1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Công nghệ 11 bài 33 Động cơ đốt trong dùng cho ô tô | Lớp 11, Công Nghệ - Ôn Luyện

5 160 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 305,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Bài 33

Đ NG C Đ T TRONG DÙNG CHO ÔTÔ Ộ Ơ Ố

I/ M c tiêu bài d y: ụ ạ

1 Ki n th c:ế ứ

Qua bài h c sinh bi t đọ ế ược:

+ Đ c đi m, cách b trí đ ng c đ t trong trên ôtoặ ể ố ộ ơ ố

+ Nhi m v , c u t o chung và nguyên lý làm vi c c a h th ng truy n l c trên ôtoệ ụ ấ ạ ệ ủ ệ ố ề ự

2 K năng:ỹ

+ V đẽ ượ s đ truy n l c trên ôtoc ơ ồ ề ự

3 Thái đ : ộ

+ Có thái đ đúng đ n trong h c t p b mônộ ắ ọ ậ ộ

+ Bi t vai trò c a đ ng c đ t trong, trong th c tế ủ ộ ơ ố ự ế

II: Chu n b : ẩ ị

1 Giáo viên:

+ SGK, sách Đ ng c đ t trongộ ơ ố

+ S u t m 1 s tranh v h th ng truy n l c trên ôtoư ầ ố ề ệ ố ề ự

2 H c sinọ h:

+ Đ c trọ ước SGK

+ S u t m m t s hình nh v h th ng truy n l c ư ầ ộ ố ả ề ệ ố ề ự

III/ Ti n trình : ế

1 n đ nh l pổ ị ớ

2 Ki m tra bài cũể

Nguyên t c ng d ng đ ng c đ t trong, s đ ng d ngắ ứ ụ ộ ơ ố ơ ồ ứ ụ

3 Bài m iớ

Ti t 42:ế

N i dung ộ Phương pháp

I- Đ c đi m và cách b trí đ ng c đ t ặ ể ố ộ ơ ố

trong trên ôto

1 Đ c đi m:ặ ể

+ T c đ quay caoố ộ

+ Kích thước, tr ng lọ ượng nh , phù h pỏ ợ

l p trên ôtoắ

+ Thường làm b ng nằ ước

2 Cách b trí:ố

+ Đ u xeầ

+ Gi a xeữ

+ Đuôi xe

a/ B trí đ u xe:ố ở ầ

+ Vi c b o dệ ả ưỡng, đi u khi n đ ng c dề ể ộ ơ ễ

dàng, thu n l iậ ợ

+ Đ ng c đ t trộ ơ ặ ước bu ng lái:ồ

- Lái xe ít b nh hị ả ưởng ti ng nế ồ

- D b o dễ ả ưỡng đ ng cộ ơ

- ít nh hả ưởng b i nhi t th i đ ng cở ệ ả ộ ơ

- T m quan sát b h n chầ ị ạ ế

* Gv:

Nêu đ c đi m ặ ể cách b trí đ ng c đ t trong trênố ộ ơ ố ôto?

* Gv:

Hãy l y VD lo i ôto mà đ/c đ t đuôi xe ?ấ ạ ặ ở

* Gv:

Vì sao đ t đ ng c phía trặ ộ ơ ước , người lái xe bị

nh h ng t m nhìn?

N i dung ộ Phương pháp

Trang 2

+ Đ ng c đ t trong bu ng lái:ộ ơ ặ ồ

- Không h n ch t m nhìn c a lái xeạ ế ấ ủ

- Lái xe b nh hị ả ưởng b i ti ng n, nhi tở ế ồ ệ

th iả

- Lo i này thạ ường dùng bu ng lái l tồ ậ

b/ B trí đuôi xe:ố ở

+ áp d ng cho xe du l chụ ị

+ H th ng truy n l c đ n gi nệ ố ề ự ơ ả

+ T m quan sát không h n chêầ ạ

+ Lái xe, khách không nh hả ưởng ti n nế ồ

+ Làm mát khó

c/ B trí gi a xe:ố ở ữ

+ Dung hòa hai cách b trí trênố

+ Ch u ti ng n, chi m ch thùng xeị ế ồ ế ỗ

+ ít áp d ng trong th c tụ ự ế

II - Đ c đi m c a h th ng truy n l c ặ ể ủ ệ ố ề ự

trên Ôtô:

1 Nhi m v :ệ ụ

+ Truy n, bi n đ i Mômen ( Chi u, đề ế ổ ề ộ

l n) t đ ng c => Bánh ch đ ngớ ừ ộ ơ ủ ộ

+ Ng t Mômen khi c n thi tắ ầ ế

2 Phân lo i:ạ

* Theo s c u ch đ ng:ố ầ ủ ộ

+ M t c u ch đ ngộ ầ ủ ộ

+ Nhi u c u ch đ ngề ầ ủ ộ

* Theo phương pháp đi u khi n:ề ể

+ Đi u khi n b ng tayề ể ằ

+ Đi u khi n t đ ngề ể ự ộ

+ Đi u khi n bán t đ ngề ể ự ộ

3 C u t o chung, nguyên lý làm vi c c aấ ạ ệ ủ

h th ng truy n l c:ệ ố ề ự

3a/ C u t o:ấ ạ

Đ ng c => Li h p => H p s => Truy nộ ơ ợ ộ ố ề

l c CácĐăng => Truy n l c chính và b viự ề ự ộ

sai => Bánh xe ch đ ngủ ộ

3b/ B trí h th ng truy n l c: SGKố ệ ố ề ự

3c/ Nguyên lý làm vi c:ệ

+ Đ ng c làm vi c, li h p đóng, h p sộ ơ ệ ợ ộ ố

không “mo” l c đở ự ược truy n t : Đ ngề ừ ộ

c => Li h p => H p s => Truy n l cơ ợ ộ ố ề ự

CácĐăng => Truy n l c chính và b vi saiề ự ộ

=> Bánh xe ch đ ngủ ộ

* Gv:

Vì sao cách b trí đ/c sau đuôi, thố ường áp d ngụ cho xe du l ch ?ị

* Gv:

Nêu nhi m v c a h th ng truy n l c?ệ ụ ủ ệ ố ề ự

* Gv:

Phân lo i h th ng truy n l c d a vào c sạ ệ ố ề ự ự ơ ở nào ? Nêu s phân lo i đó?ự ạ

* Gv:

Quan sát s đ 33.1 nêu nh n xét v v trí cácơ ồ ậ ề ị chi ti t trong h th ng truy n l cế ệ ố ề ự

IV/ C ng c bài: ủ ố

+ Đ c điặ ểm h th ng truy n l c trên ôtôệ ố ề ự

Trang 3

+ S đ b trí h th ng truy n l cơ ồ ố ệ ố ề ự

V/ H ướ ng d n BT v nhà: ẫ ề

VI/ Rút kinh nghiệ m

Ti t:43ế Đ NG C Đ T TRONG DÙNG CHO ÔTÔỘ Ơ Ố

( Ti t 2)ế

N i dung ộ Phương pháp III- Các b ph n chính c a h th ngộ ậ ủ ệ ố

truy n l c:ề ự

1 Li h p:ợ

1a/ Nhi m v :ệ ụ

+ Ng t, n i, truy n Mômen t đ ng cắ ố ề ừ ộ ơ

=> H p sộ ố

1b/ C u t o:ấ ạ

1 Moay đĩa Masátơ

2 Đĩa ép

3 V li h pỏ ợ

4 Đòn mở

5 B c mạ ở

6 tr c li h pụ ợ

7 Đòn b yẩ

8 Lò xo

9 Đĩa Masát

11 Tr c khu uụ ỷ

1c/ Ho t đ ng:ạ ộ

* Khi không “ Đ p li h p”:ạ ợ

+ Bánh đà, Đĩa Masát, Đĩa ép là m t kh iộ ố

c ng, do l ép c a lò xo 8ứ ự ủ

* Khi lái xe “ Đ p li h p”:ạ ợ

L c do lái xe tác đ ng => Đòn b y 7 =>ự ộ ẩ

B c m chuy n đ ng sang trái => Đĩa épạ ở ể ộ

chuy n đông sang ph i => Bánh đà táchể ả

kh i đĩa ma sát => Công su t đ ng cỏ ấ ộ ơ

không truy n t i đề ớ ược tr c li h p ụ ợ

2 H p s :ộ ố

2a/ Nhi m v :ệ ụ

+ Thay đ i l c kéo, t c đ xeổ ự ố ộ

+ Thay đ i chi u quay bánh xeổ ề

+ Ng t Mômen truy n t đ ng c đ nắ ề ừ ộ ơ ế

bánh xe trong th i gian dàiờ

+ Nguyên t c t o ra h p s là cho các c pắ ạ ộ ố ặ

bánh răng có đường kính khác nhau an

B li h pộ ợ

1 2

3

4 5 6 7

8 9 10

11

Trang 4

kh p v i nhau t ng đôi m tớ ớ ừ ộ

2b/ Ho t đ ng:ạ ộ

+ H p s có th có nhi u c p t c độ ố ể ề ấ ố ộ

+ N u Mômen truy n t bánh răng nhế ề ừ ỏ

=> L n thì t c đ quay s nh và ngớ ố ộ ẽ ỏ ượ c

l iạ

+ Đ đ i chi u quay c a bánh xe => C nể ổ ề ủ ầ

thêm tr c s lùi ( T ng s bánh răng ănụ ố ổ ố

kh p s l ) ớ ố ẻ

N i dung Phộ ương pháp

+ S đ c u t o h p s 3 c p t c đ :ơ ồ ấ ạ ộ ố ấ ố ộ

+ Tr c ch đ ng l p ch t bánh răng 1ụ ủ ộ ắ ặ

+ Tr c b đ ng l p then hoa các bánh răngụ ị ộ ắ

1, 2, 3

+ Tr c trung gian l p ch t bánh răng 4, 5, 6,ụ ắ ặ

7

+ Bánh răng 8 l p tr n trên tr c s lùiắ ơ ụ ố

* S 1:ố

6 ăn kh p 3ớ

* S 2:ố

5 ăn kh p 2ớ

* S 3:ố

S truy n th ngố ề ẳ

* S lùi:ố

8 ăn kh p 3ớ

3/ Truy n l c Cácđăng: ề ự

3a/ Nhi m v :ệ ụ

+ Truy n Mômen quay t h p s => C uề ừ ộ ố ầ

ch đ ngủ ộ

3b/ S c n thi t c a truy n l c Cácđăng:ự ầ ế ủ ề ự

+ Do h p s c đ nh trên xátsi, c u xe luônộ ố ố ị ầ

dao đ ng lên, xu ng => Kho ng cách tộ ố ả ừ

c u ch đ ng đ n h p s luôn thay đ iầ ủ ộ ế ộ ố ổ

trong quá trình xe ch y => Không th n i “ạ ể ố

c ng” t h p s t i c u ch đ ngứ ừ ộ ố ớ ầ ủ ộ

+ Gi i pháp kĩ thu t => Dùng truy n l cả ậ ề ự

Cácđăng

3c/ C u t o:ấ ạ

1: Tr c th c p h p sụ ứ ấ ộ ố

2: Kh p ch th pớ ữ ậ

3, 4 : Má

5: Tr c n i truy n l c chínhụ ố ề ự

6, 7 Tr cụ

3d/ Ho t đ ng:ạ ộ

* Gv:

+ Nêu nhi m v c a truy n l c Cácđăngệ ụ ủ ề ự

* Gv:

Vì sao không n i “ c ng” gi a h p s và c u xeố ứ ữ ộ ố ầ

ch đ ng?ủ ộ 1

2 3

4

2

5

6

7

C u t o tr c Cácđăngấ ạ ụ

3

8

Trang 5

+ Khi xe ho t đ ng:ạ ộ

- Tr c 6, 7 xoay quay 2 b i kh pụ ở ớ

- Tr c 6 có th trụ ể ượt trong 7

4/ Truy n l c chính ề ự :

4a/ Nhi m vuệ :

+ Thay đ i hổ ướng truy n Mômen tề ừ

phương d c tr c => Phọ ụ ương ngang xe

+ Gi m t c đ , tăng Mômen quayả ố ộ

4b/ C u t oấ ạ :

+ G m có bánh răng côn ăn kh p v i bánhồ ớ ớ

răng c a b visaiủ ộ

5/ B Visai: ộ

5a Nhi m v :ệ ụ

+ Phân ph i Mômen cho các bánh xe chố ủ

đ ngộ

+ Cho phép 2 bánh xe quay v i v n t cớ ậ ố

khác nhau khi xe ch y trên đạ ường không

th ng, không ph ng, quay vòngẳ ẳ

5b Ho t đ ng:ạ ộ

+ Khi xe ch y trên đạ ường th ng, b ng =>ẳ ằ

S c c n 2 bên bánh xe ch đ ng nhứ ả ở ủ ộ ư

nhau => Kh i visai là m t kh i ố ộ ố

+ Khi xe quay vòng: Bánh xe vòng trong có

l c c n l n h n.ự ả ớ ơ

+ Bánh răng hành tinh tham gia đ ng th i 2 ồ ờ

N i dung Phộ ương pháp

chuy n đ ng quay:ể ộ

- Cùng vỏ

- Cùng tr c c a nóụ ủ

5c/ Xét trường h p đ c biêt:ợ ặ

Xe b Patinêị :

+ Momen c n bên bánh xe b patine là b ngả ị ằ

không => Bánh xe quay v i v n t c l n, bánhớ ậ ố ớ

xe bên không b patine l c không quay ị ự

+ Trên xe ta trang b thêm b khóa visaiị ộ

* Gv:

+ Hãy gi i thích hi n tả ệ ượng xe b Patinêị ?

IV/ C ng c bài: ủ ố

+ Nhi m v c a: Truy n l c cácđăng, truy n l c chính và b visaiệ ụ ủ ề ự ề ự ộ

V/ H ướ ng d n BT v nhà: ẫ ề

+ Quan sát tr c cácđăng dụ ướ ầi g m xe ( Khi xe trong xưởng)

Truy n l c ề ự chính

Ngày đăng: 15/01/2021, 19:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w