[r]
Trang 1Bài 34: Đ NG C Đ T TRONG DÙNG CHO XE MÁY Ộ Ơ Ố
A M C TIÊU: Ụ
1 Ki n th c: ế ứ
Qua bài gi ng HS c n bi t đả ầ ế ược:
- Đ c đi m và cách b trí c a ĐCĐT dùng cho xe máy.ặ ể ố ủ
- Đ c đi m h th ng truy n l c dùng trên xe máy.ặ ể ệ ố ề ự
2 Kĩ năng:
Nh n bi t đậ ế ược v trí các b ph n c a ĐCĐT dùng cho xe máy.ị ộ ậ ủ
B CHU N B BÀI D Y: Ẩ Ị Ạ
I Ph ươ ng pháp:
K t h p các phế ợ ương pháp:
- Phương pháp h i – đáp.ỏ
- D y h c nêu v n đ ạ ọ ấ ề
- Phương pháp d y h c tích c c và tạ ọ ự ương tác (th o lu n nhóm, v n d ng th c t ).ả ậ ậ ụ ự ế
II N i dung: ộ
1 GV:
- Nghiên c u kĩ bài 34 SGK.ứ
- Tìm tài li u và sách tham kh o có liên quan nh : s a ch a xe máy, ngh xe máy…ệ ả ư ử ữ ề
2 HS:
- Đ c SGK bài 34 đ tìm hi u các n i dung bài h c.ọ ể ể ộ ọ
- Quan sát xe máy t i gia đình đ nh n bi t v trí c a đ ng c ạ ể ậ ế ị ủ ộ ơ
III Thi t b , đ dùng d y h c: ế ị ồ ạ ọ
- Tranh, nh s u t m.ả ư ầ
- S d ng đĩa hình, ph n m m (n u có), GV s d ng máy chi u, máy tính.ử ụ ầ ề ế ử ụ ế
C TI N TRÌNH BÀI D Y: Ế Ạ
I Phân b bài gi ng: ố ả
Bài gi ng đả ược th c hi n trong 1 ti t, g m các n i dung:ự ệ ế ồ ộ
- Đ c đi m và cách b trí ĐCDT dùng cho xe máy.ặ ể ố
- Đ c đi m h th ng truy n l c c a xe máy.ặ ể ệ ố ề ự ủ
II Các ho t đ ng d y h c: ạ ộ ạ ọ
1 n đ nh l p, ki m tra bài cũ: Ổ ị ớ ể
- Truy n l c chính có nhi m v gì ? T i sao trong truy n l c chính l i s d ng bánh răng ề ự ệ ụ ạ ề ự ạ ử ụ côn ?
2 Đ t v n đ vào bài m i: ặ ấ ề ớ
Bài h c trọ ước các em đã được nghiên c u nh ng ng d ng quan tr ng c a ĐCĐT dùngứ ữ ứ ụ ọ ủ
cho ô tô Em hãy cho bi t ĐCĐT trong còn đ ế ượ ứ c ng d ng vào các lo i ph ụ ạ ươ ng ti n nào ? ệ
Trang 2ĐCĐT còn đượ ức ng d ng đ t o ra đ ng l c cho xe máy, là phụ ể ạ ộ ự ương ti n thông d ngệ ụ
và ph bi n nổ ế ở ước ta Đ hi u rõ h n chúng ta cùng h c bài 34.ể ể ơ ọ
3 N i dung bài m i: ộ ớ
N i dung ộ Ho t đ ng c a GV ạ ộ ủ Ho t đ ng c a HS ạ ộ ủ
Ho t đ ng 1: ạ ộ Tìm hi u đ c đi m c a ĐCĐT dùng cho xe máyể ặ ể ủ
N u có đĩa hình v các lo i xe máy, GV cho HS xemế ề ạ
và đ t câu h i N u không, GV yêu c u HS quan sátặ ỏ ế ầ hình 34.1 đ tìm hi u tr l i câu h i:ể ể ả ờ ỏ
- Hãy k tên các lo i xe máy mà em bi t? ể ạ ế
- Đ ng c l p trên xe máy là đ ng c gì? ộ ơ ắ ộ ơ
GV: K t lu n.ế ậ
HS quan sát đĩa hình, liên h th c t , đ cệ ự ế ọ SGK tr l i.ả ờ
HS ghi k t lu n.ế ậ
* Đ c đi m (5ặ ể
đ c đi m)ặ ể
GV dùng các câu h i đ hỏ ể ướng d n HS tìm hi u:ẫ ể
- ĐCĐT dùng cho xe máy th ườ ng là lo i m y kì? Vì ạ ấ sao l i s d ng lo i đó? ạ ử ụ ạ
- ĐCDT dùng cho xe máy th ườ ng làm mát b ng gì? ằ
Vì sao? T i sao không làm mát b ng n ạ ằ ướ c?
- S l ố ượ ng xilanh?
- Có m y đ ng c ? S đ ng c ph thu c vào thông ấ ộ ơ ố ộ ơ ụ ộ
s nào? ố
- H th ng truy n l c b trí nh th nào? ệ ố ề ự ố ư ế
GV nh n xét tr l i c a HS và k t lu n.ậ ả ờ ủ ế ậ
HS v n d ng ki nậ ụ ế
th c th c t tr l i.ứ ự ế ả ờ
Ghi k t lu n c aế ậ ủ GV
Ho t đ ng 2: ạ ộ Tìm hi u b trí đ ng c trên xe máyể ố ộ ơ
- Liên h th c t em hãy cho bi t đ ng c xe máy ệ ự ế ế ộ ơ
th ườ ng đ ượ c đ t đâu? ặ ở
GV k t lu n:ế ậ + Đ u xe: xe ga c ầ ổ + Gi a xe: Yamaha, Viva, Honda …ữ + L ch v phía đuôi xe: Vespa, Atila, Spacy …ệ ề
1 Đ ng cộ ơ
đ t gi a xe:ặ ở ữ
- Em hãy nêu u, nh ư ượ c đi m c a cách b trí trên? ể ủ ố
GV giao phi u h c t p cho HS ho c nhóm HSế ọ ậ ặ
2 Đ ng cộ ơ
đ t l ch vặ ệ ề
đuôi xe:
- Em hãy nêu u, nh ư ượ c đi m c a cách b trí trên? ể ủ ố (hình 34.2 b)
GV giao phi u h c t p cho HS ho c nhóm HSế ọ ậ ặ
Ho t đ ng 3: ạ ộ Tim hi u đ c đi m c a h th ng truy n l c trên xe máyể ặ ể ủ ệ ố ề ự
Trang 3* Sơ đồ
truy n môề
men:
- B ng ki n th c đã đ ằ ế ứ ượ c h c bài 33 và liên h ọ ở ệ
th c t em hãy cho bi t h th ng truy n l c trên xe ự ế ế ệ ố ề ự máy có các b ph n nào? ộ ậ
Động
* Các bộ
ph n:ậ
GV k t lu n:ế ậ + Đ ng c : t o ra đ ng l c c a xe máy.ộ ơ ạ ộ ự ủ + Li h p: ng t, n i, truy n mô men quay đ n bánhợ ắ ố ề ế sau c a xe máy.ủ
+ H p s : thay đ i mô men quay → thay đ i t c độ ố ổ ổ ố ộ
c a xe máy.ủ + Xích ho c Các đăng: truy n mô men quay t tr cặ ề ừ ụ
đ ng c đ n bánh sau c a xe máy.ộ ơ ế ủ + Bánh xe sau là bánh xe ch đ ng.ủ ộ
* Đ c đi m:ặ ể - Quan sát hình 33.2, 33.3 và 33.4 trong SGK em hãy
cho bi t đ c đi m b trí đ ng c và các b ph n ế ặ ể ố ộ ơ ộ ậ khác?
GV hướng d n tr l i và gi i thích:ẫ ả ờ ả + Đ ng c , li h p, h p s độ ơ ợ ộ ố ược b trí trong m t vố ộ ỏ (v máy).ỏ
+ H p s thộ ố ường có 3 – 4 c p t c đ , không có sấ ố ộ ố lùi (đ i v i lo i xe s ).ố ớ ạ ố
+ Đ i v i lo i xe đ t đ ng c gi a truy n l cố ớ ạ ặ ộ ơ ở ữ ề ự chính đ n bánh xe qua h th ng xích, bánh răng (đĩaế ệ ố nhông)
+ Đ i v i lo i đ ng c đ t đ ng c l ch v đuôiố ớ ạ ộ ơ ặ ộ ơ ệ ề
xe, truy n l c chính đ n bánh xe là tr c các đăngề ự ế ụ (VD: xe tay ga)
* Nguyên lí
làm vi c:ệ
- Quan sát hình 34.3 trong SGK em hãy nêu nguyên lí làm vi c c a h th ng truy n l c trên xe máy? ệ ủ ệ ố ề ự
GV ghi tóm t t k t lu n.ắ ế ậ
Đ ng c (1) làm vi c (t o ra mô men) → quay tr c khu u → li h p (2) đóng → mô menộ ơ ệ ạ ụ ỷ ợ truy n sang h p s (3) → xích (4) → bánh xe ch đ ng (5) → xe máy chuy n đ ng.ề ộ ố ủ ộ ể ộ
Ho t đ ng 4: ạ ộ T ng k t bài h cổ ế ọ
Trang 4GV cho HS tr l i các câu h i:ả ờ ỏ
- So sánh cách b trí h th ng truy n l c trên ô tô và xe máy.ố ệ ố ề ự
- Cho HS tr l i các câu h i trong SGK.ả ờ ỏ
GV nh n xét:ậ
+ V ý th c, tinh th n h c t p.ề ứ ầ ọ ậ
+ Đánh giá v m c đ hi u bài.ề ứ ộ ể
+ D n dò chu n b cho bài sau.ặ ẩ ị