Bài 1: Tính độ dài đường trung tuyến của tam giác vuông. Hiểu được đường trung bình của tam giác, hình thang trong tính toán và chứng minh. Bài 2: Bài toán chứng minh tổng hợp. Chứng min[r]
Trang 1PHÒNG GD &ĐT TP BIÊN HÒA KIỂM TRA CHƯƠNG I (NH: 2016 – 2017)
*MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Mức độ Kiến thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Tổng
1 Tứ giác C1
0,5
0,5
2 Đường trung bình
của tam giác, của
hình thang Đường
trung tuyến
C2
0,5
B1
2
B2a, hình vẽ
1,5
3
5
3 Đối xứng trục,
đối xứng tâm
C3 0,5
0,5
4 Các tứ giác đặc
biệt
C4
1
C5 0,5
B2b
2,5
B2c
1
4
4 Tổng cộng 3
2
1 0,5
1
2
1 0,5
2
4
1
1
9
10
*MÔ TẢ TIÊU CHÍ LỰA CHỌN CÂU HỎI, BÀI TẬP:
1 Tổng số câu hỏi trắc nghiệm: 5
+ Số câu hỏi mức nhận biết: 3
+ Số câu hỏi mức thong hiểu: 1
+ Số câu hỏi mức vận dụng: 1
2 Tổng số câu hỏi tự luận: 4
3 Kiến thức vận dụng ở từng câu:
Phần trắc nghiệm:
Câu 1: Tính chất tổng các góc của một tứ giác
Câu 2: Đường trung bình của hình thang
Câu 3: Tứ giác có trục đối xứng, có tâm đối xứng
Câu 4: Tứ giác đặc biệt
Câu 5: Đường chéo của hình vuông Định lí Pytago tính độ dài cạnh hình vuông
Phần tự luận:
Bài 1: Tính độ dài đường trung tuyến của tam giác vuông
Hiểu được đường trung bình của tam giác, hình thang trong tính toán và chứng minh
Bài 2: Bài toán chứng minh tổng hợp
a) Vẽ được hình, ghi GT và KL Chứng minh tứ giác là hình chữ nhật
b) Áp dụng kiến thức đối xứng tâm và dấu hiệu nhận biết của hình thoi để chứng minh một tứ giác là hình thoi
c) Tìm điều kiện của tam giác để hình thoi thành hình vuông ở dạng vận dụng cao
Trang 2Trường THCS Phước Tân 1 Thứ ngày tháng 11 năm 2016
Lớp: KIỂM TRA CHƯƠNG I Họ và tên: Môn: HÌNH HỌC 8 – Thời gian làm bài: 45 phút Điểm Nhận xét của giáo viên Duyệt ĐỀ KIỂM TRA: I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng và điền vào bảng: Câu 1: Tứ giác ABCD có Â = 1100, = 600, = 800, số đo góc D bằng: A 1100 B.1000 C 900 D 3600 Câu 2: Hình thang có hai cạnh đáy là 10cm và 14cm, độ dài đường trung bình của hình thang cân đó là: A 24cm B 10cm C 48cm D 12cm Câu 3: Hình nào sau đây có trục đối xứng: A Hình bình hành B Hình thang cân C Hình thang D Hình vuông Câu 4: Khẳng định nào sau đây là SAI: A Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi B Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là hình vuông C Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật D Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân Câu 5: Cho hình vuông ABCD có hai đường chéo AC = 8cm Độ dài cạnh của hình vuông là: A 32cm B 64cm C 32cm D 64cm II/ TỰ LUẬN: (7 điểm) Bài 1: (2 điểm) Cho ABC vuông tại A có AB = 5cm và AC = 12cm Gọi M là trung điểm AB và N là trung điểm AC Tính độ dài đoạn thẳng MN Bài 2: (5 điểm) Cho ABC vuông tại A, AM là trung tuyến Từ M kẻ các đường thẳng vuông góc với AB và AC lần lượt tại E và F a) Tứ giác AEMF là hình gì? Vì sao? b) Gọi N đối xứng với M qua F Chứng minh tứ giác AMBN là hình thoi c) Tam giác ABC có điều kiện gì thì tứ giác AMBN là hình vuông? BÀI LÀM I/ TRẮC NGHIỆM: Câu 1 2 3 4 5 Đáp án II/ TỰ LUẬN:
Trang 3
Trang 4
GT: ABC: = 900
BM = MC =
ME AB; MF AC
N đối xứng với M qua F KL: a) AEMF là hình gì? Vì sao?
b) AMBN là hình thoi c) Tìm điều kiện cho ABC để AMBN là hình vuông
PHÒNG GD &ĐT TP BIÊN HÒA BIỂU ĐIỂM – ĐÁP ÁN CHẤM KIỂM TRA CHƯƠNG I
I/ TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu 0,5 đ, câu 4 mỗi đáp án 0,5đ
II/ TỰ LUẬN: (7 điểm)
1
(2đ)
N M
C B
A
ABC có = 900, theo định lí Pytago ta có:
BC2 = AB2 + AC2
BC2 = 52 + 122
BC2 = 169 => BC = 13 (cm) ABC có:
MN là đường trung bình của ABC
MN = BC = 13 = 6,5 (cm)
Vậy AM = 6,5cm
0,25đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ 0,25đ
2
(5đ)
F
N
E
B
A
0,5đ
2a Tứ giác AEMF có: + = = 900
Nên AEMF là hình chữ nhật
0,5đ 0,5đ
GT: ABC: = 900
AB = 5cm
AC = 12cm
AM = MB =
AN = NC = KL: MN = ?cm
Trang 52b
Vì AM là đường trung tuyến ABC vuông tại A nên: AM = = BC = BM
=> AMB cân tại M có ME AB
=> E là trung điểm AB
Tứ giác AMBN có:
=> AMBN là hình bình hành có MN AB
=> AMBN là hình thoi
0,5đ 0,5đ 0,25đ 0,5đ
0,5đ 0,25đ
2c
Hình thoi AMBN là hình vuông khi AM BM
Để AM vừa là trung tuyến vừa là đường cao thì ABC là tam giác cân
Vậy khi ABC là tam giác vuông cân tại A thì tứ giác AEMF là hình vuông
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ