[r]
Trang 1B O QU N C , H T LÀM GI NG Ả Ả Ủ Ạ Ố
I M c Tiêu: ụ
Sau khi h c xong bài, h c sinh ph i:ọ ọ ả
1 Ki n th c: ế ứ
- Hi u để ược m c đích và ụ ý nghĩa c a công tác này.ủ
- Bi t đế ược các đ c đi m c b n c a nông lâm thu s n và nh hặ ể ơ ả ủ ỷ ả ả ưởng c aủ
đi u ki n môi trề ệ ường đ n ch t lế ấ ượng c a nông lâm thu s n trong b o qu nủ ỷ ả ả ả
ch bi nế ế
- Hi u để ược m c đích và phụ ương pháp b o qu n c , h t làm gi ngả ả ủ ạ ố
2 Kĩ năng:
Rèn kĩ năng tìm hi u SGK, liên h th c t s n xu t ể ệ ự ế ả ấ
3 Thái đ : ộ
H c sinh th y đọ ấ ượ ầc t m quan tr ng c a công tác b o qu n, ch bi n nông lâmọ ủ ả ả ế ế thu s n trong đ i s ng hàng ngàyỷ ả ờ ố
II Chu n b c a th y và trò: ẩ ị ủ ầ
1 Chu n b c a th y: ẩ ị ủ ầ
Nghiên c u SGK Đ c ph n thông tin b sung trong SGV.ứ ọ ầ ổ
- Kho silô: Kho b o qu n ch a nhi u silô Silô thả ả ứ ề ường có hình tr , phía trên làụ chóp nh n ch ng m a, tuy t Phía dọ ố ư ế ưới có c a đ có th tháo rút l y nông s nử ể ể ấ ả
ra kh i kho Silô thỏ ường được làm b ng thép, có h th ng thông gió.ằ ệ ố
- Tác d ng c a kho silô: H n ch s phá ho i c a chu t, n m, côn trùng, thu nụ ủ ạ ế ự ạ ủ ộ ấ ậ
l i cho vi c c gi i hoá công tác v n chuy n và b o qu nợ ệ ơ ớ ậ ể ả ả
2 Chu n b c a trò: ẩ ị ủ
Nghiên c u SGK, tìm thêm 1 s s li u có liên quanứ ố ố ệ
III Ti n trình bài d y: ế ạ
1 n đ nh t ch c: Ổ ị ổ ứ
2 Ki m tra bài cũ ể
3 D y bài m i: ạ ớ
ĐVĐ cho m c I: Th o lu n nhóm:ụ ả ậ
N1: Cho bi t sau khi g t lúa xong nhân dân ta thế ặ ường có các ho t đ ng đ b oạ ộ ể ả
qu n thóc lúa nh th nào? Nh m m c đích gì? (Ph i khô, qu t s ch, đóng bao,ả ư ế ằ ụ ơ ạ ạ
đ ng trong thùng kín → nh m h t l nự ằ ạ ỉ ệ ước trong h t, lo i b t p ch t h nạ ạ ỏ ạ ấ ạ
ch tác h i c a chu t, n m côn trùng gây h i, không đ cho h t n y m m do đóế ạ ủ ộ ấ ạ ể ạ ả ầ
d tr đự ữ ược dài ngày)
N2: Đ i v i tre g nhân dân thố ớ ỗ ường b o qu n nh th nào? Nh m m c đích gì?ả ả ư ế ằ ụ (Ngâm trong nước đ di t tr sâu b nh, làm cho các t bào s ng c a tre g cóể ệ ừ ệ ế ố ủ ỗ
đ th i gian hoá g nên h n ch đủ ờ ỗ ạ ế ược n m và m t phá ho i)ấ ọ ạ
Trang 2N3: Đ i v i thu s n nh tôm cá ng dân thố ớ ỷ ả ư ư ường b o qu n nh th nào?ả ả ư ế
(Ph i khô ho c làm đông l nh)ơ ặ ạ
(?) V y m c đích c a công tác b o qu n là gì?ậ ụ ủ ả ả
Ho t đ ng c a GV ạ ộ ủ Ho t đ ng c a HS ạ ộ ủ
GV đ a các ví d trên đ yêu c u h c sinhư ụ ể ầ ọ
ch rõ m c đích c a vi c b o qu nỉ ụ ủ ệ ả ả
GV: Gi i thích hình 40: Kho silô: ả
? K các ho t đ ng ch bi n nông lâmể ạ ộ ế ế
thu s n mà em bi t?ỷ ả ế
HS: Sát thóc thành g o, làm mì s i, mi n,ạ ợ ế
bún khô, mì ăn li n, đóng h p hoa qu ,ề ộ ả
ch bi n nế ế ước u ng t hoa qu ố ừ ả
? M c đích c a các ho t đ ng ch bi n đóụ ủ ạ ộ ế ế
là gì?
? T i sao ph i tìm hi u đ c đi m c aạ ả ể ặ ể ủ
nông lâm thu s n?ỷ ả
HS: Đ đ m b o ch t lể ả ả ấ ượng c a chúngủ
trong vi c b o qu n ch bi nệ ả ả ế ế
? Cho bi t vai trò c a nông, lâm, th y s nế ủ ủ ả
đ i v i đ i s ng con ngố ớ ờ ố ười?
HS: Cung c p ch t dinh dấ ấ ưỡng nh cungư
c p nguyên v t li u cho ngành côngấ ậ ệ
nghi p ch bi n gi y, đ gia d ng, đ mĩệ ế ế ấ ồ ụ ồ
ngh ệ
? Trong đi u ki n bình thề ệ ường nông, lâm,
th y s n d b o qu n hay khó, vì sao?ủ ả ễ ả ả
nh p.ậ
Th o lu n nhóm:ả ậ
N1: Nh ng đi u ki n nào c a môi trữ ề ệ ủ ườ ng
có th nh hể ả ưởng t i ch t lớ ấ ượng nông,
lâm, th y s n trong quá trình b o qu n?ủ ả ả ả
N2: Phân tích nh hả ưởng c a đ m đ nủ ộ ẩ ế
ch t lấ ượng c a nông, lâm, th y s n?ủ ủ ả
N3: Phân tích nh hả ưởng c a nhi t đủ ệ ộ
đ n ch t lế ấ ượng c a nông, lâm, th y s n?ủ ủ ả
? N u có c đ m và nhi t đ cao thì cònế ả ộ ẩ ệ ộ
gây ra tác h i ntn?ạ
HS: H t n y m m → c , h t b h h ngạ ả ầ ủ ạ ị ư ỏ
GV: HS đ c ph n thông tin b sung SGKọ ầ ổ
I M c đích, ý nghĩa c a công tác b o ụ ủ ả
qu n, ch bi n nông lâm thu s n: ả ế ế ỷ ả
1 M c đích, ụ ý nghĩa c a công tác b o ủ ả
qu n nông lâm thu s n: ả ỷ ả
- Nh m duy trì đ c tính ban đ u c a nôngằ ặ ầ ủ lâm thu s n, h n ch t n th t và ch tỷ ả ạ ế ổ ấ ấ
lượng c a chúng.ủ
2 M c đích, ụ ý nghĩa c a công tác ch ủ ế
bi n nông lâm thu s n: ế ỷ ả
- Duy trì nâng cao ch t lấ ượng s n ph m ả ẩ
- T o đi u ki n cho vi c b o qu n ạ ề ệ ệ ả ả
- T o ra nhi u s n ph m có giá tr đáp ngạ ề ả ẩ ị ứ nhu c u ngầ ười tiêu dùng
II Đ c đi m c a nông lâm thu s n ặ ể ủ ỷ ả
- Là lương th c, th c ph m cung c p cácự ự ẩ ấ
ch t dinh dấ ưỡng c n thi t cho con ngầ ế ười VD:
- Lâm s n: Là nguyên li u cho 1 s ngànhả ệ ố công nghi p ch bi nệ ế ế
- Ch a nhi u nứ ề ước
- D b VSV xâm nhi m gây th i h ngễ ị ễ ố ỏ
III nh h Ả ưở ng c a đi u ki n môi ủ ề ệ
tr ườ ng đ n nông lâm thu s n trong ế ỷ ả quá trình b o qu n: ả ả
- Đ m không khí cao vộ ẩ ượt quá gi i h nớ ạ cho phép làm cho s n ph m m tr l iả ẩ ẩ ở ạ thu n l i cho VSV và côn trùng phát tri nậ ợ ể
Đ m cho phép b o qu n thóc g o là 70ộ ẩ ả ả ạ -80%, rau qu tả ươi là 85 - 90%
- Nhi t đ không khí tăng thu n l i cho sệ ộ ậ ợ ự phát tri n c a VSV và côn trùng gây h i,ể ủ ạ thúc đ y các ph n ng sinh hoá c a s nẩ ả ứ ủ ả
ph m đánh th c quá trình ng ngh c aẩ ứ ủ ỉ ủ
h t, làm gi m ch t lạ ả ấ ượng s n ph mả ẩ
- Các SV gây h i nh chu t, VSV, n m ,ạ ư ộ ấ sâu b Khi g p di u ki n môi trọ ặ ề ệ ườ ng
Trang 3Ho t đ ng c a GV ạ ộ ủ Ho t đ ng c a HS ạ ộ ủ
trang 121
? M c đích b o qu n h t gi ng là gì?ụ ả ả ạ ố
? Th nào là h t gi ng đ t tiêu chu n t t?ế ạ ố ạ ẩ ố
? Đ b o qu n h t gi ng c n đ m b oể ả ả ạ ố ầ ả ả
nh ng yêu c u gì v đ c đi m c a h t?ữ ầ ề ặ ể ủ ạ
HS: Đ m b o hàm lả ả ượng nước trong h tạ
th p, không sâu b nh, h t m y, ch c, t lấ ệ ạ ẩ ắ ỉ ệ
n y m m cao.ẩ ầ
? C n chú ý nh ng y u t nào c a môiầ ữ ế ố ủ
trường trong vi c b o qu n?ệ ả ả
HS: nhi t đ , đ m, VSV có h i.ệ ộ ộ ẩ ạ
? Phân bi t b o qu n ng n h n, trung h nệ ả ả ắ ạ ạ
và dài h n ạ
? Nêu và gi i thích tác d ng c a t ng bi nả ụ ủ ừ ệ
ph p trong quy trình b o qu n h t gi ng?ả ả ả ạ ố
? T i sao h t có d u c n s y nhi t đạ ạ ầ ầ ấ ở ệ ộ
th p h n?ấ ơ
HS: Vì nhi t đ cao s làm cho ch t béoệ ộ ẽ ấ
trong h t b bi n tính làm h ng h t.ạ ị ế ỏ ạ
? B o qu n c gi ng có gì khác v i b oả ả ủ ố ớ ả
qu n h t gi ng?ả ạ ố
C : không làm khô vì c s m t kh năngủ ủ ẽ ấ ả
n y m m C c n x lí ch ng VK gây h iả ầ ủ ầ ử ố ạ
vì l p v c m ng nên VSV d xâm nh p.ớ ỏ ủ ỏ ễ ậ
Ngoài ra lượng nước trong c nhi u nênủ ề
sau th i gian ng ngh c s n y m m nênờ ủ ỉ ủ ẽ ẩ ầ
mu n b o qu n lâu ph i x lí c ch n yố ả ả ả ử ứ ế ẩ
m m b ng cách phun thu c c ch lên c ầ ằ ố ứ ế ủ
C gi ng không th b o qu n trong túiủ ố ể ả ả
thu n l i chúng phát tri n nhanh, xâm nh pậ ợ ể ậ
và phá ho i nông, lâm, th y s n.ạ ủ ả
IV B o qu n h t gi ng: ả ả ạ ố
* M c đích: ụ Nh m gi đằ ữ ược đ n y m mộ ả ầ
c a h t gi ng, h n ch t n th t v sủ ạ ố ạ ế ổ ấ ề ố
lượng, ch t lấ ượng h t ạ
1 Tiêu chu n h t gi ng: ẩ ạ ố
- Có ch t lấ ượng cao
- Thu n ch ngầ ủ
- Không b sâu, b nhị ệ
2 Các ph ươ ng pháp b o qu n: ả ả
- b o qu n dả ả ưới m t năm: C t gi trongộ ấ ữ
đi u ki n nhi t đ , đ m bình thề ệ ệ ộ ộ ẩ ường
- B o qu n trung h n: Trong đi u ki nả ả ạ ề ệ
l nh (0ạ 0C) và đ m 35 - 40%ộ ẩ
- B o qu n dài h n: đi u ki n l nh -10ả ả ạ ề ệ ạ 0C
và đ m 35 - 40%ộ ẩ
3 Quy trình b o qu n h t gi ng: ả ả ạ ố
- Thu ho ch: Đúng th i đi mạ ờ ể
- Tách h t: Tách, tu t, t c n th nạ ố ẽ ẩ ậ
- Phân lo i và làm s ch: lo i b các h tạ ạ ạ ỏ ạ không đ t yêu c u, t o môi trạ ầ ạ ường s chạ không cho VSV và côn trùng xâm nhi mễ
- Làm khô: Ph i, s yơ ấ + Thóc: s y 40 - 45 ấ ở 0C đ n khi đ mế ộ ẩ
đ t 13%ạ + H t có d u; s y 30 - 40ạ ầ ấ ở 0C đ n khi đế ộ
m đ t 8 - 9%
- X lí b o qu n:ử ả ả Chú ý: Phương ti n b o qu n ph i s chệ ả ả ả ạ VD: Phương pháp truy n th ng: chum, v iề ố ạ
b t kín, ho c đóng bao treo n i khô ráo.ị ặ ơ
Phương pháp hi n đ i: kho mát, kho l nh,ệ ạ ạ
ki m soát ch t ch b ng thi t b t đ ngể ặ ẽ ằ ế ị ự ộ
- Đóng gói, b o qu nả ả
- S d ngử ụ
V B o qu n c gi ng: ả ả ủ ố
1 Tiêu chu n c gi ng: ẩ ủ ố
- Ch t lấ ượng cao
Trang 4Ho t đ ng c a GV ạ ộ ủ Ho t đ ng c a HS ạ ộ ủ
kín vì khi c hô h p s làm nhi t đ trongủ ấ ẽ ệ ộ
bao, túi tăng lên nên VSV d xâm nh p vàễ ậ
côn trùng phát tri n đ c phá gây h ng cể ụ ỏ ủ
? Đ b o qu n khoai tây gi ng thể ả ả ố ườ ng
làm ntn?
HS: X p c gi ng lên giàn li p thoáng đ tế ủ ố ế ặ
trên giá Đ n i thoáng có ánh sáng tán xể ơ ạ
không cho ánh n ng tr c ti p chi u vàoắ ự ế ế
dàn củ
? Nh n xét cách b o qu n này?ậ ả ả
HS: T n th t l n (30%) nổ ấ ớ ở ước phát tri nể
người ta s d ng kho l nhử ụ ạ
+ Đ ng đ u, không quá già, quá nonồ ề + Còn nguyên v nẹ
+ Kh năng n y m m caoả ả ầ
- Không b sâu b nhị ệ
- Thu n ch ng, không l n gi ngầ ủ ẫ ố
2 Quy trình b o qu n: ả ả
- Thu ho chạ
- Làm sach, phân lo iạ
- X lí phòng ch ng VSV gây h iử ố ạ
- X lí c ch n y m mử ứ ế ả ầ
- B o qu n,s d ngả ả ử ụ
IV C ng c : Ch n ph ủ ố ọ ươ ng án tr l i đúng nhât : ả ờ
Ch n phọ ương án tr l i đúng:ả ờ
Câu 1: Đ b o qu n h t gi ng dài h n c n:ể ả ả ạ ố ạ ầ
a Gi nhi t đ , đ m bình thữ ở ệ ộ ộ ẩ ường b Gi nhi t đ bình thữ ở ệ ộ ường,
đ m 35 - 40%ộ ẩ
c Gi nhi t đ 30 - 40ữ ở ệ ộ 0C, đ m 35 - 40%ộ ẩ d Gi nhi t đ -10ữ ở ệ ộ 0C, độ
m 35 - 40%*
ẩ
Câu 2: H t đ làm gi ng c n có các tiêu chu n sau:ạ ể ố ầ ẩ
a Khô, s c sông t t, không sâu b nhứ ố ệ
b S c s ng cao, không sâu b nh, ch t lư ố ệ ấ ượng t tố
c Ch t lấ ượng t t, thu n ch ng, không sâu b nh*ố ầ ủ ệ
d S c ch ng ch u cao, không sâu b nh, khôứ ố ị ệ
Câu 3: M c đích c a công tác b o qu n h t gi ng, c gi ng là:ụ ủ ả ả ạ ố ủ ố
a H n ch t n th t v s lạ ế ổ ấ ề ố ượng và ch t lấ ượng đ m b o cho tái SX, duy trì đaả ả
d ng sinh h c*ạ ọ
b H n ch t n th t v s lạ ế ổ ấ ề ố ượng và ch t lấ ượng, duy trì tính ban đ uầ
c H n ch t n th t v s lạ ế ổ ấ ề ố ượng và ch t lấ ượng, ch ng lây lan sâu b nhố ệ
d H n ch t n th t v s lạ ế ổ ấ ề ố ượng và ch t lấ ượng, nâng cao năng su t cây tr ngấ ồ Câu 4: Đ b o qu n c gi ng dài h n ( trên 20 năm) c n:ể ả ả ủ ố ạ ầ
a X lí ch ng VSV, x lí c ché n y m m, b o qu n trong kho l nhử ố ử ứ ả ầ ả ả ạ
b Ph i kho, x lí c ch n y m m, b o qu n trong kho l nhơ ử ứ ế ả ầ ả ả ạ
c X lí c ch n y m m, x lí ch ng VSV, b o qu n trong kho l nh, đ m 35ử ứ ế ả ầ ử ố ả ả ạ ộ ẩ
- 40%
d C a, b, c đ u sai*ả ề
V Bài t p v nhà: ậ ề
So sánh quy trình b o qu n h t gi ng và b o qu n c gi ngả ả ạ ố ả ả ủ ố
Tr l i:ả ờ
Trang 5* Gi ng nhau: Đ u qua quy trình thu ho ch, làm s ch, phân lo iố ề ạ ạ ạ
* Khác nhau:
- B o qu n h t gi ng: c n ph i, s y khô, đóng bao ho c thùng, chum,ả ả ạ ố ầ ơ ấ ặ
v i,b o qu n kín, nên đi u ti t nhi t đ và đ m tuỳ m c đích s d ngạ ả ả ề ế ệ ộ ộ ẩ ụ ử ụ
- B o qu n c gi ng: không ph i khô, c n x lí ch ng VSV gây h i, x líả ả ủ ố ơ ầ ử ố ạ ử
c ch n y m m, không đóng bao, đ n i thoáng