1. Trang chủ
  2. » Ngoại ngữ

Bài tập có đáp án chi tiết về dạng 3 bài tập tích phân hạn chế casio | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện

10 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 505,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?.[r]

Trang 1

Hướng dẫn giải chi tiết

Câu 1. Nếu

  2 1

d 2

f x x 

thì

  2

1

I  f x   x

bằng bao nhiêu?

A I 2 B I 3 C I 4 D I 1

Lời giải

Chọn C.

Ta có

2

1

Câu 2. Nếu F x( )

là nguyên hàm của hàm số ( ) 12

sin

f x

x

=

và đồ thị hàm số y=F x( )

đi qua điểm

;0 6

Mæ öçp ÷

÷

çè ø thì F x( ) là:

A ( ) 3 cot

3

B ( ) 3 cot

3

C F x( )=- 3 cot + x

D F x( )= 3 cot - x

Lời giải

Chọn D.

Từ giả thiết, ta có ( ) 12 cot

sin

x

Đồ thị y=F x( ) đi qua điểm M 6;0

p

æ ö÷

çè ø nên F 6 0 cot6 C 0 C 3

æ ö÷

ç ÷

Vậy F x( )=- cotx+ 3.

Câu 3. Tìm các số a, b để hàm số f x  a sin x b  thỏa mãn: f 1   và 2  

1 0

4

f x dx 

A a, b 2 B a  , b 2 C a 2, b 2





Lời giải

Chọn A

Ta có f 1   2 a sin   b 2 b 2

1

a cos x

f x dx 4  a sin x 2 dx 4      2x  4 a



Câu 4. Cho

1 0

ln 2 ln 3

với ,a b là các số nguyên Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Trang 2

A a b 2 B a 2b0 C a b 2 D a2b0.

Lời giải

Chọn D.

Ta có

1 1

ln 1 ln 2 ln 2 ln 3 ln1 ln 2 2ln 2 ln 3

 suy ra a2,b 1 a2b0

Câu 5. Kết quả của tích phân

0 1

2

1

x

ò

được viết dưới dạng a b+ ln 2 với a bÎ ¤, Khi đó

a+b bằng:

A

3

3 2

5

5 2

-

Lời giải

Chọn B.

Ta có

0

1

2

a x

x

b

-ìï

ò Vậy

2

a b+ = -

=-

Câu 6. Biết rằng  

2 1

ln x1 dx a ln 3bln 2c

với , ,a b c là các số nguyên Tính S   a b c

A S 1 B S 0 C S 2 D S 2

Lời giải

Chọn B.

Đặt

1

x

Khi đó:  

2 1

ln x1 dx

2 2 1 1

3ln 3 2 ln 2 1   Vậy a3;b2;c1  S a b c    0

Câu 7. Ta có tích phân

1

e

Tính Mab4(a b ) (trong đó ,a bZ)

A M 5 B M 2 C M 5 D M 6

Lời giải

Trang 3

Chọn C.

4 1 ln d 2 1 ln d

2

1 1

2 2

e

x

Nên a3,b nên 1 M 5

Câu 8. Cho tích phân  

3

1 2

d

1 2 3

x I

Đặt t 2x3, ta được

3 2 2

d

m

(với ,m n  ).

Tính T 3m n .

Lời giải

Chọn D.

Tính  

3

1 2

d

1 2 3

x I

Đặt t 2x3,ta được

1

2

1 2 3

2

I

Vậy: m2, n , 1 T 3m n 3.2 1 5. 

Câu 9. Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm ( )f x' liên tục trên đoạn [ ]0;1 thỏa mãn ( )f 1=1 và

( )

1

0

d 2

f x x =

ò

Tính tích phân 1 ( )

0

' d

If x x

A I =- 1. B I =1. C I =2. D I =- 2.

Lời giải

Chọn D.

Xét 1 ( )

0

Đặt t= x¾¾® = ¾¾t2 x ®2tdt=dx

Đổi cận

ì = ® = ïï

íï = ® =

1 0

Trang 4

Tính

( )

1 0 '

Khi đó

( ) 1 1 ( ) ( )

0 0

=-

Câu 10. Cho hàm số ( )f x có đạo hàm trên ¡ và thỏa mãn (f 2016)=a, (f 2017)=b (a b; Î ¡ ) Giá trị

( ) ( )

2016

2014 2017

bằng:

A I=b2017- a2017.. B I=a2016- b2016..

C I=a2015- b2015.. D I =b2015- a2015

Lời giải

Chọn C.

Đặt t= f x( ) ¾¾®dt= f x d x¢( ) ( )

Đổi cận:

( ) ( )

ïïí

ïïî

Khi đó

2014 2015 2015 2015

b b

Câu 11. Cho hàm số f x( ) liên tục trên ¡ và có ( )

2 0

d 3.

f x x=

ò

Tính 1 ( )

1

2 d

-=ò

3 2

I=

C I =3. D I=6.

Lời giải

Chọn C.

Ta có

Đặt t=2x®dt=2dx Đổi cận:

ì = ® = ïï

íï = ® = ïî

Khi đó

( ) ( )

3

Nhận xét

là do hàm f(2x)

là hàm chẵn

Trang 5

Câu 12. Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên ¡ và a>0 Giả sử rằng với mọi xÎ [0;a], ta có f x( )>0

f x f a x( ) ( - )=1 Tính 0 ( )

d 1

a

x I

f x

= +

ò

A 2

a

a

D aln(a+1)

Lời giải

Chọn A.

Từ giả thiết, suy ra

( )

( )

1

f a x

f x

Đặt t= -a x¾¾® =-dt dx Đổi cận:

0

0

ìï = ¾¾® = ïí

ï = ¾¾® =

Khi đó

( )

( )

( ) ( )

( ) ( )

0

a

f t dt f x dx

I

f t

( ) ( )

2

Cách trắc nghiệm Chọn a=2 và ( )f x =1 thỏa mãn các điều kiện của bài toán

Khi đó

0 0

+

ò

Câu 13. Nếu

( )

x

a

f t

ò

với x>0 thì hệ số a bằng:

Lời giải

Chọn B.

Gọi ( )F t là một nguyên hàm của hàm số

( )

2

f t

t trên đoạn [a x; ]

Khi đó ta có

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

2

2

'

x x

a a

f t

F t

t

f t

t

ìïï = ïï

ïïí

-ïï

Suy ra ( ) ( )2 ( )

1

t t

a

f t

Trang 6

-Suy ra 2 x 2 a 2 x 6    a 9

Câu 14. Biết rằng  

2 1

ln x1 dx a ln 3bln 2c

với a, b,c là các số nguyên Tính S   a b c

A S 1 B S 0 C S 2 D S 2

Lời giải

Chọn B.

Đặt

1

x

Khi đó:  

2 1

ln x1 dx

2 2 1 1

3ln 3 2ln 2 1   Vậy a3;b2;c 1  S a b c    0

Câu 15. Tìm tất cả các giá trị thực lớn hơn 1 của tham số m thỏa mãn

1

ln d ln ln 2 2

m

A m=2 1000 . B m=21000+ 1 C m=2999+ 1 D m=2999+2

Lời giải.

Chọn C.

Đặt

x

ìï

Khi đó

m

Đặt

( )

1 ln

m m

x

ìï

Suy ra I =m.ln2m- 2 lnm m- 2(m- 1)=m.lnm(lnm- 2)+2(m- 1 )

Theo bài ra ta có

( )

1

ln d ln ln 2 2

m

ò

( ) ( ) ( ) 1000 ln ln 2 2 1 ln ln 2 2

( ) 1000 999 999

Trang 7

Câu 16. Biết

2 2 4

sin

x

x







, hãy tính giá trị của biểu thức P2m n

A P 1 B P 0,75. C P 0, 25. D P 0.

Lời giải

Chọn A.

d =d 1

cot sin

u x

x





, ta có

2

2

1

4 2

x

x







;

1 1

4 2

Pm n   

Câu 17. Cho hàm số yf x  liên tục trên  thỏa mãn

 

9 1

4

dx

/2 0 sin cos 2



Tích phân

 

3 0

I f x dx

bằng

A I 2 B I 6 C I 4 D I 10

Lời giải

Chọn C.

Đặt

1 2

x

.Đổi cận

ì = ® = ïï

íï = ® =

Khi đó:

 

Đặt

2 2

tx x    dtdx

1 2

ì = ® = ïï

ïí

ï = ® =

Khi đó :



Trang 8

     

2 2 4

Câu 18. Giả sử

2 2 0

1

d ln 5 ln 3; ,

4 3

x

Tính P ab

A P 8 B P 6 C P 4. D P 5

Lời giải

Chọn B.

2

2

0

Suy ra: a2,b Do đó 3 P ab 6

Câu 19. Biết rằng

1

0

Tính 2 3.

b c

A T 6 B T 9 C T 10 D T 5

Lời giải

Chọn C.

Đặt t 1 3 xt2  1 3x 2 dt t 3dx

Đổi cận: x 0 t1, x 1 t2

03ex dx 2 1 te t td 2 te t 1 e t td 2 te t e t 2 2e e e e 2 e

10

10 0

a

T

b c

 

Câu 20. Cho hàm số y= f x( ) xác định trên ¡ , thỏa mãn f x( )>0, " Î ¡xf x'( )+2f x( )=0.

Tính f( )- 1 , biết rằng f( )1 =1.

A e-2

Lời giải.

Chọn C.

Ta có

( ) ( ) ( ) ( ) ( )

( )

'

f x

(do f x( )>0).

Lấy tích phân hai vế, ta được

( )

'

f x

lnéf 1ù lnéf 1ù 4 ln1 lnéf 1ù 4

Û ë û- ë - û=- Û - ë - û

Trang 9

=-( ) ( ) 4

lnéf 1ù 4 f 1 e

Û ë - û= Û - =

Câu 21. Biết rằng e2xcos3xdx e 2xacos3x b sin 3xc, trong đó a, b, c là các hằng số, khi đó tổng

a + b có giá trị là

A

1 13

5 13

5

1 13

Lời giải

Chọn C.

Đặt f x e2xacos3x b sin3x c

Ta có f x'   2a3b e 2xcos3x2b 3a e 2xsin 3x

Để f(x) là một nguyên hàm của hàm số e2xcos3x , điều kiện là

2

13

x

a

b

Câu 22. Cho f x( ) liên tục trên ¡ và thỏa mãn ( ) ( ) 2

1

4

x

+ Tính ( )

2 2

d

-=ò

A I 10.

p

=

p

=- C I 20.

p

=

p

=-Lời giải.

Chọn C.

Lấy tích phân hai vế của biểu thức 2 ( ) 3 ( ) 1 2

4

x

+ , ta được

2

1

x

p

+

Xét

( )

2 2

-=ò

- Đặt t=- ¾¾x ® =-dt dx Đổi cận:

ì =- ® = ïï

íï = ® =-ïî

Suy ra

( ) ( ) ( )

Vậy

( )

2

2

Câu 23. Cho hàm số y= f x( ) có 1£ f x'( )£ 4 với mọi xÎ [2;5] Hỏi khẳng định nào dưới đây là

khẳng định đúng?

Trang 10

A f ( )5 - f( )2 £12.

B - 12£ f( )5 - f( )2 £ 3

C f( )5 - f( )2 £ 4

D - £4 f( )5 - f ( )2 £ - 1

Lời giải.

Chọn A.

Đầu tiên ta phải nhận dạng được

( ) ( ) ( )

5 2

Do

( ) [ ]

{

( )

f x' £ 4, " Îx 2;5 ¾¾®ò1dx£ òf x dx' £ ò4 dx

1442443

Vậy 3 £ ff( )5 - ( )2 £ 12.

Ngày đăng: 15/01/2021, 22:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w