Câu 4: Nhận biết được góc nội tiếp chắn nửa đường tròn hoặc xác định điểm chính giữa của cung.. Bài 2: Biết vẽ hình;.[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS PHƯỚC TÂN I
TỔ: TOÁN - TIN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II – HÌNH HỌC 9
(Tuần 27 – Năm học 2016-2017) Mức độ nhận thức
Nội dung kiến thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tồng
ngang
L
Góc ở tâm – Số đo
cung Liên hệ giữa
cung và dây
Câu 1 0,5
Bài 1a 0,5
Bài 1d
0,5
1,5
Góc nội tiếp Câu 4
0,5
Câu 2 0,5
Bài 1b, 0,5
1,5 Góc tạo bởi cát tuyến ,
tiếp tuyến của đường
tròn
Câu 3 0,5
Bài 1c 0,5
Bài 2b
2
3
3,0
Tứ giác nội tiếp Câu 5
0,5
Câu 6 0,5
Bài 2a
2
3
3,0
1
1
1,5
8
4
3
4,5
14
10
MÔ TẢ VỀ CÁC CÂU HỎI VÀ YÊU CẦU CẦN ĐẠT VỚI MỖI CÂU
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Biết được số đo cung lớn thông qua việc tìm số đo cung nhỏ là cung bị chắn của góc
ở tâm hoặc góc nội tiếp nhỏ hơn 900
Câu 2: Biết tính được số đo góc nội tiếp
Câu 3: Nhận biết được số đo của góc có đỉnh ở bên trong (ngoài) đường tròn
Câu 4: Nhận biết được góc nội tiếp chắn nửa đường tròn hoặc xác định điểm chính giữa của
cung
Câu 5: Nhận biết được tứ giác nội tiếp
Câu 6: Biết tính số đo các góc của tứ giác nội tiếp
II/ PHẦN TỰ LUẬN:
Bài 1: Biết vẽ hình;
Tính số đo góc ở tâm, số đo góc nội tiếp, số đo góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung Bài 2: Biết vẽ hình;
2a/ Vận dụng định lý chứng minh tứ giác nội tiếp, xác định tâm đường tròn ngoại tiếp
tứ giác
2b/ Vận dụng chứng minh hai góc bằng nhau hoặc hai cạnh bằng nhau
Trang 2UỶ BAN NHÂN DÂN TP BIÊN HÒA CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG THCS PHƯỚC TÂN I Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2016 – 2017
MÔN THI: TOÁN 9
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3điểm)
Chọn chữ cái đứng trước ý trả lời đúng và ghi vào giấy thi
Câu 1: Cho ABC có 0
A70 nội tiếp đường tròn (O) Số đo của cung lớn BC bằng:
A 700 B 1400 C 2200 D 2800
Câu 2: Cho ABC là tam giác đều nội tiếp đường tròn (O) và M là điểm trên cung nhỏ AB,
sđAMB bằng:
Câu 3: Số đo góc có đỉnh ở bên trong đường tròn chắn các cung 600 và 400 là:
A 1000 B 500 C 200 D 100
Câu 4: Cho A là điểm thuộc đường tròn có đường kính MN thì MAN là:
A góc nhọn B góc tù C.góc vuông D góc bẹt
Câu 5: Những hình nào sau đây nội tiếp được đường tròn:
A Hình thoi B Hình chữ nhật C Hình thang D Hình thang cân
Câu 6: Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O) và có 0 0
A 80 ;B 110 Vậy số đo góc C
và góc D lần lượt bằng:
A 1000
và 700 B 700
và 1000 C 800
và 1100 D 1100
và 800
II/ PHẦN TỰ LUẬN: (7điểm)
Bài 1: (2,5đ) Cho đường tròn (O), đường kính AB, lấy điểm C trên đường tròn sao cho
0
ABC 50 và vẽ tia tiếp tuyến Ax Tính số đo các góc:
a) AOC ; b) ACB ; c) BAC ; d) CAx
Bài 2: (4,5đ) Cho đường tròn (O; R) và dây BC sao cho 0
BOC 120 Các tiếp tuyến tại B
và C cắt nhau tại A và OA cắt đường tròn (O; R) tại E
a/ Chứng minh: tứ giác ABOC là tứ giác nội tiếp Xác định tâm K của đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABOC
b/ Chứng minh: BE là tia phân giác của góc ABC và BE đi qua trung điểm của AC
HẾT
Trang 3TRƯỜNG THCS PHƯỚC TÂN I
TỔ: TOÁN – TIN ĐÁP ÁN KIỂM TRA GIỮA KỲ II – NĂM HỌC 2016-2017
(ĐỀ CHÍNH THỨC - MÔN TOÁN 9)
I TRẮC NGHIỆM (3 ĐIỂM) Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm
II TỰ LUẬN (7 ĐIỂM)
Bài1
x
C
A
O
B
Hình vẽ đúng
b/ ACB = 900 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
(tam giác ABC vuông tại A)
(góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung và góc nội tiếp cùng chắn cung AC)
0,5
0,5 0,5 0,5
0,5
Bài 2
(4,5đ)
a/ Tứ giác ABOC có:
tuyến (O))
tuyến (O))
ABO + ACO = 180
tứ giác ABOC nội tiếp
đường tròn (K)
(tổng hai góc đối bằng 1800)
Tâm K là trung điểm của
đường kính AO
(ABO vuông tại B)
Hình vẽ đúng
E
A O
B
C
0,5 0,5 0,5
0,5
0,5
b/ Trong (O) có AB, AC là hai tiếp tuyến
OA là tia phân giác của BOC AOB = AOC hay EOB = EOC
BE = CE ABECBE (hệ quả góc nội tiếp)
BE là tia phân giác của ABC
ABC
ABC đều Mà BE là tia phân giác của ABC
BE là trung tuyến của ABC nên BE đi qua trung điểm của AC
0,5
0,5 0,5
0,5
( làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)
Trang 4UỶ BAN NHÂN DÂN TP BIÊN HÒA CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG THCS PHƯỚC TÂN I Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2016 – 2017
MÔN THI: TOÁN 9
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ DỰ BỊ
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3điểm)
Chọn chữ cái đứng trước ý trả lời đúng nhất của câu và điền vào bảng trả lời
Câu 1: Cho ABC có 0
A60 nội tiếp đường tròn (O) Số đo của góc BOC bằng:
A 600 B 1200 C 300 D 2400
Câu 2: AB là một dây cung của (O;R) với sđAB = 700.M là điểm trên cung nhỏ AB,
sđAMB bằng:
Câu 3: Số đo góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn chắn các cung 1600 và 400 là:
A 1000 B 1200 C 2000 D 600
Câu 4: Trong đường tròn, nếu đường kính MN vuông góc với dây AB tại I thì:
Câu 5: Những hình nào sau đây nội tiếp được đường tròn:
A Hình vuông B Hình bình hành C Hình thang D Hình thang cân
Câu 6: Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O) và có 0
B 80 Vậy số đo góc D bằng:
II/ PHẦN TỰ LUẬN: (7điểm)
Bài 1: (3đ) Cho đường tròn (O), đường kính BC, lấy điểm A trên đường tròn sao cho sđAB
= 600, vẽ tia tiếp tuyến Ax Tính số đo các góc:
a) AOB ; b) ACB ; c) BAC ; d) CAx
Bài 2: (4đ) Cho tam giác ABC có AH là đường cao Từ H hạ HM vuông góc với AB
(MAB) và HN vuông góc với AC (NAC) Chứng minh:
a/ Tứ giác AMHN là tứ giác nội tiếp Xác định tâm I của đường tròn ngoại tiếp tứ giác AMHN
b/ AMN = AHN và ABC = ANM
HẾT
Trang 5TRƯỜNG THCS PHƯỚC TÂN I
TỔ: TOÁN – TIN ĐÁP ÁN KIỂM TRA GIỮA KỲ II – NĂM HỌC 2016-2017
(ĐỀ DỰ BỊ - MÔN TOÁN 9)
I TRẮC NGHIỆM (3 ĐIỂM) Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm
II TỰ LUẬN (7 ĐIỂM)
Bài1
(3 đ)
x
O
B C
A
Hình vẽ đúng
2 2 (góc nội tiếp)
0
d/ sdAC + sdAB 180
(góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung)
0,5 0,5 0,5 0,5
0,5 0,5
Bài 2
(4đ)
N
M
H
A
Hình vẽ đúng
a/ Tứ giác AMHN có:
ANH = 900(HN AC)
AMH + ANH = 180
tứ giác AMHN nội tiếp đường tròn (I) (tổng hai góc đối bằng 1800)
Tâm I là trung điểm của đường kính AH
( 0
ABCANM
0,5
0,5 0,5
0,5 0,5
0,75
0,75
( làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)
Trang 6
E
D
H
K
I
O
A C
B
Trang 7TRƯỜNG THCS PHƯỚC TÂN I
TỔ: TOÁN - TIN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II – ĐẠI SỐ 8
(Tuần 27 – Năm học 2016-2017)
Mức độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng
cao
Tổng
1.Mở đầu về
phương trình
C1 0,5
C3 0,5
1,0
2 Phương trình đưa
về dạng ax + b = 0
C2 0,5
1,5
2 2,0
3 Phương trình tích C4
0,5
B1b
1,5
B3 0,5
3 2,5
4 Phương trình
chứa ẩn ờ mẫu
0,5
B1c
1,5
2 2,0
5 Giải bài toán
bằng cách lập
phương trình
0,5
B2
2
2 2,5
1
2 1,0
2 1,0
4
6,5
1 0,5
11
10
MÔ TẢ CÁC CÂU HỎI – BÀI TẬP VÀ YÊU CẦU CẦN ĐẠT VỚI TỪNG CÂU: I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Nhận biết thế nào là phương trình bậc nhất một ẩn
Câu 2: Nhận biết số nghiệm của phương trình bậc nhất một ẩn
Câu 3: Nhận biết thế nào là phương trình tương đương (có nhiều đáp án đúng)
Câu 4: Biết tìm mẫu chung hoặc tìm điều kiện xác định của phương trình chứa ẩn ở mẫu Câu 5: Vận dụng giải phương trình tích đơn giản
Câu 6: Nhận biết cách giải bài toán bằng cách lập phương trình
II/ PHẦN TỰ LUẬN:
Bài 1: Giải phương trình
a) Giải phương trình đưa về dạng bậc nhất một ẩn ax + b = 0 (a 0)
b) Giải phương trình tích
c) Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu
Bài 2: Bài toán
Đưa ra một bài toán dạng chuyển động vận dụng kiến thức giải bài toán bằng cách lập phương trình
Bài 3: Giải phương trình
Đưa ra một phương trình dạng phức tạp để biến đổi giải phương trình
(Ghi chú: có thể đổi số thứ tự của các câu)
Trang 8UỶ BAN NHÂN DÂN TP BIÊN HÒA CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG THCS PHƯỚC TÂN I Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2016 – 2017
MÔN THI: TOÁN 8
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng và điền vào bảng:
Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn:
A
3
2
x – 3 = 0 B
x
2
x + 1 = 0 D 0x + 1 = 0
Câu 2: Phương trình bậc nhất một ẩn có bao nhiêu nghiệm?
A vô nghiệm B 1 nghiệm duy nhất C vô số nghiệm D cả 3 ý trên
Câu 3: Trong các cặp phương trình sau, cặp phương trình nào tương đương:
A x = 1 và x(x – 1) = 0 B x – 2 = 0 và 2x – 4 = 0
x – 4 = 0 và 2x – 2 = 0 Câu 4: Mẫu thức chung của phương trình
2
5 3 2
2
x
A x(x – 2) B x – 2 C 2x(x – 2) D 2x
Câu 5: Để giải phương trình (2x + 4)(x + 7) = 0 ta giải các phương trình nào?
A 2x – 4 = 0 ; x + 7 = 0 B 2x + 4 = 0; x – 7 = 0
C 2x – 4 = 0; x – 7 = 0 D 2x + 4 = 0; x + 7 = 0
Câu 6: Hãy sắp xếp lại các ý sau theo đúng thứ tự để được cách giải bài toán bằng cách lập
phương trình:
A Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo ẩn và các đại lượng đã biết
B Lập phương trình biểu thị mối quan hệ giữa các đại lượng và giải phương trình
C Chọn ẩn và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn
D Kiểm tra xem trong các nghiệm của phương trình, nghiệm nào thỏa mãn điều kiện của
ẩn, nghiệm nào không, rồi kết luận
II/ TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1: (4,5 điểm) Giải các phương trình sau:
a) 3x – 6 + x = 9 – x
2
b) x 4 (x2)(3x 8)
2
c)
Bài 2: (2 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Một xe ô tô đi từ A đến B với vận tốc 50km/h rồi từ B về A với vận tốc giảm bớt 10km/h
Cả đi và về mất 5 giờ 24 phút Tính quãng đường AB
2017 1008
1 2015
2 2014
3
x
Hết
Trang 9TRƯỜNG THCS PHƯỚC TÂN I
TỔ: TOÁN – TIN ĐÁP ÁN KIỂM TRA GIỮA KỲ II – NĂM HỌC 2016-2017
(ĐỀ CHÍNH THỨC - MÔN TOÁN 8)
I/ TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu 0,5 đ
II/ TỰ LUẬN: (7 điểm)
1
(4,5đ)
1a
3x – 6 + x = 9 – x
4x + x = 9 + 6
5x = 15
x = 3 Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {3}
0,5đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ
1b
2
4 ( 2)(3x 8) ( 2)( 2) ( 2)(3x 8) 0 ( 2)(x 2 3x 5) 0
( 2)( 2 10) 0
x
x – 2 = 0 hoặc –2x + 10 = 0
x = 2 hoặc x = 5 Vậy phương trình trên có tập nghiệm S = {2; 5}
0,5đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
1c
ĐKXĐ: x0; x 3
2
2
4 12
x
3
x
( không thỏa mãn ĐKXĐ) Vậy phương trình trên vô nghiệm
0,25đ
0,25đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ
2
(2đ)
Gọi x (km) là quãng đường AB (x > 0), khi đó:
- Thời gian ô tô đi từ A đến B:
50
x
(h)
- Vận tốc ô tô đi từ B về A: 50 – 10 = 40 (km/h)
- Thời gian ô tô đi từ B về A:
40
x
(h)
- Vì cả đi và về mất 5 giờ 24 phút (=
5
27 h), ta có phương trình:
5
27 40
50x x
5x + 4x = 1080
9x = 1080
x = 120 (thỏa ĐK) Vậy quãng đường AB là 120km
0,25đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ
0,25đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ
Trang 103
(0,5đ)
2017 1008
1 2015
2 2014
3
x
1 2017
2 1008
1 1
2015
2 1
2014
x
2017
2017 1008
2017 2015
2017 2014
2017
x
2017
1 1008
1 2015
1 2014
1
= 0
2015
1 2014
1 2013
1 2012
x = 2017 Vậy phương trình trên có tập nghiệm S = {2017}
0,25đ
0,25đ
( làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)
Trang 11UỶ BAN NHÂN DÂN TP BIÊN HÒA CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG THCS PHƯỚC TÂN I Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2016 – 2017
MÔN THI: TOÁN 9
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ DỰ BỊ
I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng và điền vào bảng:
Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn:
A 0x + 1 = 0 B
x
2
3
2
x = 3
Câu 2: Phương trình bậc nhất một ẩn có bao nhiêu nghiệm?
A 1 nghiệm duy nhất B vô nghiệm C vô số nghiệm D cả 3 ý trên
Câu 3: Phương trình 3x – 9 = 0 tương đương với phương trình nào sau đây:
A 2x – 6 = 0 B (x2 1)(x 3) 0 C 3x + 9 = 0 D x 2 9 0
Câu 4: Điều kiện xác định của phương trình 1 3
( 2)
x
x x
A x 2 B x 2 hoặc x 0 C x 2 và x 0 D x 2
Câu 5: Tập nghiệm của phương trình 3(7x)(4x là: 2) 0
A S 7;2 B 7,1
2
1
7, ,3 2
1 7, 2
S
Câu 6: Hãy sắp xếp lại các ý sau theo đúng thứ tự để được cách giải bài toán bằng cách lập
phương trình:
A Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo ẩn và các đại lượng đã biết
B Kiểm tra xem trong các nghiệm của phương trình, nghiệm nào thỏa mãn điều kiện của
ẩn, nghiệm nào không, rồi kết luận
C Chọn ẩn và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn
D Lập phương trình biểu thị mối quan hệ giữa các đại lượng và giải phương trình
II/ TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1: (4,5 điểm) Giải các phương trình sau:
a) x2 (x 6) x x( 11)
b) (x + 2) – (x + 2)(x – 4) = 0
1
Bài 2: (2 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Có hai ngăn sách, số sách ở ngăn thứ nhất gấp hai lần số sách ở ngăn thứ hai Nếu chuyển bớt từ ngăn thứ nhất sang ngăn thứ hai 10 cuốn thì số sách còn lại ở ngăn thứ nhất vẫn hơn số sách ở ngăn thứ hai 5 cuốn Tìm số sách ban đầu của ở mỗi ngăn
Bài 3: (0,5 điểm) Giải phương trình sau:
Trang 12TRƯỜNG THCS PHƯỚC TÂN I
TỔ: TOÁN – TIN ĐÁP ÁN KIỂM TRA GIỮA KỲ II – NĂM HỌC 2016-2017
(ĐỀ DỰ BỊ - MÔN TOÁN 8)
I/ TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu 0,5 đ
II/ TỰ LUẬN: (7 điểm)
1
(4,5đ)
1a
2
1 2
x x
Vậy phương trình trên có nghiệm duy nhất x = 1
2
0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
1b
(x + 2) – (x + 2)(x – 4) = 0
(x + 2)(1 – x + 4) = 0
(x + 2)(-x + 5) = 0
x + 2 = 0 hoặc -x + 5 = 0
x = -2 hoặc x = 5 Vậy phương trình trên có tập nghiệm S = {-2; 5}
0,5đ 0,25 đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
1c
1 1
3 2
x
x x
x
(ĐKXĐ: x0; x1)
) 1 (
) 1 ( )
1 (
) 3 2 ( ) 1 (
) 1
x x
x x x
x
x x x
x x
x2 – 2x + 1 – 2x2 + 3x = -x2 + x
x2 – 2x – 2x2 + 3x + x2 – x = – 1
0x = -1 (vô lí) Vậy phương trình trên vô nghiệm
0,25đ
0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
2
(2đ)
Gọi số sách ở ban đầu ở ngăn thứ hai là x (cuốn) (x nguyên dương)
+ Khi đó số sách ban đầu ở ngăn thứ nhất là 2x (cuốn)
Số sách còn lại ở ngăn thứ nhất sau khi chuyển đi 10 cuốn là 2x – 10
Số sách ở ngăn thứ hai thêm 10 cuốn là x + 10
+ Vì nếu chuyển bớt từ ngăn thứ nhất sang ngăn thứ hai 10 cuốn thì
số sách còn lại ở ngăn thứ nhất vẫn hơn số sách ở ngăn thứ hai 5 cuốn nên ta có phương trình
2x10 x 10 5
2x – x = 10 + 5 + 10
x = 25 (thỏa mãn điều kiện) + Vậy ban đầu số sách ở ngăn thứ hai là 25 cuốn, số sách ở ngân thứ nhất là 2.25 = 50 cuốn
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ