1. Trang chủ
  2. » Sinh học lớp 12

Giáo án Hóa học 12 bài 14 Vật liệu về polime | Lớp 12, Hóa học - Ôn Luyện

7 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 176,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CH 3 COOH trong môi tr ườ ng axit.. HCOOH trong môi tr ườ ng axit.[r]

Trang 1

BÀI 14 : V T LI U POLIME Ậ Ệ

I M C TIÊU: Ụ

1 Ki n th c: ế ứ

- Khái ni m, thành ph n, s n xu t và ng d ng c a v m t s v t li u : Ch tệ ầ ả ấ ứ ụ ủ ề ộ ố ậ ệ ấ

d o, v t li u compozit, sao su, t , keo dán.ẻ ậ ệ ơ

2 Kĩ năng:

- Vi t các PTHH c a ph n ng t ng h p : ch t d o, t , cao su và keo dánế ủ ả ứ ổ ợ ấ ẻ ơ

thông d ng.ụ

- S d ng và b o qu n đử ụ ả ả ược m t s v t li u polime trong s n xu t.ộ ố ậ ệ ả ấ

3 Thái đ : ộ HS th y đấ ược nh ng u đi m và t m quan tr ng c a các v t li uữ ư ể ầ ọ ủ ậ ệ

polime trong đ i s ng và s n xu t.ờ ố ả ấ

II CHU N B : Ẩ Ị

- Các m u polime, cao su, tẫ ơ, keo dán,…

- Các tranh nh, hình v , t li u liên quan đ n bài gi ng.ả ẽ ư ệ ế ả

III PH ƯƠ NG PHÁP: Nêu v n đ + đàm tho i ấ ề ạ

IV TI N TRÌNH BÀY D Y: Ế Ạ

1 n đ nh l p: Ổ ị ớ Chào h i, ki m di n.ỏ ể ệ

2 Ki m tra bài cũ: ể Phân bi t s trùng h p và trùng ng ng v các m t: ph nệ ự ợ ư ề ặ ả

ng, monome và phân t kh i c a polime so v i monome L y thí d minh ho

3 Bài m i: ớ

HO T Đ NG C A TH Y VÀ TRÒ Ạ Ộ Ủ Ầ N I DUNG KI N TH C Ộ Ế Ứ

Ho t đ ng 1 : ạ ộ CH T D O : Ấ Ẻ

GV nêu v n đ : Hi n nay do tác d ngấ ề ệ ụ

c a môi trủ ường xung quanh (không khí,

nước, khí th i,…) kiả m lo i và h p kim bạ ợ ị

ăn mòn r t nhi u, trong khi đó các khoángấ ề

I – CH T D O : Ấ Ẻ

1 Khái ni m v ch t d o và v t li u ệ ề ấ ẻ ậ ệ compozit:

- Ch t d o là v t li u polime có tính d o.ấ ẻ ậ ệ ẻ

- V t li u compozit là v t li u h n h pậ ệ ậ ệ ỗ ợ

Trang 2

s n này nagỳ càng c n ki t Vì v y vi c điả ạ ệ ậ ệ

tìm các nguyên li u m i là c n thi t M tệ ớ ầ ế ộ

trong các g i pháp là đi u ch v t li uả ề ế ậ ệ

polime

Gv yêu c u HS đ c SGK và cho bi t đ nhầ ọ ế ị

nghĩa v ch t d o, v t li u compozit Thề ấ ẻ ậ ệ ế

nào là tính d o ? Cho thí d khi nghiên c uẻ ụ ứ

SGK

g m ít nh t hai thành ph n phân tán vàoồ ấ ầ nhau và khơng tan vào nhau

- Thành ph n c a v t li u compozit :g m :ầ ủ ậ ệ ồ + ch t n n (polime) ấ ề

+ ch t ph gia khác ấ ụ + Ch t đ n.ấ ộ

GV yêu c u HS vi t PTHH c a ph n ngầ ế ủ ả ứ

trùng h p PE ợ

HS nêu nh ng tính ch t lí hố đ c tr ng,ữ ấ ặ ư

ng d ng c a PE, đ c đi m c a PE

2 M t s polime dùng làm ch t d o: ộ ố ấ ẻ

a) Polietilen (PE): CH2 CH2 n CH2=CH2 →t0 ,p,xt

- PE là ch t d o m m, nĩng ch y nhi tấ ẻ ề ả ở ệ

đ trên 110ộ 0C, cĩ tính “tr tơ ương đ i” c aố ủ ankan m ch khơng phân nhánh, đạ ược dùng làm màng m ng, v t li u đi n, bình ch a,ỏ ậ ệ ệ ứ

GV yêu c u HS vi t PTHH c a ph n ngầ ế ủ ả ứ

trùng h p PVC ợ

HS nêu nh ng tính ch t lí hố đ c tr ng,ữ ấ ặ ư

ng d ng c a PVC, đ c đi m c a PVC

b) Poli (vinyl clorua) (PVC): CH2 CH

n

Cl

nCH2 CH Cl

CH2 CH Cl

xt, t0, p

n vinyl clorua poli(vinyl clorua) PVC là ch t r n vơ đ nh hình, cách đi n t t,ấ ắ ị ệ ố

b n v i axit, đề ớ ược dùng làm v t li u cáchậ ệ

đi n, ng d n nệ ố ẫ ước, v i che m a.ả ư

GV yêu c u HS vi t PTHH c a ph n ngầ ế ủ ả ứ

trùng h p PMM ợ

HS nêu nh ng tính ch t lí hố đ c tr ng,ữ ấ ặ ư

ng d ng c a PMM, đ c đi m c a PMM

c) Poli (metyl metacylat) : CH2 C

COOCH3

CH3

n

- Là ch t r n trong su t cho ánh sángấ ắ ố truy n qua t t (g n 90%) nên đề ố ầ ược dùng

ch t o thu tinh h u c plexiglat.ế ạ ỷ ữ ơ

GV yêu c u HS vi t PTHH c a ph n ngầ ế ủ ả ứ

trùng h p PPF ợ

HS nêu nh ng tính ch t lí hố đ c tr ng,ữ ấ ặ ư

ng d ng c a PPF, đ c đi m c a PPF

d) Poli (phenol fomanđehit) (PPF)

Cĩ 3 d ng: Nh a novolac, nh a rezol vàạ ự ự

nh a rezitự

- S đ đi u ch nh a novolac:ơ ồ ề ế ự OH

+nCH2O

OH

CH2OH H+, 750C

-nH2O

OH

CH2

n

ancol o-hiđroxibenzylic nhựa novolac

- Đi u ch nh a rezol: Đun nĩng h n h pề ế ự ỗ ợ

Trang 3

CH2

OH

OH

CH2

nhựa novolac

OHCH2

OH

CH2 OH

CH2OH

CH2

OH

CH2

OH

CH2OH

N hựa re z it

phenol và fomanđehit theo t l mol 1:1,2 (xtỉ ệ

ki m), thu đề ược nh a rezol ự

- Đi u ch nh a rezit: ề ế ự

Nhựa rezol 140 Nhựa rezit

0 C

>

để nguộ i

CH2

OH

CH2OH

Một đoạn mạch phân tử nhựa rezol

CH2

CH2

OH

CH2

Một đoạn mạch phân tử nhựa rezit

CH2

Ho t đ ng 2 : ạ ộ T : Ơ

HS đ c SGK và cho bi t đ nh nghĩa v t ,ọ ế ị ề ơ

các đ c đi m t ặ ể ơ

II – T : Ơ

1 Khái ni m : ệ

- T là nh ng polime hình s i dài và m nơ ữ ợ ả h

v i đ b n nh t đ nh.ớ ộ ề ấ ị

- Trong t , nh ng phân t polime cĩ m chơ ữ ử ạ khơng phân nhánh, s p x p song song v iắ ế ớ nhau

GV yêu c u HS nghiên c u SGK và choầ ứ

bi t các lo i t và đ c đi m c a nĩ.ế ạ ơ ặ ể ủ

2 Phân lo i : ạ

a) T thiên nhiên: (s n cĩ trong thiên nhiên)ơ ẵ

nh bơngư , len, t t m.ơ ằ b) T hố h c :(ch t o b ng phơ ọ ế ạ ằ ương pháp hố h c):ọ

- T t ng h p (ch t o t polime t ngơ ổ ợ ế ạ ừ ổ

h p): t poliamit (nilon, capron), t vinylicợ ơ ơ

th (vinilon, nitron,…)ế

- T bán t ng h p hay t nhân t o (xu tơ ổ ợ ơ ạ ấ phát t polime thiên nhiên nh ng đừ ư ược chế

bi n thêm b ng con đế ằ ường hố h c): tọ ơ visco, t xenluloz axetat,…ơ ơ

3 M t s lo i t t ng h p th ộ ố ạ ơ ổ ợ ườ ng g p : ặ a) T nilon-6,6 : ơ

Trang 4

HS đ c SGK, sau đó vi t PTHH c a ph nọ ế ủ ả

ng t ng h p t nilon-6,6 và nêu nh ng

đ c đi m c a lo i t này ặ ể ủ ạ ơ

H2N CH2]6NH2+ nHOOC-[CH2]4-COOH

NH [CH2]6 NHCO [CH2]4 CO n + 2nH2O

poli(hexametylen añipamit) hay nilon-6,6

- Tính ch t: T nilon-6,6 dai, b n, m mấ ơ ề ề

m i, óng mạ ượt, ít th m nấ ước, gi t mau khôặ

nh ng kém b n v i nhi t, v i axit và ki m.ư ề ớ ệ ớ ề

- ng d ng: D t v i may m c, v i lót sămỨ ụ ệ ả ặ ả

l p xe, d t bít t t, b n làm dây cáp, dây dù,ố ệ ấ ệ đan lưới,…

HS đ c SGK, sau đó vi t PTHH c a ph nọ ế ủ ả

ng t ng h p t nitron và nêu nh ng đ c

đi m c a lo i t này.ể ủ ạ ơ

b) T nitron: ơ (hay olon)

CH2 CH CN

RCOOR', t0

CH2 CH

CN n

n

acrilonitrin poliacrilonitrin

- Tính ch t: Dai, b n v i nhi t và gi nhi tấ ề ớ ệ ữ ệ

t t.ố

- ng d ng: D t v i, may qu n áo m, b nỨ ụ ệ ả ầ ấ ệ len đan áo rét

Ho t đ ng 3 : ạ ộ CAO SU :

HS đ c SGK và quan sát s i dây sao suọ ợ

làm m u c a GV, cho bi t đ nh nghĩa caoẫ ủ ế ị

su, phân lo i cao su.ạ

III – CAO SU :

1 Khái ni m: ệ Cao su là v t li u có tính ậ ệ

GV yêu c u HS nghiên c u SGK và choầ ứ

bi t c u trúc phân t c a sao su thiênế ấ ử ủ

nhiên

HS nghiên c u SGK và cho bi t tính ch tứ ế ấ

c a cao su thiên nhiên và tính ch t c a nó.ủ ấ ủ

GV liên h nệ ước ta do đi u ki n đ t đaiề ệ ấ

và khí h u r t thu n ti n cho vi c tr ngậ ấ ậ ệ ệ ồ

cây sao su, cây công nghi p có giá tr cao.ệ ị

2 Phân lo i ạ : Có hai lo i cao su: Cao suạ thiên nhiên và cao su t ng h p.ổ ợ

a) Cao su thiên nhiên :

- C u t o: ấ ạ

Cao su thieân nhieân250-3000C isopren

 Cao su thiên nhiên là polime c a isopren:ủ

CH2 C

CH3

CH CH2 n ~ ~1.500 - 15.000

n

- Tính ch t và ng d ng :ấ ứ ụ + tính đàn h i, không d n đi n và nhi t,ồ ẫ ệ ệ không th m khí và nấ ước, không tan trong

nước, etanol, axeton,…nh ng tan trongư xăng, benzen

+ tham gia được ph n ng c ng (Hả ứ ộ 2, HCl,

Cl2,…) +Tác d ng đụ ược v i l u huỳnh ớ ư →cao su

Trang 5

 →

nS ,t0

S

l u hoá : có tính đàn h i, ch u nhi t, lâuư ồ ị ệ mòn, khó hoà tan trong các dung môi h n soơ

v i cao su thớ ường

HS nghiên c u SGK và cho bi t đ nhứ ế ị

nghĩa cao su t ng h p.ổ ợ

HS nghiên c u SGK, sau đó vi t PTHHứ ế

c a ph n ng t ng h p cao su buna và choủ ả ứ ổ ợ

bi t nh ng đ c đi m c a lo i cao su này.ế ữ ặ ể ủ ạ

HS nghiên c u SGK, sau đó vi t PTHHứ ế

c a ph n ng t ng h p cao su buna-S vàủ ả ứ ổ ợ

buna-N và cho bi t nh ng đ c đi m c aế ữ ặ ể ủ

lo i cao su này.ạ

b) Cao su t ng h p: ổ ợ Là lo i v t li uạ ậ ệ

polime t ươ ng t cao su thiên nhiên ự , thườ ng

được đi u ch t các ankađien b ng ph nề ế ừ ằ ả

ng trùng h p

Cao su buna :

t0, xt CH2 CH CH CH2 n

buta-1,3-ñien polibuta-1,3-ñien Cao su buna có tính đàn h i và đ b n kémồ ộ ề cao su thiên nhiên

Cao su buna-S và buna-N :

CH2 CH CH CH2+ CH CH2

C6H5 n

C6H5

CH2

t0 xt

n

buta-1,3-ñien stiren cao su buna-S

CH2CH CH CH2+n

n t0xt,p CH2 CH CH CH2 CH buta-1,3-ñien acrilonitrin cao su buna-N

CH2CH

CH2

n

Ho t đ ng 4 : ạ ộ KEO DÁN T NG H P : Ổ Ợ

HS nghiên c u SGK, sau đó cho bi t đ nhứ ế ị

nghĩa keo dán và nêu b n ch t c a keo dán.ả ấ ủ

IV – KEO DÁN T NG H P : Ổ Ợ

1 Khái ni m ệ : Keo dán là v t li u có khậ ệ ả năng k t dính hai m nh v t li u r n gi ngế ả ậ ệ ắ ố

ho c khác nhau mà không làm bi n đ i b nặ ế ổ ả

ch t c a các v t li u đấ ủ ậ ệ ược k t dính.ế

HS nghiên c u SGK và liên h th c t sauứ ệ ự ế

đó cho bi t đ nh nghĩa nh a vá xăm và cáchế ị ự

dùng nó

GV yêu c u HS nêu nh ng đ c đi m c uầ ữ ặ ể ấ

t o c a keo dán epoxi, sau khi nghiên c uạ ủ ứ

SGK

GV yêu c u HS nghiên c u SGK, sau đóầ ứ

vi t PTHH c a ph n ng t ng h p keo dánế ủ ả ứ ổ ợ

ure-fomađehit và nêu đ c đi m c a lo iặ ể ủ ạ

keo dán này

nH2N-CO-NH2 + nCH2O H+, t0 nH2N-CO-NH-CH2OH

monomemetylolure ure fomanñehit

2 M t s lo i keo dán t ng h p thông ộ ố ạ ổ ợ

d ng ụ a) Nh a vá săm: ự Là dung d ch đ c c a caoị ặ ủ

su trong dung môi h u c ữ ơ

b) Keo dán epoxi: Làm t polime có ch aừ ứ nhóm epoxi

CH2 CH O

c) Keo dán ure-fomanđehit

nH2N-CO-NH2 + nCH2=O t HN CO NH CH2 + nH2O

0 , xt

n

4 C ng c : ủ ố

1 Trong các nh n xét dậ ưới đây, nh n xét nào không đúng ?ậ

Trang 6

A M t s ch t d o là polime nguyên ch t ộ ố ấ ẻ ấ

B Đa s ch t d o, ngoài thành ph n c b n là polime còn có các thànhố ấ ẻ ầ ơ ả

ph n khác.ầ

C M t s v t li u compozit ch là polime ộ ố ậ ệ ỉ 

D V t li u compozit ch a polime và các thành ph n khác.ậ ệ ứ ầ

2 T nilon-6,6 thu c lo iơ ộ ạ

A t nhân t oơ ạ B t bán t ng h pơ ổ ợ C t thiên nhiênơ

D t t ng h pơ ổ ợ 

3 T visco không thu c lo iơ ộ ạ

A t hoá h c ơ ọ B t t ng h pơ ổ ợ C t bánơ

t ng h pổ ợ  D t nhân t oơ ạ

4 Nh a phenol-fomanđehit đự ược đi u ch b ng cách đun nóng phenol v i dungề ế ằ ớ

d chị

A CH3COOH trong môi trường axit B CH3CHO trong môi trườ ng axit

C HCOOH trong môi trường axit D HCHO trong môi trườ ng axit 

5 Khi clo hoá PVC, tính trung bình c k m t xích trong m ch PVC ph n ngứ ắ ạ ả ứ

v i m t phân t clo Sau khi clo hoá, thu đớ ộ ử ược m t polime ch a 63,96% clo vộ ứ ề

kh i lố ượng Giá tr c a k làị ủ

6 Trong các ý ki n dế ưới đây, ý ki n nào đúng ?ế

A Đ t sét nhào v i nấ ớ ướ ấ ẻc r t d o, có th ép thành g ch, ngói; v y đ t sétể ạ ậ ấ nhào v i nớ ước là ch t d o.ấ ẻ

B Th ch cao nhào v i nạ ớ ướ ấ ẻc r t d o, có th n n thành tể ặ ượng; v y đó làậ

m t ch t d o.ộ ấ ẻ

Trang 7

C Thu tinh h u c (plexiglas) r t c ng và b n đ i v i nhi t; v y đóỷ ữ ơ ấ ứ ề ố ớ ệ ậ không ph i là ch t d o.ả ấ ẻ

D Tính d o c a ch t d o ch th hi n trong nh ng đi u ki n nh t đ nh; ẻ ủ ấ ẻ ỉ ể ệ ữ ề ệ ấ ị ở các đi u ki n khác, ch t d o có th không d o.ề ệ ấ ẻ ể ẻ

7 K t lu n nào sau đây ế ậ không hoàn toàn đúng ?

A Cao su là nh ng polime có tính đàn h i.ữ ồ

B V t li u compozit có thành ph n chính là polime.ậ ệ ầ

C Nilon-6,6 thu c lo i t t ng h p.ộ ạ ơ ổ ợ

D T t m thu c lo i t thiên nhiên.ơ ằ ộ ạ ơ

8 T t m và nilon-6,6 đ uơ ằ ề

A có cùng phân t kh i.ử ố B thu c lo i t t ng h p.ộ ạ ơ ổ ợ

C thu c lo i t thi n nhiên.ộ ạ ơ ệ D ch a các lo i nguyên t gi ngứ ạ ố ố nhau trong phân t ử

9 Phân t kh i trung bình c a poli(hexametylen ađipamit) là 30.000, c a sao suử ố ủ ủ

t nhiên là 105.000.ự

Hãy tính s m t xích (tr s n) g n đúng trong CTPT m i lo i polime trên ố ắ ị ố ầ ỗ ạ

D n dò : ặ

1 Bài t p v nhà: 1, 2, 3, 4, 5, 6 trang 72-73 (SGK).ậ ề

2 Xem trước bài : LUY N T P POLIME VÀ V T LI U POLIME Ệ Ậ Ậ Ệ

V RÚT KINH NGHI M Ệ :

Ngày đăng: 15/01/2021, 20:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- T là nh ng polime hình si dài và h v i đ  b n nh t đ nh. ớ ộ ềấ ị - Giáo án Hóa học 12 bài 14 Vật liệu về polime | Lớp 12, Hóa học - Ôn Luyện
l à nh ng polime hình si dài và h v i đ b n nh t đ nh. ớ ộ ềấ ị (Trang 3)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w