1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 12

Toán 8 Đề kiểm tra Khao sat chat luong dau nam môn toán 8 nam hoc 2011 2012

5 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 527,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình thang ABCD (AB // CD), M, N laàn löôït laø trung ñieåm cuûa caùc caïnh AD, BCB. Ñoä daøi caïnh CD baèng:.[r]

Trang 1

Câu 1. phân tich đa thức thành nhân tử x3+4x =

A. x2(x-4) B. x2(x-2) C. x(x2+4) D. x(x2-4)

Câu 2. (x3  2x)(x  3) =

A. 2

1

C. x4 3x3 2x2 6x D. x 5;

Câu 3. Hình thang cân là:

A. Hình thang cĩ hai gĩc kề một đáy bằng nhau

B. Hình thang cĩ hai cạnh bằng nhau

C. Tứ giác cĩ hai cạnh đối song song

D. Tứ giác cĩ hai đường chéo bằng nhau

Câu 4. Hình thang ABCD (AB // CD), M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AD, BC Biết AB

= 14 cm, MN = 20 cm Độ dài cạnh CD bằng:

A. 17cm B. 34 cm C. 24 cm D. 26 cm

Câu 5. Cho tứ giác ABCD, trong đó có 0

140 ˆ

ˆ B

A Khi đó, tổng Cˆ Dˆ ? bằng:

A. 1600 B. 2200 C. 2000 D. 1500

Câu 6. khai triển hằng đẳng thức (2x +3)2 ta được:

A. 2x2-4x+3 B. 2x2+ 4x+3 C. 2x2+ 4x+9 D. 4x2+ 12x+ 9

II- TỰ LUẬN:(7 Điểm)

Bài 1: (2điểm) Rút gọn biểu thức :

a) (x+y)2-(x-y)2 +2x( 5-y)

b) (a+b+c)2-2(a+b+c)(a+b) +(a+b)2

Bài 2: (2điểm) Phân tích đa thức sau thành nhân tử

a x2 - 2xy + y2

b 3x(y2-1)+5(y2-1)

Bài 3: (3điểm) Cho hình thang cân ABCD (AB// CD,AB<CD) cĩ 0

50

ˆ 

D Gọi M, N là trung điểm các đường chéo BD và AC

a Tính các gĩc của hình thang?

b Chứng minh MN =

2

AB

CD 

Trang 2

Trang 1/1 - Mã đề: 178

Trường THCS Nguyễn Quốc Phú KÌ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM

Năm học 2011 - 2012

Thời gian: 60 phút ( Khơng kể phát đề)

I/ TRẮC NGHIỆM :(3 Điểm- mỗi câu 0,5 điểm)

(Hãy chọn và ghi lại cái chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất từ câu 1 đến câu 6)

Mã đề: 178 Câu 1. Cho tứ giác ABCD, trong đó có 0

140 ˆ

A Khi đó, tổng Cˆ  Dˆ  ? bằng:

A. 1600 B. 2000 C. 2200 D. 1500

Câu 2. Hình thang cân là:

A. Hình thang cĩ hai gĩc kề một đáy bằng nhau

B. Tứ giác cĩ hai cạnh đối song song

C. Hình thang cĩ hai cạnh bằng nhau

D. Tứ giác cĩ hai đường chéo bằng nhau

Câu 3. (x3 2x)(x  3) =

A. x4 3x32x2 6x B. x 5;

C. x4 3x32x2 6x D. 2

1

x 

Câu 4. Hình thang ABCD (AB // CD), M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AD, BC Biết AB

= 14 cm, MN = 20 cm Độ dài cạnh CD bằng:

A. 17cm B. 34 cm C. 24 cm D. 26 cm

Câu 5. khai triển hằng đẳng thức (2x +3)2 ta được:

A. 2x2+ 4x+3 B. 4x2+ 12x+ 9 C. 2x2-4x+3 D. 2x2+ 4x+9

Câu 6. phân tich đa thức thành nhân tử x3+4x =

A. x2(x-2) B. x2(x-4) C. x(x2-4) D. x(x2+4)

II- TỰ LUẬN:(7 Điểm)

Bài 1: (2điểm) Rút gọn biểu thức :

a) (x+y)2-(x-y)2 +2x( 5-y)

b) (a+b+c)2-2(a+b+c)(a+b) +(a+b)2

Bài 2: (2điểm) Phân tích đa thức sau thành nhân tử

a x2 - 2xy + y2

b 3x(y2-1)+5(y2-1)

Bài 3: (3điểm) Cho hình thang cân ABCD (AB// CD,AB<CD) cĩ 0

50

ˆ 

D Gọi M, N là trung điểm các đường chéo BD và AC

a Tính các gĩc của hình thang?

b Chứng minh MN =

2

AB

CD 

Trang 3

Câu 1. khai triển hằng đẳng thức (2x +3)2 ta được:

A. 4x2+ 12x+ 9 B. 2x2+ 4x+9 C. 2x2-4x+3 D. 2x2+ 4x+3

Câu 2. Hình thang cân là:

A. Hình thang cĩ hai gĩc kề một đáy bằng nhau

B. Tứ giác cĩ hai cạnh đối song song

C. Tứ giác cĩ hai đường chéo bằng nhau

D. Hình thang cĩ hai cạnh bằng nhau

Câu 3. Cho tứ giác ABCD, trong đó có 0

140 ˆ

ˆ B

A Khi đó, tổng Cˆ Dˆ ? bằng:

A. 2000 B. 2200 C. 1600 D. 1500

Câu 4. phân tich đa thức thành nhân tử x3+4x =

A. x2(x-2) B. x2(x-4) C. x(x2-4) D. x(x2+4)

Câu 5. Hình thang ABCD (AB // CD), M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AD, BC Biết AB

= 14 cm, MN = 20 cm Độ dài cạnh CD bằng:

A. 26 cm B. 17cm C. 24 cm D. 34 cm

Câu 6. (x3  2x)(x  3) =

A. x4 3x3 2x2 6x B. x43x32x2 6x

C. 2

1

II- TỰ LUẬN:(7 Điểm)

Bài 1: (2điểm) Rút gọn biểu thức :

a) (x+y)2-(x-y)2 +2x( 5-y)

b) (a+b+c)2-2(a+b+c)(a+b) +(a+b)2

Bài 2: (2điểm) Phân tích đa thức sau thành nhân tử

a x2 - 2xy + y2

b 3x(y2-1)+5(y2-1)

Bài 3: (3điểm) Cho hình thang cân ABCD (AB// CD,AB<CD) cĩ 0

50

ˆ 

D Gọi M, N là trung điểm các đường chéo BD và AC

a Tính các gĩc của hình thang?

b Chứng minh MN =

2

AB

CD 

Trang 4

Trang 1/1 - Mã đề: 246

Trường THCS Nguyễn Quốc Phú KÌ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM

Năm học 2011 - 2012

Thời gian: 60 phút ( Khơng kể phát đề)

I/ TRẮC NGHIỆM :(3 Điểm- mỗi câu 0,5 điểm)

(Hãy chọn và ghi lại cái chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất từ câu 1 đến câu 6)

Mã đề: 246 Câu 1. phân tich đa thức thành nhân tử x3+4x =

A. x2(x-2) B. x(x2-4) C. x(x2+4) D. x2(x-4)

Câu 2. Hình thang ABCD (AB // CD), M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AD, BC Biết AB

= 14 cm, MN = 20 cm Độ dài cạnh CD bằng:

A. 17cm B. 24 cm C. 34 cm D. 26 cm

Câu 3. khai triển hằng đẳng thức (2x +3)2 ta được:

A. 4x2+ 12x+ 9 B. 2x2-4x+3 C. 2x2+ 4x+9 D. 2x2+ 4x+3

Câu 4. Cho tứ giác ABCD, trong đó có 0

140 ˆ

ˆ B

A Khi đó, tổng Cˆ  Dˆ ? bằng:

A. 1500 B. 1600 C. 2200 D. 2000

Câu 5. Hình thang cân là:

A. Hình thang cĩ hai cạnh bằng nhau B. Hình thang cĩ hai gĩc kề một đáy bằng nhau

C. Tứ giác cĩ hai đường chéo bằng nhau D. Tứ giác cĩ hai cạnh đối song song

Câu 6. (x3 2x)(x  3) =

A. 4 3 2

1

C. 4 3 2

x 3x 2x 6x D. x 5;

II- TỰ LUẬN:(7 Điểm)

Bài 1: (2điểm) Rút gọn biểu thức :

a) (x+y)2-(x-y)2 +2x( 5-y)

b) (a+b+c)2-2(a+b+c)(a+b) +(a+b)2

Bài 2: (2điểm) Phân tích đa thức sau thành nhân tử

a x2 - 2xy + y2

b 3x(y2-1)+5(y2-1)

Bài 3: (3điểm) Cho hình thang cân ABCD (AB// CD,AB<CD) cĩ 0

50

ˆ 

D Gọi M, N là trung điểm các đường chéo BD và AC

a Tính các gĩc của hình thang?

b Chứng minh MN =

2

AB

CD 

Trang 5

Đáp án mã đề: 178

Đáp án mã đề: 212

Đáp án mã đề: 246

II-PHẦN TỰ LUẬN

BÀI 1: (2điểm) rút gọn biểu thức :

a (x+y)2-(x-y)2 +2x( 5-y)=x2+2xy+y2-x2+2xy-y2+10x-2xy (0.5đ)

=2xy+10x (0.5đ)

b (a+b+c)2-2(a+b+c)(a+b) +(a+b)2= [(a+b+c)-(a+b)]2 (0.5đ)

=c2 (0.5đ)

Bài 2: : (2điểm) Phân tích đa thức sau thành nhân tử

b 3x(y2-1)+5(y2-1)= (y2-1)(3x+5) (0.5đ)

=(y-1)(y+1)(3x+5) (0.5đ)

Bài 3:

( Hình vẽ,gt,kl 0.5đ)

a Hình thang ABCD cĩ gĩc D=500

 Gĩc c=500 (0.25đ)

 Gĩc A= goc B= ½ [3600 –( gĩc c+gĩc D)]=½ [3600 –( 500+500)=1300 (0.75đ)

b Gọi F là trung điểm của BC Xét tam giác BDC cĩ M,F là trung điểm của BD,BC

=> MF là đường trung bìnhcủa tam giácBDC (0.25đ)

Tương tự xét tam giác ABC ta cĩ NF//AB, NF=1/2 AB (0.25đ)

Qua F cĩ MF//CD,NF//CD nên M,N,F thẳng hàng (0.25đ)

 MN=MF-NF= 1/2DC-1/2AB (0.25đ)

GT

KL

H.thang cân ABCD ( AB//CD, AB< CD) Gĩc D = 50 o;

M,N, là trung điểm của BD,AC a) Tính các gĩc của hình thang

CD AB

Ngày đăng: 15/01/2021, 20:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 3. Hình thang cân là: - Toán 8 Đề kiểm tra Khao sat chat luong dau nam môn toán 8 nam hoc 2011 2012
u 3. Hình thang cân là: (Trang 1)
Câu 2. Hình thang cân là: - Toán 8 Đề kiểm tra Khao sat chat luong dau nam môn toán 8 nam hoc 2011 2012
u 2. Hình thang cân là: (Trang 2)
Câu 2. Hình thang cân là: - Toán 8 Đề kiểm tra Khao sat chat luong dau nam môn toán 8 nam hoc 2011 2012
u 2. Hình thang cân là: (Trang 3)
( Hình vẽ,gt,kl 0.5đ) - Toán 8 Đề kiểm tra Khao sat chat luong dau nam môn toán 8 nam hoc 2011 2012
Hình v ẽ,gt,kl 0.5đ) (Trang 5)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w