1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 7

Toán 8 Đề kiểm tra ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I(DUNG)

6 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 344,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đại số Nhận biết kết quả phép cộng hai phân thức cùng mẫu. Sử dụng tính chất cơ bản của phân thức để điền đa thức vào chỗ trống để được hằng đẳng thức. Vận dụng quy tắc trừ,[r]

Trang 1

2 Kĩ năng

Rèn kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học vào làm toán và giải quyết những vấn đề thực tiễn

3 Thái độ

Tích cực, nghiêm túc, trung thực

II Chuẩn bị

GV: Đề kiểm tra + Đáp án

HS: Ôn tập các kiến thức từ tuần 1 đến tuần 17

III Ma trận + đề + đáp án (có bản riêng)

IV Tiến trình lên lớp

1 Ổn định lớp

2 Phát đề

GV phát đề

3 Thu bài + Nhận xét giờ kiểm tra

4 Hướng dẫn về nhà

5 Nhận xét đánh giá bài kiểm tra

LỚP SĨ

SỐ

0  3,4 3,5  4,9 5,0  6,4 6,5  7,9 8,0  10,0 TB

Ưu điểm:

Khuyết điểm:

Trang 2

Ma trận đề kiểm tra:

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 - TOÁN 8 Cấp độ

Chủ đề

Tổng

Cấp độ thấp Cấp độ cao TNK

TNK

1 Phép nhân,

chia đa thức

Nhận biết kết quả của phép chia đơn thức cho đơn thức

- Vận dụng quy tắc nhân đơn thức với đơn thức, chia đa thức cho đơn thức

để thực hiện phép tính

- Vận dụng hằng đẳng thức để rút gọn rồi tính giá trị biểu thức

- Biết vận dụng phối hợp các phương pháp PTĐT thành nhân tử để giải toán tìm x

Vận dụng phương pháp tách hạng tử để phân tích đa thức thành nhân

tử rồi tìm x

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0.5đ 5%

4 2.25đ 22.5%

1 1.0đ 10%

6 3.75đ 37.5%

2 Phân thức

đại số Nhận biết kết quả phép

cộng hai phân thức cùng mẫu

Sử dụng tính chất cơ bản của phân thức để điền đa thức vào chỗ trống

để được hằng đẳng thức

Vận dụng quy tắc trừ, nhân hai phân thức để thực hiện phép tính và tính giá trị biểu thức

Trang 3

độ dài hai cạnh góc vuông

2 đoạn thẳng bằng nhau

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0.5đ 5%

1 0.5đ 5%

2 2.25đ 22.5%

1 0.5đ 5%

5 3.75đ 37.5%

4 Đa giác,

diện tích đa

giác

- Hiểu cách tính

số đo một góc của đa giác đều

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0.5đ 5%

1 0.5đ 5%

Tổng số câu

Tổng số

điểm

Tỉ lệ %

3 1.5đ 15%

3 1.5đ 15%

8 5.5đ 55%

2 1.5đ 15%

16 10.0đ

100 %

Trang 4

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1- TOÁN 8

A TRẮC NGHIỆM (3điểm)

Câu 1 Kết quả phép chia 4 2

5x y : x bằng:

A 5x y B 2 2 4x y 2 C 5x y 2 D 5x y 6

Câu 2 Điền đa thức thích hợp vào chỗ trống 2 3 3

x

Câu 3 Cộng hai phân thức 3 4

2x 1 1 2x

  Phương án nào sau đây đúng:

A 7

7

Câu 4 Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 6cm, AC = 8cm, AM là đường trung

tuyến Tính AM

Câu 5 Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường và vuông góc với

nhau là :

A Hình chữ nhật B Hình bình hành C Hình thoi D Hình thang cân

Câu 6 Số đo một góc của lục giác đều

A 100 B 144 C 120 D 122

B TỰ LUẬN (7điểm)

Bài 1 (1.5điểm)Thực hiện phép tính

a) 2x(x 5) x(3 2x)

b)(5xy2 9xy2x y2 2) : ( 2x ) y

c)

2

2

2x x - 2

x x

Bài 2 (1.75điểm)Tìm x

a) 2x(x – 3) – x + 3 = 0 b) 3x2 7x- 10  0

Bài 3 (1.0điểm) Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức

a) x2  y2 2xy tại x = 53, y = 3

Trang 5

-HẾT -

V.ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 1 – TOÁN 8:

A/ Trắc nghiệm: (mỗi câu đúng 0.5điểm)

B / Tự luận:

1

(1.5đ) a) 2x(x 5) x(3 2x) = 2x2 – 10x – 3x – 6x2 = - 4x2 – 13x 0.5

b)(5xy2 9xy2x y2 2) : ( 2x ) y = 5 9

2y 2 xy

c)

2

2x x - 2 ( 2) x - 2 ( 2) (x - 2).x

0.5

2

(1.75đ)

a) 2x(x – 3) – x + 3 = 0 2x (x – 3) – (x – 3) = 0 (2x – 1)(x – 3) = 0 2x – 1 = 0 hoặc x – 3 = 0

x = ½ hoặc x =3 Vậy x = ½; x = 3

0.25

0.5

Trang 6

b) 3x27x - 100 2

3x 10x + 3x - 10 0 (3x - 10) + (3x 10) 0 (x 1)(3x 10) 0

x

x +1 = 0 hoặc 3x – 10 = 0

x = -1 x = 10/3 Vậy x =-1,x = 10/3

0.5

0.5

3

2 2

2x

xyy tại x = 53, y = 3

xyy  xyyxy

Thay x = 53, y = 3 vào biểu thức ta được (53 – 3)2 = 502 = 2500

0.25 0.25

b)

2

36 3( 5)

2 10 6

2

Thay x = 4 vào biểu thức ta được 3(4 6) 15

2

0.25

0.25

4

(2.75đ)

a)

Do ABCD là hình thoi nên ACBD suy ra

D 90

AO  

AI // BD nên OAIAOD 180 (hai góc trong cùng

phía)

Suy ra OAI 90

Tương tự ta có ODI 90

Tứ giác OAID có AOD=OAI=ODI 90 nên OAID là hình chữ nhật

0.5(h.v)

0.25

0.25 0.25 0.25

b)

Do OAID là hình chữ nhật nên AI = OD

Mà OD = OB (do ABCD là hình thoi, O là giao điểm hai đường chéo)

Nên OB = AI

0.25 0.25 0.25 c)

Để hình chữ nhật OAID là hình vuông thì OA = OB suy ra AC = BD, khi đó ABCD là

hình vuông

Vậy nếu ABCD là hình vuông thì OAID là hình vuông

0.5

I

C B

A

Ngày đăng: 15/01/2021, 21:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

A. Hình chữ nhật B. Hình bình hành C. Hình thoi D. Hình thang cân - Toán 8 Đề kiểm tra ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I(DUNG)
Hình ch ữ nhật B. Hình bình hành C. Hình thoi D. Hình thang cân (Trang 4)
Bài 4. (2.75 điểm): Cho hình thoi ABCD. Gọi O là giao điểm hai đường chéo AC và BD. Qua A vẽ đường thẳng song song với BD - Toán 8 Đề kiểm tra ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I(DUNG)
i 4. (2.75 điểm): Cho hình thoi ABCD. Gọi O là giao điểm hai đường chéo AC và BD. Qua A vẽ đường thẳng song song với BD (Trang 5)
Do ABCD là hình thoi nên AC  BD suy ra - Toán 8 Đề kiểm tra ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I(DUNG)
o ABCD là hình thoi nên AC  BD suy ra (Trang 6)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w