Kiểm tra kiến thức về định lý Ta – lét, tính chất đường phân giác trong tam giác, các trường hợp đồng dạng của hai tam giác, tính chất của hai tam giác đồng dạng, tỉ số chu vi của hai t[r]
Trang 1Tuần 31 Ngày soạn: 22 /3/2015
Tiết 55 Ngày dạy: / /2015
KIỂM TRA CHƯƠNG III I Mục tiêu 1 Kiến thức Kiểm tra kiến thức về định lý Ta – lét, tính chất đường phân giác trong tam giác, các trường hợp đồng dạng của hai tam giác, tính chất của hai tam giác đồng dạng, tỉ số chu vi của hai tam giác đồng dạng 2 Kĩ năng Kiểm tra kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học vào làm toán chứng minh hai tam giác đồng dạng, tính độ dài đoạn thẳng, tính tỉ số diện tích của hai tam giác 3 Thái độ Tích cực, nghiêm túc, trung thực II Hình thức - Trắc nghiệm : Tự luận: 3:7 - Thời gian: 45 phút III Thiết kế ma trận(có tờ rời kèm theo) IV Mô tả câu hỏi và yêu cầu cần đạt(có tờ rời kèm theo) V Đề + Đáp án(có tờ rời kèm theo) VI Tiến trình lên lớp 1 Ổn định lớp 2 Phát đề 3 Thu bài 4 Hướng dẫn về nhà - Xem trước bài mới: Hình hộp chữ nhật 5 Rút kinh nghiệm
Trang 2
PHÒNG GD – ĐT TP BIÊN HÒA KIỂM TRA CHƯƠNG III
TRƯỜNG THCS PHƯỚC TÂN 1 Môn: Hình học – Lớp 8
MÔ TẢ CÂU HỎI VÀ YÊU CẦU CẦN DIỄN ĐẠT
Câu 1: tính được tỉ số độ dài của hai đoạn thẳng
Câu 2: nhận biết được tính chất đường phân giác của tam giác
Câu 3: nhận biết được hai tam giác đồng dạng
Câu 4: nắm được các trường hơp đồng dạng của tam giác
Câu 5a: chứng minh hai tam giác đồng dạng
Câu 5b,d,e: tính được độ dài đoạn thẳng
Câu 5c: tính tỉ số diện tích của hai tam giác
Cấp độ
Chủ đề
Tổng
1 Định lý Ta
– lét Tính chất
đường phân
giác
C1, C2 1.0đ 10%
C2 0.25đ 2.5%
C2, C3 0.5đ 5%
B1a,b,c 3.0đ 30%
7 4.0đ 40%
2 Tam giác
đồng dạng 0.25đ C8
2.5%
C9, C10 0.75đ 7.5%
B3a,b,c 2.0đ 20%
6 3.0đ 30%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
4 1.25đ 12.5%
4 1.25đ 12.5%
10 7.0đ 70%
1 0.5đ 5%
19 10.0đ 100%
Trang 3TRƯỜNG THCS PHƯỚC TÂN 1 Môn: Hình học – Lớp 8
Thời gian: 45 phút Năm học: 2014 – 2015
ĐỀ BÀI
I TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Cho đoạn thẳng AB = 20 cm, CD = 5 dm Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD là:
A 2
4
Câu 2: Cho AD là tia phân giác BAC(hình vẽ) thì:
A AB DC
AC DC C AB DC
DB BC
Câu 3: Nếu hai tam giác ABC và DEF có AF và CE thì :
A ABC ഗFDE B ABC ഗ DFE C CAB ഗDEF D.CBA ഗEDF
Câu 4: Câu nào là khẳng định sai
Câu
A Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau
B Hai tam giác vuông cân luôn đồng dạng
C Tỉ số chu vi của hai tam giác đồng dạng bằng bình phương tỉ số đồng dạng
D Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng
E Nếu hai tam giác đồng dạng thì tỉ số hai đường cao tương ứng bằng tỉ số hai
Trang 4đường trung tuyến tương ứng
F Hai tam đều luôn đồng dạng với nhau
II TỰ LUẬN (7 điểm) :
Câu 5 Cho tam giác ABC vuông tại B, BA = 8 cm, BC = 6cm Vẽ đường cao BH và đường phân giác
BD
a/ Chứng minh tam giác AHB đồng dạng tam giác ABC b/ Tính độ dài cạnh AC
c/ Tính tỷ số diện tích của hai tam giác ABD và BCD d/ Tính độ dài các đoạn thẳng AD và CD
e/ Tính độ dài AH
BÀI LÀM I TRẮC NGHIỆM CÂU 1 2 3 4 ĐÁP ÁN II TỰ LUẬN -
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Trang 5-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm)
Đáp án A B A,D A,C
Điểm 0,5 0,5 1 1
II TỰ LUẬN (7 điểm)
C
B
A
6
8
H
D
0,5
Trang 6a) Xét AHB và ABC có
90
H B
A chung
AHB ഗ ABC (g.g)
1,0
b) Tính AC:
Ta có ABC vuông tại A (gt) AC2 = BA2 + BC2 AC = 2 2
BA BC
Hay: AC = 2 2
0,75 0,75
c)
?
ABD BCD
S
Vì AD là phân giác của BAC nên ta có : AD BA
CD BC hay 8 4
6 3
CD BC
2
ABD
2
BCD
3
ABD BCD
0,75 0,75
d) AD = ?, CD = ?
Ta có : 4
3
AD
CD (cmt) => 4
4 3
AD
4
10 7
AD
=> AD = 40 5, 7
7 cm
Mà CD = AC – AD 10 – 5,7 = 4,3 cm
0,5
0,5 0,5
e) e) AH = ?
AHB ഗ ABC
=>
2
AH
2 8
6, 4 10
AH (cm)
0,5 0,5
Lưu ý: Mọi cách giải khác nếu đúng và có lập luận chặt chẽ đều cho điểm tối đa câu bài đó