1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

Giáo án Công nghệ 11 bài 37 Động cơ đốt trong dùng cho máy phát điện | Lớp 11, Công Nghệ - Ôn Luyện

5 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 138,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Bài 37: Đ NG C Đ T TRONG DÙNG CHO MÁY PHÁT ĐI N Ộ Ơ Ố Ệ

A M C TIÊU: Ụ

1 Ki n th c: ế ứ

Qua bài gi ng HS c n bi t đả ầ ế ược:

Đ c đi m c a ĐCĐT và HTTL dùng cho máy phát đi n.ặ ể ủ ệ

2 Kĩ năng:

Nh n bi t đậ ế ược v trí các b ph n c a h th ng truy n l c dùng cho máy phát đi n.ị ộ ậ ủ ệ ố ề ự ệ

B CHU N B BÀI D Y: Ẩ Ị Ạ

I Ph ươ ng pháp:

K t h p các phế ợ ương pháp:

- D y h c nêu v n đ ạ ọ ấ ề

- Phương pháp d y h c tích c c và tạ ọ ự ương tác (th o lu n nhóm, v n d ng th c t ).ả ậ ậ ụ ự ế

- Phương pháp đàm tho i.ạ

II Chu n b n dung: ẩ ị ộ

1 GV:

- Nghiên c u kĩ bài 37, SGK.ứ

- Tìm tài li u và sách tham kh o có liên quan đ c trệ ả ọ ước

- Chu n b phi u h c theo t ng n i dung (ghi trong n i dung).ẩ ị ế ọ ừ ộ ộ

- V i bài h c này GV có th l p k ho ch bài d y trên gi y, máy tính và s d ng ph nớ ọ ể ậ ế ạ ạ ấ ử ụ ầ

m m Power Point (n u có).ề ế

2 HS:

- Đ c SGK bài 37 đ tìm hi u các n i dung bài h c.ọ ể ể ộ ọ

- Đ c l i chọ ạ ương “Chuy n đ ng c khí” c a Công ngh 8.ể ộ ơ ủ ệ

- Liên h , so sánh v i bài h c trệ ớ ọ ước

III Chu n b thi t b , đ dùng d y h c: ẩ ị ế ị ồ ạ ọ

- S u t m tranh, nh liên quan đ n bài h c.ư ầ ả ế ọ

- S d ng đĩa hình, ph n m m (n u có), GV chu n b máy chi u, máy tính.ử ụ ầ ề ế ẩ ị ế

C TI N TRÌNH BÀI D Y: Ế Ạ

I Phân b bài gi ng: ố ả

Bài gi ng đả ược th c hi n trong 1 ti t g m các n i dung:ự ệ ế ồ ộ

- Đ c đi m c a ĐCĐT dùng cho máy phát đi n.ặ ể ủ ệ

- Đ c đi m HTTL trong máy phát đi n.ặ ể ệ

II Các ho t đ ng d y h c: ạ ộ ạ ọ

1 n đ nh l p, ki m tra bài cũ: Ổ ị ớ ể

GV đ t câu h i ( có th s d ng câu h i trong SGK) ho c chu n b câu h i khác:ặ ỏ ể ử ụ ỏ ặ ẩ ị ỏ

Trang 2

- Hãy so sánh cách b trí HTTL trên trên máy kéo bánh h i và máy kéo bánh xích có gì gi ng,ố ơ ố khác?

+ GV g i HS lên tr l i.ọ ả ờ

+ GV nh n xét đánh giá cho đi m.ậ ể

Đáp án:

- Gi ng nhau:ố

+ Tuân theo nguyên t c chung: Đ ng c ắ ộ ơ  Li h p ợ  H p s ộ ố  Tr c ụ  Máy công tác

+ Ngu n đ ng l c: ĐCĐT.ồ ộ ự

+ Công su t l n.ấ ớ

+ Nhi m v , ch c năng gi ng nhau, s d ng vào nhi u công vi c khác nhau khi thay đ i bệ ụ ứ ố ử ụ ề ệ ổ ộ

ph n canh tác.ậ

- Khác nhau:

Đ c đi mặ ể Máy kéo bánh h iơ Máy kéo bánh xích

Kh i đ ngở ộ Tr c ti p b ng đ ng c đi nự ế ằ ộ ơ ệ Đ ng c xăngộ ơ

B trí h tr cố ệ ụ 2 tr c các đăng hai phíaụ ở 2 tr c các đăng phía sauụ ở

Di chuy nể Nhanh trên đường b , ru ngộ ộ Di chuy n ch m h nể ậ ơ

2 Đ t v n đ vào bài m i: ặ ấ ề ớ

GV: các bài trở ước các em đã được bi t ng d ng quan tr ng c a ĐCĐT trong ô tô, xe máy,ế ứ ụ ọ ủ tàu th y và máy nông nghi pủ ệ

- Em hãy cho bi t ĐCĐT còn đế ượ ức ng d ng vào các lo i phụ ạ ương ti n s n xu t nào trong cácệ ả ấ ngành khác nhau ?

+ HS tr l i.ả ờ

+ GV: ĐCĐT còn ng d ng đ ch y các máy phát đi n ph c v s n xu t và đ i s ng Đứ ụ ể ạ ệ ụ ụ ả ấ ờ ố ể

hi u rõ h n ta h c bài 37.ể ơ ọ

3 N i dung bài d y: ộ ạ

N i dung ộ Ho t đ ng c a GV ạ ộ ủ Ho t đ ng c a HS ạ ộ ủ

- Em hãy cho bi t máy phát đi n dùng ĐCĐT ế ệ

th ườ ng s d ng đâu ? ử ụ ở

GV k t lu n:ế ậ + Nh ng c s s n xu t, gia đình n i không có lữ ơ ở ả ấ ơ ướ i

đi n qu c gia.ệ ố + D phòng trong c s s n xu t, khách s n, giaự ơ ở ả ấ ạ đình khi m t đi n lấ ệ ưới

HS liên h th c t trệ ự ế ả

l i.ờ Ghi k t lu n c a GV.ế ậ ủ

* Nguyên

t c:ắ

Trang 3

- Quan sát s đ kh i c m đ ng c – máy phát hãy ơ ồ ố ụ ộ ơ cho bi t nguyên t c chung đ n i c m này? ế ắ ể ố ụ

+ Đ ng c (1) ộ ơ  kh p n i (2) ớ ố  Máy phát đi nệ (3)

Toàn b đ t trên giá đ (4).ộ ặ ỡ GV: Tùy theo kh i lố ượng máy mà giá đ có kíchỡ

thước, hình d ng, kh i lạ ố ượng khác nhau

- Hãy nh n xét v cách n i trên ? ậ ề ố

GV: Đ n gi n, ch t lơ ả ấ ượng dòng đi n cao.ệ

- So sánh t c đ quay c a đ ng c và máy phátố ộ ủ ộ ơ (b ng nhau).ằ

- Có th n i qua h p s , dây đai, xích đ ể ố ộ ố ượ c không ?

S d ng trong tr ử ụ ườ ng h p nào ? ợ

GV k t lu n sau khi HS tr l i.ế ậ ả ờ

HS tr l i.ả ờ

HS ghi s đ nguyên t c.ơ ồ ắ

HS tr l i.ả ờ

HS so sánh/

HS liên h th c t trệ ự ế ả

l i.ờ

GV yêu c u HS đ c SGK (m c I trang 153) đ tìmầ ọ ụ ể

hi u đ c đi m chính c a ĐCĐT kéo máy phát đi n,ể ặ ể ủ ệ sau đó trao đ i nhóm (theo bàn).ổ

HS đ c và trao đ iọ ổ nhóm, ghi ý ki n th ngế ố

nh t trong nhómấ

GV đ t câu h i:ặ ỏ

- V nguyên t c chung có th s d ng các lo i ề ắ ể ử ụ ạ

đ ng c nào đ kéo máy phát đi n ? ộ ơ ể ệ

- Đ kéo đ ể ượ c máy phát đi n thì công su t c a ệ ấ ủ

đ ng c so v i công su t c a máy phát đi n ph i ộ ơ ớ ấ ủ ệ ả

đ m b o đi u ki n gì ? ả ả ề ệ

HS căn c vào k t quứ ế ả tìm hi u và yêu c u c aể ầ ủ câu h i, đ i di n tr l i.ỏ ạ ệ ả ờ

GV hướng d n HS tìm hi u v nh ng yêu c u đẫ ể ề ữ ầ ể máy phát đi n làm vi c n đ nh.ệ ệ ổ ị

- Ch t l ấ ượ ng dòng đi n ph thu c vào đ i l ệ ụ ộ ạ ượ ng nào ? (T n s )ầ ố

Trang 4

- T n s n đ nh ph thu c vào các đ i l ầ ố ổ ị ụ ộ ạ ượ ng nào ? (T c đ quay c a máy phát đi n ố ộ ủ ệ  t c đố ộ quay c a đ ng c ).ủ ộ ơ

GV: Đ gi t c đ c a máy phát đi n n đ nh thìể ữ ố ộ ủ ệ ổ ị

t c đ c a đ ng c ph i n đ nh ố ộ ủ ộ ơ ả ổ ị  nh b đi uờ ộ ề

t c (t đ ng).ố ự ộ

* K t lu n:ế ậ + Thường s d ng đ ng c xăng và đ ng cử ụ ộ ơ ộ ơ

Điezen, có công su t – công su t máy phát đi n.ấ ấ ệ + T c đ quay c a đ ng c ph i phù h p v i t cố ộ ủ ộ ơ ả ợ ớ ố

đ quay c a máy phát.ộ ủ + Có b đi u t c đ đ ng c và máy phát n đ nhộ ề ố ể ộ ơ ổ ị

t c đ ố ộ

HS ghi k t lu n c a GV.ế ậ ủ

* Đ c đi m:ặ ể - Máy phát đi n có nhu c u ph i đ i chi u quay ệ ầ ả ổ ề

nh HTTL trên các máy khác không ? ư

- Nh v y có c n b ph n đi u khi n HTTL ư ậ ầ ộ ậ ề ể không ?

K t lu n: ế ậ

+ Không có nhu c u ph i đ i chi u quay.ầ ả ổ ề + Không có HTTL và b ph n đi u khi n mà n iộ ậ ề ể ố

v i máy phát qua kh p n i.ớ ớ ố

* Yêu c uầ

kh p n i:ớ ố

- V n d ng ki n th c đã h c hãy nêu yêu c u c a ậ ụ ế ứ ọ ầ ủ

kh p n i ? ớ ố

GV gi ng:ả + Đ m b o đ đ ng tr c gi a máy phát và đ ngả ả ộ ồ ụ ữ ộ

c ơ + Máy ch y êm, không có ti ng gõ.ạ ế

- Có th s d ng các lo i kh p n i nào ? ể ử ụ ạ ớ ố

+ Kh p n i c ng.ớ ố ứ + Kh p n i m m.ớ ố ề GV: n u n i qua kh p c ng đ va đ p l n gây raế ố ớ ứ ộ ậ ớ

ti ng gõ kim lo i, làm gi m tu i th c a đ ng c ,ế ạ ả ổ ọ ủ ộ ơ máy phát  vì v y thậ ường n i b ng kh p m m.ố ằ ớ ề (N u có mô hình ho c m u v t GV gi i thi u đ cế ặ ẫ ậ ớ ệ ặ

đi m c a kh p n i m m đ HS bi t).ể ủ ớ ố ề ể ế

- V n d ng ki n th c v c khí đã h c trong Công ậ ụ ế ứ ề ơ ọ ngh 8, hãy cho bi t có các ph ệ ế ươ ng pháp nào đ ể

HS liên h chệ ươ ng truy n đ ng ề ộ ở Công

Trang 5

truy n l c t đ ng c sang máy phát đi n ? ề ự ừ ộ ơ ệ

GV gi ng: Truy n đ ng b ng xích, dây đai, bánhả ề ộ ằ răng

- Trong nh ng TH nào s d ng các ph ữ ử ụ ươ ng pháp

n i trên ? ố

GV: T c đ đ ng c không phù h p v i t c đ máyố ộ ộ ơ ợ ớ ố ộ phát

- Vì sao ít dùng các ph ươ ng pháp n i trên ? ố

GV: Có đ trộ ượt, nhi u b ph n ph c t p, tăngề ộ ậ ứ ạ kích thước và kh i lố ượng c a đ ng c – máy phátủ ộ ơ

đi n ệ  ch t lấ ượng dòng đi n gi m.ệ ả

ngh 8 tr l i.ệ ả ờ

HS tr l i.ả ờ

HS suy lu n, liên h uậ ệ ư

nhược đi m c a cácể ủ

phương pháp truy n l cề ự trên đ tr l i.ể ả ờ

Ho t đ ng 4: ạ ộ T ng k t, đánh giá gi d yổ ế ờ ạ

GV nêu các câu h i tr ng tâm c a bài d y, g i HS tr l i.ỏ ọ ủ ạ ọ ả ờ

* Câu h i:ỏ

- Hãy nêu các b ph n chính c a đ ng c – máy phát.ộ ậ ủ ộ ơ

- Hãy nêu đ c đi m chính c a ĐCĐT kéo máy phát đi n.ặ ể ủ ệ

* Yêu c u HS v nhà đ c thêm thông tin b sung.ầ ề ọ ổ

* Bài t p:ậ

Hãy đi n các u, nhề ư ược đi m c a các phể ủ ương pháp truy n l c c a c m đ ng c – máy phátề ự ủ ụ ộ ơ

đi n trong b ng sau:ệ ả

Truy n l c b ng kh p n i c ngề ự ằ ớ ố ứ

Truy n l c b ng kh p n i m mề ự ằ ớ ố ề

Truy n l c b ng h th ng xíchề ự ằ ệ ố

Truy n l c b ng dây đaiề ự ằ

Truy n l c b ng bánh răngề ự ằ

Ngày đăng: 15/01/2021, 20:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w