A. Công của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là công của lực điện trường làm di chuyển các điện tích tự do trong đoạn mạch và bằng tích của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch với cường[r]
Trang 1Ôn tập học kì I -02 Câu 1 Hiện tượng điện phân không ứng dụng để
A đúc điện B mạ điện C sơn tĩnh điện D luyện nhôm.
Câu 2 Hạt tải điện trong chất điện phân là
dương
C electron D electron, ion dương và ion âm.
Câu 3 Dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển có hướng của
A các ion âm, electron tự do ngược chiều điện trường
B các electron tự do ngược chiều điện trường.
C các ion, electron trong điện trường
D các electron, lỗ trống theo chiều điện trường.
Câu 4 Kim loại dẫn điện tốt vì
A mật độ electron tự do trong kim loại rất lớn.
B khoảng cách giữa các ion nút mạng trong kim loại rất lớn.
C giá trị điện tích chứa trong mỗi electron tự do của kim loại lớn hơn ở các chất
khác
D mật độ các ion tự do lớn.
Câu 5 Chọn câu đúng nhất Điều kiện để có dòng điện
A có hiệu điện thế B có điện tích tự do
C có hiệu điện thế đặt vào 2 đầu vật dẫn D có nguồn điện Câu 6 Điện năng mà một đoạn mạch tiêu thụ được đo bằng dụng cụ nào dưới đây.
A Vôn kế B Ampe kế C Tĩnh điện kế D Công tơ điện.
Câu 7 Biểu thức định luật Ôm cho toàn mạch
A I= U
UAB+E
R AB C I =
U
E R+r
Câu 8 Nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r, mắc nối tiếp với mạch ngoài
có điện trở R = r thì cường độ dòng điện trong mạch I Nếu thay nguồn điện đó bằng 3 nguồn điện giống hệt nó và mắc nối tiếp với nhau thì cường độ dòng điện I’ Chọn biểu thức đúng
A I’ = 3I B I’ = 2I C I’ = 2,5I D I’ = 1,5 I
Câu 9 Hai điện trở giống nhau, mắc song song chúng vào hai điểm có hiệu điện thế U
thì công suất tiêu thụ của chúng là 40W Nếu hai thì điện trở này được mắc nối tiếp và mắc vào hiệu điện thế U nói trên thì công suất tiêu thụ của chúng là
Trang 2Câu 10 Một mạch điện kín gồm một nguồn điện có suất điện động E=3V, điện trở
trong r=1, mạch ngoài là một biến trở R Thay đổi R để công suất mạch ngoài đạt giá trị cực đại, giá trị cực đại đó là
Câu 11 Một nguồn điện có suất điện động 3V, điện trở trong 2 Mắc song song hai
cực của nguồn này hai bóng đèn giống hệt nhau có điện trở là 6, công suất tiêu thụ mỗi bóng đèn là
Câu 12 Cho mạch điện như hình vẽ, trong đó nguồn có suất điện động E= 6V, điện trở
trong không đáng kể, bỏ qua điện trở của dây nối Cho R1=R2=30, R3=7,5 Công suất tiêu thụ trên R3 là
Câu 13 Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại có cường độ 2A Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn này trong khoảng thời gian 2 s là
A 2,5.1018 (e) B 2,5.1019 (e) C 0,4.10-19 (e) D 4.10-19 (e)
Câu 14 Công của nguồn điện là công của
A lực lạ trong nguồn
B lực điện trường dịch chuyển điện tích ở mạch ngoài.
C lực cơ học mà dòng điện có thể sinh ra.
D lực dịch chuyển nguồn điện từ vị trí này đến vị trí khác.
Câu 15 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Công của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là công của lực điện trường làm di
chuyển các điện tích tự do trong đoạn mạch và bằng tích của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch với cường độ dòng điện và thời gian dòng điện chạy qua đoạn mạch đó.A=UIt
B Công suất của dòng điện chạy qua đoạn mạch bằng tích của hiệu điện thế giữa
hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch đó.P I R I R I U I 2 . .
C. Nhiệt lượng toả ra trên một vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật, với cường độ dòng điện và với thời gian dòng điện chạy qua vật.Q=IRt
D Công suất toả nhiệt ở vật dẫn khi có dòng điện chạy qua đặc trưng cho tốc độ toả
nhiệt của vật dẫn đó và được xác định bằng nhiệt lượng toả ra ở vật đãn đó trong một đơn vị thời gian
Câu 16 Công của nguồn điện được xác định theo công thức
R1
R3
R2
E, r
A
B
Hình 257
Trang 3A.A = EIt B A = UIt C A = EI D A = UI.
Câu 17 Hai bĩng đèn cĩ cơng suất định mức lần lượt là P1 < P2 đều làm việc bình thường ở hiệu điện thế
U = 6 V Cường độ dịng điện qua mỗi bĩng đèn và điện trở của hai bĩng đèn cĩ mối liên hệ
A I1 < I2 và R1 > R2 B I1 > I2 và R1 > R2 C. I1 > I2 và R1 < R2 D I1 < I2 và R1 < R2
Câu 18 Hiệu điện thế hai đầu mạch ngồi cho bởi biểu thức nào sau đây?
A U N Ir B U N E Ir C U N I R N r
D. U N E Ir
Câu 19 Hiệu suất của nguồn điện được xác định bằng biểu thức
U
E
N U
H 100
N
U Ir
H
E .100% D.
N U H
- Ir
E .100%.
Câu 20 Một mạch cĩ hai điện trở 3 và 6 mắc song song được nối với một nguồn điện cĩ điện trở trong 1 Hiệu suất của nguồn điện là
Câu 21 Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện cĩ suất điện động E = 12 (V), điện trở trong r = 2 (), mạch ngồi gồm điện trở R1 = 6 () mắc song song với một điện trở R
Để cơng suất tiêu thụ ở mạch ngồi lớn nhất thì điện trở R phải cĩ giá trị
A R = 1 () B R = 2 () C. R = 3 () D R = 4 ().
Câu 22 Dùng một nguồn để thắp sáng lần lượt hai bĩng đèn cĩ điện trở R1 = 2 ,R2 = 8 khi đĩ cơng suất cuả 2 bĩng là như nhau Điện trở trong của nguồn
Bài 1 : Cho mạch điện như hình vẽ:
E 1 = E 2 = 5V; r1 = r2 = 0,5;R1 = 2; R2 = 6; R3 = 3
R3 là bình điện phân cĩ điện cực làm bằng
Cu và dung dịch chất điện phân là CuSO4
a.Tìm số chỉ của Ampe kế và tính hiệu hiệu điện thế mạch ngồi
b.Tính lượng Cu bám vào Catot của bình điện phân R3 sau 1 giờ
( Biết Cu cĩ A = 64, n = 2)
Bài 2: Cho mạch điện như hình vẽ
Bộ nguồn gồm 4 pin giống nhau, mỗi pin có ξ = 1,5V, r = 0,25Ω
R1 = 24Ω
R2 = 12Ω
R3 = 3Ω
Tính a Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn
b Cường độ dòng điện qua mạch chính
c công suất tiêu thụ trên R2., hiệu suất
ξ, r
R1 R2 R
3
Trang 4Bài 3:Cho mạch điện như hình vẽ Trong đó E1 = 12 V, E2 = E3 = 6 V, r1 =
r2 = r3 = 0,5 , R là biến trở, đèn Đ loại 6 V – 3 W; B là bình điện phân
đựng dung dịch AgNO3 có cực dương bằng bạc, có điện trở RB = 6 , ampe
kế và các dây nối có điện trở không đáng kể, vôn kế có điện trở vô cùng lớn
Biết bạc có khối lượng mol nguyên tử là A = 108 g/mol, có hoá trị n = 1
a) Khi R = 6,5 Xác định số chỉ của vôn kế, của ampe kế và lượng bạc
bám vào catôt của bình điện phân trong thời gian 2 giờ 8 phút 40 giây
b) Điều chỉnh biến trở để đèn Đ sáng bình thường Xác định điện trở của biến trở tham gia trong mạch khi đó
2A
2.10,5 21
8
21 2.6,5 8
6
m
m
I
U