Kiểm tra kiển thức về tứ giác và các dạng tứ giác đặc biệt (hình thang, hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông), đối xứng trục, đối xứng tâm.. Kĩ năng.[r]
Trang 1Tuần 13 Ngày soạn 15/10/2014
I Mục tiêu
1 Kiến thức
Kiểm tra kiển thức về tứ giác và các dạng tứ giác đặc biệt (hình thang, hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông), đối xứng trục, đối xứng tâm
2 Kĩ năng
Rèn kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học vào làm toán và giải quyết những vấn đề thực tiễn
3 Thái độ
Tích cực, nghiêm túc, trung thực
II Chuẩn bị
GV: Đề kiểm tra + Đáp án
HS: Ôn tập các kiến thức từ bài 1 đến bài 12 chương 1 hình học 8
III Ma trận + đề + đáp án (có bản riêng)
IV Tiến trình lên lớp
1 Ổn định lớp
2 Phát đề
GV phát đề
3 Thu bài + Nhận xét giờ kiểm tra
4 Hướng dẫn về nhà
- Chuẩn bị bài mới: ” ĐA GIÁC, ĐA GIÁC ĐỀU”
Trang 2ĐỀ KIỂM TRA HÌNH HỌC LỚP 8 – CHƯƠNG 1
Ma trận đề kiểm tra:
Cấp độ
Chủ đề
Tổng Cấp độ thấp Cấp độ cao
1.TỨ GIÁC Nhận biết số
đo góc còn lại của tứ giác khi biết số đo của
3 góc
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0.5đ 5%
1 0.5đ 5%
2
HÌNH
THANG
– HÌNH
THANG
CÂN - HBH –
HCN - HÌNH
THOI - HV
Nhận biết một
tứ giác hình thang cân
Hiểu được cách chứng minh một
tứ giác là hình chữ nhật (dạng đơn giản)
Vận dụng tính chất hình thang cân để c/m
2 đoạn thẳng bằng nhau
Vận dụng các dấu hiệu nhận biết để c/m
tứ giác là hình thoi, tìm điều kiện để tứ giác là hình vuông
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0.5đ
5 %
1 0.5đ 5%
4
5 đ 50%
6 6đ 60%
3 Đối xứng
trục, đối xứng
tâm, đường
thẳng song
song với một
đường thẳng
cho trước
Nhận biết tập hợp các điểm cách đều một đường thẳng cho trước
Nhận biết được trục đối xứng, tâm đối xứng của các hình tứ giác đặc biệt
Vận dụng định nghĩa
để c/m 2 điểm đối xứng nhau qua một đường thẳng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 1.0đ 10%
1 1.0đ
10 %
3 2.0đ
20 %
4 ĐTB của
tam giác,
ĐTB của hình
thang, trung
tuyến trong
tam giác
vuông
Nhận biết độ dài đường thẳng trung bình của hình thang khi biết chiều dài 2 cạnh đáy
Vận dụng tính chất đường trung tuyến trong tam giác vuông
để tính chu vi của tứ giác
Trang 3Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0.5đ
5%
1 1.0đ 10%
2 1.5đ 15%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
5 2.5đ 25%
1 0.5đ 5%
6 7.0đ 70%
12 10.0đ
100 %
Trang 4B
65 0
x
c)
Trường THCS Phước Tân 1
Lớp:………
Họ và tên:………
………
Thứ ….ngày….tháng….năm 2014
Kiểm tra chương 1
Môn : hình học 8 Thời gian: 45 phút
A TRẮC NGHIỆM (3đ) (Chọn đáp án đúng)
Câu 1 Tìm x trong hình 1
A 900 B 1150 C 1800 D 600
Câu 2 Tập hợp các điểm cách đường thẳng cố định a một khoảng bằng
3cm là :
A Hai đường thẳng song song với a và cách a một khoảng bằng 3cm
B Một đường thẳng song song với a và cách a một khoảng bằng 3cm
C Hai đường thẳng song song với a
D Một đường thẳng vuông góc với a
Câu 3 Hình thang có 2 đường chéo bằng nhau là :
A Hình vuông B Hình chữ nhật C Hình thoi D Hình thang cân
Câu 4 Hình thang có độ dài 2 đáy là 2,2 cm và 5,8 cm thì độ dài đường trung bình là:
A 4 dm B 3,6 cm C 8 cm D 4 cm
Câu 5 Hình nào sau đây có cả trục đối xứng và tâm đối xứng ?
A Hình bình hành và hình vuông B Hình vuông và hình thang cân
C Hình chữ nhật và hình thoi D Hình thoi và hình bình hành
Câu 6 Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là:
A Hình thang cân B Hình bình hành C Hình chữ nhật D Hình thoi
B TỰ LUẬN (7đ)
Bài 1 (2 điểm) Cho hình thang cân ABCD (AB // CD, AB < CD) Kẻ đường cao AH, BK của
hình thang Chứng minh DH = CK
Bài 2 (5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường trung tuyến AM Gọi D là trung điểm
của AC, E là điểm đối xứng với M qua D
a) Chứng minh điểm E đối xứng với điểm M qua đường thẳng AC
b) Tứ giác AECM, AEMB là hình gì? Vì sao?
c) Cho BC = 6cm, tính chu vi tứ giác AECM
d) Tam giác vuông ABC cần có điều kiện gì thì AECM là hình vuông?
Hình 1