Kiểm tra kiến thức về giải phương trình, bất đẳng thức, bất phương trình: điều kiện xác định của phương trình, tính chất liên hệ giữa thứ tự với phép nhân và phép cộng, các dạng phương[r]
Trang 1Tuần 36 Ngày soạn: 26 /4/2015
KIỂM TRA CUỐI NĂM
I Mục tiêu
1 Kiến thức
* Đại số:
Kiểm tra kiến thức về giải phương trình, bất đẳng thức, bất phương trình: điều kiện xác định của phương trình, tính chất liên hệ giữa thứ tự với phép nhân và phép cộng, các dạng phương trình, bất phương trình
* Hình học:
Kiểm tra kiến thức về định lý Ta – lét, các trường hợp đồng dạng của hai tam giác, tính chất của hai tam giác đồng dạng, tỉ số chu vi của hai tam giác đồng dạng
2 Kĩ năng
Rèn kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học vào làm toán và giải quyết những vấn đề thực tiễn
3 Thái độ
Tích cực, nghiêm túc, trung thực
II Hình thức
- Trắc nghiệm : Tự luận: 3:7
- Thời gian: 90 phút
III Thiết kế ma trận(có tờ rời kèm theo)
IV Mô tả câu hỏi và yêu cầu cần đạt(có tờ rời kèm theo)
V Đề + Đáp án(có tờ rời kèm theo)
VI Tiến trình lên lớp
Thi tập trung theo lớp, đề của trường
Trang 2Ma trận đề kiểm tra:ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 - TOÁN 8
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Vận dụng Cấp độ cao Tổng
Trang 3Mô tả câu hỏi và yêu cầu cần đạt:
Câu 1 Hiểu được điều kiện tồn tại của một phương trình để xác định được ĐKXĐ
Câu 2 Vận dụng giải phương trình đưa về dạng ax + b = 0 để tìm số nghiệm phương trình
Câu 3 Nhận biết tính chất liên hệ giữa thứ tự với phép nhân và phép cộng
Câu 4 Nhận biết tính chất của hai tam giác đồng dạng, tỉ số chu vi của hai tam giác đồng
dạng
Câu 5 Hiểu hệ quả định lý Ta – lét để tính độ dài đoạn thẳng
Bài 1: Giải phương trình đưa về dạng ax + b = 0
a) Phương trình đưa về dạng phương trình tích
b) Phương trình chứa ẩn ở mẫu
c) Bất phương trình sử dụng phép nhân đơn thức với đa thức để đưa về dạng bất
phương trình bậc nhất một ẩn
d) Bất phương trình có mẫu là số
Bài 3
a) Chứng minh hai tam giác đồng dạng
b) Tính độ dài đoạn thẳng
c) Sử dụng định lý Ta – lét chứng minh 2 đương thẳng song song
Bài 4 Vận dụng tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân, phép cộng để chứng minh bất
đẳng thức
1 Phương
trình bậc nhất
một ẩn
C1 0.5đ 5%
C2 0.5đ 5%
B1a,b 2.5đ 25%
4 3.5đ 35%
2 Bất phương
trình bậc nhất
một ẩn
C3 1.0 đ
10 %
B1c,d 1.5đ 15%
B3 0.5đ 5%
4 3.0đ 30%
3 Tam giác
đồng dạng 0.5đ C4
5%
C5 0.5đ 5%
B2a,b,c 2.5đ 25%
5 3.5đ 35%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
2 1.5đ 15%
2 1.0đ 10%
8 7.0đ 70%
1 0.5đ 5%
13 10.0đ 100%
Trang 4PHÒNG GD&ĐT TP BIÊN HÒA
TRƯỜNG THCS PHƯỚC TÂN 1
KIỂM TRA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2014 – 2015
Môn: TOÁN - LỚP 8 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ BÀI
A TRẮC NGHIỆM (3điểm)
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng cho mỗi câu sau ghi vào giấy thi
Câu 1 Điều kiện xác định của phương trình 1
x
1 x 3 x
x
A x0 B x3 C x0 và x3 D x0 và x-3
Câu 2 Số nghiệm của phương trình x – 5 = x – 5 là :
A Một nghiệm B Vô số nghiệm C Hai nghiệm D Vô nghiệm
Câu 3 Với x > y, bất đẳng thức nào sau đây đúng:
A 2x > 2 y B x + 15 < y +15 C -8x > -8y D x - 1
4 > y - 1
4
Câu 4 Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?
A Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với nhau
B Tỉ số chu vi của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng
C Hai tam giác vuông luôn đồng dạng với nhau
D Nếu ABC ∽A’B’C’ theo tỉ số k thì A’B’C’ ∽ABC theo tỉ số 1
k
Câu 5 Cho hình vẽ sau (MN//BC), độ dài x trong hình vẽ là :
A x = 4 B x = 1
4 C x = 6 D x = 8
B TỰ LUẬN (7điểm)
Bài 1 (4 điểm) Giải các phương trình sau:
3 10 5 9 –
c) 2 3 –1 2 x x 4
11 8
3 4
x
Bài 2 (2.5 điểm) Cho hình thang ABCD (AB // CD, AB < DC) có góc DAC ABCvà
AD = 3cm, AB = 5cm, BC = 4cm
a) Chứng minh tam giác DAC đồng dạng với tam giác ABC
b) Tính độ dài của DC, AC
c) Gọi N, M lần lượt là trung điểm của AC, BD Chứng minh MN//DC
Bài 3 (0.5 điểm) Cho a > 0, b > 0, chứng minh a b 2
b a
HẾT
C B
A
N M
4 2
12 x
Trang 5V.ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 – TOÁN 8:
A/ Trắc nghiệm: Mỗi đáp án đúng được 0,5 đ
B / Tự luận:
1
(4.0đ)
a/
2
2
3 10 5 9 –
3 10 5
3 10 5 ( 3)( 3) 0
( 3)( 4 13)
9 0
0
3 0
x
hoặc 2x 5 0
* 4x 130 13
4
x
Vậy phương trình có tập nghiệm S = 3;13
4
0.25
0.25 0.25 0.25 0.25
( ĐKXĐ: x ≠3, x ≠ -1)
2( 3) 5( 1) 8
x
x
1
x
(không thỏa mãn ĐKXĐ)
- Vậy phương trình vô nghiệm
0.25
0.25
0.25 0.25 0.25
c) 2 3 –1 2 x x 4 6x 2 2x4
3 2
x x
Vậy bất phương trình có nghiệm 3
2
x
0.25 0.25 0.25
11 8
4
1 8
x
x x
Vậy bất phương trình có nghiệm
1 8
x
0.25
0.25 0.25
Trang 63
(2.5đ)
* Hình vẽ đúng a) Xét ADC và ABC có
DAC ABC (gt)
DCABAC (2 góc so le trong, AB//CD) Vậy ACDഗBAC (g-g)
0.5
0.25 0.25 0.25 b) Do ACDഗBAC
Nên AC AD CD
BA BC AC 3
AC
15 3
;CD
0.25
0.5
c) Gọi O là giao điểm của AC và BD
Do AB//CD nên có
CA DB CN DM
/ /
(định lý Ta – lét đảo
0.25 0.25
4
(0.5đ) 2
2 2
2 2
2 2
0
2 2 2
a b
ab
a b
b a
0.25
0.25