1. Trang chủ
  2. » Hóa học

Giáo án Hóa học 11 bài 18 Công nghiệp Silicat | Lớp 11, Hóa học - Ôn Luyện

3 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 131,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

BÀI 18: CÔNG NGHI P SILICAT Ệ

I Chu n ki n th c, kĩ năng: ẩ ế ứ

1 Ki n th c: ế ứ

Bi t đế ược: Công nghi p silicat: Thành ph n hoá h c, tính ch t, quy trình s n xu t và bi nệ ầ ọ ấ ả ấ ệ pháp kĩ thu t trong s n xu t g m, thu tinh, xi măng.ậ ả ấ ố ỷ

2 Kĩ năng:

- B o qu n, s d ng đả ả ử ụ ược h p lí, an toàn, hi u qu v t li u thu tinh, đ g m, xi măng.ợ ệ ả ậ ệ ỷ ồ ố

- Tính % kh i lố ượng SiO2 trong h n h p.ỗ ợ

3 Thái đ : ộ Bi t làm vi c h p tác v i nh ng h c sinh khác đ xây d ng ki n th c m i v h p ch tế ệ ợ ớ ữ ọ ể ụ ế ứ ớ ề ợ ấ

c a cacbon.ủ

II Tr ng tâm: ọ

- Ngành công nghi p silicat là ngành s n xu t th y tinh, đ g m, xi măng.C s hóa h c và quyệ ả ấ ủ ồ ố ơ ở ọ trình s n xu t c b n, ng d ng ả ấ ơ ả ứ ụ

III Chu n b : ẩ ị

1 Giáo viên: h th ng câu h i so n bàiệ ố ỏ ạ

2 H c sinh: ọ so n bài công nghi p silicat qua các câu h i GV giao choạ ệ ỏ

IV Ti n trình gi ng d y: ế ả ạ

1 Oån đ nh: ị đi m danh, ki m tra đ ng ph c.ể ể ồ ụ

2 Ki m tra bài cũ: ể

câu h i 1 : nêu v trí trong b ng HTTH , c u hình electron , s oxi hoá có th có c a cacbon?ỏ ị ả ấ ố ể ủ

Đáp án: - C u hình electron: C (Z=6): 1sấ 2 2s22p2, có kh năng t o t i đa 4 lk CHT.ả ạ ố

V trí: Cacbon ô th 6 nhóm IVA chu kì 2 c a b ng HTTHị ở ứ ủ ả

-S oxi hoá c a Cacbon : -4 , 0 , +2, +4ố ủ

câu h i 2 : vi t ph ong trình ph n ng th hi n tính ch t hoá h c c a cacbon?ỏ ế ư ả ứ ể ệ ấ ọ ủ

Tính oxi hóa và tính kh : ử

1 Tính khử

o

C + O2 →to

2

4

O C

+

2

4

O

C

+

+ C o →to 2+C2O

Tính oxi hóa:

0

C + 2H2 t o 4

4 H

C− (metan)

3 Bài m i: ớ

HĐ1: vào bài

GV: em hãy k tên m t s v t d ng b ngể ộ ố ậ ụ ằ

th y tinh, đ g m trong gia đình? ủ ồ ố

HS: ly, chén sành, s , c u chì, c u dao ứ ầ ầ

GV v y ngành CN sx ra chúng đậ ược g iọ

chung là ngành gì? Quy trình sx chúng ra sao?

Bài h c này giúp ta hi u rõ h n.ọ ể ơ

GV trình chi u các s n ph m c a các ngànhế ả ẩ ủ

công nghi p silicat.ệ

HĐ2: Th y tinh: ủ

GV trình chi u n i dung c a phi u h c t pế ộ ủ ế ọ ậ

s 1: Th y tinh có thành ph n hoá h c chố ủ ầ ọ ủ

y u là gì? Tính ch t, ng d ng và nguyên t cế ấ ứ ụ ắ

s n xu t? Có nh ng lo i thu tinh nào?ả ấ ữ ạ ỷ

HS: tìm hi u SGK và tr l i các thông tin đó ể ả ờ

HĐ3: m t s lo i th y tinh.ộ ố ạ ủ

GV g i ý ngoài th y tinh thợ ủ ường còn có lo iạ

I Th y tinh: ủ

1 Thành ph n hóa h c và tính ch t c a th y ầ ọ ấ ủ ủ tinh:

Thu tinh thỷ ơng thường: g m ồ Na O CaO SiO 2 6 2 dùng làm c a kính, chai l ử ọ

Tính ch t: th y tinh thông thấ ủ ường không có nhi tệ

đ nóng ch y xác đ nh.ộ ả ị

S n xu t: ả ấ

Na2O.CaO.6SiO2 + 2 CO2

2 M t s lo i th y tinh: ộ ố ạ ủ

Th y tinh kali: Kủ 2O.CaO.6SiO2 dùng làm d ng cụ ụ thí nghi m, lăng kính, th u kính ệ ấ

Th y tinh pha lê ch a nhi u oxit chìủ ứ ề

Th y tinh th ch anh đủ ạ ược đi u ch t silic đioxitề ế ừ tinh khi t.ế

Trang 2

th y tinh nào? K tên, nêu công th c và nêuủ ể ứ

ng d ng n u có c a chúng

HĐ4: đ g mồ ố

GV: nguyên li u dùng đ sx đ g m là gì?ệ ể ồ ố

K tên m t s lo i đ g m, nêu tính ch t vàể ộ ố ạ ồ ố ấ

ng d ng c a chúng n u có

Hs d a theo SGK đ nêu các lo i đ g m vàự ể ạ ồ ố

các ng d ng c a nó trong th c t ứ ụ ủ ự ế

HĐ5: xi măng

HS nghiên c u SGK và cho bi t:ứ ế

Thành ph n hóa h c ch y u c a xi măng?ầ ọ ủ ế ủ

Ximăng Pooclăng được sx nh th nào?ư ế

GV yêu c u hs h c thu c các công th c c aầ ọ ộ ứ ủ

xi măng

GV trình chi u thành ph n chính c a xi măng,ế ầ ủ

quy trình s n xu t xi măng (các công đo nả ấ ạ

chính)

GV đ t câu h i:Quá trình đông c ng xi măngặ ỏ ứ

di n ra nh th nào? Hs vi t các pthh đó?ễ ư ế ế

HS th o lu n theo ý mình, cu i cùng giáoả ậ ố

viên trình chi u các phế ương trình đông c ngứ

c a xi măng cho h c sinh.ủ ọ

Th y tinh màu chúa m t s oxit kim lo i nhủ ộ ố ạ ư Cr2O3 (màu l c), CoO (màu xanh nụ ước bi n)ể

II Đ g m: ồ ố Được ch t o t đ t sét và cao lanhế ạ ừ ấ

g m các lo i: g m xây d ng, v t li u ch u l a,ồ ạ ố ự ậ ệ ị ử

g m kĩ thu t và g m dân d ng.ố ậ ố ụ

1 G ch và ngói: ạ (thu c lo i g m xây d ng) ộ ạ ố ự

Đất sét + cát nhào thành kh i d o, t o hình đemố ẻ ạ nung g ch và ngóiạ

2 G ch ch u l a: ạ ị ử

G m có g ch đinat và g ch samotồ ạ ạ

3 Sành s và men: ứ

Đất sét đem nung → sành

S là v t li u c ng, x p, màu tr ng, gõ kêu Ph iứ ậ ệ ứ ố ắ ố

li u đ s n xu t s g m: cao lanh, fenspat, th chệ ể ả ấ ứ ồ ạ anh và m t s oxit kim lo i.ộ ố ạ

III Xi măng

xu t: ấ

Xi măng là v t li u k t dính, dùng trong xây d ng,ậ ệ ế ự trong đó có xi măng Pooclăng Là ch t b t m n,ấ ộ ị màu l c xám có thành ph n chính là:ụ ầ

- Canxi silicat: Ca3SiO5 (ho c 3CaO.SiOặ 2), Ca2SiO4 (ho c 2CaO.SiOặ 2)

- Canxi aluminat Ca3(AlO3)2 (ho c 3CaO.Alặ 2O3)

S n xu t: đá vôi ả ấ → nghi n nh + đ t sét + qu ngề ỏ ấ ặ

s t ắ → nung → clanhke → nghi n + ch t ph gia ề ấ ụ →

xi măng

4 C ng c – luy n t p: ủ ố ệ ậ

1 M t lo i thu tinh thộ ạ ỷ ường ch a 13% natri oxit ; 11,7% canxi oxit và 75,3% silic đioxit v kh iứ ề ố

lượng Thành ph n c a thu tinh này bi u di n dầ ủ ỷ ể ễ ướ ại d ng h p ch t c a các oxit là :ợ ấ ủ

A 2Na2O.CaO.6SiO2 C 2Na2O.6CaO.SiO2 B Na2O.CaO.6SiO2 D Na2O.6CaO.SiO2

Hãy ch n đáp án đúng Bọ

Hướng d nẫ : đ t công th c c a th y tinhặ ứ ủ ủ : xNa2O.yCaO.zSiO2

Ta có : x :y :z =

2

2 2

2

MSiO

SiO

% : MCaO

CaO

% : O MNa

O Na

%

sau đó ta t i gi n t l ta có đố ả ỉ ệ ược công th c c a th yứ ủ ủ tinh

5 H ướ ng d n h c sinh t h c nhà: ẫ ọ ự ọ ở

làm trước các bài t p ậ

6 Rút kinh nghi m: ệ

- V n i dung: ề ộ

- Ph ươ ng pháp:

- Đ dùng d y h c: ồ ạ ọ

- Tình hình riêng c a l p: ủ ớ

Trang 3

Ngày đăng: 15/01/2021, 20:13

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w