1. Trang chủ
  2. » Trang tĩnh

Tuyển tập các bài tập trắc nghiệm 12 được phân dạng C5

23 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 785,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng  , khoảng cách giữa hai khe hẹp là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn quan sát là 2 m.. Trên mà[r]

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ V: SÓNG ÁNH SÁNG

Câu hỏi đề cương:

Câu 1: Thế nào là ánh sáng đơn sắc, đa sắc, ánh sáng trắng?

Câu 2: Trình bày định nghĩa tán sắc ánh sáng, nguyên nhân của hiện tượng tán sắc ánh sáng Câu 3: So sánh bước sóng, tần số, tốc độ truyền ánh sáng, chiết suất của một môi trường với ánh

sáng đỏ và tím.?

Câu 4: Vẽ đường đi của ánh sáng trắng khi đi từ môi trường có chiết suất lớn sang môi trường có

chiết suất nhỏ; đi qua bản mặt song song; chiếu xuống một chậu nước có gương phẳng ở đáy; đi qua lăng kính; đi qua thấu kính

Câu 5: Thế nào là hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng?

Câu 6: Trình bày thí nghiệm về hiện tượng giao thoa khe Yang Viết công thức tính hiệu đường

truyền; khoảng vân, vị trí vân sáng vân tối, công thức tính số vân sáng vân tối

Câu 7: Trình bày kết quả của hiện tượng giao thoa ánh sáng trắng

Câu 8: Hiện tượng nào chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng? Nêu các đặc điểm của sóng ánh

sáng (sóng dọc hay ngang, môi trường truyền, tốc độ truyền phụ thuộc vào yếu tố nào)?

Câu 9: Trình bày thang sóng điện từ? Nêu định nghĩa, nguồn phát, tính chất, ứng dụng của tia

hồng ngoại, tử ngoại, Ronghen?

Câu 10: Trình bày tác dụng và cấu tạo, đường đi của tia sáng qua máy quang phổ lăng kính? Câu 11: Trình bày định nghĩa, nguồn phát, đặc điểm của quang phổ liên tục, quang phổ vạch và

quang phổ vạch phát xạ?

Câu 12: Thế nào là phép phân tích quang phổ? Đặc điểm của phép phân tích quang phổ?

Trang 2

PHẦN A: LÝ THUYẾT Vấn đề 1: Lí thuyết về các tán sắc, giao thoa

5.1 Chọn câu sai trong các câu sau:

A Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

B Mỗi ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu sắc nhất định khác nhau

C Ánh sáng trắng là tập hợp của 7 ánh sáng đơn sắc: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím

D Lăng kính có khả năng làm tán sắc ánh sáng

5.2 Chọn câu trả lời không đúng:

A Đại lượng đặc trưng cho ánh sáng đơn sắc là tần số

B Tốc độ của ánh sáng đơn sắc không phụ thuộc môi trường truyền

C Chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng đỏ nhỏ hơn đối với ánh sáng lục

D Sóng ánh sáng có tần số càng lớn thì tốc độ truyền trong môi trường trong suốt càng nhỏ

5.3 Gọi nc, nl, nL, nv lần lượt là chiết suất của thuỷ tinh đối với các tia chàm, lam, lục, vàng Sắp xếp thứ

tự nào dưới đây là đúng ?

A nc > nl > nL > nv B nc < nl < nL < nv

C nc > nL > nl > nv D nc < nL < nl < nv

5.4 Tại sao khi đi qua lớp kính cửa sổ, ánh sáng trắng không bị tán sắc thành các màu cơ bản ?

A Vì do kết quả của tán sắc, các tia sáng màu đi qua lớp kính và ló ra ngoài dưới dạng những chùm tia chồng chất lên nhau, tổng hợp trở lại thành ánh sáng trắng

B Vì kính cửa sổ là loại thuỷ tinh không tán sắc ánh sáng

C Vì kính cửa sổ không phải là lăng kính nên không tán sắc ánh sáng

D Vì ánh sáng trắng ngoài trời là những sóng không kết hợp, nên chúng không bị tán sắc

5 5 Tán sắc ánh sáng là hiện tượng

A đặc trưng của lăng kính thuỷ tinh B chung cho mọi chất rắn, chất lỏng trong suốt

C chung cho mọi môi trường trong suốt, trừ chân không

D chung cho mọi môi trường trong suốt, kể cả chân không

5.6 Hiện tượng tán sắc xảy ra khi cho chùm ánh sáng trắng hẹp đi qua lăng kính chủ yếu là vì

A ánh sáng trắng là tập hợp của nhiều ánh sáng khác nhau

B thuỷ tinh đã nhuộm màu cho ánh sáng trắng

C chiết suất của thuỷ tinh phụ thuộc vào màu sắc của ánh sáng

D đã xảy ra hiện tượng giao thoa

5.7 Hiện tượng cầu vồng được giải thích dựa vào hiện tượng nào ?

C Hiện tượng quang điện D Hiện tượng phản xạ toàn phần

5.8 Hãy chọn câu đúng Khi sóng ánh sáng truyền từ một môi trường này sang một môi trường khác thì

A tần số không đổi, nhưng bước sóng thay đổi B bước sóng không đổi, nhưng tần số không đổi

C cả tần số và bước sóng đều không đổi D cả tần số lẫn bước sóng đều thay đổi

5.9 Chọn câu phát biểu không đúng:

A Chiết suất của một môi trường trong suốt có giá trị khác nhau đối với ánh sáng đơn sắc khác nhau

B Các ánh sáng đơn sắc khi đi qua lăng kính chỉ bị lệch phương truyền mà không bị tán sắc

C Ánh sáng màu đỏ bị tán sắc khi qua lăng kính và biến thành ánh sáng màu tím

D Trong thí nghiệm tán sắc ánh sáng, chùm ánh sáng màu tím bị lệch nhiều nhất

5.10 Hãy chọn câu đúng Một ánh sáng Mặt Trời hẹp rọi xuống mặt nước trong một bể bơi và tạo ở đáy

bể một vệt sáng

A có màu trắng dù chiếu xiên hay chiếu vuông góc

B có nhiều màu dù chiếu xiên hay chiếu vuông góc

C có nhiều màu khi chiếu xiên và có màu trắng khi chiếu vuông góc

D không có màu dù chiếu thế nào

Trang 3

5.11 Hiện tượng tán sắc ánh sáng xảy ra

A chỉ với lăng kính thuỷ tinh B chỉ với các lăng kính chất rắn hoặc chất lỏng

C ở mặt phân cách hai môi trường chiết quang khác nhau

D ở mặt phân cách một môi trường rắn hoặc lỏng, với chân không(hoặc không khí)

5.12 Sự phụ thuộc của chiết suất vào bước sóng

A xảy ra với mọi chất rắn, lỏng hoặc khí B chỉ xảy ra với chất rắn và chất lỏng

C chỉ xảy ra đối với chất rắn D là hiện tượng đặc trưng của thuỷ tinh

5.13 Gọi Dđ, fđ, Dt, ft lần lượt là độ tụ và tiêu cự của cùng một thấu kính thuỷ tinh đối với ánh sáng đỏ và ánh sáng tím, do nđ < nt nên

A fđ < ft B Dđ = Dt C fđ > ft D Dđ > Dt

5.14 07) Từ không khí người ta chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một chùm tia sáng hẹp song song

gồm hai ánh sáng đơn sắc: màu vàng, màu chàm Khi đó chùm tia khúc xạ

A gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng lớn hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm

B chỉ là chùm tia màu vàng còn chùm tia màu chàm bị phản xạ toàn phần

C gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng nhỏ hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm

D vẫn chỉ là một chùm tia sáng hẹp song song

5.15 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc ?

A Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng đỏ lớn hơn chiết suất của môi trường đó đối với ánh sáng tím

B Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

C Trong cùng một môi trường truyền, vận tốc ánh sáng tím nhỏ hơn vận tốc ánh sáng đỏ

D Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền đi với cùng vận tốc

5.16 Chiếu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc là vàng và lam từ không khí tới mặt nước

thì A chùm sáng bị phản xạ toàn phần

B so với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam

C tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, còn tia sáng lam bị phản xạ toàn phần

D so với phương tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng

5.17 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, các khe S1, S2 được chiếu bởi ánh sáng gồm 3 loại đơn sắc: Đỏ, vàng, lục thì trong quang phổ bậc 1 (tính từ vân chính giữa đi ra) ta sẽ thấy các đơn sắc theo thứ tự

A đỏ vàng lục B.vàng lục đỏ C lục vàng đỏ D.lục đỏ vàng

5.18 Chọn phát biểu đúng về ý nghĩa thí nghiệm giao thoa ánh sáng

A Kết quả thí nghiệm giao thoa ánh sáng chứng tỏ ánh sáng là quá trình lan truyền dao động cơ học của các phần tử môi trường Tại vị trí các vân sáng, các phần tử môi trường dao động mạnh nhất

B Thí nghiệm giao thoa ánh sáng chứng tỏ ánh sáng mang năng lượng

C Hiện tượng giao thoa là một bằng chứng thực nghiệm quan trọng khẳng định ánh sáng có tính chất sóng

D Hiện tượng giao thoa ánh sáng cho thấy vận tốc truyền ánh sáng phụ thuộc chiết suất n của môi trường theo công thức v = c/n

5.19 Tìm phát biểu sai khi nói về hiện tượng giao thoa ánh sáng

A Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ giải thích được bằng sự giao thoa của hai sóng kết hợp

B Hiện tượng giao thoa là một bằng chứng thực nghiệm quan trọng khẳng định ánh sáng có tính chất sóng

C Trong miền giao thoa, những vạch sáng ứng với những chỗ hai sóng gặp nhau tăng cường lẫn nhau

D Trong miền giao thoa, những vạch tối ứng với những chỗ hai sóng tới không gặp được nhau.’

Trang 4

5.20 Tìm kết luận đúng về hiện tượng giao thoa ánh sáng

A Giao thoa ánh sáng là sự tổ hợp của hai chùm sáng chiếu vào cùng một chỗ

B Giao thoa của hai chùm sáng của hai bong đèn chỉ xảy ra khi chúng cùng đi qua kính lọc sắc

C Giao thoa ánh sáng chỉ xảy ra đối với ánh sáng đơn sắc

D Giao thoa ánh sáng chỉ xảy ra khi hai chùm sóng anh sáng là hai chùm sáng kết hợp

5.21 Tại vị trí vân tối

A Hiệu quang trình đến hai nguồn kết hợp thỏa mãn : 2 1 2 1

C Hiệu khoảng cách đến hai nguồn kết hợp thỏa mãn d2 d1 2k1 với k Z

D Hai sóng đến từ hia nguồn kết hợp vuông pha với nhau 2 1 2 1

2

ddk 

5.22 Tìm phát biểu sai về hai nguồn sóng kết hợp

A Hai nguồn sóng ánh sáng có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian gọi là hai sóng kết hợp

B Hai chùm sáng kết hợp thường được tạo ra từ một nguồn và được tách ra thành hai đường khác nhau

C Hai chùm sáng kết hợp tựa như hai ảnh của một nguồn qua các dụng cụ như: lưỡng lăng kính, hệ gương

Fres-nen…

D Ánh sáng từ hai bóng đèn là hai sóng ánh sáng kết hợp nếu chúng có cùng loại và thắp sáng ở cùng một hiệu điện thế

5.23.Hai sóng kết hợp là hai sóng

A xuất phát từ hai nguồn kết hợp C phát ra từ hai nguồn nhưng đan xen vào nhau

B có cùng tần số, có hiệu số pha ở hai thời điểm xác định của hai sóng thay đổi theo thời gian

D thỏa mãn điều kiện cùng pha

5.24 Tìm phát biểu sai về xác định vị trí vân giao thoa

A Hiệu đường đi của hai sóng từ S1 và S2 dến A là d2 d1 ax

D Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp lớn hơn khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp

5.25Trong thí nghiệm giao thoa với khe I-âng, ánh sáng có bước sóng λ Tại điểm M trên màn cách S1 và

S2 lần lượt là d1 và d2 sẽ có vân sáng khi:

Trang 5

5.27 Trong thí nghiệm I-âng, khoảng cách từ vân trung tâm đến vân tối thứ k được tính bằng công thức

5.29.Hiện tượng giao thoa ứng dụng trong việc:

A đo chính xác bước sóng ánh sáng B kiểm tra vết nứt trên bề mặt các sản phẩm công nghiệp bằng kim

loại

C xác định độ sâu của biển D siêu âm trong y học

5.30.Tìm phát biểu sai khi nói về thí nghiệm giao thoa ánh sáng

A Hai nguồn sáng đơn sắc sử dụng trong thí nghiệm phải là hai nguồn kết hợp

B Khoảng cách giữa hai nguồn nhỏ hơn nhiều lần so với khoảng cách từ hai nguồn đến màn

C Nếu một nguồn phát bức xạ λ1và 1 nguồn phát bức xạ λ2 thì ta thu được hệ thống vân giao thoa trên

màn

D Nếu hai nguồn phát ánh sáng trắng, khi giao thoa thì vân trung tâm là vân sáng trắng

5.31 Khoảng cách từ vân trung tâm đến vân tối thứ nhất là

C 3

2

D a

5.34 Giảm khoảng cách giữa hai khe I-âng đi 100 lần thì khoảng vân

A.không thay đổi B tăng 100 lần C giảm 100 lần D tăng 50 lần

5.35 Tăng khoảng cách giữa hai khe I-âng lên 20 lần, tăng khoảng cách giữa hai khe I-âng đến màn quan

sát 20 lần thì khoảng cách từ vân trung tâm đến vân sáng bậc 2

A tăng 20 lần B giảm 40 lần C không thay đổi D tăng 40 lần

5.36.Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hệ thống các vân sáng và vân tối luôn đối xứng với

nhau qua vân trung tâm Nếu đổ vào khoảng giữa hai mặt phẳng chứa khe và màn quan sát một chất lỏng

có chiết suất n thì khoảng vân giao thoa được xác định bằng công thức nào sau đây

5.37.Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hệ thống các vân sáng và vân tối luôn đối xứng với

nhau qua vân trung tâm Nếu đặt trước một trong hai nguồn sáng một bản mỏng bề dày e, chiết suất n có

hai mặt song song nhau phía trước nguồn S1 thì độ dịch chuyển của hệ thống vân trên màn có thể tính

bằng công thức nào sau đây

Trang 6

C Tần số không đổi, bước sóng giảm; D Tần số không đổi, bước sóng tăng

5.39 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Một chùm ánh sáng mặt trời có dạng một dải sáng mỏng, hẹp rọi xuống mặt nước trong một bể nước tạo nên ở đáy bể một vết sáng có màu trắng dù chiếu xiên hay chiếu vuông góc

B Một chùm ánh sáng mặt trời có dạng một dải sáng mỏng, hẹp rọi xuống mặt nước trong một bể nước tạo nên ở đáy bể một vết sáng có nhiều màu dù chiếu xiên hay chiếu vuông góc

C Một chùm ánh sáng mặt trời có dạng một dải sáng mỏng, hẹp rọi xuống mặt nước trong một bể nước tạo nên ở đáy bể một vết sáng có nhiều màu khi chiếu xiên và có màu trắng khi chiếu vuông góc

D Một chùm ánh sáng mặt trời có dạng một dải sáng mỏng, hẹp rọi xuống mặt nước trong một bể nước tạo nên ở đáy bể một vết sáng có nhiều màu khi chiếu vuông góc và có màu trắng khi chiếu xiên

5.38. Chiếu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc là vàng và lam từ không khí tới mặt nước thì?

A chùm sáng bị phản xạ toàn phần

B so với tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam

C tia khúc xạ là tia sáng vàng, còn tia sáng lam bị phản xạ toàn phần

Vấn đề 2:Lí thuyết về các tia

5 39.Chọn cách sắp xếp bước sóng của các tia theo thứ tự tăng dần

A Tử ngoại, hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, sóng vô tuyến

B Tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, hồng ngoại, sóng vô tuyến

C Tử ngoại, sóng vô tuyến, ánh sáng nhìn thấy, hồng ngoại

D Hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tử ngoại, sóng vô tuyến

5.40.Chọn câu trả lời sai tia hồng ngoại

A Là những bức xạ không nhìn thấy được, có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng khả kiến

B Có khả năng gây một số phản ứng hóa học

C Do các vật bị nung nóng phát ra, tác dụng nổi bật nhất là tác dụng nhiệt

D Được ứng dụng để trị bệnh còi xương

5.41.Chọn câu sai về tính chất của tia tử ngoại

A bị nước và thủy tinh hấp thụ rất mạnh B làm ion hóa chất khí

C dùng trong y học để chữa bệnh còi xương D ứng dụng để sấy khô các thực phẩm

5.42.Chọn câu sai về tia Rơnghen

A Có tác dụng làm phát quang một số chất C Dùng trong y học để trị bệnh ung thư nông

B Có khả năng đâm xuyên mạnh D Dùng để xác định các vết nứt trên bề mặt các vật bằng kim loại

5.43.Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về tia hông ngoại và tia tử ngoại?

A đều có cùng bản chất là sóng điện từ B Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn tia tử ngoại

C đều là những bức xạ không nhìn thấy D đều có tác dụng nhiệt

5.44.Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về tia X và tia tử ngoại?

A đều có bản chất là sóng điện từ B đều tác dụng mạnh lên kính ảnh

C đều kích thích một số chất phát quang D đều bị lệch khi đi qua một điện trường mạnh

5.45.Phát biểu nào trong các phát biểu sau đây về tia Rơnghen là sai?

A Tia Rơnghen có bước sóng lớn hơn bước sóng tia hồng ngoại

B Tia Rơnghen không bị lệch hướng đi trong điện trường và từ trường

C Tia Rơnghen có khả năng đâm xuyên

D Tia Rơnghen truyền được trong chân không

5.46.Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Vật có nhiệt độ trên 3000ºC phát ra tia tử ngoại rất mạnh

B tia tử ngoại không bị thủy tinh hấp thụ

C tia tử ngoại có tác dụng nhiệt

D Tia tử ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím

Trang 7

5.47.Bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 109 m đến 3,8.107 m thuộc loại nào trong các loại dưới đây?

A Tia Rơnghen B Ánh sáng nhìn thấy C Tia hồng ngoại D Tia tử ngoại

5.48.Thân thể con người bình thường có thể phát ra được bức xạ nào dưới đây?

Vấn đề 3: lí thuyết về các loại quang phổ

5.49.Khe sáng của ống chuẩn trực của máy quang phổ được đặt tại

A quang tâm của thấu kính hội tụ B tiêu điểm ảnh của thấu kính hội tụ

C tại một điểm trên trục chính của thấu kính hội tụ D tiêu điểm vật của thấu kính hội tụ

5.50.Chọn câu đúng

Máy quang phổ là dụng cụ để ánh sáng thành ánh sáng

A phân tích - nhiều thành phần - đơn sắc B phân tích - nhiều thành phần - trắng

C tổng hợp - đơn sắc - nhiều thành phần D tổng hợp - trắng - nhiều thành phần

5.51.Phát biểu nào sau đây là không đúng? Trong máy quang phổ,

A ống chuẩn trực có tác dụng tạo ra chùm tia sáng song song

B buồng ảnh nằm ở phía sau lăng kính

C lăng kính có tác dụng phân tích chùm ánh sáng phức tạp song song thành các chùm sáng đơn sắc song song

D quang phổ của một chùm sáng thu được trong buồng ảnh luôn máy là một dải sáng có màu cầu vồng

5.52.Phát biểu nào sau đây là sai? Cho các chùm ánh sáng sau: trắng, đỏ, vàng, tím

A Ánh sáng trắng bị tán sắc khi đi qua lăng kính

B Chiếu ánh sáng trắng vào máy vào máy quang phổ sẽ thu được quang phổ liên tục

C Mỗi chùm ánh sáng trên đều có một bước sóng xác định

D Ánh sáng tím bị lệch về phía đáy lăng kính nhiều nhất nên chiết suất của lăng kính đối với nó lớn nhất

5.53.Chiết suất của một môi trường

A là một đại lượng đo bằng tỉ số vận tốc của một ánh sáng đơn sắc truyền trong chân không so với vận tốc của nó khi truyền trong môi trường đó

C có giá trị như nhau đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau

B là một đại lượng đo bằng tỉ số vận tốc của một ánh sáng đơn sắc truyền trong môi trường đó so với vận tốc của nó khi truyền trong chân không

D càng lớn đối với ánh sáng đơn sắc nào có tần số càng nhỏ

5.54.Chọn câu đúng Quang phổ liên tục

A phụ thuộc thành phần cấu tạo và nhiệt độ nguồn sáng

B phụ thuộc thành phần cấu tạo nguồn sáng

C không phụ thuộc thành phần cấu tạo nguồn sáng chỉ phụ thuộc nhiệt độ nguồn

D không phụ thuộc thành phần cấu tạo nguồn sáng và không phụ thuộc nhiệt độ nguồn

5.55.Chọn câu sai về máy quang phổ

A Là dụng cụ dùng để phân tích chùm ánh sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc

B Có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng tán sắc ánh sáng

C Dùng để nhận biết các thành phần cấu tạo của một chùm sáng phức tạp do một nguồn sáng phát ra

D Có bộ phận chính làm nhiệm vụ tán sắc ánh sáng là thấu kính

5.56.Quang phổ vạch phát xa của hiđrô có bốn màu đặc trưng:

A đỏ, vàng, lam, tím B đỏ, lục, chàm, tím

C đỏ, lam, chàm, tím D đỏ, vàng, chàm, tím

Trang 8

5.57.Chọn câu trả lời sai về quang phổ vạch hấp thụ

A Thu được khi chiếu một chùm ánh sáng trắng qua một khối khí hay hơi được nung nóng ở nhiệt độ thấp

B Vị trí cách vạch tối nằm đúng vị trí các vạch màu trong quang phổ vạch phát xạ của chất khí hay hơi

đó

C Là một hệ thống các vạch tối nằm trên nền quang phổ liên tục

D Chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn

5.58.Quang phổ mặt trời được máy quang phổ ghi được làloại quang phổ nào sau đây?

A Quang phổ vạch hấp thụ B Quang phổ vạch phát xạ

C Quang phổ liên tục D A, B, C đều sai

5.59.Chiếu chùm ánh sáng trắng từ bóng đèn dây tóc nóng sáng phát ra vào khe của máy quang phổ ta sẽ

thu được trên tấm kính của buồng ảnh một quang phổ liên tục Nếu trên đường đi của chùm ánh sáng trắng ta đặt một ngọn đèn hơi natri nung nóng thì trong quang phổ liên tục nói trên xuất hiện

A hai vạch tối nằm sát cạnh nhau B hai vạch sáng trắng nằm sát cạnh nhau

C hai vạch tối nằm khá xa nhau D hai vạch sáng vàng nằm sát cạnh nhau

5.60.Tìm phát biểu sai về đặc điểm quang phổ vạch của các nguyên tố hóa học khác nhau

C Khác nhau về độ sáng tỉ đối giữa các vạch D Khác nhau về bề rộng các vạch quang phổ

5.61.Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng vạch màu, màu sắc vạch, vị trí và độ sáng tỉ đối của các vạch quang phổ

B Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi dưới áp suất thấp được kích thích phát sáng có một quang phổ vạch phát xạ đặc trưng

C Quang phổ vạch phát xạ là những dải màu biến đổi liên tục nằm trên một nền tối

D Quang phổ vạch phát xạ là một hệ thống các vạch sáng màu nằm riêng rẽ trên một nền tối

5.62.Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng Nếu làm giảm cường độ ánh sáng của một trong hai

khe thì

C vạch sáng tối hơn, vạch tối sáng hơn D chỉ có vạch tối sáng hơn

Trang 9

3 Phản xạ toàn phần: Điều kiện để xảy ra phản xạ toàn phần

+ Khi ánh sáng đi từ môi trường chiết quang sang môi trường kém chiết quang

+ Khi sini>sinigh = 2( )

1

nho n n

n

f = fĐ - fT

B/ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

5.63 Chiếu một tia sáng trắng hẹp từ nước ra không khí với góc tới bằng i Biết chiết suất của nước đối

A = r1 + r2

D = i1 +i2 - A

Trang 10

5.66 Chiết suất tỉ đối của kim cương đối với nước là 1,8; chiết suất tuyệt đối của nước đối với ánh sáng

màu lục là 4

3; bước sóng của ánh sáng màu lục trong chân không là 0,5700 m Bước sóng của ánh sáng màu lục trong kim cương là A 0,2375 m B 0,3167 m C 0,4275 m D 0,7600 m

5.63 Chiết suất của một thủy tinh đối với một ánh sáng đơn sắc là 1,6852 Tốc độ của ánh sáng này

trong thủy tinh đó là

A 1,78.108 m/s B 1,59.108 m/s C 1,67.108 m/s D 1,87.108 m/s

5.64 Biết chiết suất của một môi trường phụ thuộc vào bước sóng dưới dạng B2

nước đối với ánh sáng đỏ (d = 0,759m) là 1,239; đối với ánh sáng tím (t = 0,405m) là 1,343 Chiết suất của nước đối với ánh sáng xanh(x = 0,500m) bằng

5.65 Chiếu một chùm sáng trắng song song, hẹp, coi như một tia sáng vào một bể nước dưới góc tới

600 Chiều sâu của bể nước là 10cm Dưới đáy bể có một gương phẳng, đặt song song với mặt nước Chiết suất của nước đối với ánh sáng tím là 1,34 và đối với ánh sáng đỏ là 1,23 Chiều rộng của dải màu

mà ta thu được ở chùm sáng ló là

5.66 Một cái bể sâu 1,5m chứa đầy nước Một tia sáng Mặt Trời rọi vào mặt nước bể dưới góc tới i, có

tani = 4/3 Biết chiết suất của nước đối với ánh sáng đỏ và ánh sáng tím lần lượt là nđ = 1,328 và nt = 1,343 Bề rộng của quang phổ do tia sáng tạo ra ở đáy bể bằng:

A 19,66mm B 14,64mm C 12,86mm D 16,99mm

5.67 Một tia sáng trắng chiếu tới bản hai mặt song song với góc tới 600 Biết chiết suất của bản mặt đối với tia tím là nt = 1,732; đối với tia đỏ là nđ = 1,700 Bề dày bản mặt là e = 2cm Độ rộng của chùm tia khi

5.68 Một thấu kính thuỷ tinh, có hai mặt cầu lồi giống nhau, bán kính mỗi mặt bằng 20cm Chiết suất

của thấu kính đối với tia đỏ là nđ = 1,50 và đối với tia tím là nt = 1,54 Khoảng cách giữa tiêu điểm đối với tia đỏ và tiêu điểm đối với tia tím bằng bao nhiêu ?

 ( tính ra m) Với bức xạ 1 thì thấu kính có tiêu cự f1 = 50cm Tiêu cự của thấu

5.70 Trong một thí nghiệm người ta chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc song song hẹp vào cạnh của một

lăng kính có góc chiết quang A = 80

theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang Sử dụng ánh sáng vàng, chiết suất của lăng kính là 1,65 thì góc lệch của tia sáng là

5.71 Góc chiết quang của lăng kính bằng 80 Chiếu một tia sáng trắng vào mặt bên của lăng kính, theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang Đặt một màn quan sát, sau lăng kính, song song với mặt phẳng phân giác của lăng kính và cách mặt phân giác này một đoạn 1,5m Chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ là nđ = 1,50 và đối với tia tím là nt = 1,54 Độ rộng của quang phổ liên tục

5.72 Một thấu kính hội tụ có hai mặt cầu, bán kính cùng bằng 20cm Chiết suất của thấu kính đối với tia

tím là 1,69 và đối với tia đỏ là 1,60, đặt thấu kính trong không khí Độ biến thiên độ tụ của thấu kính đối tia đỏ và tia tím là

Trang 11

5.73 Một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang A = 40, đặt trong không khí Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là 1,643 và 1,685 Chiếu một chùm tia sáng song song, hẹp gồm hai bức xạ đỏ và tím vào mặt bên của lăng kính theo phương vuông góc với mặt này Góc tạo bởi tia đỏ và tia tím sau khi ló ra khỏi mặt bên kia của lăng kính xấp xỉ bằng

A 1,4160 B 0,3360 C 0,1680 D 13,3120

5.74 Chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc màu vàng song song hẹp vào mặt bên của một lăng kính có góc

chiết quang A = 80 theo phương vuông góc với mặt phân giác của góc chiết quang sao cho có một phần của chùm sáng không qua lăng kính còn một phần đi qua lăng kính Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng màu vàng là 1,65 Trên màn đặt cách cạnh của lăng kính một khoảng d = 1 m, bề rộng L của vệt sáng màu vàng trên màn là

A 7,4 cm B 9,1 cm C 11,0 cm D 12,6 cm

5.75 Một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang A = 50, có chiết suất đối với ánh sáng đỏ và ánh sáng tím lần lượt là nđ = 1,643 và nt = 1,685 Chiếu vào mặt bên của lăng kính một chùm ánh sáng trắng hẹp dưới góc tới i nhỏ Độ rộng góc D của quang phổ của ánh sáng Mặt Trời cho bởi lăng kính này là

A D = 0,210 B D = 0,560 C D = 3,680 D D = 5,140

5.76 Một lăng kính có góc chiết quang A = 60 (coi là góc nhỏ) được đặt trong không khí Chiếu một chùm ánh sáng trắng song song, hẹp vào mặt bên của lăng kính theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang, rất gần cạnh của lăng kính Đặt một màn E sau lăng kính, vuông góc với phương của chùm tia tới và cách mặt phẳng phân giác của góc chiết quang 1,2 m Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ là nđ = 1,642 và đối với ánh sáng tím là nt = 1,685 Độ rộng từ màu đỏ đến màu tím của quang phổ liên tục quan sát được trên màn là

A 4,5 mm B 36,9 mm C 10,1 mm D 5,4 mm

5.77 Một lăng kính thuỷ tinh có góc chiết quang A = 80 Chiết suất của thuỷ tinh làm lăng kính đối với ánh sáng màu đỏ và ánh sáng màu tím lần lượt là nđ = 1,6444 và nt = 1,6852 Chiếu một chùm ánh sáng trắng rất hẹp, coi như một tia sáng, vào mặt bên của lănh kính theo phương vuông góc với mặt đó Góc tạo bởi tia ló màu đỏ và màu tím là

5.78 Chiếu một tia sáng trắng tới vuông góc với mặt bên của một lăng kính có góc chiết quang A = 40 Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ và ánh sáng tím lần lượt là nđ = 1,643 và nt = 1,685 Góc giữa các tia ló màu đỏ và màu tím là

A 1,66rad B 2,93.103 rad C 2,93.10-3rad D 3,92.10-3rad

5.79 Chọn câu trả lời đúng Chiếu một chùm tia sáng trắng song song hẹp ( coi như một tia sáng ) vào

mặt bên của một lăng kính thủy tinh,có góc chiết quang A= 600, dưới góc tới i1 = 600 Biết chiết suất của lăng kính với tia đỏ là nd = 1,5 và đối với tia tím là nt = 1,54 xác dịnh góc tạo bởi tia ló màu đỏ và tia ló màu tím A D = 3độ 12’ B D = 13độ 12’ C D = 3độ 29’ D D = 4độ 12’

5.80 Chiếu một tia sáng trắng vào mặt bên của một lăng kính có tiết diện thẳng là tam giác đều sao cho

tia tím có góc lệch cực tiểu Chiết suất của lăng kính đối với tia tím là nt = 3 Để cho tia đỏ có góc lệch cực tiểu thì góc tới phải giảm 150 Chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ:

A 1,5361 B 1,4142 C 1,4792 D 1,4355

5.74 Cho một thấu kính hội tụ có hai mặt lồi giổng nhau bán kính10cm, chiết suất của thuỷ tinh làm

thấu kính đối với tia đỏ và tia tím lần lượt là 1,60 và 1,69 Để cho tiêu điểm ứng với các tia màu tím trùng với tiêu điểm ứng với các tia màu đỏ người ta ghép sát với thấu kính hội tụ nói trên một thấu kính phân

kỳ có hai mặt giống nhau và cùng có bán kính là 10cm, nhưng thấu kính phân kỳ này làm bằng một loại thủy tinh khác Hệ thức liên hệ giữa chiết suất của thấu kính phân kỳ đối với ánh sáng tím và ánh sáng đỏ

là :

A nt = nđ + 0,09 B nđ = nt + 0,09 C nđ = nt - 0,09 D nt = nđ + 0,9

Ngày đăng: 15/01/2021, 19:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Vấn đề 4: Giao thoa qua các dụng cụ quang hình - Tuyển tập các bài tập trắc nghiệm 12 được phân dạng C5
n đề 4: Giao thoa qua các dụng cụ quang hình (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w