Hình thành vành đai chuyên canh. d.[r]
Trang 1GIÁO ÁN Đ A LÝ 11 Ị Bài 6: H P CHÚNG QU C HOA KỲ Ợ Ố
TI T 1 T NHIÊN VÀ DÂN C Ế Ự Ư
I M c tiêu bài h c: ụ ọ Sau bài h c h c sinh c n n m: ọ ọ ầ ắ
1 Ki n th c: ế ứ
1.1 Bi t đế ược v trí, Ph m vi lãnh th hoa kìị ạ ổ
1.2 Trình bày được đ c đi m t nhiên, tài nguyên thiên nhiên và phân tích đặ ể ự ược thu nậ
l i, khó khăn c a chúng đ i v i s phát tri n kinh t ợ ủ ố ớ ự ể ế
1.3 Phân tích được đ c đi m dân c và nh hặ ể ư ả ưởng c a dân c t i phát tri n kinhủ ư ớ ể
t ế
1.4 Ghi nh m t s đ a danh.ớ ộ ố ị
2 Kĩ năng:
- S d ng b n đ Hoa kì đ phân tích đ c đi m đ a hình và s phân b khoáng s n, phân bử ụ ả ồ ể ặ ể ị ự ố ả ố dân c , các thành ph l n, phân b các ngành công nghi p, các s n ph m nông nghi p chính.ư ố ớ ố ệ ả ẩ ệ
- phân tích s li u, t li u v đ c đi m t nhiên, dân c , kinh t Hoa kì; so sánh s khác bi tố ệ ư ệ ề ặ ể ự ư ế ự ệ
gi a các vùng nông nghi p, các vùng công nghi p.ữ ệ ệ
3 Thái đ : ộ - Rèn tính t duy, c n cù trong h c t pư ầ ọ ậ
II Chu n b c a giáo viên và h c sinh: ẩ ị ủ ọ
1 Giáo viên: - S d ng b ng 6.1, 6.2; hình 6,1 trong SGK.ử ụ ả
2 H c sinh ọ : - Sách giáo khoa, v ghi.ở
III Ti n trình lên l p: ế ớ
1 n đ nh: Ổ ị Ki m tra sĩ sể ố
2 Ki m tra bài ể cũ: S a bài ki m tra 45 phútử ể
3 Bài m i: ớ
*Ho t đ ng 1: ạ ộ Tìm hi u v lãnh th và v trí đ a lí ể ề ổ ị ị I Lãnh th và v trí.ổ ị
Trang 2c a Hoa Kì ủ
Di n tích l n th 3 th gi i (sau LBNga và Ca- na-ệ ớ ứ ế ớ
đa)
CH: Lãnh th Hoa Kì g m nh ng b ổ ồ ữ ộ ph n nào? ậ
(Bán đ o Ala- xca n m phía tây b c l c đ a Qu nả ằ ở ắ ụ ị ầ
đ o Ha- oai n m gi a Thái Bình Dả ằ ữ ương)
Ph n trung tâm là khu v c r ng l n nh t c a lãnhầ ự ộ ớ ấ ủ
th Hoa Kì Chi u dài t đông sang tây là 4500 km,ổ ề ừ
t b c xu ng nam là 2500 km.ừ ắ ố
CH: Lãnh th hình kh i c a t ổ ố ủ rung tâm l c đ a B c ụ ị ắ
Mĩ có nh h ả ưở ng gì t i t nhiên và ớ ự kinh t c a Hoa ế ủ
Kì?
Làm cho:
- Khí h u có s phân hoá sâu s c gi a B c và Nam,ậ ự ắ ữ ắ
gi a Đông và Tây.ữ
=> Nông nghi p có th SX đệ ể ược nhi u lo i nôngề ạ
s n.ả
CH: V trí c a Hoa Kì có thu n l i gì cho phát tri n ị ủ ậ ợ ể
kinh t ? ế
+ Th trị ường là Ca na đa, các nước Mĩ La Tinh
+ Các nước Mĩ La Tinh là ngu n cung c p tài nguyênồ ấ
kh ng l ổ ồ
+ Do v trí cách bi t v i các c u l c đ a b i 2 đ iị ệ ớ ự ụ ị ở ạ
dương l n nên Hoa Kì có thu n l i v c nh tranhớ ậ ợ ề ạ
v i các nớ ướ ư ảc t b n khác, đ c bi t th trặ ệ ị ường Mĩ La
Tinh
(V i Hoa Kì, chi n tranh là m t c h i, nh vi cớ ế ộ ơ ộ ờ ệ
buôn bán vũ khí, nhu y u ph m cho các bên thamế ẩ
chi n Hi n Hoa Kì cũng là nế ệ ước xu t kh u nhi uấ ẩ ề
vũ khí n nh t th gi i).ớ ấ ế ớ
1 Lãnh th ổ
- Di n tíệ ch 9629000 km2
- G m 3 b ph n:ồ ộ ậ + Bán đ o Alaxca.ả + Qu n đ o Haoai.ầ ả + Trung tâm l c đ a B c Mĩụ ị ắ (h n 8 tri u kmơ ệ 2)
2 V trí đ a lí ị ị
a) Đ c đi m: ặ ể
- N m Tây bán c u.ằ ở ầ
- Gi a hai đ i dữ ạ ương l n là Đ iớ ạ Tây Dương và Thái Bình
Dương
- Ti p giáp Ca na đa và g n v iế ầ ớ các nước Mĩ La Tinh
b) Thu n l i: ậ ợ
- Giao l u thu n l i b ngư ậ ợ ằ
đường b , độ ường thu v i cácỷ ớ
nước trong khu v c và qu c t ự ố ế
- Có th trị ường và ngu n cungồ
c p tài nguyên r ng l n.ấ ộ ớ
- Tránh được s tàn phá c a 2ự ủ
cu c đ i chi n th gi i, khôngộ ạ ế ế ớ
nh ng th còn làm giàu nhữ ế ờ chi n tranh.ế
I Đi u ki n t nhiên ề ệ ự
Trang 3*Ho t đ ng 2: Tìm hi u v đi u ki n t nhiên ạ ộ ể ề ề ệ ự
Hoa Kì.
CH: Quan sát hình 6.1, d a vào n i dung SGK và s ự ộ ự
hi u bi t c a mình, em hãy trình bày đ c đi m t ể ế ủ ặ ể ự
nhiên các b ph n lãnh th c a Hoa Kì? ộ ậ ổ ủ
Phương án 1: GV có th g i ý cho HS tìm hi u l nể ợ ể ầ
lượt đ c đi m t nhiên các vùng lãnh th Hoa Kìặ ể ự ổ
theo trình t nh SGK.ự ư
Phương án 2: GV k b ng t ng h p, phân côngẻ ả ổ ợ
nhi m v nghiên c u cho các nhóm và c đ i di nệ ụ ứ ử ạ ệ
mhóm lên trình bày đ c đi m chính c a các vùng vàoặ ể ủ
b ng phu treo trên b ng Các nhóm kgác góp ý, bả ả ổ
sung GV chu n xác ki n th cẩ ế ứ
1 Ph n trung tâm l c đ a B c ầ ụ ị ắ
Mĩ thu c Hoa Kì ộ
2 Bán đ o Alaxca và qu n ả ầ
đ o Haoai ả
Ph n trung tâmầ BĐ Alaxca và QĐ
Haoai Vùng phía Tây Vùng Trung Tâm Vùng phía Đông
V tríị Là h th ng núiệ ố
Coocđie phía tâyở
lãnh th , giáp Tháiổ
Bình Dương
Gi a Apalat vàữ Coođie(R cki)ố G m dãy núigià Apalat và ồ
các đ ng b ngồ ằ ven Đ i Tâyạ
Dương
+ Alaxca tây b cở ắ
l c đ a.ụ ị + Haoai gi a TBD.ữ
Đ aị
hình,
khí
h u.ậ
- Núi tr , đ s v iẻ ồ ộ ớ
nhi u dãy núiề
hướng b c-nam caoắ
2 - 4000m xen k làẽ
các cao nguyên và
b n đ a l n, có khíồ ị ớ
h u hoang m c vàậ ạ
bán hoang m c.ạ
- Nhi u thung lũngề
r ng, phì nhiêu ộ ở
-Nh m t lòngư ộ máng kh ng lổ ồ
d c v phía v nhố ề ị Mêhicô
- Phía tây và b cắ
có nhi u gò đ iề ồ
th p.ấ
- Phía nam là
đ ng b ng phùồ ằ
sa sông Mixixipi
- là dãy núi cổ
k o dài kho ngộ ả 2000m
+ Cao trung bình
1000m.Không liên t c, có cácụ thung lũng c tắ qua
+ Nhi u m chề ạ
+ Apalat phíaở
b c, Côcđie phíaắ ở tây, có đ a hìnhị
ch y u là đ i núi,ủ ế ồ nhi u băng tuy t.ề ế + QĐ Haoai có nhi u núi l a, bãiề ử
bi n đ p.ể ẹ
Trang 4vùng núi ven TBD.
- Ven TBD có vài
đ ng b ng nh , KHồ ằ ỏ
c n nhi t và ôn đ iậ ệ ớ
h i dả ương
r ng l n.ộ ớ
- Phía b c có khíắ
h u ôn đ i.Venậ ớ
v nh Mê- hi- côị
có khí h u c nậ ậ nhi t và nhi tệ ệ
đ i.ớ
núi và cao nguyên sát bi n.ể
- D i đ ngả ồ
b ng ven ĐTDằ khá l n và phìớ nhiêu, nhi uề vũng v nh.ị
Tài
nguyên,
thế
m nhạ
- Nhi u khoáng s nề ả
+ Kim lo i màu,ạ
kim lo i hi m nhạ ế ư
vàng,
+ Nhi u tài nguyênề
năng lượng: D uầ
m , than, thu đi n.ỏ ỷ ệ
- Nhi u r ng.ề ừ
- Chăn nuôi gia súc
l n.ớ
- Đ t đai màuấ
m Là vùng SXỡ
lương th c chự ủ
y u c a Hoa Kì.ế ủ
- Nhi u s t, d uề ắ ầ
m ỏ
- Giàu khoáng
s n và năngả
lượng
- Nhi u v nh đề ị ể xây d ng c ng.ự ả
- Tr ng nhi uồ ề
lo i cây ănạ
qu …ả
QĐ Haoai: Du
l ch,thu s n, ị ỷ ả Alaxca: Khoáng
s n, thu s n.ả ỷ ả
Khó
khăn
- Khô h n, nguy cạ ơ
hoang m c hoá ạ ở
các bang mi n tâyề
trong hệ th ngố
R cki, đ ng đ t,ố ộ ấ
núi l a.ử
- Đ a hình hi m trị ể ở
nh h ng t i
ả ưở ớ
GTVT
- Xói mòn phíaở
b c do đ a hìnhắ ị
d c v phía nam,ố ề
nh h ng băng
ả ưở
hà và quá trình canh tác qu ngả canh
- Lũ l t trên sôngụ Mitxixipi
Bão l t phíaụ ở đông nam
- Đ a hình hi mị ể
tr nh hở ả ưởng t iớ GTVT
*Ho t đ ng 3: ạ ộ Tìm hi u đ c đi m dân c ể ặ ể ư
Hoa Kì.
III Dân c ư
1 Dân s và s gia tăng dân s ố ự ố
Trang 5Dân s đ ng th 3 th gi i (sau Trung Qu c vàố ứ ứ ế ớ ố
n Đ )
Ấ ộ
CH: D a vào b ng 6.1 và 6.2em hãy nh n xét và ự ả ậ
nêu nguyên nhân s tăng dân s c a Hoa Kì? ự ố ủ
Dân nh p c đa s là ngậ ư ố ười Châu Âu, ti p đ nế ế
là Mĩ La Tinh, Châu Á, Canadda vµ Ch©u Phi
CH: Nh p c đem l i cho Hoa Kì nh ng thu ậ ư ạ ữ ậ
l i c b n gì? ợ ơ ả
GV l u ý HS: Dân nh p c trư ậ ư ước đây vào Hoa
Kì n i ti ng v i nh ng tên g i"ngổ ế ớ ữ ọ ười m tphút",ộ
"t thân l p thân" r t ý chí, năng đ ng và sángự ậ ấ ộ
t o ạ Người lao đ ng Châu Âu v n có kĩ thu t diộ ố ậ
c sang Hoa Kì v i mong mu n thoát kh i sư ớ ố ỏ ự
kìm hãm c a ch đ phủ ế ộ ường h i phong ki n,ộ ế
khát khao làm giàu đ kh ng đ nh mình => trể ẳ ị ở
thành đ ng l c cho s phát tri n kinh t Hoa Kì.ộ ự ự ể ế
CH: D a vào b ng 6.2, hãy nêu nh ng ự ả ữ bi u ể
hi n c a xu h ệ ủ ướ ng già hoá dân s Hoa Kì? ố
Th hi n: T 1950 đ n 2004:ể ệ ừ ế
- Gi m rõ r t:ả ệ
+ T l gia tăng dân s t nhiên(%): gi m t 1,5ỉ ệ ố ự ả ừ
xu ng còn 0,6.ố
+ Nhóm tr em dẻ ưới 15 tu i(%): gi m t 27ổ ả ừ
xu ng còn 2.ố
- Tăng rõ r t: ệ
+ Tu i th trung bình: 70,8 lên 78,0.ổ ọ
+ Nhóm người cao tu i trên 65 tu i (%):ổ ổ
t 8 lên đ n 12 ừ ế
CH: Hi n t ệ ượ ng nh p c Hoa Kì t o nên đ c ậ ư ở ạ ặ
đi m gì n i b t v thành ph n dân c ? ể ổ ậ ề ầ ư
a) Dân s đông và tăng nhanh ố
- S dân đông: 296,5 tri u ngố ệ ườ i (2005), đ ng th 3 th gi i.ứ ứ ế ớ
- Gia tăng dân s nhanh, ch y u doố ủ ế
nh p c ậ ư
- Thu n l i: Đem l i cho Hoa Kì triậ ợ ạ
th c, ngu n v n và l c lứ ồ ố ự ượng lao
đ ng l n mà không ph i m t chi phíộ ớ ả ấ
đ u t ban đ u.ầ ư ầ
b) Dân s Hoa Kì đang già đi ố
+ T l gia tăng dân s và tr emỉ ệ ố ẻ
dưới 15 tu i gi m rõ r t.ổ ả ệ + Tu i th trung bình và t l ngổ ọ ỉ ệ ườ i trên 65 tu i tăng rõ r t.ổ ệ
2 Thành ph n dân c ầ ư
- Thành ph n dân c ph c t pầ ư ứ ạ nguyên nhân do nh p c ậ ư
- Còn tình tr ng phân bi t b t bìnhạ ệ ấ
đ ng gi a các nhóm dân c ẳ ữ ư
=> Gây khó khăn cho phát tri n kinhể
Trang 6T l :ỉ ệ
- Người da tr ng g c Âu = 83%.ắ ố
- Người da đen h n = 11%(kho ng 33 tri uơ ả ệ
người)
- Người Anh điêng 1%
- Ngườ ối g c á và Mĩ La Tinh chi m kho ng 5%ế ả
và đang có xu hướng tăng nhanh
Th hi n: ể ệ
- Người da màu khó tìm vi c h n.ệ ơ
- N n b o hành có nguy c cao h n đ i v iạ ạ ơ ơ ố ớ
người da đen
- Hi n ch có 20% ngệ ỉ ười da đen có m c s ngứ ố
đ t trung bình c a nạ ủ ước Mĩ
CH: Quan sát hình 6.3 và d a vào n i dung ự ộ
SGK, ki n th c đã h , em hãy nh n xét s phân ế ứ ọ ậ ự
b dân c Hoa Kì? ố ư
CH: Phân b dân c có s thay đ i theo xu ố ư ự ổ
h ướ ng nào?
t và n đ nh xã h i.ế ổ ị ộ
3 Phân b dân c ố ư
- M t đ trung bình 31,7 ngậ ộ ườ i/
km2(2005)
- Dân c ch y u t p trung phíaư ủ ế ậ ở đông kinh tuy n 100ế 0T
- T l dân thành ph r t cao, chỉ ệ ố ấ ủ
y u s ng các thành ph v a vàế ố ở ố ừ
nh dân (năm 2004 = 79%).ỏ
- Xu hướng:
+ Gi m d n m t đ khu v cả ầ ậ ộ ở ự Đông B c.ắ
+ Tăng d n m t đ khu v c phíaầ ậ ộ ở ự Nam và ven b TBD.ờ
4 C ng c : ủ ố
1 Phân tích nh ng thu n l i c a v trí và tài nguyên thiên nhiên đ i v i phát tri nữ ậ ợ ủ ị ố ớ ể nông nghi p, công nghi p Hoa Kì ệ ệ ở
2 D a vàự o b ng 6.1, hãy v bi u đ th hi n s dân c a Hoa Kì qua các năm Gi iả ẽ ể ồ ể ệ ố ủ ả thích nguyên nhân và phân tích nh hả ưởng c a s gia tăng dân s đ i v i phát tri n kinh t ủ ự ố ố ớ ể ế
5 D n dò: ặ
S u t m tài li u v kinh t Hoa Kì ư ầ ệ ề ế
Trang 7Bài 6: H P CHÚNG QU C HOA KÌ (TT)Ợ Ố
TI T 2: KINH T Ế Ế
I M c tiêu bài h c: ụ ọ Sau bài h c h c sinh c n n m: ọ ọ ầ ắ
1 Ki n th c: ế ứ
1.1 Trình bày được đ c đi m t nhiên, tài nguyên thiên nhiên và phân tích đặ ể ự ược thu nậ
l i , khó khăn c a chúng đ i v i s phát tri n kinh t ợ ủ ố ớ ự ể ế
1.2 Phân tích được đ c đi m dân c và nh hặ ể ư ả ưởng c a dân c t i phát tri n kinhủ ư ớ ể
t ế
1.3 Trình bày và gi i thích đả ược đ c đi m kinh t , vai trò c a m t s ngành kinh t chặ ể ế ủ ộ ố ế ủ
ch t, s chuy n d ch c c u ngành và s phân hóa lãnh th c a n n kinh t Hoa Kì.ố ự ể ị ơ ấ ự ổ ủ ề ế
1.4 Ghi nh m t s đ a danh.ớ ộ ố ị
2 Kĩ năng:
- S d ng b n đ Hoa kì đ phân tích đ c đi m đ a hình và s phân b khoáng s n, phân bử ụ ả ồ ể ặ ể ị ự ố ả ố dân c , các thành ph l n, phân b các ngành công nghi p, các s n ph m nông nghi p chính.ư ố ớ ố ệ ả ẩ ệ
- phân tích s li u, t li u v đ c đi m t nhiên, dân c , kinh t Hoa kì; so sánh s khác bi tố ệ ư ệ ề ặ ể ự ư ế ự ệ
gi a các vùng nông nghi p, các vùng công nghi p.ữ ệ ệ
3 Thái đ : ộ - Rèn tính t duy, c n cù trong h c t pư ầ ọ ậ
II Chu n b c a giáo viên và h c sinh: ẩ ị ủ ọ
1 Giáo viên:
- Phóng to b ng 6.4ả
- BĐ kinh t chung HKế
- Bài so nạ
2 H c sinh ọ : - Sách giáo khoa, v ghi.ở
III Ti n trình bài d y: ế ạ
1 n đ nh: Ổ ị Ki m tra sĩ sể ố
2 Ki m tra bài ể cũ:
Trang 8- Trình bày Đ c đi m t nhiên c a vùng phía Đông và vùng phía Tây c a Hoa kì?ặ ể ự ủ ủ
3 Bài m i: ớ
* Ho t đ ng 1: ạ ộ Qui mô n n kinh ề
tế
Phi u h c t p: ế ọ ậ
T tr ng GDP c a Hoa Kì:ỉ ọ ủ
Tòan
thế
gi iớ
Châu Âu
Châu Á
Châu Phi
Tỉ
tr nọ
g
GDP
(%)
D a vào b ng 6.3, hoàn thành phi uự ả ế
h c t p?ọ ậ
? Em có nh n xét gì v v th c aậ ề ị ế ủ
Hoa
Kì trong n n kinh t th gi i?ề ế ế ớ
HS:Tr l iả ờ
GV:Chu n xác ẩ
? Nguyên nhân nào làm cho n n kinhề
t Hoa kì phát tri n nhanh đ t đế ể ạ ượ c
nhi u thành t u cao?ề ự
HS:Tr l iả ờ
GV:-VTĐL thu n l iậ ợ
I Đ c đi m kinh t ặ ể ế
- N n kinh t ề ế đ ng đ u th gi i (t ng GDP l nứ ầ ế ớ ổ ớ
nh t), GDP bình quân đ u ngấ ầ ười cao vào lo iạ
nh t th gi iấ ế ớ + GDP Hoa Kì đ t 11667,5 USDạ + GDP/Ng đ t 39,739USD(2004)ạ
II Các ngành kinh tế
1 D ch v : ị ụ phát tri n m nh chi m ể ạ ế
Trang 9- Ngu n tài nguyên phong phúồ
- Ngu n lao đ ng nh p c …ồ ộ ậ ư
*Ho t đ ng 2: ạ ộ Tìm hi u v các ể ề
ngành kinh tế
- Quan sát b n đ kinh t chung Hoaả ồ ế
kì
- T ch c thành 4 nhóm:ổ ứ
+ Nhóm 1,3 th c hi n 1 yêu c u theoự ệ ầ
phi u h c t p sau:ế ọ ậ
Phi u h c t p : ế ọ ậ
Đ c đi m các ngành KT:ặ ể
Ngành KT Đ c đi mặ ể
D ch vị ụ
Công nghi pệ
Nông nghi pệ
+ Nhóm 2,4 th c hi n 1 yêu c u theoự ệ ầ
phi u h c t p sau:ế ọ ậ
* D a vào hình 6.6, trình bày Sự ự
phân b các vùng SX NN chính?ố
Phi u h c t p : ế ọ ậ
S phân b các vùng SX NN chínhự ố
Vùng
SXNN Phân bố Nguyên
nhân
Tr ngồ
bông, đỗ
tương,
t tr ng cao 79.4% GDP-năm 2004ỉ ọ
a Ngo i thạ ương
- T ng kim ngh ch XNK chi m 12% t ng giá trổ ạ ế ổ ị ngo i thạ ương c a toàn ủ
th gi i…ế ớ
- Nh p siêu ngày càng l n 707,2 t USDậ ớ ỉ
b Giao thông v n t iậ ả
- H th ng đệ ố ường và phương ti n hi n đ i nh tệ ệ ạ ấ TG
c Các ngành tài chính, thông tin liên l c, du l chạ ị
- Ngành ngân hàng và tài chính ho t đ ng kh pạ ộ ắ
TG, t o ngu n thu và l i ạ ồ ợ
th cho KT Hoa Kìế
- Thông tin liên l c r t hi n đ iạ ấ ệ ạ
- Ngành DL phát tri n m nh,doanh thu l n.ể ạ ớ
2 Công nghi p: ệ là ngành t o ngu n hàng XKạ ồ
ch y uủ ế
- T tr ng trong GDP là 19,7% (năm 2004)ỉ ọ + CN ch bi n chi m 84,2% giá tr hàng XK c aế ế ế ị ủ
c nả ước(2004) + CN đi nệ + CN khai khoáng
- Gi m t tr ng các ngành truy n th ng tăng cácả ỉ ọ ề ố ngành hi n đ iệ ạ
- S n xu t CN có s phân hóa khác nhau gi a cácả ấ ự ữ vùng :
+ Trước đây: t p trung Đông B c v i cácậ ở ắ ớ
Trang 10thu c lá,ố
chăn nuôi
bò
Tr ng lúaồ
mì, ngô,củ
c iả
đường,
chăn nuôi
bò, l nợ
Tr ng lúaồ
g o và câyạ
ăn quả
nhi t đ iệ ớ
Tr ng câyồ
ăn qu vàả
rau xanh
Tr ng lúaồ
mì và nuôi
bò
Lâm
nghi pệ
- Vì sao l i có s phân b nh v y?ạ ự ố ư ậ
Đ c đi m c a ngành NN Hoa kì?ặ ể ủ
- Các nhóm c đ i di n trình bày,ử ạ ệ
trao
đ i s a ch a, b sungổ ử ữ ổ
- GV chu n ki n th cẩ ế ứ
ngành truy n th ng, hi n nay có xu hề ố ệ ướng gi mả
t tr ng.ỉ ọ + Hi n nay: m r ng xu ng phía Nam và Tháiệ ở ộ ố Bình Dương v i các ngành hi n đ i, t tr ng giáớ ệ ạ ỉ ọ
tr s n lị ả ượng tăng
3 Nông nghi p ệ :
- N n NN tiên ti n đ ng hàng đ u TGề ế ứ ầ + Chi m t tr ng nh 0,9% năm 2004ế ỉ ọ ỏ
- C c u có s chuy n d ch: gi m thu n nôngơ ấ ự ể ị ả ầ tăng d ch v NNị ụ
- Phân b : đa d ng hóa nông s n trên cùng lãnhố ạ ả
th ổ các vành đai chuyên canhvùng SX nhi uề
l ai nông s n theo mùa v ọ ả ụ
- Hình th c: ch y u là trang tr i (s lứ ủ ế ạ ố ượ ng
gi m d n nh ng di n tích trung bình tăng).ả ầ ư ệ
- N n NN hàng hóa hình thành s m và phát tri nề ớ ể
m nhạ
- Là nước XK nông s n l nả ớ
- NN cung c p nguyên li u cho CN ch bi n.ấ ệ ế ế
* S phân hoá lãnh th c a n n kinh t : ự ổ ủ ề ế + Nông nghi p: vùng phía đông, vùng trung tâm,ệ vùng phía tây
+ Công nghi p: vùng Đông B c, vùng phía Nam,ệ ắ vùng phía Tây