[r]
Trang 1BÀI 32 KHÁI QUÁT V NG D NGC A Đ NG C Đ T TRONG Ề Ứ Ụ Ủ Ộ Ơ Ố
I/ M c tiêu bài d y: ụ ạ
1 Ki n th c: ế ứ Qua bài h c sinh n m đọ ắ ược:
+ Ph m vi ng d ng c a đ ng c đ t trongạ ứ ụ ủ ộ ơ ố
+ Nguyên t c chung v ng d ng c a đ ng c đ t trongắ ề ứ ụ ủ ộ ơ ố
2 K năng:ỹ
+ Có th bi t nh ng lo i máy nào troể ế ữ ạ ng th c t có ngu n phát đ ng là đ ng c đ t trongự ế ồ ộ ộ ơ ố
3 Thái đ : ộ
+ Có thái đ đúng đ n trong h c t p b mônộ ắ ọ ậ ộ
+ ng d ng ki n th c bài h c vào th c tứ ụ ế ứ ọ ự ế
II: Chu n b : ẩ ị
1 Giáo viên:
+ SGK, sách đ ng co đ t trongộ ố
+ S u t m tranh nh các lo i máy móc có ng d ng c a đ ng c đ t trongư ầ ả ạ ứ ụ ủ ộ ơ ố
2 H c sinh:ọ
+ S u t m m t s tranh nh v : oto, máy bay ư ầ ộ ố ả ề
III/ Ti n trình : ế
1 n đ nh l pổ ị ớ
2 Ki m tra bài cũể
3 Bài m iớ
N i dung Phộ ương pháp
I- Vai trò- V trí c a đ ng c đ t trong: ị ủ ộ ơ ố
1 Vai trò:
+ Là ngu n đ ng l c s d ng trong các lĩnh v c:ồ ộ ự ử ụ ự
- Nông nghi pệ
- Lâm nghi pệ
- Ngh nghi pư ệ
- Giao thông v n t iậ ả
2 V trí:ị
+ Có vai trò quan tr ng ọ
+ Nghành công nghi p ch t o đ ng c đ t trong phát tri n r t m nh, là b ph n quanệ ế ạ ộ ơ ố ể ấ ạ ộ ậ
tr ng c a ngành c khí, và n n kinh t qu c dân.ọ ủ ơ ề ế ố
+ Đào t o cán b lành ngh trong lĩnh v c ĐCĐT r t đạ ộ ề ự ấ ược coi tr ng các qu c giaọ ở ố
* Gv:
Hãy nêu nh ng lo i máy trong th c t mà có dùng đ ngữ ạ ự ế ộ
c đ t trong làm ngu n đ ng lơ ố ồ ộ ự
* Gv:
Nêu vai trò c a ngành c khí ch t o đ ng c đ t trong? ủ ơ ế ạ ộ ơ ố
M t s ng d ng c a đ ng c đ t trong:ộ ố ứ ụ ủ ộ ơ ố
Trang 2
N i dung Phộ ương pháp
II- Nguyên t c chung v ng d ng đ ng ắ ề ứ ụ ộ
c đ t t ơ ố rong:
1 S đ ng d ng:ơ ồ ứ ụ
+ Máy công tác được n i v i đ u tr cố ớ ầ ụ
khu u thông qua h th ng truy n l c:ỷ ệ ố ề ự
+ S đ :ơ ồ
Đ ng c đ t trong => H th ng truy n l cộ ơ ố ệ ố ề ự
=> Máy công tác
+ Đ ng c : Đ ng c xăng ho c Điêzenộ ơ ộ ơ ặ
* Gv:
Thông thường máy công tác có nh n l c tr cậ ự ự
ti p t tr c khu u đ ng c hay không?ế ừ ụ ỷ ộ ơ
Trang 3+ Máy công tác: Thi t b nh n l c t đ ngế ị ậ ự ừ ộ
cơ
+ H th ng truy n l c r t đa d ng, phệ ố ề ự ấ ạ ụ
thu c:ộ
- Lo i đ ng cạ ộ ơ
- Lo i máy công tácạ
- Yêu c u s d ngầ ử ụ
- Nhi m v máy máy công tácệ ụ
2 Nguyên t c ng d ngắ ứ ụ :
+ Đ ng c đ t trong, h th ng truy n l c,ộ ơ ố ệ ố ề ự
máy công tác là m t h th ng có tính th ngộ ệ ố ố
nh t ấ
Vi c ng d ng c n tuân thệ ứ ụ ầ ủ :
+ T c đ quayố ộ :
- Tôc đ quay c a ĐCĐT & Máy CTộ ủ
b ng nhau => C n n i tr c ti p quaằ ầ ố ự ế
kh p n iớ ố
- N u t c đ b t đ ng b => N i quaế ố ộ ấ ồ ộ ố
h p s , xích ộ ố
+ Công su tấ :
NĐC= ( NCT + NTT ) K
NĐC: Công su t đ ng cấ ộ ơ
NCT : Công su t máy công tácấ
NTT : T n th t công su t do h th ng truy nổ ấ ấ ệ ố ề
l cự
K : H s d tr ( 1,05 – 1,5)ệ ố ự ữ
* Gv:
Đ c đi m h th ng truy n l c ph thu c cácặ ể ệ ố ề ự ụ ộ
y u t nào?ế ố
* Gv:
N u đ ng c và máy công tác b t đ ng b vế ộ ơ ấ ồ ộ ề
t c đ quay, có th n i tr c ti p đố ộ ể ố ự ế ược không ?
* Gv:
Công th c liên h v công su t?ứ ệ ề ấ
IV/ C ng c bài: ủ ố
+ Nguyên t c ng d ng đ ng c đ t trongắ ứ ụ ộ ơ ố
+ S đ s d ng công su t c a đ ng c đ t trongơ ồ ử ụ ấ ủ ộ ơ ố
V/ H ướ ng d n BT v nhà: ẫ ề
VI/ Rút kinh nghi m: ệ