1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 10

Toán 8 Đề kiểm tra KT GIỮA HOC KÌ I TOÁN 9 va 8

10 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 478,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đa thức nào sau đây chia hết cho đơn thức N:.. A.[r]

Trang 1

ỦY BAN NHÂN DÂN TP BIÊN HÒA KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I ĐẠI SỐ 9 TRƯỜNG THCS PHƯỚC TÂN 1 Năm học 2016 – 2017

*MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:

Cấp độ

Chủ đề

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Tìm tập xác

định của biểu

thức

C1 0,5

1 0,5

2 Thực hiện

phép tính

C2, C5

1

C3

1

C4 0,5

B3a

1

5 3,5

3 Biến đổi biểu

thức chứa căn

thức bậc hai để

tính giá trị của

biểu thức

B1a,b

2

B1c

1

3

3

4 Biến đổi biểu

thức chứa căn

thức bậc hai để

tìm x

B2a

1

B2b

1

B3b

1

3

3

2

1

2 1,5

3

3

1

1

3

3

1

1

12

10

*MÔ TẢ CÁC CÂU HỎI VÀ YÊU CẦU CẦN ĐẠT VỚI TỪNG CÂU:

Câu 1: Nhận biết định nghĩa căn bậc hai số học của một số

Câu 2: Biết tìm tập xác định của căn thức

Câu 3: Biết tính giá trị của một biểu thức chứa căn thức bậc hai

Câu 4: Biết so sánh môt số với căn bậc hai của một số

Câu 5,6: Tìm được căn bậc hai, căn bậc ba của một số

Bài 1: Sử dụng phép biến đổi để rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

a) Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

b) Trục căn thức ở mẫu và khử mẫu biểu thức lấy căn

c) Vận dụng phân tích đa thức thành nhân tử để rút gọn phân thức

Bài 2: Tìm x

a) Sử dụng phép biến đổi đưa thừa số ra ngoài dấu căn để tìm x

b) Sử dụng hằng đẳng thức 2

A = A để tìm x

Bài 3:

a) Rút gọn biểu thức

b) Chứng minh hoặc tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức thu gọn

Trang 2

ỦY BAN NHÂN DÂN TP BIÊN HÒA CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG THCS PHƯỚC TÂN 1 Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2016 – 2017

Môn: ĐẠI SỐ 9

Thời gian làm bài: 45 phút

I TRẮC NGHIỆM : (3 điểm)

Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng và ghi kết quả vào giấy thi

Câu 1: a  4 thì :

A a = 16 B a = –16 C a = –2 D a  

Câu2: Biểu thức 1 2x xác định khi:

A 1

2

x   B 1

2

x  C

2

1

2

1

x 

Câu 3: Biểu thức  2

7  4 có giá trị bằng :

A 3 B – ( 74) C 4 7 D 74

Câu 4: So sánh 6 và 3 5 ta được:

A 6 < 3 5 B 6 > 3 5 C 6 = 3 5 D 6  3 5

Câu 5: Căn bậc ba của – 216 là :

Câu 6: Căn bậc hai của 49 bằng :

II TỰ LUẬN: ( 7điểm)

Bài 1: (3 đ) Không sử dụng máy tính bỏ túi hãy tính giá trị của biểu thức:

a) A = 5 18 50 3 200

b) B = 3 6 1 (1 3)2

3

3  

c) C = (3 + 1

2 5 ) ( 1 5

5 5

 + 1)

Bài 2: (2 đ) Tìm x, biết:

a) x 1 + 16x 16 – 9x  = 2 với x ≥ 1 9

b) x2 4x   4 5 0

1

a

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của A

- Hết -

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 3

ỦY BAN NHÂN DÂN TP BIÊN HÒA CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG THCS PHƯỚC TÂN 1 Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2016-2017

MÔN: ĐẠI SỐ 9 (ĐỀ CHÍNH THỨC) I/ TRẮC NGHIỆM: ( 3đ, mỗi câu đúng 0,5 điểm)

II/ TỰ LUẬN: (7đ)

1

(3đ)

1a A = 5 18  50 3 200  = 5 3 22  5 2 3 2.102  2

 15 2  5 2 30 2  15 5 30    2   10 2

0,5 0,5

3

3    = 3 6 3 3 1 2 3 2 3 1 1

3

1c C = (3 + 1

2 5 ) ( 1 5

5 5

 + 1)= 3 22 5 5( 5 1) 1

2 (3 2 5)( 5 1) (1 5)(1 5) 1 5 4

0.5

0.5

2

(2đ)

2a x 1 + 16x 16 – 9x 9 = 2 với x ≥ 1

1 16( 1) 9( 1) 2

1 4 1 3 1 2

      

2 1 2 1 1

1 1 2 (TMDK x 1)

Vậy x = 2

0.25 0,25 0,25

0,25

4x 4 5 0 (x 2) 5

   x 2 5     hoặc x – 2 =x 2 5 5   x 3

hoặc x = 7 Vậy x = -3; x=7

0,25 0,25

0,25

0,25

3

(2đ)

3a Với a 0 ;a 1 , ta có:

1 1

a a

2 ( ) 1

1

  aa 1

0,5

0,5

( ) 2.

Aaa  

 

 

2

a

   

4

A đạt giá trị nhỏ nhất là 1

4

 khi

2 1 0 2

a

   

  hay a =

1 4

0,5

0,5

Lưu ý: Học sinh giải theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

Trang 4

ỦY BAN NHÂN DÂN TP BIÊN HÒA CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THCS PHƯỚC TÂN 1 Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2016 – 2017

Môn: ĐẠI SỐ 9

Thời gian làm bài: 45 phút

I TRẮC NGHIỆM : (3 điểm)

Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng và ghi kết quả vào giấy thi

Câu 1: x   5 thì x2 bằng :

A 5 B –5 C –25 D 25

Câu2: Biểu thức x2 1

x

  xác định khi:

A x0 B x 0 C x0 D x < 0

Câu 3: Biểu thức 1

52 có giá trị là:

A  52 B   5 2 C 52 D –( 52)

Câu 4: So sánh 31và 2 7, ta được:

A 31< 2 7 B 31> 2 7 C 31= 2 7 D 312 7

Câu 5: 3 343 là :

Câu 6: Căn bậc hai của 49 bằng :

II TỰ LUẬN: ( 7điểm)

Bài 1: (3 đ) Không sử dụng máy tính bỏ túi hãy tính giá trị của biểu thức:

a) A = 283 175 112

b) B = 1 180 2 15 1

 c) C = 7 2 14 2 : 1

Bài 2: (2 đ) Tìm x, biết:

a) 2x + 3 32

2 x50x = 3 với x ≥ 0 b) 2 6 9 3

4

x

x   

Bài 3: (2 đ) Cho biểu thức P =

3

:

1 x

0; 1

xx

a) Rút gọn P

b) Chứng minh P ≥ 0

- Hết -

ỦY BAN NHÂN DÂN TP BIÊN HÒA CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

ĐỀ DỰ BỊ

Trang 5

TRƯỜNG THCS PHƯỚC TÂN 1 Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2016-2017

MÔN: ĐẠI SỐ 9 (ĐỀ DỰ BỊ) I/ TRẮC NGHIỆM: ( 3đ, mỗi câu đúng 0,5 điểm)

II/ TỰ LUẬN: (7đ)

1

(3đ)

1a A = 283 175 112 2 7 15 7 4 7 9 7 1

= 2 5  2 5   4 3 5  5  4

1

1c C = 7 2 14 1 7 1 2 2   

=  7  2  7  2   7 2 5

0.5

0.5

2

(2đ)

2a

2x + 3 32

2 x50x = 3 với x ≥ 0 3

2 4 2 5 2 3 2

3

2 2 3 2

2

2x = x =

0.25

0,25

0,25 0,25

3 3

4

x

   hoặc 3 3

4

x   

33

4

x

4

x 

0,25 0,25

0,5

3

(2đ)

3a

x 1 x x 1 x 1

x 1

x 1 x 1

x 1

x 2 x 1 x x 1

0,25 0,25

0,5

3b

2

x 0 với x0;x 1 Nên P0 với x0;x1

0,75 0,25

ỦY BAN NHÂN DÂN TP BIÊN HÒA KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I ĐẠI SỐ 8

Trang 6

TRƯỜNG THCS PHƯỚC TÂN 1 Năm học 2016 – 2017

*MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:

Mức độ Kiến thức

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng

1 Phép nhân đơn thức, đa thức C1

0,5

B1a 1,0

2 1,5

2 Phân tích đa thức thành nhân tử C2

0,5

B2a 1,0

B2b 1,0

3 3,0

1,0

C3 0,5

C4 0,5

B3b 1,0

3 2,5

4 Phép chia đơn thức, đa thức C6

0,5

B1b 1,0

C5 0,5

B4 1,0

4 3,0

1,0

2 2,0

2 1,5

2 2,0

1 0,5

3 3,0

12

10

*MÔ TẢ CÁC CÂU HỎI VÀ YÊU CẦU CẦN ĐẠT VỚI TỪNG CÂU:

Phần trắc nghiệm

Câu 1: Nhận biết phép nhân đơn thức, đa thức

Câu 2: Hiểu được phân tích đa thức thành nhân tử

Câu 3: Hiểu được hằng đẳng thức đáng nhớ

Câu 4: Vận dụng hằng đẳng thức đáng nhớ để tính

Câu 5: Tính được phép chia đơn thức, đa thức

Câu 6: Điều kiện để đa thức chia hết cho đơn thức

Phần tự luận:

Bài 1: Thực hiện phép tính

a/ Tính được phép nhân đơn thức, đa thức, hằng đẳng thức

b/ Tính được phép chia đơn thức, đa thức, hằng đẳng thức

Bài 2: Phân tích đa thức thành nhân tử

a/ Thực hiện phân tích đa thức thành nhân tử một trong ba phương pháp

b/ Thực hiện phân tích đa thức thành nhân tử phối hợp ba phương pháp

Bài 3: Tìm x

a/ Vận dụng hằng đẳng thức để tìm x

b/ Vân dụng phân tích đa thức thành nhân tử để tìm x

Bài 4: Vận dụng cách chia đa thức một biến đã sắp xếp và tính chất chia hết để tìm n

Trang 7

ỦY BAN NHÂN DÂN TP BIÊN HÒA CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG THCS PHƯỚC TÂN 1 Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2016 – 2017

Môn: ĐẠI SỐ 8

Thời gian làm bài: 45 phút

I TRẮC NGHIỆM : (3 điểm)

Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng và ghi kết quả vào giấy thi

Câu 1: Tích 2x(x2 – 1) bằng:

A 2x3 + 1 B 2x3 – 2x C 2x3 – 1 D 2x3 + 2x

Câu 2: Đa thức x3 – 3x2 + 3x – 1 phân tích thành nhân tử là:

A – (x – 1)3 B (x – 1)3 C – (1 – x)3 D (1 – x)3

Câu 3: Câu nào sau đây sai :

A (x – 2)3 = – (2 – x)3 B (x – 3)2 = x2 – 6x + 9

C (x + 1).(x2 – 2x +1) = (1+ x)3 D (x – y)2 = (y – x)2

Câu 4: Kết quả tính 712 – 292 là:

Câu 5: Kết quả của phép chia 10x2y4z : 2x2y là:

A 5y3z B 5xy2z C 5xyz D 5xy3z

Câu 6: Cho đơn thức N = x2y Đa thức nào sau đây chia hết cho đơn thức N:

A 1

2x2y + 5x2y2 B xy + x2y2 C 3xy2 + 4 x2y D x2 + y

II TỰ LUẬN: (7 điểm)

Bài 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính:

a/ (x + 2)2 – 2(x + 2)(x - 2) + (x - 2)2

b/ (2x3 – 5x2 + 6x – 15) : (2x – 5)

Bài 2: (2 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) 5x(y – 8) – 2(8 – y) b) x3 – 3x2 – 4x + 12

Bài 3: (2 điểm) Tìm x, biết:

a) 7x2 + 2x = 0 b) (x + 3)(x – 1) = (x – 1)2

Bài 4: (1 điểm) Tìm n , để 2n2 + 5n – 1 chia hết cho 2n – 1

- Hết -

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 8

ỦY BAN NHÂN DÂN TP BIÊN HÒA CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG THCS PHƯỚC TÂN 1 Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2016-2017

MÔN: ĐẠI SỐ 8 (ĐỀ CHÍNH THỨC) I/ TRẮC NGHIỆM: ( 3đ, mỗi câu đúng 0,5 điểm)

II/ TỰ LUẬN: (7đ)

1

(2đ)

1a

(x + 2)2 – 2(x + 2).(x – 2) + (x – 2)2

= x2 + 4x + 4 – 2(x2 – 4) + x2 - 4x + 4

= x2 + 4x + 4 – 2x2 + 8 + x2 – 4x + 4

= 16 Hoặc dùng hằng đẳng thức: (x + 2 – x + 2)2 = 42 = 16

0,5 0,25 0,25

1b

(2x3 – 5x2 + 6x – 15) : (2x – 5)

= [x2( 2x – 5) + 3(2x – 5)] : (2x – 5)

= ( 2x – 5) ( x2 + 3) : (2x – 5)

= x2 + 3 Hoặc đặt tính

0,5

0,25

0,25

2

(2đ)

2a 5x(y – 8) – 2(8 – y) = 5x(y – 8) + 2(y – 8)

= (y – 8)(5x + 2)

0,5 0,5

2b

x3 – 3x2 – 4x + 12 = x2(x – 3) – 4(x – 3) = (x – 3)(x2 – 4) = (x – 3)(x – 2)(x + 2)

0,5 0,25 0,25

3

(2đ)

3a

7x2 + 2x = 0 x(7x + 2) = 0

x = 0 hoặc 7x + 2 = 0

x = 0 hoặc x = Vậy x = 0 và x =

0,25 0,25 0,25 0,25

3b

(x + 3)(x – 1) = (x – 1)2 (x + 3)(x – 1) – (x – 1)2 = 0

x2 + 2x – 3 – x2 + 2x – 1 =0

4x – 4 = 0

x = 1

Hoặc (x – 1) (x + 3 – x + 1) = 0 (x – 1).4 = 0

x – 1 = 0

x = 1

0,25 0,25

0,25 0,25

4

(1đ)

Ta có: = n + 3 +

Để 2n2 + 5n – 1 chia hết cho 2n – 1 thì hay 2 (2n – 1) => 2n – 1 là Ư(2)

=> 2n – 1 {– 2; –1; 1; 2}

=> n { ; 0; 1; } Vậy n = {0; 1} thì 2n2 + 5n – 1 chia hết cho 2n – 1 (n )

0,25 0,25

0,25 0,25

Trang 9

ỦY BAN NHÂN DÂN TP BIÊN HÒA CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG THCS PHƯỚC TÂN 1 Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2016 – 2017

Môn: ĐẠI SỐ 8

Thời gian làm bài: 45 phút

I TRẮC NGHIỆM : (3 điểm)

Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng và ghi kết quả vào giấy thi

Câu 1: Kết quả của phép nhân 2 2 2 3

2

6x y 8x y 3x y

2

6x y 8x y 3x y

6x y 8x y 3x y

Câu 2: 2

(x 2) bằng :

A 2 2

2

Câu 3: Giá trị của đa thức 2

4x 4x1 tại 1

2

Câu 4: Đa thức 4 3 2

6x 12x 18x 24x chia hết cho đơn thức nào sau đây:

A 6x2 B 5x C 2x3 D 3x4

Câu 5: Kết quả của phép chia 3 4 4

18x y z: 2xy là:

A 2

16x yz C 2

16x z D 2

9x z

Câu 6: Cho đơn thức N = x2y Đa thức nào sau đây chia hết cho đơn thức N:

A 1

2x2y + 5x2y2 B xy + x2y2 C 3xy2 + 4 x2y D x2 + y

II TỰ LUẬN: (7 điểm)

Bài 1 (2 điểm) Thực hiện phép tính

a) (x2)(3 5 ) x b)  3 2   

3x 7x 6x14 : 3x7

Bài 2 (2 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

25

Bài 3 (2điểm) Tìm x, biết:

3x  x 0

Bài 4 (1điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 4 2

- Hết -

ĐỀ DỰ BỊ

Trang 10

ỦY BAN NHÂN DÂN TP BIÊN HÒA CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG THCS PHƯỚC TÂN 1 Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2016-2017

MÔN: ĐẠI SỐ 8 (ĐỀ DỰ BỊ) I/ TRẮC NGHIỆM: ( 3đ, mỗi câu đúng 0,5 điểm)

II/ TỰ LUẬN: (7đ)

1

2

( 2)(3 5 ) 3x 5 x 6 10

5 x 13 6

x

0.5 0.5

2

2

2

(3 7) 2(3 7)

: 3

3 7 ( 2)

7 2

x

x

0.25 0,25

2

2

(y 1)

0.5 0.5

2.b

2 2

( 5 )

( 5)(x 5)

x x

x x

0.5

0.5

3

3.a

3 – 2 2 1 20

3 1 20

3 21

21: 3 7

x

x

x

x

 

Vậy x = 7

0.25

0.25

0.25 0.25

3.b 2

(3 1) 0

x x 

 

x = 0 hoặc 3x + 1 = 0

x = 0 hoặc x = -1/3

Vậy x = 0 ; -1/3

0.25 0.25 0.25 0.25

4

xx   xx    x  

Có  2 2

1

x   0 với mọi số thực x Nên  2 2

x    4 với mọi số thực x

Dấu ’’=’’ xảy ra khi  2 2

1

x  = 0 hay x  = 0 hay x =  1 2 1 Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức 4 2

xx  bằng 4 khi x =  1

0.25

0.25

0.25 0.25

Ngày đăng: 15/01/2021, 21:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w