1. Trang chủ
  2. » Sinh học lớp 12

Toán 8 Đề kiểm tra Đề kiểm tra giữa kì 2

5 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 386,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đưa ra một phương trình dạng phức tạp để biến đổi giải phương trình (Ghi chú: có thể đổi số thứ tự của các câu).. Do đó thời gian đi lâu hơn thời gian về là 30 phút[r]

Trang 1

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II (ĐẠI SỐ CHƯƠNG III) III MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Mức độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng

cao

Tổng

1.Mở đầu về phương

trình

2

1

1

2 Phương trình dang

ax + b = 0 và đưa về

dạng ax + b = 0

1

1

1 0,5

1

1

3

2,5

3 Phương trình tích 1

1

1 0,5

1

3 2,5

4 Phương trình chứa

ẩn ờ mẫu

1

1

1

3

2

5 Giải bài toán bằng

cách lập phương trìn

2

1

2

1

1

1

1 0,5

1

1

3 1,5

3

4

1

1

12

10

IV MÔ TẢ CÁC CÂU HỎI – BÀI TẬP VÀ YÊU CẦU CẦN ĐẠT VỚI TỪNG CÂU: I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Nhận biết thế nào là phương trình tích (có nhiều đáp án đúng)

Câu 2: Nhận biết thế nào là phương trình chứa ẩn ở mẫu (có nhiều đáp án đúng)

Câu 3: Thông hiểu được điều kiện của phương trình bậc nhất một ẩn ax + b = 0 (a ≠ 0)

Câu 4: Vận dụng giải phương trình tích đơn giản

Câu 5: Vận dụng tìm điều kiện xác định của phương trình chứa ẩn ở mẫu

Câu 6: Vận dụng giải phương trình chứa ẩn ở mẫu đơn giản (có thể có nhiều đáp án đúng)

(Ghi chú: có thể đổi số thứ tự của các câu)

II/ PHẦN TỰ LUẬN:

Bài 1: Giải phương trình

a Giải phương trình bậc nhất một ẩn ax + b = 0 (a ≠ 0)

b Giải phương trình đưa về dạng bậc nhất một ẩn ax + b = 0 (a ≠ 0)

c Giải phương trình tích

d Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu

Bài 2: Bài toán

Đưa ra một bài toán dạng chuyển động vận dụng kiến thức giải bài toán bằng cánh lập phương trình

Bài 3: Giải phương trình

Đưa ra một phương trình dạng phức tạp để biến đổi giải phương trình

(Ghi chú: có thể đổi số thứ tự của các câu)

Trang 2

Trường THCS Phước Tân 1 Thứ ngày tháng 03 năm 2016

Lớp: KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II Họ và tên: Môn: ĐẠI SỐ 8 – Thời gian làm bài: 45 phút Điểm Nhận xét của giáo viên Duyệt ĐỀ KIỂM TRA: I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng và điền vào bảng: Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình tích: A 5x + 2 = 0 B x(x – 1) = 3 C (x – 3)(x + 5) = 0 D 2x2 + 3 = 0 Câu 2: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình chứa ẩn ở mẫu? A 1 1 5 2 2     x x x x B (x – 2)(x2 + 1) = 0 C 6 1 6 5 2 2    x D 0 3 2 5 2     x x x Câu 3: Với giá trị nào của m thì phương trình mx – 3 = 0 là phương trình bậc nhất một ẩn: A m  ℕ B m  ℤ C m = 0 D m  0 Câu 4: Phương trình (x + 2)(x – 1) = 0 có tập nghiệm là: A S = {0; 2} B S = {-2; 1} C S = {1; 4} D S = {-1; -4} Câu 5: Điều kiện của phương trình 3 5 2    x x x = 1 là: A x0 B x-3 C x0; x3 D x0; x-3 Câu 6 Phương trình x x 2 = -1 có tập nghiệm là: A S = {0} B S = {1} C S = {2} D S = {-2} II/ TỰ LUẬN: (7 điểm) Bài 1: (4 điểm) Giải các phương trình sau: a) 3x – 8 = 4x + 2 b) x2 + 3x – 10 = 0 c) x(x + 2) + (x + 2)(x – 4) = 0 d) x x x x 5 ) 3 2 ( 3 3 2 1     Bài 2: (2 điểm) Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30 km/h Lúc về người đó với vận tốc 24 km/h Do đó thời gian đi lâu hơn thời gian về là 30 phút Tính độ dài quãng đường AB Bài 3: (1 điểm) Giải phương trình sau: 2015 2 2014 3 2013 4 2012 5       x x x x BÀI LÀM: I/ TRẮC NGHIỆM: Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án II/ TỰ LUẬN:

Trang 3

Trang 4

VI/ PHẦN ĐÁP ÁN& BIỂU ĐIỂM CHẤM

I/ TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu 0,5 đ, câu 2 mỗi đáp án 0,25đ

II/ TỰ LUẬN: (7 điểm)

1

(4đ)

1a

3x – 8 = 4x + 2

 3x – 4x = 2 + 8

 -x = 10

 x = -10 Vậy phương trình trên có nghiệm duy nhất x = -10

0,25đ 0,25đ 0,25đ

1b

x2 + 3x – 10 = 0

 x2 – 2x + 5x – 10 = 0

 (x2 – 2x) + (5x – 10) = 0

 x(x – 2) + 5(x – 2) = 0

 (x – 2)(x + 5) = 0

 x – 2 = 0 hoặc x + 5 = 0

 x = 2 hoặc x = -5 Vậy phương trình trên tập nghiệm S = {-5; 2}

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

1c

x(x + 2) + (x + 2)(x – 4) = 0

 (x + 2)(x + x – 4) = 0

 (x + 2)(2x – 4) = 0

 x + 2 = 0 hoặc 2x – 4 = 0

 x = -2 hoặc x = 2 Vậy phương trình trên tập nghiệm S = {-2; 2}

0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ

1d

ĐKXĐ: x0; x

2 3

x x

x x

5 ) 3 2 (

3 3

2

1

) 3 2 (

) 3 2 ( 5 ) 3 2 (

3

x x

x x

x x

 x – 3 = 10x – 15

 x – 10x = -15 + 3

 -9x = -12

 x =

3

4

(thỏa ĐKXĐ)

Vậy phương trình trên tập nghiệm S = {

3

4

}

0,25đ

0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ

2

(2đ)

Gọi x (km) là quãng đường AB (x > 0), khi đó:

- Thời gian xe máy đi từ A đến B:

x

30

(h)

- Thời gian xe máy về từ B đến A:

x

24

(h)

- Vì lúc về lâu hơn lúc đi là 30 phút =

2

1 h, ta có phương trình:

2

1 24 30

x

x (ĐKXĐ: x0)

0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Trang 5

x

x

x 2 2

48 60

 60 – 48 = x

 x = 12 (thỏa ĐKXĐ) Vậy quảng đường AB là 12km

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

3

(1đ)

2015

2 2014

3 2013

4 2012

5     

x

  

  

  

  

1 2015

2 1

2014

3 1

2013

4 1

2012

x

2015

2017 2014

2017 2013

2017 2012

x

2015

2017 2014

2017 2013

2017 2012

2017

x

2015

1 2014

1 2013

1 2012

1

= 0

2015

1 2014

1 2013

1 2012

1

 x = 2017 Vậy phương trình trên tập nghiệm S = {2017}

0,25đ 0,25đ

0,25đ

0,25đ

Ngày đăng: 15/01/2021, 21:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w