1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Hóa học 10 bài 17 Phản ứng oxi hóa - khử | Lớp 10, Hóa học - Ôn Luyện

10 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 158,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rút kinh nghi m: ệ.[r]

Trang 1

BÀI 17: PH N NG OXI HOÁ - KH (ti t 1) Ả Ứ Ử ế

Ki n th c cũ có liên quanế ứ Ki n th c m i c n hình thànhế ứ ớ ầ

- S oxi hoáố

- S hình thành ionự

- Ch t kh , ch t oxi hoáấ ử ấ

- S kh , s oxi hoáự ử ự

- Ph n ng oxi hoá- Khả ứ ử

- Ý nghĩa c a ph n ng oxi hoá - kh trongủ ả ứ ử

th c ti n.ự ễ

I M C TIÊU Ụ :

1.Ki n th c ế ứ :Hi u để ược:

- Ph n ng oxi hoá - kh là ph n ng hoá h c trong đó có s thay đ i s oxiả ứ ử ả ứ ọ ự ổ ố hoá c a nguyên t ủ ố

- Ch t oxi hoá là ch t nh n electron, ch t kh là ch t nhấ ấ ậ ấ ử ấ ường electron Sự oxi hoá là s nhự ường electron, s kh là s nh n electron.ự ử ự ậ

- Ý nghĩa c a ph n ng oxi hoá - kh trong th c ti n.ủ ả ứ ử ự ễ

2.Kĩ năng: Phân bi t đệ ược ch t oxi hóa và ch t kh , s oxi hoá và s khấ ấ ử ự ự ử trong ph n ng oxi hoá - kh c th ả ứ ử ụ ể

3.Thái độ: Tích c c, ch đ ngự ủ ộ

II TR NG TÂM: Ọ Ph n ng oxi hoá - khả ứ ử

III.PH ƯƠ NG PHÁP GI NG D Y Ả Ạ : Di n gi ng - phát v n - k t nhómễ ả ấ ế

IV CHU N B GIÁO C : Ẩ Ị Ụ

*Giáo viên: Giáo án

*H c sinhọ : H c bài cũ, chu n b bài m i trọ ẩ ị ớ ước khi đ n l pế ớ

V TI N TRÌNH BÀI D Y Ế Ạ :

1 n đ nh l p Ổ ị ớ : Ki m tra sĩ s , đ ng ph c ể ố ồ ụ

Trang 2

2.Ki m tra bài cũ: ể Không

3.Bài m i ớ :

a) Đ t v n đ :ặ ấ ề Gv yêu c u h c sinh lên b ng xác đ nh s oxi hoá c a Nầ ọ ả ị ố ủ

trong: NH3, N2, NO, NO2, HNO3Nh n xét v s oxi hoá c a N: N cóậ ề ố ủ

nhi u m c oxi hoá khác nhau ề ứ Nguyên nhân c a ph n ng oxi hoá- kh ủ ả ứ ử

V y ph n ng oxi hoá kh là gì?ậ ả ứ ử

b) Tri n khai bàiể

HO T Đ NG TH Y VÀ TRÒ Ạ Ộ Ầ N I DUNG KI N TH C Ộ Ế Ứ

Ho t đ ng 1: Ch t kh -ch t oxi hoá; S kh - S oxi hoá ạ ộ ấ ử ấ ự ử ự

M c tiêu: ụ Hi u th nào là ch t kh - ch t oxi hoá; s kh - s oxi hoáể ế ấ ử ấ ự ử ự

Gv phát v n v i hs:ấ ớ

- Gv l y ví d , yêu c u h c sinhấ ụ ầ ọ

xác đ nh s oxi hoá c a Mg, Oị ố ủ

trước và sau ph n ngả ứ

- S oxi hoá c a Mg tăng hayố ủ

gi m? Mg đã nhả ường e hay

nh n e?ậ

- Hs vi t s nhế ự ường e c a Mgủ

- S oxi hoá c a O tăng hayố ủ

gi m? ả O đã nhường e hay nh nậ

e?

- Hs vi t s nh n e c a Oế ự ậ ủ

Gv thông tin

- Gv l y ví d , yêu c u h c sinhấ ụ ầ ọ

xác đ nh s oxi hoá c a Cu, Hị ố ủ

trước và sau ph n ngả ứ

- S oxi hoá c a Cu tăng hayố ủ

I Ph n ng oxi hoá- kh ả ứ ử:

1 Xét ph n ng có ả ứ oxi tham gia:

VD1: 2Mg0 + O02  2Mg O+2 −2 (1)

S oxh c a Mg tăng t 0 lên +2, Mg nhố ủ ừ ường electron:

Mg0  Mg+2 + 2e Oxi nh n electrron:ậ

0

O + 2e  2

O

Quá trình Mg nhường electron là quá trình oxh Mg

ph n ng (1): Ch t oxh là oxi, ch t kh là Mg

VD2 : 2 2

Cu O+ − + H02  0

Cu + 1 2

2

H O+ − (2)

S oxh c a Cu gi m t +2 xu ng 0, Cu trong CuOố ủ ả ừ ố

nh n thêm 2 electron:ậ

Cu+2 + 2e  Cu0

Trang 3

gi m? Cu đã nhả ường e hay

nh n e?ậ

- Hs vi t s nh n e c a Cuế ự ậ ủ

- S oxi hoá c a H tăng hayố ủ

gi m? H đã nhả ường e hay nh nậ

e?

- Hs vi t s nhế ự ường e c a Hủ

Gv thông tin

- Qua 2 vd trên, th nào là ch tế ấ

kh - ch t oxi hoá, th nào là sử ấ ế ự

kh -s oxi hoá?ử ự

- Hs tr l iả ờ

- Gv k t lu nế ậ

- Gv nêu ví dụ

- Hs xác đ nh ch t kh - ch t oxiị ấ ử ấ

hoá, s kh - s oxi hoá, vi tự ử ự ế

các quá trình

- Gv nh n xétậ

S oxh c a H tăng t 0 lên +1, H nhố ủ ừ ường đi 1 e:

0 1

1

=> Quá trình Cu+2 nh n thêm 2 electron g i là quá trìnhậ ọ

kh ử 2

Cu+ (s kh ự ử 2

Cu+ )

Ph n ng (2): Ch t oxh là CuO, ch t kh là Hiđro.ả ứ ấ ấ ử Tóm l i:ạ

+ Ch t kh ( ch t b oxh) là ch t nh ấ ử ấ ị ấ ườ ng electron + Ch t oxh ( Ch t b kh ) là ch t thu electron ấ ấ ị ử ấ + Quá trình oxh ( s oxh ) là quá trình nh ự ườ ng electron.

+ Quá trình kh (s kh ) là quá trình thu electron ử ự ử

2.Xét ph n ng không có oxi tham gia ả ứ 2x1e

VD3: 2Na0 + Cl0 2  2Na Cl+1 −1 (3)

Ph n ng này có s thay đ i s oxi hóa, s cho nh nả ứ ự ổ ố ự ậ electron:

Na0  Na+1 + 1e

Cl0 + 1e  Cl−1 VD4 : H02 + 0

2

Cl  2 1 1

H Cl+ − (4) Trong ph n ng (4) có s thay đ i s oxi hóa c a cácả ứ ự ổ ố ủ

ch t, do c p electron góp chung l ch v Clo.ấ ặ ệ ề

Trang 4

VD 5 : N H N O−3 4 +5 3  N O+12 + 2H2O

Ph n ng (5) nguyên t Nả ứ ử -3 nhường e, N+5 nh n eậ  có s thay đ i s oxh c a m t nguyên t ự ổ ố ủ ộ ố

Ho t đ ng 2 ạ ộ : Ph n ng oxi hoá- kh ả ứ ử

M c tiêu: ụ Hi u th nào là ph n ng oxi hoá- khể ế ả ứ ử

- Nh n xét gì v s oxi hoá c a nguyênậ ề ố ủ

t trố ước và sau p trong các pthh cácư ở

vd trên?

- Hs: Đ u có s thay đ i s oxi hoá c aề ự ổ ố ủ

nguyên tố

Nh ng ph n ng nh v y g i là ph nữ ả ứ ư ậ ọ ả

ng oxi hoá- kh

3.

Ph n ng oxi hoá- kh ả ứ ử ĐN: Ph n ng oxh – kh là ph n ng hóa ả ứ ử ả ứ

h c, trong đó có s chuy n electron gi a ọ ự ể ữ các ch t ph n ng, hay p oxh – kh là ấ ả ứ ư ử

ph n ng hóa h c trong đó có s thay đ i ả ứ ọ ự ổ

s oxh c a m t s nguyên t ố ủ ộ ố ố.

Ho t đ ng 3 ạ ộ : Ý nghĩa c a ph n ng oxi hoá- kh trong th c ti n ủ ả ứ ử ự ễ

M c tiêu: ụ Bi t đế ượ ầc t m quan tr ng c a ph n ng oxi hoá kh trong th c ti nọ ủ ả ứ ử ự ễ

- Gv : Ph n ng oxi hoá kh có t m quanả ứ ử ầ

tr ng trong đ i s ng và s n xu t ọ ờ ố ả ấ  C thụ ể

trong đ i s ng, s n xu tờ ố ả ấ ?

- Hs tr l iả ờ

II.

Ý nghĩa c a ph n ng oxi hoá- kh ủ ả ứ ử

trong th c ti n ự ễ (SGK)

4 C ng c : ủ ố Làm BT 1,2/82 SGK

5 D n dò: ặ

- Bài t p v nhà : 3, 4, 5, 6 (SGK)ậ ề

- So n ph n: “L p pthh c a ph n ng oxi hoá- kh ”ạ ầ ậ ủ ả ứ ử

Rút kinh nghi m: ệ

t o

Trang 5

PH N NG OXI HOÁ - KH (ti t 2) Ả Ứ Ử ế

Ki n th c cũ có liên quanế ứ Ki n th c m i c n hình thànhế ứ ớ ầ

- Ch t kh , ch t oxi hoáấ ử ấ

- S kh , s oxi hoáự ử ự

- Ph n ng oxi hoá- Khả ứ ử

- Các bướ ậc l p PTHH c a ph n ng oxiủ ả ứ hoá- khử

I M C TIÊU Ụ :

1.Ki n th c ế ứ :Hi u để ược các bướ ậc l p phương trình ph n ng oxi hoá - kh ,ả ứ ử

2.Kĩ năng: L p đậ ược phương trình hoá h c c a ph n ng oxi hoá - kh d aọ ủ ả ứ ử ự vào s oxi hoá (cân b ng theo phố ằ ương pháp thăng b ng electron).ằ

3.Thái độ: Tích c c, ch đ ngự ủ ộ

II TR NG TÂM: Ọ Cách l p phậ ương trình hóa h c c a ph n ng oxi hóa - khọ ủ ả ứ ử

III.PH ƯƠ NG PHÁP GI NG D Y Ả Ạ : Di n gi ng – phát v n - k t nhómễ ả ấ ế

IV CHU N B GIÁO C : Ẩ Ị Ụ

*Giáo viên: Giáo án, máy chi u, gi y Aế ấ 4

*H c sinhọ : H c bài cũ, chu n b bài m i trọ ẩ ị ớ ước khi đ n l pế ớ

V TI N TRÌNH BÀI D Y Ế Ạ :

1 n đ nh l p Ổ ị ớ : Ki m tra sĩ s , đ ng ph c ể ố ồ ụ

2.Ki m tra bài cũ: (7 phút ể )

Xác đ nh ch t kh - ch t oxi hoá, s kh - s oxi hoá trong các ph n ng sau?ị ấ ử ấ ự ử ự ả ứ 1) 4NH3 + 5O2 ,

o

t xt 4NO + 6H2O

2) 2NH3 + 3Cl2  N2 + 6HCl

3.Bài m i ớ :

Trang 6

a) Đ t v n đ :ặ ấ ề D a vào bài cũự V i các ph n ng oxi hoá kh nh th nàyớ ả ứ ử ư ế

thì chúng ta có th nh m đ cân b ng nh ng đ i v i m t s ph n ng oxiể ẩ ể ằ ư ố ớ ộ ố ả ứ

hoá kh , vd nh ph n ng:ử ư ả ứ

8Al + 30HNO3  8Al(NO3)3 + 3N2O + 15H2O thì vi c nh m đ cân b ng làệ ẩ ể ằ

m t vi c r t khó khăn Vì v y ngộ ệ ấ ậ ười ta đã nghiên c u và tìm ra m t cách cânứ ộ

b ng đ áp d ng chung cho các ph n ng oxi hoá kh mà hôm nay cô s gi iằ ể ụ ả ứ ử ẽ ớ

thi u v i các em, đó là cách l p PTHH c a p oxi hoá kh ( Cân b ng theoệ ớ ậ ủ ư ử ằ

phương pháp thăng b ng electron)ằ

b) Tri n khai bàiể

HO T Đ NG TH Y VÀ TRÒ Ạ Ộ Ầ N I DUNG KI N TH C Ộ Ế Ứ

Ho t đ ng 1: L p ph ạ ộ ậ ươ ng trình hoá h c c a ph n ng oxi hoá kh (cân b ng theo ọ ủ ả ứ ử ằ

ph ươ ng pháp thăng b ng electron) ằ

M c tiêu: ụ Hi u để ược các bướ ậc l p phương trình hoá h c c a ph n ng oxi hoá khọ ủ ả ứ ử Giáo viên trình chi u t ngế ừ

bướ ậc l p PTHH đ ng th iồ ờ

yêu c u h c sinh th c hi nầ ọ ự ệ

các bướ ươc t ng ng đứ ể

cân b ng ph n ng ằ ả ứ

NH3 + Cl2  N2 + HCl

II L p PTHH c a ph n ng oxi hoá kh ậ ủ ả ứ ử:

B ướ c 1: Xác đ nh s oxh c a các nguyên t đ tìm ch t oxiị ố ủ ố ể ấ hoá và ch t kh :ấ ử

B ướ c 2: Vi t quá trình oxh và quá trình kh , cân b ng m iế ử ằ ỗ quá trình

B ướ c 3: Tìm h s thích h p cho ch t oxh và ch t kh saoệ ố ợ ấ ấ ử cho t ng s electron cho b ng t ng s electron nh nổ ố ằ ổ ố ậ

B ướ c 4: Đ t h s c a các ch t oxh và kh vào s đ ph nặ ệ ố ủ ấ ử ơ ồ ả

ng, t đó tính ra h s các ch t khác Ki m tra cân b ng s

nguyên t c a các nguyên t và cân b ng đi n tích hai v đử ủ ố ằ ệ ế ể hoàn thành PTHH

Ví dụ : L p PTHH c a ph n ng oxi hoá kh sauậ ủ ả ứ ử :

NH3 + Cl2  N2 + HCl

Bước 1 : N H−3 +13+Cl02 N02+H Cl+ −1 1

S oxh c a N tăng t -3 lên 0ố ủ ừ : Ch t khấ ử

Trang 7

S oxh c a Cl gi m t 0 xu ng -1ố ủ ả ừ ố : Ch t oxhấ

Bước 2 : Quá trình oxh : 2N−3 N02+6e

Quá trình khử : 0 1

2 2 2

Bước 3 : Quá trình oxh : 2N−3 N02+6e x 1

Quá trình khử : 0 1

2 2 2

Cl + e Cl− x 3

3 0 0 1

2 2

2N− + 3Cl N + 6Cl

Bước 4 : 2NH3 + 3Cl2  N2 + 6HCl

Ho t đ ng 2: V n d ng ạ ộ ậ ụ

M c tiêu: ụ Rèn luy n kĩ năng cân b ng ph n ng oxi hoá kh theo phệ ằ ả ứ ử ương pháp thăng

b ng electronằ

H c sinh th o lu n nhóm l p PTHHọ ả ậ ậ

c a các ph n ng oxi hoá khủ ả ứ ử :

1) Mg + AlCl3 MgCl2 + Al

2) KClO3  KCl + KClO4

3) KClO3  KCl + O2

4) FeS2 + O2  Fe2O3 + SO2

5) MnO2 + HCl  MnCl2 + Cl2 + H2O

Gv trình chi u k t qu c a t ngế ế ả ủ ừ

nhóm, đ i di n nhóm trình bày, cácạ ệ

nhóm khác nh n xét ậ  Gv gi ngả

L p PTHH c a các ph n ng oxi hoá kh sau ậ ủ ả ứ ử :

1) Mg Al Cl0 + +3 3 Mg Cl+2 2+Al0

Mg là ch t khấ ử ; 3

Al+ (trong AlCl3) là ch t oxi hoáấ

Mg0 Mg+2 +2e x 3

3 0

3

Al+ + e Al x 2

3Mg0 +2Al+3 3Mg+2 +2Al0

Phương trình s làẽ :

Trang 8

gi i, ch cho h c sinh các lo i p oxiả ỉ ọ ạ ư

hoá khử

1)Ph n ng đ n gi nả ứ ơ ả

2)Ph n ng t oxi hoá, t khả ứ ự ự ử

3)Ph n ng oxi hoá kh n i phân tả ứ ử ộ ử

4, 5) Ph n ng oxi hoá kh ph c t pả ứ ử ứ ạ

3Mg + 2AlCl3 3MgCl2 + 2Al 2) K Cl O+5 3 K Cl K Cl O−1+ +7 4

5

Cl+ (trong KClO3) v a là ch t kh v a là ch t oxhừ ấ ử ừ ấ

Cl+5+6e Cl−1 x 1

5 7

2

Cl+ Cl+ + e x 3

5 1 7

4Cl+ 1Cl− + 3Cl+

Phương trình s làẽ : 4KClO3  KCl + 3KClO4

3) K Cl O+5 3 K Cl O_1+ 02

5

Cl+ (trong KClO3) là ch t oxi hóaấ ; 2

O− (trong KClO3)

là ch t khấ ử

Cl+5+6e Cl_1 x 2

2 0

2

2OO + 4e x 3

2Cl+5+6O−2 2Cl_1+3O02

Phương trình s làẽ : 2KClO3  2KCl + 3O2

4) Fe S+ −2 12+O02 Fe O+32−23+S O+ −4 22

2 1 ,

Fe S+ − (trong FeS2) là ch t khấ ử ; 0

2

O là ch t oxi hoáấ

Fe+2 Fe e+3+1

1 4

2S− 2S+ + 10e

Trang 9

Fe S+ −2 12 Fe+3+2+S4+11e x 4

O02+4e 2O−2 x 11

4Fe S+2 −12+110O2 4Fe+3 +8+S4+22O−2

Phương trình s làẽ : 4FeS2 + 11O2  2Fe2O3 + 8SO2

5) MnO+4 2+H Cl−1 MnCl+2 2+Cl0 2 +H O2

4

Mn+ (trong MnO2) là ch t oxi hoáấ ; 1

Cl− (trong HCl) là

ch t khấ ử

Mn+4 +2e Mn+2 x 1

1 0

2

2ClCl + 2e x 1

4 1 2 0

2 2

Mn+ + ClMn Cl+ +

Phương trình s làẽ : MnO2 + 4HCl  MnCl2 + Cl2 + 2H2O

4 C ng c : ủ ố Các bướ ậc l p PTHH c a ph n ng oxi hoá khủ ả ứ ử

5 D n dò: ặ

- Bài t p v nhà : 7, 8/83 (SGK)ậ ề

- So n bài: “Phân lo i ph n ng trong hoá h c vô c ”ạ ạ ả ứ ọ ơ

Trang 10

Rút kinh nghi m: ệ

Ngày đăng: 15/01/2021, 19:43

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w