1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Nghiên cứu các nhân tố tác động đến sự phát triển hoạt động Logistics trong ngành khai thác dầu khí Việt Nam

27 43 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 744,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải pháp tăng cƣờng sự tác động tích cực và hạn chế những tác động tiêu cực của các nhân tố tác động đến hoạt động Logistics trong ngành khai thác Dầu khí Việt Nam hiện nay[r]

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ KINH TẾ QUỐC DÂN

NGÔ NGọC KHáNH

Nghiên cứu các nhân tố tác động đến sự phát triển hoạt động Logistics trong ngành

khai thác Dầu khí Việt Nam

Chuyên ngành: KINH DOANH THƯƠNG MạI

(KINH TẾ VÀ QUẢN Lí THƯƠNG MẠI)

Mã số: 62340121

Hà Nội - 2016

Trang 2

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ KINH TẾ QUỐC DÂN

Người hướng dẫn khoa học:

Luận án được bảo vệ trước Hội đồng chấm luận án

cấp Trường Đại học Kinh tế Quốc dân

Vào hồi: 15h ngày 06 tháng 12 năm 2016

Có thể tìm hiểu luận án tại:

- Thư viện Quốc gia

- Thư viện Đại học Kinh tế Quốc dân

Trang 3

nh n t t ng t i s ph t tri n ho t ng Logistics Do v y

nghi n u t i: “Nghiên cứu các nhân tố tác động đến sự phát triển

hoạt động Logistics trong ngành khai thác Dầu khí Việt Nam” l rất

ần thi t ấp h v mặt l lu n v th ti n p ng y u

ầu ng ặt r v ph t tri n kinh t v ph t tri n ng nh kh i th Dầu khí n i ri ng Vi t N m trong i nh mở ử v h i nh p

2 Tổng quan các công trình nghiên cứu

2.1 Các công trình nghiên cứu trong nước

Nhi u công trình nghi n u ph n tí h nh gi kh s u sắ v

n u n n th tr ng ho t ng logi sti s từ xuất m t s

Trang 4

gi i ph p nh m ti p t ho t ng logi sti s ở Vi t N m v n ng phát tri n theo ơ h th tr ờng ti u i u l ng trình :

N m 2009 ThS Nguy n Th nh Bình - Vi n Nghi n u ph t

tri n kinh t - x h i H N i th hi n t i "Những giải pháp chủ

yếu phát triển dịch vụ Logistics ở Hà Nội trong điều kiện hội nhập kinh tế quốc tế" m s 01X-07/01 - 2009-2

Ti p n ở g o nh nghi p ng trình ti u i u li n qu n

n Logisti s nh t i NCKH ấp B "Nghiên cứu kinh nghiệm quốc tế

về dịch vụ hậu cần (Logistics) và bài học kinh nghiệm rút ra cho Việt Nam"

o Vi n Nghi n u Th ơng m i - B C ng th ơng th hi n (2006)

Đ t i NCKH ấp B B Th ơng m i (n y l B C ng th ơng)

"Logistics và khả năng áp dụng, phát triển Logistics trong các doanh

nghiệp kinh doanh dịch vụ vận tải giao nhận ở Việt Nam" do PGS.TS

Nguy n Nh Ti n (Đ i h Ngo i th ơng) l m h nhi m (2001)

Lu n n Ti n s kinh t v t i "Phát triển Logistics ở Việt Nam hiện

tr ung ấp ho ng ời hình ung m t t ng qu t v ho t ng Logisti s ở Vi t n m v Th gi i

PGS TS Nguy n Nh Ti n trong u n s h huy n kh o

“Logisti s kh n ng ng ng v ph t tri n trong kinh o nh h v

v n t i gi o nh n Vi t N m”

Trang 5

N m 2009 PGS TS Nguy n V n Ch ơng o v t i ấp B

“Nghi n u nhi m v qu n l Nh n v gi i ph p khuy n khí h

o nh nghi p ph t tri n Logisti s trong ng nh gi o th ng v n t i ”

V i nhi u khí nh nghi n u kh nh u v Logisti s v ho t ng Logisti s ng trình tr n p ở m t m nhất nh v Logisti s l ơ sở ho vi ti p t nghi n u Tuy nhi n h ng trình n o trong n nghi n u nh n t t ng n s ph t tri n

ho t ng Logisti s trong kh i th Dầu khí ở Vi t N m

2.2 Các công trình nghiên cứu ngoài nước

Nh ng n m gần y tr n th gi i nhi u nghi n u i v o

ph n tí h l m rõ kh i ni m n i ung v ặ tr ng Logisti s tr n

g v m n n kinh t Ti u i u trong s l :” Fun ment ls of Logisti s m n gement” (Cơ sở v qu n l Logisti s) Dougl s M Lambert, James R.Stock và Lisa M Ellram, NXB Irwin McGraw-hill;

“Str tegi Logisti s m n gement” (Qu n l hi n l Logisti s) James R Stock và Douglas M Lambert.Mc Graw-hill 2001…

Cu n “Intern tion l Logisti s” t gi Don l F Woo Anthony

B rone P ul Murphy v D niel L W r low NXB Am om n m 2009 Nghi n u “Logisti s v Supply Ch in M n gement: re ting value-adding networks, 3rd E ition” (Qu n l huỗi Logisti s v ung ng: khởi t o m ng l i gi tr gi t ng t i n lần 3) M rtin Christopher NXB FT Press V ơng Qu Anh 2005

Nghi n u “Glo l Logisti s m n gement: A ompetitive v nt ge for the 21st Century” (Qu n l Logisti s to n ầu: M t l i th nh tr nh trong th k 21) Kent Gour in NXB Wiley-Blackwell, 2006 Mỹ Nghi n u: “Essenti ls of supply h in m n gement 2nd

E ition” (S ần thi t qu n l huỗi ung ng) Mi h el H Hugos NXB Wiley 2006 Mỹ v nhi u ng trình kh li n qu n

t i Logisti s huỗi ung ng nh ng ho n n y vẫn h m t

ng trình n o v Logisti s nghi n u ho tr ờng h p ng nh Dầu khí, ặ i t l ho t ng kh i th Dầu khí

3 Mục tiêu nghiên cứu của đề tài

3.1 Mục tiêu tổng quát

Đ nh gi th tr ng v xuất h th ng gi i ph p nh m

t ng ờng t ng nh n t tí h n s ph t tri n ho t ng

Trang 6

Logisti s trong ng nh kh i th Dầu khí Vi t N m Qu n ng

4 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu

4.1 Đối tượng nghiên cứu

- Thời gi n: Nghi n u từ n m 2011 n n m 2015 v gi i ph p

nh h ng n n m 2020 tầm nhìn 2030

5 Phương pháp nghiên cứu

* Về phương pháp tiếp cận: Do y u t kho h ng ngh v

tính huy n m n h o trong kh i th Dầu khí t i ti p n nghi n u ho t ng Logisti s từ g ng nh th ng qu T p

Trang 7

o n Dầu khí Vi t N m k t h p v i ho t ng o nh nghi p nghi n u nh n t t ng n t h v qu n l ho t

ng Logisti s ph v ho n kho n kh i th Dầu khí

* Về phương pháp nghiên cứu: Đ th hi n m ti u

từ tìm r nh ng u tr lời ho gi thi t nghi n u nêu

6 Đóng góp mới của luận án

- Lu n n hỉ r nh h ng v gi i ph p m ng tính

kh thi nh m t ng ờng s t ng tí h v h n h nh ng t

ng ti u i v i s ph t tri n ho t ng Logisti s trong ng nh

kh i th Dầu khí Vi t N m thời gi n t i

Trang 8

7 Kết cấu luận án

Ngo i phần mở ầu v k t lu n t i li u th m kh o ph l lu n

n k t ấu theo 3 h ơng:

Chương 1: Cơ sở lu n nghi n u nh n t t ng n s

ph t tri n ho t ng Logisti s trong ngành kh i th Dầu khí

Trong h ơng n y t gi l m rõ khung l thuy t v nh n t

t ng n s ph t tri n ho t ng Logisti s trong ngành khai thác Dầu khí v t p trung làm rõ n i ung

1.1 Khái quát về hoạt động Logistics

1.1.1 Khái niệm về Logistics

Th t hi n n y tồn t i nhi u qu n i m kh nh u v Logisti s

v ho t ng Logisti s

Nghi n u sinh ồng tình v i qu n i m ho r ng: Logistics

là một tập hợp các hoạt động chức năng được lặp đi lặp lại nhiều lần trong suốt quy trình chuyển hóa nguyên vật liệu thành thành phẩm (Grundey, 2006) và ho r ng ph i oi Logisti s nh l m t

kho h ngh thu t qu n l v Logisti s nh l ng nh h v

n n Kinh t Qu n òn ho t ng Logisti s l t ng h p nhi u h nh vi Logisti s - h v Logisti s th hi n lặp

i lặp l i tr n th tr ờng nh m m í h sinh lời

1.1.2 Hoạt động Logistics trong ngành khai thác Dầu khí

Hoạt động khai thác Dầu khí l ho t ng l ng ầu th lấy

l n mặt ất v o sử ng

Hoạt động Logistics l qu trình th hi n h v Logisti s sử

ng nguồn nh n l v t l l m ho t ng th nh : h v

Trang 9

kh h h ng o nhu ầu th ng tin trong ph n ph i ki m so t l u kho

v n huy n nguy n v t li u l h n i m thu gom ng g i gi o

th ng v n t i…

Hoạt động Logistics trong khai thác Dầu khí hính l vi

th hi n h v Logisti s ầu v o nh ung ấp nguồn l (nh n l v t l ơ sở tr ng thi t m y m ng ngh kỹ thu t th ng tin t i hính) ho qu trình kh i th Dầu khí; ũng

nh l m h v ầu r Logisti s trong kh i th Dầu khí

nh v n huy n hi u qu s n phẩm qu trình kh i th (s n phẩm ở y l h y u l ầu th hất khí) trí thời gi n

i m v n t i l u kho… ặ i t trong qu trình kh i th Dầu khí

ho t ng Logisti s òn o gồm nghi p v nh ki m tr ki m

so t nguy n li u ho gi n kho n l u kho t m thời s n l ng

ầu kh kh i th tr n i n ki m tr nh gi hất l ng ho t

ng kh i th o nhu ầu th hi n qu trình ặt h ng h y ung ấp th ng tin v kh h h ng thời gi n i m v n huy n

ầu th kh i th … Chuỗi ng vi ần ph i l m hính l

ho t ng Logisti s trong kh i th Dầu khí

1.2 Nội dung hoạt động Logistics và các chỉ tiêu đánh giá

1.2.1 Những nội dung chủ yếu của hoạt động Logistics

Đ o m ho ho t ng kh i th Dầu khí i n r ình th ờng theo úng k ho h t hi u qu lu n n t p trung nghi n u

n i ung h y u li n qu n s u: V n huy n tr ng thi t v t t

ph v s n xuất; Cung ng nguy n v t li u trong s n xuất; Qu n l

tr ; Ho t ng kho i; Li n k t h th ng s n xuất v v n hành;

Qu n l h th ng th ng tin

1.2.2 Các chỉ tiêu đánh giá sự phát triển hoạt động Logistics

Đ ơ sở kho h ho vi nh gi s ph t tri n ho t ng Logistics, lu n n nghi n u hỉ s nh gi ho t ng logisti s m

t h qu t th ờng sử ng nh : Chỉ số hoạt động Logistics -

LPI (Logistics Performance Index) Chỉ số này bao gồm cả : LPI quốc tế; LPI nội địa Lu n n ũng t p trung nghi n u hỉ s thành

phần LPI qu t v IPI n i

Trang 10

Đ i v i ho t ng Logisti s ầu v o ho s n xuất kh i th lu n

Q G

Ở y: Qi - Kh i l ng h v lo i i; Gi - Gi h v lo i i; n: S l ng h v lo i i

- Doanh thu thuần trước thuế (NIBT)

NIBT = DTbh – Csx,dv – Chc – Cbh

Trong : NIBT: Do nh thu thuần tr thu ; DT h: Do nh thu

bán hàng; Csx,dv: Chi phí s n xuất/ h v ; Ch : Chi phí h nh

chính; Cbh: Chi phí bán hàng

- Chi phí kinh doanh dịch vụ

Th ng th ờng khi tính hi phí ho m t lo i h v ng ời t tính theo giờ v g i l gi tính ho m t giờ

Chi phí ho 1 giờ h v = Chi phí tr ti p tính ho 1 giờ + L i nhu n

L i nhu n trong 1 giờ ng v o ù ắp hi phí gi n ti p

và có lãi

Tổng chi phí của hệ thống Logistics

- Chi tiêu đánh giá chất lượng hoạt động dịch vụ (K d ) - Chỉ ti u

Trang 11

v t t , ng ời t th ờng sử ng hỉ ti u ph n tí h nh : v mặt s

l ng v mặt hất l ng v mặt h ng v mặt ồng v mặt k p thời v mặt u ặn v nguồn ung ng …

1.3 Các nhân tố chủ yếu tác động đến hoạt động Logistics trong ngành khai thác Dầu khí thị trường

Xuất ph t từ i t ng ph m vi nghi n u lu n n t p trung

lu n gi i nh n t h y u nh :

- T ng tr ởng kinh t v quy m s n xuất kinh o nh ng y ng l n

l y u t ơ n thú ẩy s ph t tri n ho t ng Logisti s trong ng nh

kh i th Dầu khí

- S ph t tri n kho h ng ngh v ng ngh kh i th Dầu

khí l y u t hi ph i v l m mở r ng nh m s n phẩm thi t m i

ng y ng xuất hi n nhi u s n phẩm m i v gi t ng s l ng o nh

nghi p th m gi ung ng h v ho ng nh Dầu khí

- Cơ sở h tầng ph t tri n ho t ng Logisti s l nh ng th h th

l n trong ph t tri n ho t ng Logisti s ng nh kh i th Dầu khí

- D nh m h ng h h v ng y m t gi t ng l m ho m i

qu n h kinh t trong Logisti s ng y ng ph t p hơn v s u sắ

hơn trong ng nh kh i th Dầu khí

- Nh n t thu v i u ki n t nhi n trong l nh v kh i th Dầu khí

1.4 Kinh nghiệm của các nước trong khu vực về phát triển hoạt động Logistics trong ngành khai thác Dầu khí và bài học đối với Việt Nam

Ở y lu n n t p trung nghi n u kinh nghi m ph t tri n

ho t ng Logisti s trong ng nh kh i th Dầu khí v nh ng t ng

nh n t n s ph t tri n ở m t s n nh Nh t B n Trung

Qu Th i L n từ rút r i h kinh nghi m ho Vi t N m v

ng nh kh i th Dầu khí n i ri ng B i h rút r l :

- Chính sách và tăng cường vai trò quản lý của Nhà nước

- Phát triển cơ sở hạ tầng Logistics Dầu khí

- Phát triển nguồn nhân lực Logistics Dầu khí

- Lựa chọn lĩnh vực Logistics để phát triển

- Phát triển các doanh nghiệp Logistics Dầu khí

Trang 12

CHƯƠNG 2 PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG CÁC NHÂN TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN SỰ PHÁT TRIỂN HOẠT ĐỘNG LOGISTICS TRONG NGÀNH KHAI THÁC DẦU KHÍ VIỆT NAM

Trong h ơng n y, lu n n t p trung ph n tí h th tr ng

nh n t t ng n s ph t tri n ho t ng Logisti s trong ng nh

kh i th Dầu khí v i n i ung nghi n u h y u s u:

2.1 Khái quát về ngành khai thác Dầu khí Việt Nam và sự cần thiết phải tổ chức các hoạt động Logistics trong ngành khai thác Dầu khí

Ng nh Dầu khí hình th nh bao gồm 5 l nh v qu n tr ng nòng t l tìm ki m th m ò v kh i th Dầu khí; Ch i n ầu;

C ng nghi p khí; C ng nghi p i n v D h v kỹ thu t Dầu khí Chỉ tính ri ng n m 2015 PVN t s n l ng kh i th 23 91 tri u tấn ầu quy i o nh thu t 675 3 nghìn t ồng n p ng n s h nh n

- Thứ nhất: Đ i t ng l o ng h x ng ời l o ng ( ng

nh n) ng ời l o ng kh ng t ng tr ti p l n i t ng l o

ng – tầng h Dầu khí m t ng l n n từ mặt qu lỗ kho n Dầu khí

- Thứ hai, Dầu từ tầng h ầu i v o lỗ kho n tr n mặt ất o t

Trang 13

- Thứ sáu: Qu trình kh i th ầu th ờng ho h i s n phẩm l

ầu th v khí ầu o vi tr l ơng ho ng nh n s n xuất khấu

h o lỗ kho n v nhi u hi phí kh li n qu n t i kh i th ầu v Dầu khí o khi tính to n hi phí ần ph i x y ng ph ơng ph p

- Logisti s g p phần n ng o trình kỹ thu t s n xuất sử

ng h p l v ti t ki m nguồn l gi m thi u hi phí trong qu trình s n xuất t ng ờng s nh tr nh ho o nh nghi p

- Logisti s ng v i trò qu n tr ng trong vi o m y u t úng thời gi n úng i m (just in time) nhờ m o ho qu trình s n xuất kinh o nh i n r theo nh p nh g p phần

n ng o hất l ng v h gi th nh s n phẩm sử ng hi u qu v n kinh o nh o nh nghi p

2.2 Phân tích các nhân tố tác động đến sự phát triển hoạt động Logistics trong ngành khai thác Dầu khí Việt Nam

S ph t tri n ho t ng Logisti s trong ng nh kh i th Dầu khí

t ng ởi nhi u nh n t kh nh u xuất ph t từ ặ thù ho t

ng kh i th Lu n n t p trung ph n tí h v lu n gi i nh n

t h y u sau

- Tăng trưởng kinh tế, quy mô và số lượng các doanh nghiệp tham gia cung ứng dịch vụ Logistics cho ngành khai thác Dầu khí

Quy m o nh nghi p ung ấp h v Logisti s òn h n h

mặ ù nguồn l i h ng t từ nguồn l i kinh o nh n y ng

gi m ần nh ng vẫn ng h y v o túi nh ầu t n ngo i

Trang 14

Hình 2.1: Quy mô các doanh nghiệp Logistics trong ngành

khai thác Dầu khí Việt Nam

- Nhân tố thuộc trình độ khoa học công nghệ, công nghệ khai thác và quản lý

Cu h m ng ng ngh th ng tin v s r ời th ơng m i

i n tử hơn o giờ h t mở r ơ h i to l n ho o nh nghi p trong ng nh gi o nh n v n t i n i hung ũng nh ho t ng Logisti s trong ng nh kh i th Dầu khí n i ri ng t ng kh n ng tinh

gi m hi phí n ng o hi u qu kinh o nh v s nh tr nh

o nh nghi p trong ng nh Hơn n trình ng ngh trong kh i

th Qu t m ng tính Qu t o v y n nh h ởng tr ti p n quy trình t h v qu n l ũng nh ung ng y u t ầu v o

ho ho t ng trong kh i th Dầu khí

- Cơ sở hạ tầng Logistics ngành khai thác Dầu khí

V i s t ng tr ởng m nh m ng nh Dầu khí trong thời gi n qua, nhu ầu gi o l u ph n ph i ng y ng trở n n ấp thi t v ng nh logisti trở th nh m t ng nh h v t t ng tr ởng v o lo i

o ở Vi t N m H th ng ơ sở h tầng Logisti s ng nh kh i th Dầu khí o gồm h th ng giao thông v n t i kho h ng tr ng thi t v

m o l o ng l m vi tr n gi n kho n Ngoài ra, ơ sở h tầng n y òn o gồm h th ng ng i n s n y huy n ùng trong ng nh Dầu khí, nhất l trong i u ki n ho t ng kh i th Dầu khí i n r ở th m l Vi t N m

Ngày đăng: 15/01/2021, 21:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w