta có:
2
m
1
1 2
m
m
m
Trang 4Ví dụ 3: Cho hai số thực a và b thỏa mãn a b và
sin d
b a
x x x
đồng thời cosa a và 0 bcos = b
Tính tích phân
cos d
b
a
I x x
145 12
I
D I 0
Lời giải Chọn D.
Đặt
b b a a
Ví dụ 4: Có bao nhiêu giá trị thực của a thuộc đoạn 4; 2
thỏa mãn
0
? 3
1 3 cos
a
xdx
x
Lời giải
Chọn A.
Đặt
3
Suy ra :
2
1 3cos
;2 ; 4
2 1 3 cos
2 1 3 cos 1 1 3 cos cos 0
2 3
2 2
a a
dtt a t
x
Nghĩa là có 2 giá trị a thỏa mãn bài toán
c) Dạng 3: Tích phân có chứa tham số dưới dấu tích phân
Ví dụ 1: Biết
xe dx axe x x be x C, với a b, Tính tích a b. .
A
1
4
a b
1 4
a b
1
8
a b
1 8
a b
Lời giải
Chọn C.
Đặt
1
2
du dx
u x
Trang 5Suy ra
1
1
4
a
a b b
Ví dụ 2: Biết
1 2 0
2
x
, với ,a b là các số nguyên Tổng a b là :
1
2
Lời giải
Chọn C.
2
2
d x x x
Do
Ví dụ 2: Cho m thỏa mãn
Nghiệm của phương trình log (3 x m ) 1 là:
Lời giải
Chọn A.
Ta có:
2
1 1
và
4
2 4 2 2
2 dx x x 12
Suy ra: m2 6m21 12 m2 6m 9 0 m3
Khi đó: log (3 x3) 1 x 3 3 x0
Ví dụ 3: Tính tích phân
5 1
d
3 1
x I
x x
được kết quả I a ln 3bln 5 với a,b là các số hữu tỉ Giá trị của a2ab3b2 là
Lời giải
Chọn D.
Đặt
2
2
2 d 3
1 2
dx t t
t x
Đổi cận:
Trang 6Khi đó
4
2
2
3
t
Suy ra a2;b 1 a2ab3b2 5
Chú ý: ta có công thức tính nhanh với dạng nguyên hàm
1
C
d) Dạng 4: Một số dạng khác
Ví dụ 1: Cho hàm số f x( )
liên tục trên đoạn [ ]0;1 và thỏa mãn
( )
1 3
0
d 1
f x x=
ò
, ( )
1 2
1 6
2 d 13
f x x=
ò
Tính
tích phân
( )
1
0
d
I=òx f x x
Lời giải
Chọn D.
Xét
1
2
2
1
2
t x
f x dx= ¾¾¾= ® f t dt= ¾¾® f t dt=
hay
( )
1
1 3
26
f x dx=
ò
Tích phân 1 2 ( )3
0
I =òx f x dx
Đặt
3
3
t=x ¾¾® =dt x dx®x dx= dt
Đổi cận
ì = ® = ïï
íï = ® =
Khi đó
1
1
3
1 26 9
Ví dụ 2: Cho
2 1
d 3
f x x
Tính
4 2
d 2
x
f x
3 2
Lời giải
Chọn A.
x
t t x x t
Trang 7Khi đó
f x x f t t f x x
Cách 2: Chọn f x 3
thỏa mãn
2 1
f x x x x
Suy ra
2
x
f x x
Ví dụ 3: Cho hàm số f x
thỏa mãn
1
0
x f x x
và 2 1f f 0 Tính 2
1
0 d
I f x x
A I 12. B I 8. C I 12 D I 8
Lời giải
Chọn D.
d d
u x
u x
Suy ra
1 0
10x1 f x x d x1 f x f x xd
10 2 1f f 0 I 10 2 I I 8
Cách 2: (Dùng phương pháp chọn hàm)
Do bài toán có 2 điều kiện (2 phương trình) liên quan tới f x
nên ta chọn hàm f x
chứa 2 tham số Cụ thể, ta chọn f x ax b f x a
Khi đó:
x f x x a x f x x
10
a
Suy ra 2 2 1 0 2 20 34 20 34
Suy ra:
1
0
8
I x x
Ví dụ 4: Cho hai hàm số liên tục f x( ) và g x( ) có nguyên hàm lần lượt là F x( ) và G x( ) trên 0; 2
Biết F(0) 0, (2) 1, (2) 1 F G và
2 0
( ) ( )d 3
F x g x x
Tính tích phân hàm:
2 0
d
I G x f x x
A I 3 B I 0 C I 2 D I 4
Lời giải Chọn C.
Đặt
d ( ) d ( )d ( )
( )d ( ) ( )d
u G x x g x x
u G x
v f x x F x
dv f x x
Suy ra:
2 2 0 0
( ) ( ) ( ) ( )d (2) (2) (0) (0) 3 1 0 3 2
I G x F x F x g x x G F G F
BÀI TẬP VẬN DỤNG (Có chia mức độ)
Trang 8THÔNG HIỂU.
Câu 1. Nếu
2 1
d 2
f x x
thì
2 1
I f x x
bằng bao nhiêu?
A I 2 B I 3 C I 4 D I 1
Câu 2. Nếu F x( )
là nguyên hàm của hàm số ( ) 12
sin
f x
x
=
và đồ thị hàm số y=F x( )
đi qua điểm
;0 6
Mæ öçp ÷
÷
çè ø thì F x( ) là:
A ( ) 3 cot
3
3
C F x( )=- 3 cot + x D F x( )= 3 cot - x
Câu 3. Tìm các số a, b để hàm số f x a sin x b thỏa mãn: f 1 và 2
1
0
4
f x dx
A
Câu 4. Cho
1
0
với a b, là các số nguyên Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A a b 2 B a 2b0 C a b 2 D a2b0
Câu 5. Kết quả của tích phân
0
1
2
1
x
ò
được viết dưới dạng a+bln 2 với a bÎ ¤, Khi đó
a+b bằng:
A
3
3 2
5
5 2
-
VẬN DỤNG.
Câu 6. Biết rằng
2
1
ln x1 dx a ln 3bln 2c
với a b c, , là các số nguyên Tính S a b c
1
e
I x x x a e b
Tính M ab4(a b ) (trong đó a b, Z )
A M 5 B M 2 C M 5 D M 6
Trang 9Câu 8. Cho tích phân
3
1 2
d
1 2 3
x I
Đặt t 2x3, ta được
3 2 2
d
m
t n
(với m n , ) Tính T 3m n .
Câu 9. Cho hàm số y=f x( ) có đạo hàm f x'( ) liên tục trên đoạn [ ]0;1 thỏa mãn f( )1=1 và
( )
1
0
f x x =
ò
Tính tích phân 1 ( )
0
I =òf x x
A I =- 1. B I =1. C I =2. D I =- 2.
Câu 10. Cho hàm số f x( ) có đạo hàm trên ¡ và thỏa mãn f(2016)=a, f(2017)=b(a b; Î ¡ ) Giá trị
( ) ( )
2016
2014 2017
I = ò f x f¢ x x
bằng:
A I=b2017- a2017.. B I=a2016- b2016..
C I=a2015- b2015. D I =b2015- a2015.
Câu 11. Cho hàm số f x( )
liên tục trên ¡ và có 2 ( )
0
d 3.
f x x=
ò
Tính 1 ( )
1
2 d
I f x x
-=ò
3 2
I=
C I =3. D I=6.
Câu 12. Cho hàm số y= f x( )
liên tục trên ¡ và a>0 Giả sử rằng với mọi xÎ [0;a]
, ta có ( ) 0
f x >
và f x f a x( ) ( - )=1
Tính 0 ( )
d 1
a x I
f x
= +
ò
A 2
a
a
D aln(a+1)
Câu 13. Nếu
( )
x
a
f t
ò
với x>0 thì hệ số a bằng:
Câu 14. Biết rằng
2 1
ln x1 dx a ln 3bln 2c
với a, b, c là các số nguyên Tính S a b c
Câu 15. Tìm tất cả các giá trị thực lớn hơn 1 của tham số m thỏa mãn
1
ln d ln ln 2 2
m
x x m m m
A m=21000. B m=21000+1. C m=2999+1. D m=2999+2.
Trang 10Câu 16. Biết
2 2 4
sin
x
dx m n m n x
, hãy tính giá trị của biểu thức P2m n
A P 1 B P 0,75 C P 0, 25 D P 0
Câu 17. Cho hàm số yf x
liên tục trên thỏa mãn
9 1
4
f x
dx
và
/2
0
Tích phân
3
0
I f x dx
bằng
A I 2 B I 6 C I 4 D I 10
Câu 18. Giả sử
2 2 0
1
x
Tính P ab
A P 8 B P 6 C P 4 D P 5
Câu 19. Biết rằng
1
0
Tính 2 3.
b c
T a
Câu 20. Cho hàm số y= f x( ) xác định trên ¡ , thỏa mãn f x( )>0, " Î ¡x và f x'( )+2f x( )=0.
Tính f( )- 1 , biết rằng f( )1 =1.
Câu 21. Biết rằng e2xcos3xdx e 2xacos3x b sin 3xc, trong đó a, b, c là các hằng số, khi đó tổng
a + b có giá trị là
A
1 13
5 13
5
1 13
VẬN DỤNG CAO.
Câu 22. Cho f x( )
liên tục trên ¡ và thỏa mãn 2 ( ) 3 ( ) 1 2
4
x
+ Tính 2 ( )
2
d
-=ò
A I 10.
p
=
p
=- C I 20.
p
=
p
=-Bảng đáp án
Hướng dẫn giải chi tiết