1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

Giáo án Hóa học 12 bài 22 Luyện tập Tính chất của kim loại | Lớp 12, Hóa học - Ôn Luyện

4 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 94,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

BÀI 22 : LUY N T P : TÍNH CH T C A KIM LO I Ệ Ậ Ấ Ủ Ạ

I M C TIÊU: Ụ

1 Ki n th c: ế ứ

- C ng c ki n th c v c u t o nguyên t kim lo i, đ n ch t kim lo i và liênủ ố ế ứ ề ấ ạ ử ạ ơ ấ ạ

k t kim lo i.ế ạ

- Gi i thích nguyên nhân gây ra các tính ch t v t lí chung và tính ch t hóa h cả ấ ậ ấ ọ

đ c tr ng c a kim lo i.ặ ư ủ ạ

2 Kĩ năng:

- Vi t c u hình e c a nguyên t kim lo i.ế ấ ủ ử ạ

- Suy di n : t c u t o suy ra tính ch t.ễ ừ ấ ạ ấ

- Gi i bài t p v kim lo i :ả ậ ề ạ

+ bài t p đ nh tính nh : nh n bi t kim lo i, tách kim lo i ra kh i hh b ng ppậ ị ư ậ ế ạ ạ ỏ ằ hóa h c.ọ

+ Bài t p đ nh lậ ị ượng : xác đ nh n ng đ , lị ồ ộ ượng ch t tham gia và t o thành sauấ ạ

p hh, xác đ nh nguyên t kh i c a kim lo i, ư ị ử ố ủ ạ

+ Bài t p tr c nghi m.ậ ắ ệ

3 Thái đ : ộ yêu thích b môn.

II CHU N B : Ẩ Ị

III PH ƯƠ NG PHÁP: Nêu v n đ + đàm tho i ấ ề ạ

IV TI N TRÌNH BÀY D Y: Ế Ạ

1 n đ nh l p: Ổ ị ớ Chào h i, ki m di n.ỏ ể ệ

2 Ki m tra bài cũ: ể Trong ti t luy n t p.ế ệ ậ

3 Bài m i: ớ

Trang 2

HO T Đ NG C A TH Y VÀ TRÒ Ạ Ộ Ủ Ầ N I DUNG KI N TH C Ộ Ế Ứ

HS v n d ng tính ch t hoá h c chungậ ụ ấ ọ

c a kim lo i đ gi i quy t bài t p.ủ ạ ể ả ế ậ

Bài 1: Dãy các kim lo i đ u ph n ng v iạ ề ả ứ ớ

H2O nhi t đ thở ệ ộ ường là :

A Fe, Zn, Li, Sn B Cu, Pb, Rb, Ag

C K, Na, Ca, BaD Al, Hg, Cs, Sr

V n d ng phậ ụ ương pháp tăng gi m kh iả ố

lượng (nhanh nh t).ấ

Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu

56g ←1mol→ 64g → tăng 8g

0,1 mol → tăng

0,8g

Bài 2: Ngâm m t đinh s t trong 100 ml dungộ ắ

d ch CuClị 2 1M, gi s Cu t o ra bám h t vàoả ử ạ ế đinh s t Sau khi ph n ng xong, l y đinh s tắ ả ứ ấ ắ

ra, s y khô, kh i lấ ố ượng đinh s t tăng thêmắ

2,4g Bài này ch c n cân b ng s tỉ ầ ằ ự ương quan

gi a kim lo i R và NOữ ạ

3R → 2NO

0,075 ← 0,05

 R = 4,8/0,075 = 64

Bài 3: Cho 4,8g kim lo i R hoá tr II tan hoànạ ị toàn trong dung d ch HNOị 3 loãng thu được 1,12 lít NO duy nh t (đkc) Kim lo i R là:ấ ạ

Tương t bài 3, cân b ng s tự ằ ự ương quan

gi a Cu và NOữ 2

Cu → 2NO2

Bài 4: Cho 3,2g Cu tác d ng v i dung d chụ ớ ị HNO3 đ c, d thì th tích khí NOặ ư ể 2 thu đượ c (đkc) là

A 1,12 lít B 2,24 lít C 3,36 lít D 4,48

lít

Fe và FeS tác d ng v i HCl đ u choụ ớ ề

cùng m t s mol khí nên th tích khí thuộ ố ể

được xem nh ch do m t mình lư ỉ ộ ượng Fe

ban đ u ph n ng.ầ ả ứ

Fe → H2

→ nH2 = nFe = 16,8/56 = 0,3 → V = 6,72 lít

Bài 5: Nung nóng 16,8g Fe v i 6,4g b t Sớ ộ (không có không khí) thu được s n ph m X.ả ẩ Cho X tác d ng v i dung d ch HCl d thì có Vụ ớ ị ư lít khí thoát ra (đkc) Các ph n ng x y ra hoànả ứ ả toàn Giá tr V là :ị

A 2,24 lít B 4,48 lít C 6,72 lít D 3,36

lít

nhh oxit = nH2 = nhh kim lo i ạ = 0,1 (mol)

Khi h n h p kim lo i tác d ng v i dungỗ ợ ạ ụ ớ

d ch HCl thì:ị

nH2 = nhh kim lo i ạ = 0,1 (mol) → V = 2,24 lít

Bài 6: Đ kh hoàn toàn h n h p g m FeO vàể ử ỗ ợ ồ ZnO thành kim lo i c n 2,24 lít Hạ ầ 2 (đkc) N uế đem h t h n h p thu đế ỗ ợ ược cho tác d ng v iụ ớ dung d ch HCl thì th tích khí Hị ể 2 thu đượ c (đkc) là

A 4,48 lít B 1,12 lít C 3,36 lít

D.2,24lít

Tính s mol CuO t o thành nố ạ HCl = nCuO →

k t qu ế ả

Bài 7: Cho 6,72 lít H2 (đkc) đi qua ng s đ ngố ứ ự 32g CuO đun nóng thu được ch t r n A Thấ ắ ể tích dung d ch HCl đ đ tác d ng h t v i A làị ủ ể ụ ế ớ

A 0,2 lít B 0,1 lít C 0,3 lít D 0,01

Trang 3

HS v n d ng quy lu t ph n ng gi aậ ụ ậ ả ứ ữ

kim lo i và dung d ch mu i đ bi tạ ị ố ể ế

trường h p nào x y ra ph n ng và vi tợ ả ả ứ ế

PTHH c a ph n ng.ủ ả ứ

GV l u ý đ n ph n ng c a Fe v iư ế ả ứ ủ ớ

dung d ch AgNOị 3, trong trường h pợ

AgNO3 thì ti p t c x y ra ph n ng gi aế ụ ả ả ứ ữ

dung d ch mu i Feị ố 2+ và dung d ch mu iị ố

Ag+

Bài 8: Cho m t lá s t nh vào dung d ch ch aộ ắ ỏ ị ứ

m t trong nh ng mu i sau: CuSOộ ữ ố 4, AlCl3, Pb(NO3)2, ZnCl2, KNO3, AgNO3 Vi t PTHHế

d ng phân t và ion rút g n c a các ph n ngạ ử ọ ủ ả ứ

x y ra (n u có) Cho bi t vai trò c a các ch tả ế ế ủ ấ tham gia ph n ng.ả ứ

Gi i ả

* Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu↓

* Fe + Pb(NO3)2 → Fe(NO3)2 + Pb↓

Fe + Pb2+ → Fe2+ + Pb↓

* Fe + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2Ag↓

Fe + 2Ag+ → Fe2+ + 2Ag↓

N u AgNOế 3 d thì: ư Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag↓

Fe2+ + Ag+ → Fe3+ + Ag↓

Cách làm nhanh nh t là v n d ngấ ậ ụ

phương pháp b o toàn electron.ả

Bài 9: Hoà tan hoàn toàn 1,5g h n h p b t Alỗ ợ ộ

và Mg vào dung d ch HCl thu đị ược 1,68 lít H2

(đkc) Tính % kh i lố ượng m i kim lo i trongỗ ạ

h n h p.ỗ ợ

Gi i ả

G i a và b l n lọ ầ ượt là s mol c a Al và Mg.ố ủ



=

= +

= +

0,15 2 22,4

1,68 2b 3a

1,5 24b 27a

=

=

0,025 b

1/30 a

% Al = .100 60%

1,5

27/30

=

% Mg = 100 – 60 = 40%

4 C ng c : ủ ố

1 Đ t cháy h t 1,08g m t kim lo i hoá tr III trong khí Clố ế ộ ạ ị 2 thu được 5,34g mu iố

clorua c a kim lo i đó Xác đ nh tên kim lo i.ủ ạ ị ạ

2 Kh i lố ượng thanh Zn thay đ i nh th nào sau khi ngâm m t th i gian trongổ ư ế ộ ờ

các dung d ch:ị

a) CuCl2 b) Pb(NO3)2 c) AgNO3 d) NiSO4

Trang 4

3 Cho 8,85g h n h p Mg, Cu và Zn vào lỗ ợ ượng d dung d ch HCl thu đư ị ược 3,36 lít H2 (đkc) Ph n ch t r n không tan trong axit đầ ấ ắ ượ ử ạc r a s ch r i đ t trong khíồ ố

O2 thu được 4g ch t b t màu đen.ấ ộ

Tính % kh i lố ượng m i kim lo i trong h n h p ỗ ạ ỗ ợ

D n dò : ặ Xem trước bài LUY N T P: TÍNH CH T C A KIM LO I Ệ Ậ Ấ Ủ Ạ

V RÚT KINH NGHI M Ệ :

Ngày đăng: 15/01/2021, 20:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w