1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Xã Hội

Toán 8 Đề kiểm tra Đề Cương ôn tập toan 8 ki 2 co trắc nghiệm (DUNG)

4 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 502,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B. a/ Chứng minh tam giác DAB đồng dạng với tam giác CBD. Qua O kẻ đường thẳng a song song với DC cắt các cạnh AD và BC theo thứ tự tại M, N. Vẽ các đường phân giác BD và CE. a/ Chứng m[r]

Trang 1

Trường THCS Phước Tân 1

Tổ Toán

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 2 TOÁN 8 NĂM HỌC 2016-2017 ĐẠI SỐ

A LÝ THUYẾT

1 Phát biểu hai quy tắc biến đổi phương trình?

2 Các dạng phương trình

a/ Nêu các bước giải phương trình đưa được về dạng ax + b = 0?

b/ Nêu dạng phương trình tích, cách giải phương trình tích, các bước giải phương trình đưa về dạng tích?

c/ Nêu các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu?

d/ Cách giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối?

3 Phát biểu hai quy tắc biến đổi bất phương trình?

B BÀI TẬP

Chương III: 8Tr10; 11-12 tr13; 17-18 tr14; 21-22-23-24-25tr17; 28-30-31-32tr 23;

34-35-37-40-41-42-45-46-48tr 32; 50-51-52-53-54-55 tr 34

Chương IV: 10-11-12-13-14-15 tr 40; 21-23-24-25 tr 47; 28-29-30-31 tr 48; 36-37tr 51;

40-41-42-43-45 tr 54

BÀI TẬP THAM KHẢO

Bài 1 Giải các phương trình sau

Dạng 1 Phương trình bậc nhất và phương trình đưa về dạng ax + b = 0

a/ 6x – 18 = 0 b/ 15 – 8x = 9 – 5x

c/ 2x– 3 1 x– 8 d/   2  

e/

8

2 1 4

1 2

2

1

2x  x   x

Dạng 2 Phương trình tích

a/ (3x2)(5 4 ) x  0 b/ x7 3 –1 49 – x  x2

c/ (2x - 1)2 – (2x + 1)2 = 0 d/ x3x2    x 1

Dạng 3 Phương trình chứa ẩn ở mẫu

a/ x-11 + 2 = 3 - 2xx-1 b/

x

x   x

Dạng 4: Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

a/ 5 3 x 6

Bài 2 Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số a/ 5 – 10 x > 0 b/ - 0,2x – 0,2  0,4x - 2

c/ 2(3x – 1) < 2x + 4 d/ 3x – (7x + 2) > 5x + 4

e/ 2x – x(3x + 1)  15 – 3x(x + 2) f/8 11

13 4

x

\

HÌNH HỌC

A LÝ THUYẾT

1 Phát biểu và viết tỉ lệ thức biểu thị hai đoạn thẳng AB và CD tỉ lệ với hai đoạn thẳng A’B’ và C’D’

2 Phát biểu, vẽ hình, ghi giả thiết và kết luận của định lí Ta-lét trong tam giác

3 Phát biểu, vẽ hình, ghi giả thiết và kết luận của định lí Ta-lét đảo

4 Phát biểu, vẽ hình, ghi giả thiết và kết luận về hệ quả của định lí Ta-lét

2

1

Trang 2

5 Phát biểu định lí về tính chất của đường phân giác trong tam giác (vẽ hình, ghi giả thiết và kết luận)

6 Phát biểu các định lí về ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác

7 Phát biểu định lí về trường hợp đồng dạng đặc biệt của hai tam giác vuông (trường hợp cạnh huyền và một cạnh góc vuông)

B BÀI TẬP

Chương III: 9-10-11 tr 63; 15-16-17-18-19-20tr 68; 26-27tr 72; 29-30 tr 75; 32-33tr 77;

35-36-37-39-40-44-45 tr 80; 46-47-48-49-50-51tr 84; 53-54 tr 87;57-58-59-60 tr 92

Chương IV: 1-2 tr 96; 6-7-8-9 tr 100; 10-11-12-13 tr 104;

BÀI TẬP THAM KHẢO

Bài 1/ Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH

a) Chứng minh ABCഗHBA;

b) Chứng minh AB2 = BH.BC;

c) Tia phân giác của góc ABC cắt AH, AC thứ tự tại M và N Chứng minh MA NC

MH  NA

Bài 2: Cho hình thang ABCD (AB // CD) có DABDBCvà AD = 3,5cm, AB = 2,5 cm, BD = 5cm a/ Chứng minh tam giác DAB đồng dạng với tam giác CBD

b/ Tính độ dài của BC, DC

c/ Gọi O là giao điểm của 2 đường chéo AC, BD Qua O kẻ đường thẳng a song song với DC cắt các cạnh AD và BC theo thứ tự tại M, N Chứng minh AM BN

MDNC

Bài 3: Cho hình chữ nhật có AB = 8cm; BC = 6cm Vẽ đường cao AH của tam giác ADB

a/ Chứng minh tam giác AHB đồng dạng tam giác BCD

b/ Chứng minh AD2 = DH.DB

c/ Tính độ dài đoạn thẳng DH, AH

Bài 4: Cho tam giác cân ABC (AB = AC) Vẽ các đường phân giác BD và CE

a/ Chứng minh BD = CE

b/ Chứng minh ED // BC

c/ Biết AB = AC = 6cm ; BC = 4cm; Hãy tính AD, DC, ED

Bài 5 : Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3cm, AC = 4cm, đường phân giác AD Đường

vuông góc với DC tại D cắt AC ở E

a/ Chứng minh rằng tam giác ABC và tam giác DEC đồng dạng

b/ Tính độ dài các đoạn thẳng BC, BD, DE, EC

c/ Từ D hạ DK vuông góc với AC, tính độ dài DK, KC, AK, AD

Bài 6:Cho  ABC có AB < AC, hai đường cao BD và CE

a) Chứng minh:  ABD ഗ  ACE Suy ra ABDACE và AB.AE = AC.AD

b) Chứng minh:  AED và  ABC đồng dạng với nhau

c) Tia DE và CB cắt nhau tại I Chứng minh:  IBE đồng dạng với  IDC

d) Gọi O là trung điểm của BC Chứng minh IE.ID = OI2 – OC2

Bài 7 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Gọi P, Q lần lượt là trung điểm của BH, AH

Chứng minh rằng

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Phương trình bậc nhất ax + b = 0 (a  0) có một nghiệm duy nhất là :

A) x =

a b

B) x =

b a

C) x =

b

a

D) x =

a b

Câu 2 Tập hợp nghiệm của phương trình 2xx50 là :

A) S  0;5 B) S  2;5 C) S  0 ; 5 D)

Trang 3

Câu 3 Phương trình

2

1 5

3 5

2

x có điều kiện xác định là : A) x  x5 ;  2 B) x5 C) x  x2 ;   5 D) x  5 ;x 2

Câu 4 Giá trị x = -4 là nghiệm của phương trình nào ?

A)  2 , 5x  10 B) 3x1 x7 C) 3x70 D)  2 , 5x 10

Câu 5 Nghiệm của bất phương trình x – 7x < -7x + 5 là :

A) x < 5 B) x > -5 C) x > 5 D) x < -5

Câu 6 Hình vẽ bên biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình :

A) x  2.3 B) x  2.3 C) x > 2.3 D) x < 2.3

Câu 7 Với x > y , bất đẳng thức nào sau đây chưa đúng :

A) x + 15 > y + 15 B) x - 2

7 < y - 2

7 C) 2x > 2y D) -8x > -8y

Câu 8 Bỏ dấu giá trị tuyệt đối của biểu thức 2x ta được biểu thức :

a/ -2x với x  0 và 2x với x < 0 b/ -2x với x > 0 và 2x với x < 0

c/ 2x với x > 0 và - 2x với x < 0 d/ -2x với x  0 và 2x với x > 0

Câu 9 Cho tam giác ABC có

A = 600 ;

B = 700 và tam giác DEF có

D = 600 ;

E = 500 thì : A) ABC đồng dạng với DEF B) ABC đồng dạng với DFE

C) Hai tam giác trên không đồng dạng với nhau D) ABC đồng dạng với FDE

Câu 10 Trong tam giác ABC, biết DE//BC Độ dài x trong hình sau là:

A 2 B 3 C.4 D.5

Câu 11 Cho tam giác ABC và phân giác AM của góc BAC (M  BC)

thì ta có

Câu 12 Hai tam giác có

độ dài các cạnh như sau có đồng dạng với nhau không

a/ 1,5 cm, 2 cm, 3 cm và 4,5 cm, 6 cm, 9 cm

b/ 2,5 cm, 4 cm, 5 cm và 5 cm, 12 cm, 8 cm

c/ 3,5 cm, 6 cm, 7 cm và 15 cm, 12 cm, 7 cm

d/ 2 cm, 5 cm, 6,5 cm và 13 cm, 10 cm, 4 cm

Câu 13 Độ dài x trong hình sau bằng

a) 2,5 b) 7,5 c) 15/4 d) 20/3

Câu 14 Cho hình vẽ sau, độ dài x trong hình vẽ là :

a) x = 16/3 b) x = 3/16

c) x = 3 d) x = 12

Câu 15 Cho đoạn thẳng AB = 2dm và CD = 3m, tỉ số của hai đoạn thẳng này là:

a)

3

2

AB

CD

b)

2

3

AB

CD

c)

15

1

AB

CD

d)

1

15

AB CD

Câu 16 Trong hình vẽ sau, ta có :

a) PM // BC

b) MN// AB

c) MN không song song AB và PM không song song BC

d) Cả ba câu trên đều sai

4 x A

A)

AC

AB MC

BM  B)

AM

BC MC

AM

AC MC

BM  D)

AM

AB MC

BM 

x

4 3

15

21

8

7

5 3

N

M

P

C B

A

8 6

x 4

Trang 4

Câu 17 Cho tam giác ABC có hai đường cao AD, BE cắt nhau tại H (hình vẽ) Số cặp tam giác

đồng dạng với nhau là:

ĐẠI SỐ

- LÝ THUYẾT: học thuộc các câu hỏi

- BÀI TẬP: làm các bài tập trong SGK đã yêu cầu

- ĐÁP SỐ BÀI TẬP THAM KHẢO:

Bài 1

Dạng 1 a/ x = 3 b/ x = 2 c/ x = - 3 d/ x = 7/5 e/ x = 1/2

Dạng 2 a/ x = 2/3 hoặc x = -5/4 b/ x = -7 hoặc x = 2 c/ x = 0 d/ x = - 1

Dạng 3: a/ Vô nghiệm b/ Vô nghiệm c/ x = -2 d/ x = 1

Dạng 4 a/ x = -1/3 hoặc x = 11/3 b/ x = 0 hoặc x = -10 c/ x = 4/3 d/ x = 3/2; x = -1/4 Bài 2 a/ x < 1/2 b/ x ≤ 3 c/ x < 3/2 d/ x < -2/3 e/ x ≤ 15/7 f/ x  - 4

HÌNH HỌC

- LÝ THUYẾT: học thuộc các câu hỏi

- BÀI TẬP: làm các bài tập trong SGK đã yêu cầu, vẽ đúng hình theo các yêu cầu, chính xác tỉ lệ

- GỢI Ý BÀI TẬP THAM KHẢO:

Bài 1 a/ ABCഗHBA (g - g)

b/ Sử dụng kết quả câu a, lập tỉ lệ thức các cạnh tương ứng, sau đó sử dụng tính chất tỉ lệ thức để suy ra điều phải chứng minh

c/ Sử dụng tính chất phân giác của góc ABC của tam giác ABC và phân giác của góc ABH của tam giác HAB

Bài 2 a/ DABഗCBD (g - g)

b/ Sử dụng kết quả câu a, lập tỉ lệ thức các cạnh tương ứng BC = 7 cm, DC = 10 cm

c/ Sử dụng định lý Ta – lét

Bài 3 a/ AHBഗBCD (g- g)

b/ Chứng minhAHDഗBAD (g- g) , lập tỉ lệ thức các cạnh tương ứng, sau đó sử dụng tính chất

tỉ lệ thức để

suy ra điều phải chứng minh

c/ + Dùng định lý Pi – ta – go tính BD = 10

+ Dùng kết quả câu b, lập tỉ lệ thức các cạnh tương ứng tính DH = 3,6, AH = 4,8

Bài 4 a/ Chứng minh ABD =ACE (g-c-g) suy ra BD = CE

b/ Dùng định lý đảo của định lý Ta – lét

c/ + Dùng tính chất đường phân giác của góc ABC để tính AD = 3,6, DC = 2,4

+ Dùng hệ quả định lý Ta – lét tính ED = 2,4

Bài 5 a/ ABCഗDEC (g- g)

b/ Dùng định lý Pi – ta – go tính BC, dùng tính chất phân giác tính BD

c/ Dùng hệ quả định lý Ta – lét tính DK, KC, AK Dùng định lý Pi – ta – go tính AD

Bài 6 a/  ABD ഗ  ACE (g-g) suy ra các góc tương ứng bằng nhau, các cạnh tương ứng tỉ lệ b/  AED ഗ  ACB (c-g-c)

c/  IBE ഗ  IDC (g-g)

d/  IBE ഗ  IDC (g-g)IE IDIB ICIE ID (OI OB)(OI OC)  

Bài 7 a/ ABHഗCAH (g-g) b/ ABPഗCAQ (c-g- c)

HẾT

Ngày đăng: 15/01/2021, 21:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH HỌC - Toán 8 Đề kiểm tra Đề Cương ôn tập toan 8 ki 2 co trắc nghiệm (DUNG)
HÌNH HỌC (Trang 1)
Câu 6 .. Hình vẽ bên biểu diễn tập nghiệm của bất phương trìn h: - Toán 8 Đề kiểm tra Đề Cương ôn tập toan 8 ki 2 co trắc nghiệm (DUNG)
u 6 .. Hình vẽ bên biểu diễn tập nghiệm của bất phương trìn h: (Trang 3)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w