Câu 1. Nhận biết tính chất liên hệ giữa thứ tự với phép nhân và phép cộng. Nhận biết dấu của số được nhân vào hai vế của bất đẳng thức. Nhận biết được dạng bất phương trình bậc nhất một [r]
Trang 1UBND TP BIÊN HÒA KIỂM TRA CHƯƠNG IV (NH: 2016 – 2017)
*MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Mức độ Kiến thức
Nhận biết Thông hiểu Thấp Vận dụng Tổng
Cao
1 Liên hệ giữa thứ
tự với phép nhân,
phép cộng
C1, C2 1.0
B1a, b
1.5
4
2.5
2 Bất phương trình
một ẩn, bất phương
trình tương đương
C6 0.5
C5 0.5
C4 0.5
1.5
3 Bất phương trình
bậc nhất một ẩn, Bất
phương trình chứa
dấu giá trị tuyệt đối
C3
0.5
B2a,b,c,B3
4.5
B4
1.0
6
6.0
20 20%
1 0.5 5%
1 0.5 5%
6
6 60%
1 1.0 10%
13 10.0 100%
* MÔ TẢ CÁC CÂU HỎI VÀ YÊU CẦU CẦN ĐẠT VỚI TỪNG CÂU:
1 Tổng số câu hỏi trắc nghiệm: 6
+ Số câu hỏi mức nhận biết: 3
+ Số câu hỏi mức thông hiểu:
+ Số câu hỏi mức vận dụng: 0
2 Tổng số câu hỏi tự luận: 7
3 Kiến thức vận dụng ở từng câu:
Phần trắc nghiệm:
Câu 1 Nhận biết tính chất liên hệ giữa thứ tự với phép nhân và phép cộng
Câu 2 Nhận biết dấu của số được nhân vào hai vế của bất đẳng thức
Câu 3 Nhận biết được dạng bất phương trình bậc nhất một ẩn
Câu 4 Vận dụng quy tắc chuyển vế để tìm nghiệm bất phương trình dạng đơn giản
Câu 5 Hiểu được cách kiểm tra một giá trị của x là nghiệm của bất phương trình
Câu 6 Nhận biết hình biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình
Phần tự luận:
Bài 1: Áp dụng các tính chất của thứ tự để chứng minh bất đẳng thức
Bài 2: Giải bất phương trình:
a) Bất phương trình bậc nhất một ẩn
b,c) Bất phương trình đưa về dạng ax + b > 0; ax + b 0; ax + b < 0; ax + b 0
Bài 3: Lập được bất phương trình và giải được bất phương trình
Bài 4: Chứng minh bất đẳng thức
Trang 2Trường THCS Phước Tân 1 Thứ ngày tháng 4 năm 2017
Họ và tên: Môn: ĐẠI SỐ 8 – Thời gian làm bài: 45 phút
ĐỀ KIỂM TRA:
I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
(Chọn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng rồi điền vào bảng)
Câu 1 Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 2: Nếu 3a > 5a thì:
A a > 0 B a 0 C a < 0 D a 0
Câu 3 Bất phương trình nào dưới đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
2 0
x x D 2x3y0
Câu 4 Nghiệm của bất phương trình x - 5 > 10 là:
A x > 15 B x > - 2 C x > 5 D x < 15
Câu 5 Giá trị nào sau đây của ẩn x là một nghiệm của BPT 2
x x
Câu 6: Hình vẽ nào sau đây biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình x -2:
II/ TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1: (1,5điểm) Cho a > b Chứng tỏ:
a) - 9a < - 9b b) a + 3 > b - 1
Bài 2: (3,5điểm) Giải các bất phương trình sau:
Bài 3: (1điểm) Tìm x để giá trị của biểu thức 3 5
8
x
không âm?
Bài 4: (1điểm) Cho a, b là các số dương Chứng minh (a b)(1 1) 4
BÀI LÀM
A Trắc nghiệm
Đáp án
B Tự luận
D
C
B
A
0 -2
)
]
0 -2
[ (
Trang 3
Trang 4
V ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM KIỂM TRA CHƯƠNG 4 – TOÁN 8:
A/ Trắc nghiệm: mỗi câu trả lời đúng 0,5đ riêng câu 1 đúng mỗi ý được 0,25đ
B / Tự luận:
1
(1,5đ)
Ta có a > b -9a < -9b (nhân cả 2 vế với -9 ) 0,5
Ta có a > b
a + 3 > b + 3 (cộng cả 2 vế với 3) (1)
Mà 3 > - 1
b + 3 > b - 1 (cộng cả 2 vế với b) (2)
Từ (1) và (2) suy ra a + 3 > b - 1
0,25 0,25 0,25 0,25
2
(3,5đ)
a) 12x – 4 0 ⇔ 12x 4
⇔ x 4: 12
⇔ x 1
3
Vậy bất phương trình có nghiệm là x 1
3
0,25 0.25 0.25
0.25 b)
0
x x
Vậy bất phương trình có nghiệm x < 0
0.5 0.25 0.25 0.25
c)
2,3
x
x x x x
Vậy bất phương trình có nghiệm x > 2,3
0.5 0.25 0.25 0.25
3
(1đ) Theo đề bài, ta có BPT:
3 5
0 8
⇔ 3 + 5x 0
⇔ 5x -3
⇔ x 3
5
Vậy với x 3
5
thì giá trị của biểu thức 3 5
8
x
không âm
0.25
0,5 0.25
Trang 54
2 2
2 2
2 ab
(do a, b >0 nên a.b > 0)
2 2
2
2
4
4
0.25 0.25
0.25
0.25