1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Giáo án Địa lý 11 bài 6 Hợp chủng quốc Hoa Kỳ | Lớp 11, Địa lý - Ôn Luyện

15 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 196,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình thành vành đai chuyên canh. d.[r]

Trang 1

GIÁO ÁN Đ A LÝ 11 Ị Bài 6: H P CHÚNG QU C HOA KỲ Ợ Ố

TI T 1 T NHIÊN VÀ DÂN C Ế Ự Ư

I M c tiêu bài h c: ụ ọ Sau bài h c h c sinh c n n m: ọ ọ ầ ắ

1 Ki n th c: ế ứ

1.1 Bi t đế ược v trí, Ph m vi lãnh th hoa kìị ạ ổ

1.2 Trình bày được đ c đi m t nhiên, tài nguyên thiên nhiên và phân tích đặ ể ự ược thu nậ

l i, khó khăn c a chúng đ i v i s phát tri n kinh t ợ ủ ố ớ ự ể ế

1.3 Phân tích được đ c đi m dân c và nh hặ ể ư ả ưởng c a dân c t i phát tri n kinhủ ư ớ ể

t ế

1.4 Ghi nh m t s đ a danh.ớ ộ ố ị

2 Kĩ năng:

- S d ng b n đ Hoa kì đ phân tích đ c đi m đ a hình và s phân b khoáng s n, phân bử ụ ả ồ ể ặ ể ị ự ố ả ố dân c , các thành ph l n, phân b các ngành công nghi p, các s n ph m nông nghi p chính.ư ố ớ ố ệ ả ẩ ệ

- phân tích s li u, t li u v đ c đi m t nhiên, dân c , kinh t Hoa kì; so sánh s khác bi tố ệ ư ệ ề ặ ể ự ư ế ự ệ

gi a các vùng nông nghi p, các vùng công nghi p.ữ ệ ệ

3 Thái đ : ộ - Rèn tính t duy, c n cù trong h c t pư ầ ọ ậ

II Chu n b c a giáo viên và h c sinh: ẩ ị ủ ọ

1 Giáo viên: - S d ng b ng 6.1, 6.2; hình 6,1 trong SGK.ử ụ ả

2 H c sinh ọ : - Sách giáo khoa, v ghi.ở

III Ti n trình lên l p: ế ớ

1 n đ nh: Ổ ị Ki m tra sĩ sể ố

2 Ki m tra bài ể cũ: S a bài ki m tra 45 phútử ể

3 Bài m i: ớ

*Ho t đ ng 1: ạ ộ Tìm hi u v lãnh th và v trí đ a lí ể ề ổ ị ị I Lãnh th và v trí.ổ ị

Trang 2

c a Hoa Kì ủ

Di n tích l n th 3 th gi i (sau LBNga và Ca- na-ệ ớ ứ ế ớ

đa)

CH: Lãnh th Hoa Kì g m nh ng b ổ ồ ữ ộ ph n nào? ậ

(Bán đ o Ala- xca n m phía tây b c l c đ a Qu nả ằ ở ắ ụ ị ầ

đ o Ha- oai n m gi a Thái Bình Dả ằ ữ ương)

Ph n trung tâm là khu v c r ng l n nh t c a lãnhầ ự ộ ớ ấ ủ

th Hoa Kì Chi u dài t đông sang tây là 4500 km,ổ ề ừ

t b c xu ng nam là 2500 km.ừ ắ ố

CH: Lãnh th hình kh i c a t ổ ố ủ rung tâm l c đ a B c ụ ị ắ

Mĩ có nh h ả ưở ng gì t i t nhiên và ớ ự kinh t c a Hoa ế ủ

Kì?

Làm cho:

- Khí h u có s phân hoá sâu s c gi a B c và Nam,ậ ự ắ ữ ắ

gi a Đông và Tây.ữ

=> Nông nghi p có th SX đệ ể ược nhi u lo i nôngề ạ

s n.ả

CH: V trí c a Hoa Kì có thu n l i gì cho phát tri n ị ủ ậ ợ ể

kinh t ? ế

+ Th trị ường là Ca na đa, các nước Mĩ La Tinh

+ Các nước Mĩ La Tinh là ngu n cung c p tài nguyênồ ấ

kh ng l ổ ồ

+ Do v trí cách bi t v i các c u l c đ a b i 2 đ iị ệ ớ ự ụ ị ở ạ

dương l n nên Hoa Kì có thu n l i v c nh tranhớ ậ ợ ề ạ

v i các nớ ướ ư ảc t b n khác, đ c bi t th trặ ệ ị ường Mĩ La

Tinh

(V i Hoa Kì, chi n tranh là m t c h i, nh vi cớ ế ộ ơ ộ ờ ệ

buôn bán vũ khí, nhu y u ph m cho các bên thamế ẩ

chi n Hi n Hoa Kì cũng là nế ệ ước xu t kh u nhi uấ ẩ ề

vũ khí n nh t th gi i).ớ ấ ế ớ

1 Lãnh th ổ

- Di n tíệ ch 9629000 km2

- G m 3 b ph n:ồ ộ ậ + Bán đ o Alaxca.ả + Qu n đ o Haoai.ầ ả + Trung tâm l c đ a B c Mĩụ ị ắ (h n 8 tri u kmơ ệ 2)

2 V trí đ a lí ị ị

a) Đ c đi m: ặ ể

- N m Tây bán c u.ằ ở ầ

- Gi a hai đ i dữ ạ ương l n là Đ iớ ạ Tây Dương và Thái Bình

Dương

- Ti p giáp Ca na đa và g n v iế ầ ớ các nước Mĩ La Tinh

b) Thu n l i: ậ ợ

- Giao l u thu n l i b ngư ậ ợ ằ

đường b , độ ường thu v i cácỷ ớ

nước trong khu v c và qu c t ự ố ế

- Có th trị ường và ngu n cungồ

c p tài nguyên r ng l n.ấ ộ ớ

- Tránh được s tàn phá c a 2ự ủ

cu c đ i chi n th gi i, khôngộ ạ ế ế ớ

nh ng th còn làm giàu nhữ ế ờ chi n tranh.ế

I Đi u ki n t nhiên ề ệ ự

Trang 3

*Ho t đ ng 2: Tìm hi u v đi u ki n t nhiên ạ ộ ể ề ề ệ ự

Hoa Kì.

CH: Quan sát hình 6.1, d a vào n i dung SGK và s ự ộ ự

hi u bi t c a mình, em hãy trình bày đ c đi m t ể ế ủ ặ ể ự

nhiên các b ph n lãnh th c a Hoa Kì? ộ ậ ổ ủ

Phương án 1: GV có th g i ý cho HS tìm hi u l nể ợ ể ầ

lượt đ c đi m t nhiên các vùng lãnh th Hoa Kìặ ể ự ổ

theo trình t nh SGK.ự ư

Phương án 2: GV k b ng t ng h p, phân côngẻ ả ổ ợ

nhi m v nghiên c u cho các nhóm và c đ i di nệ ụ ứ ử ạ ệ

mhóm lên trình bày đ c đi m chính c a các vùng vàoặ ể ủ

b ng phu treo trên b ng Các nhóm kgác góp ý, bả ả ổ

sung GV chu n xác ki n th cẩ ế ứ

1 Ph n trung tâm l c đ a B c ầ ụ ị ắ

Mĩ thu c Hoa Kì ộ

2 Bán đ o Alaxca và qu n ả ầ

đ o Haoai ả

Ph n trung tâmầ BĐ Alaxca và QĐ

Haoai Vùng phía Tây Vùng Trung Tâm Vùng phía Đông

V tríị Là h th ng núiệ ố

Coocđie phía tâyở

lãnh th , giáp Tháiổ

Bình Dương

Gi a Apalat vàữ Coođie(R cki)ố G m dãy núigià Apalat và ồ

các đ ng b ngồ ằ ven Đ i Tâyạ

Dương

+ Alaxca tây b cở ắ

l c đ a.ụ ị + Haoai gi a TBD.ữ

Đ aị

hình,

khí

h u.ậ

- Núi tr , đ s v iẻ ồ ộ ớ

nhi u dãy núiề

hướng b c-nam caoắ

2 - 4000m xen k làẽ

các cao nguyên và

b n đ a l n, có khíồ ị ớ

h u hoang m c vàậ ạ

bán hoang m c.ạ

- Nhi u thung lũngề

r ng, phì nhiêu ộ ở

-Nh m t lòngư ộ máng kh ng lổ ồ

d c v phía v nhố ề ị Mêhicô

- Phía tây và b cắ

có nhi u gò đ iề ồ

th p.ấ

- Phía nam là

đ ng b ng phùồ ằ

sa sông Mixixipi

- là dãy núi cổ

k o dài kho ngộ ả 2000m

+ Cao trung bình

1000m.Không liên t c, có cácụ thung lũng c tắ qua

+ Nhi u m chề ạ

+ Apalat phíaở

b c, Côcđie phíaắ ở tây, có đ a hìnhị

ch y u là đ i núi,ủ ế ồ nhi u băng tuy t.ề ế + QĐ Haoai có nhi u núi l a, bãiề ử

bi n đ p.ể ẹ

Trang 4

vùng núi ven TBD.

- Ven TBD có vài

đ ng b ng nh , KHồ ằ ỏ

c n nhi t và ôn đ iậ ệ ớ

h i dả ương

r ng l n.ộ ớ

- Phía b c có khíắ

h u ôn đ i.Venậ ớ

v nh Mê- hi- côị

có khí h u c nậ ậ nhi t và nhi tệ ệ

đ i.ớ

núi và cao nguyên sát bi n.ể

- D i đ ngả ồ

b ng ven ĐTDằ khá l n và phìớ nhiêu, nhi uề vũng v nh.ị

Tài

nguyên,

thế

m nhạ

- Nhi u khoáng s nề ả

+ Kim lo i màu,ạ

kim lo i hi m nhạ ế ư

vàng,

+ Nhi u tài nguyênề

năng lượng: D uầ

m , than, thu đi n.ỏ ỷ ệ

- Nhi u r ng.ề ừ

- Chăn nuôi gia súc

l n.ớ

- Đ t đai màuấ

m Là vùng SXỡ

lương th c chự ủ

y u c a Hoa Kì.ế ủ

- Nhi u s t, d uề ắ ầ

m ỏ

- Giàu khoáng

s n và năngả

lượng

- Nhi u v nh đề ị ể xây d ng c ng.ự ả

- Tr ng nhi uồ ề

lo i cây ănạ

qu …ả

QĐ Haoai: Du

l ch,thu s n, ị ỷ ả Alaxca: Khoáng

s n, thu s n.ả ỷ ả

Khó

khăn

- Khô h n, nguy cạ ơ

hoang m c hoá ạ ở

các bang mi n tâyề

trong hệ th ngố

R cki, đ ng đ t,ố ộ ấ

núi l a.ử

- Đ a hình hi m trị ể ở

nh h ng t i

ả ưở ớ

GTVT

- Xói mòn phíaở

b c do đ a hìnhắ ị

d c v phía nam,ố ề

nh h ng băng

ả ưở

hà và quá trình canh tác qu ngả canh

- Lũ l t trên sôngụ Mitxixipi

Bão l t phíaụ ở đông nam

- Đ a hình hi mị ể

tr nh hở ả ưởng t iớ GTVT

*Ho t đ ng 3: ạ ộ Tìm hi u đ c đi m dân c ể ặ ể ư

Hoa Kì.

III Dân c ư

1 Dân s và s gia tăng dân s ố ự ố

Trang 5

Dân s đ ng th 3 th gi i (sau Trung Qu c vàố ứ ứ ế ớ ố

n Đ )

Ấ ộ

CH: D a vào b ng 6.1 và 6.2em hãy nh n xét và ự ả ậ

nêu nguyên nhân s tăng dân s c a Hoa Kì? ự ố ủ

Dân nh p c đa s là ngậ ư ố ười Châu Âu, ti p đ nế ế

là Mĩ La Tinh, Châu Á, Canadda vµ Ch©u Phi

CH: Nh p c đem l i cho Hoa Kì nh ng thu ậ ư ạ ữ ậ

l i c b n gì? ợ ơ ả

GV l u ý HS: Dân nh p c trư ậ ư ước đây vào Hoa

Kì n i ti ng v i nh ng tên g i"ngổ ế ớ ữ ọ ười m tphút",ộ

"t thân l p thân" r t ý chí, năng đ ng và sángự ậ ấ ộ

t o ạ Người lao đ ng Châu Âu v n có kĩ thu t diộ ố ậ

c sang Hoa Kì v i mong mu n thoát kh i sư ớ ố ỏ ự

kìm hãm c a ch đ phủ ế ộ ường h i phong ki n,ộ ế

khát khao làm giàu đ kh ng đ nh mình => trể ẳ ị ở

thành đ ng l c cho s phát tri n kinh t Hoa Kì.ộ ự ự ể ế

CH: D a vào b ng 6.2, hãy nêu nh ng ự ả ữ bi u ể

hi n c a xu h ệ ủ ướ ng già hoá dân s Hoa Kì? ố

Th hi n: T 1950 đ n 2004:ể ệ ừ ế

- Gi m rõ r t:ả ệ

+ T l gia tăng dân s t nhiên(%): gi m t 1,5ỉ ệ ố ự ả ừ

xu ng còn 0,6.ố

+ Nhóm tr em dẻ ưới 15 tu i(%): gi m t 27ổ ả ừ

xu ng còn 2.ố

- Tăng rõ r t: ệ

+ Tu i th trung bình: 70,8 lên 78,0.ổ ọ

+ Nhóm người cao tu i trên 65 tu i (%):ổ ổ

t 8 lên đ n 12 ừ ế

CH: Hi n t ệ ượ ng nh p c Hoa Kì t o nên đ c ậ ư ở ạ ặ

đi m gì n i b t v thành ph n dân c ? ể ổ ậ ề ầ ư

a) Dân s đông và tăng nhanh ố

- S dân đông: 296,5 tri u ngố ệ ườ i (2005), đ ng th 3 th gi i.ứ ứ ế ớ

- Gia tăng dân s nhanh, ch y u doố ủ ế

nh p c ậ ư

- Thu n l i: Đem l i cho Hoa Kì triậ ợ ạ

th c, ngu n v n và l c lứ ồ ố ự ượng lao

đ ng l n mà không ph i m t chi phíộ ớ ả ấ

đ u t ban đ u.ầ ư ầ

b) Dân s Hoa Kì đang già đi ố

+ T l gia tăng dân s và tr emỉ ệ ố ẻ

dưới 15 tu i gi m rõ r t.ổ ả ệ + Tu i th trung bình và t l ngổ ọ ỉ ệ ườ i trên 65 tu i tăng rõ r t.ổ ệ

2 Thành ph n dân c ầ ư

- Thành ph n dân c ph c t pầ ư ứ ạ nguyên nhân do nh p c ậ ư

- Còn tình tr ng phân bi t b t bìnhạ ệ ấ

đ ng gi a các nhóm dân c ẳ ữ ư

=> Gây khó khăn cho phát tri n kinhể

Trang 6

T l :ỉ ệ

- Người da tr ng g c Âu = 83%.ắ ố

- Người da đen h n = 11%(kho ng 33 tri uơ ả ệ

người)

- Người Anh điêng 1%

- Ngườ ối g c á và Mĩ La Tinh chi m kho ng 5%ế ả

và đang có xu hướng tăng nhanh

Th hi n: ể ệ

- Người da màu khó tìm vi c h n.ệ ơ

- N n b o hành có nguy c cao h n đ i v iạ ạ ơ ơ ố ớ

người da đen

- Hi n ch có 20% ngệ ỉ ười da đen có m c s ngứ ố

đ t trung bình c a nạ ủ ước Mĩ

CH: Quan sát hình 6.3 và d a vào n i dung ự ộ

SGK, ki n th c đã h , em hãy nh n xét s phân ế ứ ọ ậ ự

b dân c Hoa Kì? ố ư

CH: Phân b dân c có s thay đ i theo xu ố ư ự ổ

h ướ ng nào?

t và n đ nh xã h i.ế ổ ị ộ

3 Phân b dân c ố ư

- M t đ trung bình 31,7 ngậ ộ ườ i/

km2(2005)

- Dân c ch y u t p trung phíaư ủ ế ậ ở đông kinh tuy n 100ế 0T

- T l dân thành ph r t cao, chỉ ệ ố ấ ủ

y u s ng các thành ph v a vàế ố ở ố ừ

nh dân (năm 2004 = 79%).ỏ

- Xu hướng:

+ Gi m d n m t đ khu v cả ầ ậ ộ ở ự Đông B c.ắ

+ Tăng d n m t đ khu v c phíaầ ậ ộ ở ự Nam và ven b TBD.ờ

4 C ng c : ủ ố

1 Phân tích nh ng thu n l i c a v trí và tài nguyên thiên nhiên đ i v i phát tri nữ ậ ợ ủ ị ố ớ ể nông nghi p, công nghi p Hoa Kì ệ ệ ở

2 D a vàự o b ng 6.1, hãy v bi u đ th hi n s dân c a Hoa Kì qua các năm Gi iả ẽ ể ồ ể ệ ố ủ ả thích nguyên nhân và phân tích nh hả ưởng c a s gia tăng dân s đ i v i phát tri n kinh t ủ ự ố ố ớ ể ế

5 D n dò: ặ

S u t m tài li u v kinh t Hoa Kì ư ầ ệ ề ế

Trang 7

Bài 6: H P CHÚNG QU C HOA KÌ (TT)Ợ Ố

TI T 2: KINH T Ế Ế

I M c tiêu bài h c: ụ ọ Sau bài h c h c sinh c n n m: ọ ọ ầ ắ

1 Ki n th c: ế ứ

1.1 Trình bày được đ c đi m t nhiên, tài nguyên thiên nhiên và phân tích đặ ể ự ược thu nậ

l i , khó khăn c a chúng đ i v i s phát tri n kinh t ợ ủ ố ớ ự ể ế

1.2 Phân tích được đ c đi m dân c và nh hặ ể ư ả ưởng c a dân c t i phát tri n kinhủ ư ớ ể

t ế

1.3 Trình bày và gi i thích đả ược đ c đi m kinh t , vai trò c a m t s ngành kinh t chặ ể ế ủ ộ ố ế ủ

ch t, s chuy n d ch c c u ngành và s phân hóa lãnh th c a n n kinh t Hoa Kì.ố ự ể ị ơ ấ ự ổ ủ ề ế

1.4 Ghi nh m t s đ a danh.ớ ộ ố ị

2 Kĩ năng:

- S d ng b n đ Hoa kì đ phân tích đ c đi m đ a hình và s phân b khoáng s n, phân bử ụ ả ồ ể ặ ể ị ự ố ả ố dân c , các thành ph l n, phân b các ngành công nghi p, các s n ph m nông nghi p chính.ư ố ớ ố ệ ả ẩ ệ

- phân tích s li u, t li u v đ c đi m t nhiên, dân c , kinh t Hoa kì; so sánh s khác bi tố ệ ư ệ ề ặ ể ự ư ế ự ệ

gi a các vùng nông nghi p, các vùng công nghi p.ữ ệ ệ

3 Thái đ : ộ - Rèn tính t duy, c n cù trong h c t pư ầ ọ ậ

II Chu n b c a giáo viên và h c sinh: ẩ ị ủ ọ

1 Giáo viên:

- Phóng to b ng 6.4ả

- BĐ kinh t chung HKế

- Bài so nạ

2 H c sinh ọ : - Sách giáo khoa, v ghi.ở

III Ti n trình bài d y: ế ạ

1 n đ nh: Ổ ị Ki m tra sĩ sể ố

2 Ki m tra bài ể cũ:

Trang 8

- Trình bày Đ c đi m t nhiên c a vùng phía Đông và vùng phía Tây c a Hoa kì?ặ ể ự ủ ủ

3 Bài m i: ớ

* Ho t đ ng 1: ạ ộ Qui mô n n kinh ề

tế

Phi u h c t p: ế ọ ậ

T tr ng GDP c a Hoa Kì:ỉ ọ ủ

Tòan

thế

gi iớ

Châu Âu

Châu Á

Châu Phi

Tỉ

tr nọ

g

GDP

(%)

D a vào b ng 6.3, hoàn thành phi uự ả ế

h c t p?ọ ậ

? Em có nh n xét gì v v th c aậ ề ị ế ủ

Hoa

Kì trong n n kinh t th gi i?ề ế ế ớ

HS:Tr l iả ờ

GV:Chu n xác ẩ

? Nguyên nhân nào làm cho n n kinhề

t Hoa kì phát tri n nhanh đ t đế ể ạ ượ c

nhi u thành t u cao?ề ự

HS:Tr l iả ờ

GV:-VTĐL thu n l iậ ợ

I Đ c đi m kinh t ặ ể ế

- N n kinh t ề ế đ ng đ u th gi i (t ng GDP l nứ ầ ế ớ ổ ớ

nh t), GDP bình quân đ u ngấ ầ ười cao vào lo iạ

nh t th gi iấ ế ớ + GDP Hoa Kì đ t 11667,5 USDạ + GDP/Ng đ t 39,739USD(2004)ạ

II Các ngành kinh tế

1 D ch v : ị ụ phát tri n m nh chi m ể ạ ế

Trang 9

- Ngu n tài nguyên phong phúồ

- Ngu n lao đ ng nh p c …ồ ộ ậ ư

*Ho t đ ng 2: ạ ộ Tìm hi u v các ể ề

ngành kinh tế

- Quan sát b n đ kinh t chung Hoaả ồ ế

- T ch c thành 4 nhóm:ổ ứ

+ Nhóm 1,3 th c hi n 1 yêu c u theoự ệ ầ

phi u h c t p sau:ế ọ ậ

Phi u h c t p : ế ọ ậ

Đ c đi m các ngành KT:ặ ể

Ngành KT Đ c đi mặ ể

D ch vị ụ

Công nghi pệ

Nông nghi pệ

+ Nhóm 2,4 th c hi n 1 yêu c u theoự ệ ầ

phi u h c t p sau:ế ọ ậ

* D a vào hình 6.6, trình bày Sự ự

phân b các vùng SX NN chính?ố

Phi u h c t p : ế ọ ậ

S phân b các vùng SX NN chínhự ố

Vùng

SXNN Phân bố Nguyên

nhân

Tr ngồ

bông, đỗ

tương,

t tr ng cao 79.4% GDP-năm 2004ỉ ọ

a Ngo i thạ ương

- T ng kim ngh ch XNK chi m 12% t ng giá trổ ạ ế ổ ị ngo i thạ ương c a toàn ủ

th gi i…ế ớ

- Nh p siêu ngày càng l n 707,2 t USDậ ớ ỉ

b Giao thông v n t iậ ả

- H th ng đệ ố ường và phương ti n hi n đ i nh tệ ệ ạ ấ TG

c Các ngành tài chính, thông tin liên l c, du l chạ ị

- Ngành ngân hàng và tài chính ho t đ ng kh pạ ộ ắ

TG, t o ngu n thu và l i ạ ồ ợ

th cho KT Hoa Kìế

- Thông tin liên l c r t hi n đ iạ ấ ệ ạ

- Ngành DL phát tri n m nh,doanh thu l n.ể ạ ớ

2 Công nghi p: ệ là ngành t o ngu n hàng XKạ ồ

ch y uủ ế

- T tr ng trong GDP là 19,7% (năm 2004)ỉ ọ + CN ch bi n chi m 84,2% giá tr hàng XK c aế ế ế ị ủ

c nả ước(2004) + CN đi nệ + CN khai khoáng

- Gi m t tr ng các ngành truy n th ng tăng cácả ỉ ọ ề ố ngành hi n đ iệ ạ

- S n xu t CN có s phân hóa khác nhau gi a cácả ấ ự ữ vùng :

+ Trước đây: t p trung Đông B c v i cácậ ở ắ ớ

Trang 10

thu c lá,ố

chăn nuôi

Tr ng lúaồ

mì, ngô,củ

c iả

đường,

chăn nuôi

bò, l nợ

Tr ng lúaồ

g o và câyạ

ăn quả

nhi t đ iệ ớ

Tr ng câyồ

ăn qu vàả

rau xanh

Tr ng lúaồ

mì và nuôi

Lâm

nghi pệ

- Vì sao l i có s phân b nh v y?ạ ự ố ư ậ

Đ c đi m c a ngành NN Hoa kì?ặ ể ủ

- Các nhóm c đ i di n trình bày,ử ạ ệ

trao

đ i s a ch a, b sungổ ử ữ ổ

- GV chu n ki n th cẩ ế ứ

ngành truy n th ng, hi n nay có xu hề ố ệ ướng gi mả

t tr ng.ỉ ọ + Hi n nay: m r ng xu ng phía Nam và Tháiệ ở ộ ố Bình Dương v i các ngành hi n đ i, t tr ng giáớ ệ ạ ỉ ọ

tr s n lị ả ượng tăng

3 Nông nghi p ệ :

- N n NN tiên ti n đ ng hàng đ u TGề ế ứ ầ + Chi m t tr ng nh 0,9% năm 2004ế ỉ ọ ỏ

- C c u có s chuy n d ch: gi m thu n nôngơ ấ ự ể ị ả ầ tăng d ch v NNị ụ

- Phân b : đa d ng hóa nông s n trên cùng lãnhố ạ ả

th ổ  các vành đai chuyên canhvùng SX nhi uề

l ai nông s n theo mùa v ọ ả ụ

- Hình th c: ch y u là trang tr i (s lứ ủ ế ạ ố ượ ng

gi m d n nh ng di n tích trung bình tăng).ả ầ ư ệ

- N n NN hàng hóa hình thành s m và phát tri nề ớ ể

m nhạ

- Là nước XK nông s n l nả ớ

- NN cung c p nguyên li u cho CN ch bi n.ấ ệ ế ế

* S phân hoá lãnh th c a n n kinh t : ự ổ ủ ề ế + Nông nghi p: vùng phía đông, vùng trung tâm,ệ vùng phía tây

+ Công nghi p: vùng Đông B c, vùng phía Nam,ệ ắ vùng phía Tây

Ngày đăng: 15/01/2021, 20:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-Đ a hình him trị ở - Giáo án Địa lý 11 bài 6 Hợp chủng quốc Hoa Kỳ | Lớp 11, Địa lý - Ôn Luyện
a hình him trị ở (Trang 4)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w