Chiếu chùm ánh sáng mặt trời hẹp vào mặt bên một lăng kính thì trên màn ta thu ñược một dải màu gồm 7 màu: ñỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tímA. ánh sáng có màu trắng.[r]
Trang 1Trắc nghiệm lý thuyết chương:
Sóng ánh sáng
Biên soạn: Hoàng Công Viêng – 01698.073.575
Câu 1: Khi chiếu một chùm sáng trắng hẹp vào một
lăng kính thì:
A Chùm tia sáng bị lệch về phía ñáy
B Bị phân tách thành nhiều chùm sáng có màu khác
nhau và không bị lệch về phía ñáy
C bị lệch về phía ñáy và bị phân tách thành nhiều chùm
sáng có màu khác nhau
D chùm tia ra khỏi lăng kính là chùm song song
Câu 2: Hiện tượng tán sắc xảy ra
A chỉ với lăng kính thủy tinh
B chỉ với lăng kính chất rắn hoặc lỏng
C ở mặt phân cách của hai môi trường có chiết suất
khác nhau
D chỉ ở mặt phân cách của hai môi trường rắn hoặc lỏng
với chân không (không khí)
Câu 3: Chùm ánh sáng ñơn sắc sau khi ñi qua một lăng
kính thủy tinh thì
A chỉ bị lệch mà không ñổi màu
B chỉ ñổi màu mà không bị lệch
C không bị lệch và không ñổi màu
D vừa bị lệch và vừa ñổi màu
Câu 4: Chọn phát biểu sai khi nói về thí nghiệm của sụ
tán sắc
A Chiếu chùm ánh sáng mặt trời hẹp vào mặt bên một
lăng kính thì trên màn ta thu ñược một dải màu gồm 7
màu: ñỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím
B chùm tia sáng màu ñỏ lệc ít nhất, tia tím lệch nhiều
nhất
Câu 5: Ánh sáng trắng là:
A ánh sáng có màu trắng
B ánh sáng hỗn hợp của bảy màu cơ bản
C hỗn hợp của vô số ánh sáng ñơn sắc có màu từ ñỏ ñến
tím
D ánh sáng không nhìn thấy
Câu 6: Nguyên nhân cơ bản của hiện tượng tán sắc là:
A Do ánh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều màu ánh
sáng ñơn sắc
B Chiết suất của môi trường phụ thuộc vào bước sóng
ánh sáng
C Góc lệch của tia sáng phụ thuộc vào chiết suất
D Do sự khúc xạ ánh sáng
Câu 7: Hiện trượng cầu vồng là kết quả của hiện tượng
A Tán xạ ánh sáng B Giao thoa ánh sáng
C Tán sắc ánh sáng D Nhiễu xạ ánh sáng
Câu 8: Dải sáng có màu từ ñỏ ñến tím ta thu ñược từ thí
nghiệm thứ nhất của Niuton là do:
A Thủy tinh ñã nhuộm màu cho ánh sáng
B Lăng kính ñã tách các màu có sẵn trong chùm sáng
mặt trời
C Lăng kính làm lệch ánh sáng về phía ñáy nên làm
thay ñổi màu của nó
D Các hạt ánh sáng bị nhiễu loạn khi ñi qua lăng kính
Câu 9: Một chùm sáng Mặt Trời rọi vào mặt nước của
một bể bơi tạo dưới ñáy bể một vệt sáng
A có màu trắng dù chiếu xuyên hay chiếu vuông góc
B có nhiều màu dù chiếu xuyên hay chiếu vuông góc
C không có màu dù chiếu thế nào
D có nhiều màu khi chiếu xuyên và màu trắng khi chiếu vuông góc
Câu 10: Khi ánh sáng chiếu từ môi trường trong suốt
này sang môi trường trong suốt khác thì:
A Tần số không ñổi nhưng bước sóng thay ñổi
B bước sóng không ñổi nhưng tần số thay ñổi
C cả bước sóng và tần số ñều thay ñổi
D cả tần số và bước sóng ñều không thay ñổi
Câu 11: Khi một chùm ánh sáng chiếu từ không khí vào
thủy tinh thì:
A tần số tăng, bước sóng giảm
B tần số giảm, bước sóng tăng
C tần số không ñổi, bước sóng giảm
D tần số không ñổi, bước sóng tăng
Câu 12: Chọn phát biểu ñúng
A Bước sóng ánh sáng tím lớn hơn bước sóng ánh sáng
ñỏ
B Khi truyền qua mặt phân cách của môi trường có chiết suất lớn hơn thì tia tim bị lệch ít hơn tia ñỏ
C Góc lệch tia tím qua lăng kính nhỏ hơn góc lệch tia
ñỏ
D Chiết suất của môi trường ñối với ánh sáng tím lớn hơn ánh sáng ñỏ
Câu 13: Trong thí nghiệm giao thoa khe Y-âng Khoảng
vân sẽ thay ñổi khi:
A Dịch chuyển ñèn lại gần khe S
B Thay ñổi kính lọc sắc F
C Dịch chuyển S ra xa ñối với hai khe S1 và S2
D Dịch kính lọc sắc F lại gần khe S
Câu 14: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng khe Y-âng
khi có kính lọc sắc Chọn câu sai
A Cho thấy ánh sáng có tính chất sóng
B S1 và S2 là các nguồn kết hợp
C hai nguồn S1 và S2 có cùng bước sóng
D S1 và S2 cùng pha
Câu 15: Chiếu vào hai khe trong thí nghiệm giao thoa
khe Y-âng tương ứng hai bức xạ λ1 và λ2 (λ1 chiếu vào S1, λ2 chiếu vào S2) thì trên màn E quan sát ñược:
A không có các vân giao thoa
B các vân sáng và tối xen kẽ nhau
C các vân sáng của λ1 và λ2 xen kẽ với các vân tối, tại một số vị trí có sự chồng lấn của hai vân
D những vân sáng có màu khác với hai bức xạ
Câu 16: Thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng khi bỏ
kính lọc sắc thì trên màn giao thoa ta ñược:
A các vân sáng tối xen kẽ cách ñều nhau
B vân trung tâm là vân sáng trắng, hai bên là các dãy quang phổ và có sự chồng lấn của các dãy quang phổ
C vân trung tâm là vân sáng trắng hai bên là các dải phổ
từ ñỏ ñến tím cách ñều nhau
D giữa là vân sáng trắng, hai bên là các vạch màu xen
kẽ với các vạch tối
Câu 17: Chọn phát biểu sai
A Mọi ánh sáng ñơn sắc có bước sóng và tần số xác ñịnh
Trang 2B Ánh sang mà ta nhìn thấy ñều có bước sóng trong
chân không khoảng chừng 380nm ñến 760nm
C Trong nước chiết suất ñối với tia ñỏ là 1,343 ñối với
tím là 1,329
D Tần số ánh sáng như nhau trong mọi môi trường
nhưng bước sóng thì thay ñổi
Câu 18: Sự phụ thuộc của chiết suất vào bước sóng
A Xảy ra vơi mọi chất rắn, lỏng, khí
B chỉ xảy ra với chất rắn và lỏng
C chỉ xảy ra với chất rắn
D là hiện tượng ñặc trưng của thủy tinh
Câu 19: Theo ñịnh nghĩa, ánh sáng ñơn sắc là ánh sáng
có
A tần số xác ñịnh B bước sóng xác ñịnh
C màu sắc xác ñịnh D qua lăng kính không tán sắc
Câu 20: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, năng lượng
ánh:
A không ñược bảo toàn vì có vân sáng hơn khi không
giao thoa
B không bảo toàn vài chỗ vân tối ánh sáng không cộng
lại thành bóng tối
C vẫn bảo toàn vì chõ vân tối một phần ánh sáng bị mất
do nhiễu xạ
D vẫn bảo toàn, nhưng phân phối lại chỗ tối chuyển
sang cho chỗ sáng
Câu 21: Trong thí nghiệm khe Y-âng với ánh sáng trắng
thì:
A Chỉ quan sát ñược vài vân bậc thấp có màu trừ vân
tối vẫn có màu trắng
B hoàn toàn không qua sát ñược vân
C vân qua sát ñược như ánh sáng ñơn sắc
D chỉ thấy ñược các vân sáng có màu mà không thấy
vân tối nào
Câu 22: Khi chiếu chùm tia sáng ñỏ hẹp hẹp vào một
khe hẹp thì quan sát thấy các vân sáng tối xen kẽ nhau
thì ñay là hiện tượng
A giao thoa ánh sáng B nhiễu xạ qua khe hẹp
C tán sắc ánh sáng D khúc xạ ánh sáng
Câu 23: Điều nào sau ñây sai khi nói về máy phân tích
quang phổ dùng lăng kính?
A Dùng ñể nhận biết các thành phần phức tạp do một
nguồn phát ra
B bộ phận quan trọng là một lăng kính
C có thể thay thế lăng kính bằng cách tử nhiễu xạ
D máy hoạt ñộng dựa vào hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng
Câu 24: Chọn phát biểu sai khi nói về quang phổ liên
tục?
A Ở một nhiệt ñộ các vật ñều phát ra quang phổ có
màu từ ñỏ ñến tím
B ánh sáng do mặt trời phát ra là quang phổ liên tục
C chất khí ở áp suất cao bị nung nóng phát ra quang phổ
liên tục
D cơ thể người cũng phát ra quang phổ liên tục
Câu 25: Quang phổ liên tục phụ thuộc vào
A chỉ vào nhiệt ñộ của vật B bản chất của vật
C nhiệt ñộ bản chất của vật D cấu tạo của vật
Câu 26: Khi tăng dần nhiệt ñộ của một dây tóc bóng
ñèn thì quang phổ của nó thay ñổi như thế nào?
A sáng dần lên nhưng vẫn có màu từ ñỏ ñến tím
B ban ñầu chỉ có màu ñỏ, sau ñó lan dần sang màu cam, vàng cuối cùng khi nhiệt ñộ ñủ cao thì mới có ñủ bảy màu, chứ không sang thêm
C vừa sáng thêm vừa trải rộng màu từ ñỏ qua các màu cam, vàng, cuối cùng khi nhiệt ñộ ñủ cao mới có ñủ các màu
D hoàn toàn không có gì thay ñổi
Câu 27: Quang phổ liên tục phát ra bởi hai vật khác
nhau thì
A Hoàn toàn khác nhau ở mọi nhiệt ñộ
B Hoàn toàn giống nhau ở mọi nhiệt ñộ
C Giống nhau nếu chúng có nhiệt ñộ thấp
D Giống nhau khi chúng cùng nhiệt ñộ
Câu 28: Một chất khí khi ñược nung nóng có thể phát ra
ñược quang phỏ liên tục nếu có:
A áp suất thấp, nhiệt ñộ cao
B áp suất cao, nhiệt ñộ thấp
C áp suất cao, nhiệt ñộ không quá cao
D áp suất thấp, nhiệt ñộ không quá cao
Câu 29: Điều nao sau ñây sai khi nói về quang phổ liên
tục
A Khong phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng
B Phụ thuộc vào nhiệt ñộ nguồn sáng
C là những vạch riêng biệt trên nền tối
D do những vật rắn, lỏng, khí có khối lượng riêng lớn bị nung nóng phát ra
Câu 30: Khi nung một cục sắt cho nhiệt ñộ tăng dần thì
quang phổ của nó thay ñổi như thế nào?
A ban ñầu chỉ có màu ñỏ, rồi lan dần nhưng màu ñỏ vẫn sáng nhất
B ban ñầu chỉ có màu ñỏ, khi nhiệt ñộ ñủ cao mới thu ñược quang phổ từ ñỏ ñến tím
C Vùng sáng lan rộng từ ñỏ ñến tím, vùng sáng nhất cung trải rộng từ ñỏ ñến tím
D Chỉ thấy có màu ñỏ
Câu 31: Phát biểu nào sau ñây sai khi nói về quang phổ
vạch phát xạ?
A Gồm nhiều vạch màu riêng rẽ nằm trên nền tối
B Gồm những dải màu biến thiên liên tục trên một nền tối
C Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng ở áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng, ñặc trung cho nguyên tố ñó
D.Các quang phổ vạch củ những nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số vạch, vị trí các vạch và ñộ sáng tỉ ñối của các vạch ñó
Câu 32: Quang phổ vạch ñược phát ra khi
A Nung nóng một chất rắn, lỏng hoặc khí
B Nung nóng một chất lỏng hoặc khí
C Nung nóng chất khí ở ñiều kiện tiêu chuẩn
D Nung nóng chất khí ở áp suất thấp
Câu 33: Quang phổ vật của một khí hay hơi ñặc trưng
cho
A Chính chất ấy
B tỉ lệ phần trăm thành phần hóa học của chất ấy
C Thành phần hóa học của chất ấy
D Cấu tạo phân tử chất ấy
Câu 34: Nguyên tố hóa học khác nhau phát ra các
quang phổ khác nhau về
Trang 3A số lượng, màu sắc, cường ñộ các vạch
B số lượng các vạch và cường ñộ vạch
C số lượng, màu sắc, bước sóng (vị trí) các vạch và
cường ñộ các vạch
D màu sắc và cường ñộ các vạch
Câu 35: Quang phổ vạch hấp thụ là
A các vạch tối nằm trên một nền sáng
B dải màu sáng nằm trên một nền tối
C quang phổ kiên tục thiếu một số vạch màu do khí
(hay hơi) hấp thụ
D những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối
Câu 36: Điều kiện ñể thu ñược quang phổ vạch hấp thụ
là
A nhiệt ñộ của ñám khí (hay hơi) hấp thụ nhỏ hơn nhiệt
ñộ của nguồn phát
B nhiệt ñộ của ñám khí (hay hơi) hấp thụ lớn hơn nhiệt
ñộ của nguồn phát
C nhiệt ñộ của ñám khí (hay hơi) hấp thụ bằng nhiệt ñộ
của nguồn phát
D ñám khí (hay hơi) hấp thụ phải ñược nung nóng ñến
nhiệt ñộ cao
Câu 37: Sự ñảo (hay ñảo sắc) vạch quang phổ là:
A sự ñảo ngược khe của máy quang phổ
B sự chuyển từ vạch sáng trên nền tối thành vạch tối
trên nền sáng
C sự ñảo ngược các vạch phổ
D sự thay ñổi màu sắc các vạch phổ
Câu 38: Quang phổ của Mặt Trời ta thu ñược từ Trái
Đất là quang phổ
A liên tục B vạch phát xạ
C vạch hấp thụ D không có quang phổ xác ñịnh
Câu 39: Cho ánh sáng ñền dây tóc qua một ống dài chứa
khí Hidro rồi rọi vào khe của máy quang phổ thì trong
máy quang phổ ta thu ñược
A bốn vạch hấp thụ của Hidro
B không thấy vạch hấp thụ nào của Hidro ngay cả khi
nung nóng ống
C một vạch hấp thụ Hα khi tăng nhiệt ñộ của ống ñến
một giá trị thích hợp
D thấy cả bốn vạch xuất hiện cùng một lúc khi nhiệt ñộ
của ống nâng lên một giá trị thích hợp
Câu 40: Ưu ñiểm cảu phép phân tích quang phổ là
A có khả năng phân tích từ xa
B biết ñược sự có mặt của nhiều nguyên tố trong một
chất
C biết ñược nhiệt ñộ và cả tốc ñộ chuyển ñộng của Mặt
Trời và các sao
D Cả A, B, C
Câu 41: Nguồng phát tia hồng ngoại là
A bởi các vật nung nóng ñến nhiệt ñộ cao
B các vật có nhiệt ñộ trên 00C
C bởi các vật có nhiệt ñộ lớn hơn môi trường xung
quanh
D bởi các vật có nhiệt ñộ lớn hơn 00K
Câu 42: Bức xạ hồng ngoại là bức xạ
A ñơn sắc có màu hông
B có bước sóng nhỏ hơn 0,38µm
C ñơn sắc không màu,ở ngoài ñầu ñỏ của quang phổ
D có bước sóng từ 0,38µm ñến 10−9m
Câu 43: Vật nung nóng phát ra bức xạ có bước sóng
trong khoảng từ 10-9m ñến 3,8.10-7m thuộc loại nào trong các loại ánh sáng dưới ñây ?
A Tia hồng ngoại B Tia X
C Tia tử ngoại D Ánh sáng nhìn thấy
Câu 44: Tia Rơnghen không có tính chất nào sau ñây?
A Gây ra hiện tượng quang ñiện
B Tác dụng mạnh lên kính ảnh
C Có thể ñi qua ñược lớp chì dày vài cm
D Khả năng ñâm xuyên mạnh
Câu 45: Phát biểu nào sau ñây là ĐÚNG khi nói về tia
X ?
A Không có khả năng ñâm xuyên
B Là một loại sóng ñiện từ có bước sóng ngắn hơn cả bước sóng của tia tử ngoại
C Được phát ra từ ñèn ñiện
D Là một loại sóng ñiện từ phát ra từ những vật bị nung nóng ñến nhiệt ñộ khoảng 50000C
Câu 46: Tia X ñược tạo ra bằng cách nào sau ñây ?
A Cho một chùm êlectron chậm bắn vào một kim loại
B Cho một chùm êlectron nhanh bắn vào một kim loại khó nóng chảy có nguyên tử lượng lớn
C Chiếu tia tử ngoại vào kim loại có nguyên tử lượng lớn
D Chiếu tia hồng ngoại vào một kim loại
Câu 47: Mặt trời là nguồn phát ra
A Ánh sáng nhìn thấy B Tia hồng ngoại
C Tia tử ngoại D Cả ba loại trên
Câu 48: Điều nào sau ñây là sai khi so sánh tia hồng
ngoại và tia tử ngoại
A Tia hồng ngoại và tia tử ngoại ñều có bản chất là sóng ñiện từ
B Tia hồng ngoại có bước sóng ngắn hơn bước sóng của tia tử ngoại
C Tia hồng ngoại và tia tử ngoại ñều không nhìn thấy ñược
D Tia hồng ngoại và tia tử ngoại ñều tác dụng lên kính ảnh
Câu 49: Trong các nguồn bức xạ ñang hoạt ñộng: hồ
quang ñiện, màn hình máy vô tuyến, lò sưởi ñiện, lò vi sóng; nguồn phát ra tia tử ngoại mạnh nhất là
A lò vi sóng B hồ quang ñiện
C màn hình máy vô tuyến D lò sưởi ñiện
Câu 50: Bức xạ có bước sóng λ = 0,3µm là
A Thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy B Tia tử ngoại
C Tia hồng ngoại D Tia Rơnghen
Câu 51: Phát biểu nào sau ñây là sai về ống Rơnghen ?
A Tia X có tần số càng lớn nếu như ñối catot có khối lượng càng lớn
B Năng lượng tiêu thụ trong ống Rơnghen chủ yếu là dưới dạng nhiệt làm nóng ñối catot
C Đối catot làm bằng chất có nguyên tử lượng lớn và có nhiệt ñộ nóng chảy cao
D Hiệu ñiện thế giữa anot và catot có giá trị vào cỡ vài vạn vôn
Câu 52: Một dải sóng ñiện từ trong chân không có tần
số từ 4,0.1014Hz ñến 7,5.1014Hz Biết vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s Dải sóng trên thuộc vùng nào trong thang sóng ñiện từ?
A Vùng ánh sáng nhìn thấy B Vùng tia tử ngoại
Trang 4C Vùng tia X D Vùng tia hồng ngoại
Câu 53: Tia tử ngoại, tia hồng ngoại và tia X có bước
sóng lần lượt là Biểu thức nào sau ñây là
ñúng?
Câu 54: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào dưới ñây
là sai?
A Tia tử ngoại có bản chất là sóng ñiện từ
B Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh
C Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh
sáng tím
D Tia tử ngoại bị thuỷ tinh hấp thụ mạnh và làm ion hoá
không khí
Câu 55: Điều nào sau ñây là sai khi so sánh tia X và tia
tử ngoại
A Cùng bản chất là sóng ñiện từ
B Có khả năng gây phát quang cho một số chất
C Tia Rơnghen có bước sóng dài hơn so với tia tử ngoại
D Đều có tác dụng lên kính ảnh
Câu 56: Tia X hay tia Rơnghen là sóng ñiện từ có bước
sóng:
A dài hơn bước sóng của tia tử ngoại
B ngắn hơn cả bước sóng của tia tử ngoại
C nhỏ quá không ño ñược
D không ño ñược vì không gây ra hiện tượng giao thoa
Câu 57: Thân thể con người ở nhiệt ñộ phát ra bức
xạ nào:
A Tia X B Bức xạ nhìn thấy
C Tia tử ngoại D Tia hồng ngoại
Câu 58: Cho các vùng bức xạ ñiện từ:
I Ánh sáng nhìn thấy II Tia tử ngoại
III Tia hồng ngoại IV Tia X
Hãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần về bước sóng:
A I, II, III, IV B IV, II, I, III
C IV, III, II, I D III, I, II, IV
Câu 59: Phát biểu nào sau ñây lả ĐÚNG ?
A Tia tử ngoại có tần số cao hơn tần số của tia hồng
ngoại
B Tia tử ngoại có chu kì lớn hơn chu kì của tia hồng
ngoại
C Tia hồng ngoại có tần số cao hơn tần số của tia sáng
vàng
D Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của tia
sáng
ñỏ
Câu 60: Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào
dưới ñây là sai?
A Tia hồng ngoại cũng có thể biến ñiệu ñược như sóng
ñiện từ cao tần
B Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng
hóa học
C Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng
ñỏ
D Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng
nhiệt
Câu 61: Quang phổ vạch thu ñược khi chất phát sáng ở
trạng thái
A Rắn B Khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp
C Lỏng D Khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất cao
Câu 62: Tia hồng ngoại và tia Rơnghen ñều có bản chất
là sóng ñiện từ, có bước sóng dài ngắn khác nhau nên
A chúng bị lệch khác nhau trong từ trường ñều
B có khả năng ñâm xuyên khác nhau
C chúng bị lệch khác nhau trong ñiện trường ñều
D chúng ñều ñược sử dụng trong y tế ñể chụp X-quang (chụp ñiện)