Số tiền còn lại người đó thanh toán theo hình thức trả góp với lãi suất tính trên tổng số tiền còn nợ là 0,5% mỗi tháng.. Kể từ ngày mua, sau đúng mỗi tháng người đó trả số tiền cố đ[r]
Trang 1Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1 [1H3.3-2] Cosin góc tạo bởi cạnh bên và mặt đáy của hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh
x
2
11
x x
2
11
x x
2
11
x
Trang 2Câu 12 [2D1.1-1] Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình bên dưới Hàm số đã cho đồng
biến trên khoảng nào dưới đây?
A 1; B 1;1 C ;1 D 1;
Câu 13 [0D1.2-1] Cho A là tập hợp khác ( là tập hợp rỗng) Xác định mệnh đề đúng trong các
mệnh đề sau
A A B A A C A D A
Câu 14 [1D1.1-1] Khẳng định nào sai trong các khẳng định sau?
A ycosx tuần hoàn với chu kỳ B ycosx nghịch biến trên khoảng 0;
C ycosx là hàm chẵn D ycosx có tập xác định là
Câu 15 [1D2.2-1] Số cách chọn ra ba bạn bất kỳ từ một lớp có 30 bạn là
A C303 B
3 30
Câu 20 [2D2.3-2] Cho a , b, c là các số thực dương và khác 1
Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số yloga x, ylogb x,
Trang 3Câu 22 [2D1.2-2] Gọi d là tiếp tuyến tai điểm cực đại của đồ thị hàm số y x43x2 Mệnh đề 2
nào dưới đây đúng?
A d có hệ số góc âm B d song song với đường thẳng x 3
C d có hệ số góc dương D d song song với đường thẳng y 3
Câu 23 [2D2.4-2] Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
Câu 24 [2D1.5-3] Giá trị của m để phương trình x33x2 x m có ba nghiệm phân biệt lập thành 0
một cấp số cộng thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
A 2; 4 B 2;0 C 0; 2 D 4; 2
Câu 25 [1H3.5-3] Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau và OC2a,
OAOBa Gọi M là trung điểm của AB Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng OM và AC
Câu 27 [1D2.2-2] Một nhóm học sinh gồm 5 bạn nam, và 3 bạn nữ cùng đi xem phim, có bao nhiêu
cách xếp 8 bạn vào 8 ghế hàng ngang sao cho 3 bạn nữ ngồi cạnh nhau?
Trang 4Câu 31 [2H1.3-3] Cho hình lập phương ABCD A B C D có tất cả các cạnh bằng 1 Gọi M là trung
điểm của BB Tính thể tích khối A MCD
Câu 33 [2H2.1-2] Một cái phễu có dạng hình nón, chiều cao của phễu là 20 cm Người ta đổ một
lượng nước vào phễu sao cho chiều cao của cột nước trong phễu bằng 10 cm Nếu bịt kín miệng phễu và lật ngược phễu lên thì chiều cao của cột nước trong phễu gần bằng nhất với giá trị nào sau đây
Trang 5Câu 38 [1D1.2-3] Diện tích của đa giác tạo bởi các điểm trên đường tròn lượng giác biểu diễn các
nghiệm của phương trình cos2 x3sin cosx x 1
Câu 40 [0H3.3-3] Cho tam giác ABC vuông tại A, điểm M thuộc cạnh AC sao cho AB2AM ,
đường tròn tâm I đường kính CM cắt BM tại D, đường thẳng CD có phương trình
Câu 41 [2H2.1-3] Quay hình chữ nhật ABCD quanh trục AB cố định, đường
gấp khúc ADCB cho ta hình trụ T Gọi MNP là tam giác đều nội
tiếp đường tròn đáy (không chứa điểm A) Tính tỷ số giữa thể tích
Câu 42 [2D2.4-3] Một người mua một căn hộ với giá 900 triệu đồng Người đó trả trước với số tiền là
500 triệu đồng Số tiền còn lại người đó thanh toán theo hình thức trả góp với lãi suất tính trên tổng số tiền còn nợ là 0,5% mỗi tháng Kể từ ngày mua, sau đúng mỗi tháng người đó trả số tiền cố định là 4triệu đồng (cả gốc lẫn lãi) Tìm thời gian (làm tròn đến hàng đơn vị) để người
đó trả hết nợ
A 133 tháng B 139 tháng C 136 tháng D 140 tháng
Câu 43 [1D2.1-3] Một con châu chấu nhảy từ gốc tọa độ đến điểm có tọa độ là A9; 0 dọc theo
trục.Ox của hệ trục tọa độ Oxy Hỏi con châu chấu có bao nhiêu cách nhảy để đến điểm A, biết mỗi lần nó có thể nhảy 1 bước hoặc 2 bước (1 bước có độ dài 1 đơn vị)
Câu 44 [2H1.3-3] Cho hình chóp đều S ABC có đáy là tam giác
đều cạnh a Gọi E, F lần lượt là trung điểm các cạnh
SB, SC Biết mặt phẳng AEF vuông góc với mặt
phẳng SBC Tính thể tích khối chóp S ABC
A
3
58
a
3
524
a
3
324
a
D A
https://dethithu.net
DeThiThu.Net
Trang 6Câu 45 [2H1.1-3] Cho hình chóp đều S ABC có ABa, ASB 30 Lấy các điểm B, C lần lượt
thuộc các cạnh SB, SC sao cho chu vi tam giác AB C nhỏ nhất Tính chu vi đó
Trang 7Theo giả thiết S ABCD là hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau nên đặt
ABaSBa
Gọi O là tâm của hình vuông ABCD thì SOABCDSA ABCD, SAO
Xét tam giác SAO vuông tại O có cos SO
2
a a a
Vậy điều kiện xác định của phương trình là 2; \ 3
Câu 3 [0H1.2-1] Cho M là trung điểm của đoạn AB Khẳng định nào sau đây đúng?
Do M là trung điểm của đoạn AB nên AM BM 0
DeThiThu.Net
Trang 8 nên hàm số nghịch biến trên
Câu 5 [0H3.1-1] Vectơ nào trong các vectơ dưới đây là vectơ pháp tuyến của đường thẳng
y x ?
A 2; 1 B 1; 2 C 2;1 D 2; 1
Lời giải Chọn D
Vectơ pháp tuyến của đường thẳng y2x là 1 0 n 2; 1
Xét hàm số 2
1
x y x
C
DeThiThu.Net
Trang 9x
2
11
x x
2
11
x x
2
11
x
Lời giải Chọn D
x
Điều kiện x 0
Câu 12 [2D1.1-1] Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình bên dưới Hàm số đã cho đồng
biến trên khoảng nào dưới đây?
A 1; B 1;1 C ;1 D 1;
Lời giải Chọn D
Câu 13 [0D1.2-1] Cho A là tập hợp khác ( là tập hợp rỗng) Xác định mệnh đề đúng trong các
Trang 10A A B A A C A D A
Lời giải Chọn C
Câu 14 [1D1.1-1] Khẳng định nào sai trong các khẳng định sau?
A ycosx tuần hoàn với chu kỳ B ycosx nghịch biến trên khoảng 0;
C ycosx là hàm chẵn D ycosx có tập xác định là
Lời giải Chọn A
Ta có cosx cosx nên hàm số ycosx không tuần hoàn với chu kỳ
Câu 16 [2D1.3-2] Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
https://dethithu.net
DeThiThu.Net
Trang 11Từ đây ta có: SH là hình chiếu của SA lên SCD
1
a a
3
HSA30 Vậy SA SCD, 30
Câu 18 [1D1.3-2] Số nghiệm thuộc đoạn 0; 2018 của phương trình cos 2x2sinx 3 0 là
Lời giải Chọn B
Ta có: cos 2x2sinx 3 0 2 sin2x2sinx 4 0
sin 1
x x
Trang 12Kẻ đường thẳng y ta thấy đường thẳng cắt 3 đồ thị 1 ylogb x, ylogc x, yloga x lần lượt tại các điểm xb, x , x c a
Dựa vào đồ thị ta thấy b c a
Hàm số liên tục trên các khoảng ;1 và 1;
Hàm số liên tục trên hàm số liên tục tại điểm x 1
Câu 22 [2D1.2-2] Gọi d là tiếp tuyến tai điểm cực đại của đồ thị hàm số y x43x2 Mệnh đề 2
nào dưới đây đúng?
A d có hệ số góc âm B d song song với đường thẳng x 3
C d có hệ số góc dương D d song song với đường thẳng y 3
Lời giải Chọn D
Điểm cực đại của độ thị hàm số là A0; 2
Phương trình tiếp tuyến tại A0; 2 là y 2 d
Vậy d song song với đường thẳng y 3
Câu 23 [2D2.4-2] Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
Trang 13Câu 24 [2D1.5-3] Giá trị của m để phương trình x33x2 x m có ba nghiệm phân biệt lập thành 0
một cấp số cộng thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
A 2; 4 B 2;0 C 0; 2 D 4; 2
Lời giải Chọn B
Điểm uốn của đồ thị hàm số là A1; 1 m
Phương trình x33x2 x m có ba nghiệm phân biệt lập thành một cấp số cộng 0
Câu 25 [1H3.5-3] Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau và OC2a,
OAOBa Gọi M là trung điểm của AB Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng OM và AC
Điều kiện xác định của hàm số là
C
A
M
B O
H x
K
x H A M
B O
DeThiThu.Net
Trang 14x x
Câu 27 [1D2.2-2] Một nhóm học sinh gồm 5 bạn nam, và 3 bạn nữ cùng đi xem phim, có bao nhiêu
cách xếp 8 bạn vào 8 ghế hàng ngang sao cho 3 bạn nữ ngồi cạnh nhau?
3!
Lời giải Chọn C
Ta coi 3 bạn nữ là vị trí thì số cách xếp 6 vị trí là 6!, sau đó xếp 3 bạn nữ vào vị trí đó là 3!
Dựa vào đồ thị suy ra hệ số a 0 loại phương án A
Trang 159 3lim
Suy ra đường thẳng x 1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
Câu 31 [2H1.3-3] Cho hình lập phương ABCD A B C D có tất cả các cạnh bằng 1 Gọi M là trung
điểm của BB Tính thể tích khối A MCD
Trang 16
Lời giải Chọn A
Câu 33 [2H2.1-2] Một cái phễu có dạng hình nón, chiều cao của phễu là 20 cm Người ta đổ một
lượng nước vào phễu sao cho chiều cao của cột nước trong phễu bằng 10 cm Nếu bịt kín miệng phễu và lật ngược phễu lên thì chiều cao của cột nước trong phễu gần bằng nhất với giá trị nào sau đây
A 1, 07 cm B 10 cm C 9,35cm D 0,87 cm
Lời giải Chọn D
Trang 17Sau khi bịt kín miệng phễu và lật ngược phễu lên thì thể tích phần phễu không chứa nước là
78
3
3 2
7.20 10 72
t xx x Khi đó, phương trình 2
f xx m có 4 nghiệm thực phân biệt thì đường thẳng ylog2m
cắt đồ thị hàm số y f t tại hai điểm phân biệt thỏa mãn t 4
A a b 2 2 2 B a b 2 2 2 C a b 2 D a b 2 2
Lời giải Chọn B
Điều kiện 1 x1
1
g x x x trên đoạn 1;1 Có:
2
11
Trang 18
Do đó, để phương trình không có nghiệm thực thì giá trị cần tìm của m là m 0; 2 2 2
Ta có phương trình: log 2x13log2x32 2 log2x1
Trang 19Trong 120 số tìm được, ta luôn xếp được 60 cặp số x y; sao cho xy66666
Vậy tổng của 120 số tìm được là 60x666663.999.960
Câu 38 [1D1.2-3] Diện tích của đa giác tạo bởi các điểm trên đường tròn lượng giác biểu diễn các
nghiệm của phương trình cos2 x3sin cosx x 1
Ta có phương trình: cos2x3sin cosx x13sin cosx xsin2 x 0
Trang 20Câu 40 [0H3.3-3] Cho tam giác ABC vuông tại A, điểm M thuộc cạnh AC sao cho AB2AM ,
đường tròn tâm I đường kính CM cắt BM tại D, đường thẳng CD có phương trình
Ta có: BACBDC90
nên tứ giác BADC nội tiếp
Gọi J là trung điểm BC thì J là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác BADC
c c
Câu 41 [2H2.1-3] Quay hình chữ nhật ABCD quanh trục AB cố định, đường gấp khúc ADCB cho ta
hình trụ T Gọi MNP là tam giác đều nội tiếp đường tròn đáy (không chứa điểm A) Tính
tỷ số giữa thể tích khối trụ và thể tích khối chóp A MNP
DeThiThu.Net
Trang 21Hình trụ T có bán kính rBC và chiều cao hCD Thể tích khối trụ là V r h2.
Gọi cạnh của MNP là x , khi đó bán kính đường tròn ngoại tiếp MNP
Câu 42 [2D2.4-3] Một người mua một căn hộ với giá 900 triệu đồng Người đó trả trước với số tiền là
500 triệu đồng Số tiền còn lại người đó thanh toán theo hình thức trả góp với lãi suất tính trên tổng số tiền còn nợ là 0,5% mỗi tháng Kể từ ngày mua, sau đúng mỗi tháng người đó trả số tiền cố định là 4triệu đồng (cả gốc lẫn lãi) Tìm thời gian (làm tròn đến hàng đơn vị) để người
đó trả hết nợ
A 133 tháng B 139 tháng C 136 tháng D 140 tháng
Lời giải Chọn B
Gọi A là số tiền người đó vay ngân hàng ( đồng), a là số tiền phải trả hàng tháng và r % là lãi suất tính trên tổng số tiền còn nợ mỗi tháng Ta có:
Trang 22Câu 43 [1D2.1-3] Một con châu chấu nhảy từ gốc tọa độ đến điểm có tọa độ là A9; 0 dọc theo
trục.Ox của hệ trục tọa độ Oxy Hỏi con châu chấu có bao nhiêu cách nhảy để đến điểm A, biết mỗi lần nó có thể nhảy 1 bước hoặc 2 bước (1 bước có độ dài 1 đơn vị)
Lời giải Chọn C
Gọi a là số bước nhảy 1 bước, b là số bước nhảy 2 bước của con châu chấu
a b, , 0a b, 9 Với mỗi cặp a b; thì số cách di chuyển của châu chấu là C a b a cách Theo giả thiết ta có a2b9, suy ra a lẻ và a 1;3;5; 7;9
Với a 1 b4: Số cách di chuyển của châu chấu là 1
C cách
Với a 3 b3: Số cách di chuyển của châu chấu là C 63 20 cách
Với a 5 b2: Số cách di chuyển của châu chấu là 5
C cách
Với a7b1: Số cách di chuyển của châu chấu là C 87 8 cách
Với a 9 b0: Số cách di chuyển của châu chấu là C 99 1 cách
Vậy con châu chấu có số cách di chuyển là 5 20 21 8 1 55 cách
Câu 44 [2H1.3-3] Cho hình chóp đều S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a Gọi E, F lần lượt là
trung điểm các cạnh SB SC Biết mặt phẳng , AEF vuông góc với mặt phẳng SBC
Tính thể tích khối chóp S ABC
A
3
58
a
3
524
a
3
612
a
3
324
a
Lời giải Chọn B
Gọi M là trung điểm BC, I EFSM, suy ra I là trung điểm EF và SM
Có ACS ABS (c-c-c) AF AE AEF cân tại AAI EF
DeThiThu.Net
Trang 23Tam giác ASM có AI SM và I là trung điểm SM nên ASM cân tại A, suy ra
32
Câu 45 [2H1.1-3] Cho hình chóp đều S ABC có ABa, ASB 30 Lấy các điểm B, C lần lượt
thuộc các cạnh SB, SC sao cho chu vi tam giác AB C nhỏ nhất Tính chu vi đó
Trải tứ chóp S ABC ra mặt phẳng SBC thì chu vi tam giác AB C bằng
Lại có ASB30 ASD90 ADSA 21 3a
Vậy chu vi tam giác AB C đạt giá trị nhỏ nhất bằng 1 3a
Câu 46 [2D1.2-3] Cho hàm số y f x có đúng ba điểm cực trị là 0; 1 2 và có đạo hàm liên tục
E
DeThiThu.Net
Trang 242
2
12
A 2a b B a b C 2a b D ab
Lời giải Chọn C
Đường tròn C có tâm I1; 2 , bán kính R 2
Khoảng cách từ tâm I đến đường thẳng d là d I d ; 3 2 R nên d không cắt C
Điểm M a b ; thỏa yêu cầu bài toán khi và chỉ khi
Trang 25Điều kiện: x 0
Với điều kiện đó phương trình đã cho được biến đổi tương đương thành phương trình:
2018 logm x logn m.logm x 2017 logm x2018 logn m.logm x20190 1
Đặt tlogm x, t Khi đó phương trình 1 trở thành phương trình:
Theo bài m là số nguyên dương khác 1 nên m 2, do đó Px x1 2 22018n2017
Mặt khác n là số nguyên dương khác 1 nên n 2 và 2017, 2018 là hai số nguyên tố cùng nhau nên để P nguyên và có giá trị nhỏ nhất khi n 22018 Lúc đó m n 2.22018 22019
Câu 50 [2D1.3-4] Gọi S là tập tất cả các giá trị nguyên của tham số thực m sao cho giá trị lớn nhất
https://dethithu.net
DeThiThu.Net