1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Tính chất vật lí của kim loại | Lớp 9, Hóa học - Ôn Luyện

6 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 132,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Bài 15: TÍNH CH Ấ T V Ậ T LÝ CHUNG

A./ M C TIÊU : Ụ

1 Ki n th c : ế ứ

- HS bi t tính ch t v t lý c a KL Bi t m t s ng d ng c a KL trong đ i s ng s/xu tế ấ ậ ủ ế ộ ố ứ ụ ủ ờ ố ấ

nh ch t o máy móc,d ng c s/xu t,d ng c gia đình,v t li u xây d ng.v v…ư ế ạ ụ ụ ấ ụ ụ ậ ệ ự

2. K năng : ỹ

- Ti n hành m t s thí nghi m đ HS rút ra nh n xét: ế ộ ố ệ ể ậ

+ Kim lo i có tính d o, d n đi n và d n nhi t t t, ánh kim D a vào tính ch tạ ẻ ẫ ệ ẫ ệ ố ự ấ

v t lí và m t s tính ch t khác, ngậ ộ ố ấ ười ta s d ng kim lo i trong đ i s ng và s nử ụ ạ ờ ố ả

xu t.ấ

+ u n dây kim lo iố ạ

+ đ t nóng m t đo n dây đ ng trên đèn c n (đ m t m u n n gi a đo n dâyố ộ ạ ồ ồ ể ộ ẩ ế ở ữ ạ

đ ng, HS s quan sát th y m u n n b ch y ra) ồ ẽ ấ ẩ ế ị ả

3 Thái đ : ộ

- Giúp HS yêu thích b môn hóa h c Rèn luy n tính quan sát, c n th n, khéo léo.ộ ọ ệ ẩ ậ

Hi u để ược m i quan h gi a các ch t trong t nhiên.Giáo d c tính ti t ki m ố ệ ữ ấ ự ụ ế ệ

trong h c t p và th c hành hoá h c ọ ậ ự ọ

B./ CHU N B : Ẩ Ị

+ GV: Chu n b cho các nhóm HS làm thí ngh êm t i l p: M t đo n dây thép dàiẩ ị ị ạ ớ ộ ạ kho ng 20cm, đèn c n, diêm.ả ồ

+ HS :Chu n b m t đo n dây nhôm, dây đ ng dài kho ng 20cm, m u than khô ẩ ị ộ ạ ồ ả ẫ

C./ PH ƯƠ NG PHÁP : Đàm tho i, tìm tòi, thí nghi m nghiên c u.ạ ệ ứ

D./ HO T Đ NG D Y H C: Ạ Ộ Ạ Ọ

T

G

Ho t đ ng c a GV ạ ộ ủ Ho t đ ng c a HS ạ ộ ủ Ghi b ng ả

Trang 2

HĐ 1: n đ nh – bài m i: Ổ ị ớ

2’

GV: Ki m tra sĩ s l pể ố ớ

GV: Gi i thi u Chớ ệ ương II và bài m i:ớ

Kim lo i đóng vai trò quan tr ng trongạ ọ

cu c s ng c a chúng ta, v y kim lo i cóộ ố ủ ậ ạ

nh ng tính ch t v t lí và có nh ng ngữ ấ ậ ữ ứ

d ng gì trong đ i s ng s n xu t Bài h cụ ờ ố ả ấ ọ

hôm nay s tr l i câu h i đó ẽ ả ờ ỏ

HS: báo cáo HS: Nh n TT c a GVậ ủ

Bài 15: TÍNH

CH Ấ T

V Ậ T LÝ CHUNG KIM LO Ạ I

HĐ 2: I./ Tính d o ẻ

M c tiêu: ụ Bi t đế ược kim lo i có tính d o và ng d ng c a kim lo i d a vào tính d o.ạ ẻ ứ ụ ủ ạ ự ẻ

Ph ươ ng pháp: Thuy t trình, v n đáp, tìm tòi, thí nghi m nghiên c u.ế ấ ệ ứ

8’

GV: Hướng d n HS làm th/nghi m: -ẫ ệ

Dùng búa đ p vào đo n dây nhôm.và ậ ạ

đ p vào m u than ậ ẫ , Quan sát, nh n xét.ậ

GV: G i đ i di n nhóm HS nêu hi nọ ạ ệ ệ

tượng, gi i thích và k t lu n.ả ế ậ

GV:? T i sao ngạ ười ta dát m ngỏ

được lá vàng, dây nhôm, làm ra các

lo i s t trong xây d ng v i nh ngạ ắ ự ớ ữ

kích thước khác nhau

GV: Cho HS quan sát các m u: - Gi yẫ ấ

gói k o làm b ng nhôm ; V c a cácẹ ằ ỏ ủ

đ h p …… ồ ộ  Kim lo i có tính d o.ạ ẻ

GV: D a vào tính ch t đó kim lo iự ấ ạ

đượ ức ng d ng đ làm gì?ụ ể

GV: K t lu nế ậ

HS: Làm th/nghi m ệ

HS:Hi n tệ ượng và

gi i thíchả : Than chì v

v n ( do than chì kụ 0 có tính d o) ẻ

HS: Nhôm b dát m ngị ỏ (do kim lo i có tínhạ

d o)ẻ

HS: Tr l i câu h i.ả ờ ỏ

HS: D a vào ki nự ế

th c tr l i cá nhânứ ả ờ

I./ Tính d o ẻ

 Kim lo i có tínhạ

d oẻ

ng d ng: Rèn,

dát mõng, kéo s iợ thành các đ v t.ồ ậ

Trang 3

HĐ 3: II / Tính d n đi n ẫ ệ

M c tiêu: ụ Bi t đế ược kim lo i có tính d n đi n và ng d ng c a kim lo i d a vào tínhạ ẫ ệ ứ ụ ủ ạ ự

d n đi n.ẫ ệ

Ph ươ ng pháp: Thuy t trình, v n đáp, th o lu n nhóm.ế ấ ả ậ

11’

GV: Yêu c u HS ng/c u th/nghi m:ầ ứ ệ

C m phích đi n n i bóng đèn v í ắ ệ ố ơ

ngu n đi n ồ ệ  Nh n xét.

GV:? Trong th c t : Dây d nự ế ẫ

thường làm b ng nh ng kim lo iằ ữ ạ

nào ? Các kim lo i khác có d n đi nạ ẫ ệ

không ? Khi dùng đ đi n c n chú ýồ ệ ầ

đi u gì đ tránh đi n gi t ?ề ể ệ ậ

GV: G i HS nêu k t lu n.ọ ế ậ

GV: B sung thông tin: - Kim lo iổ ạ

khác nhau có kh năng d n đi n khácả ẫ ệ

nhau ( t t nh t là: Ag ; đ n Cu ; Al ;ố ấ ế

Fe… Do có tính d n đi n, s kimẫ ệ ố

lo i đạ ượ ử ục s d ng làm đây đi n ……ệ

GV: L u ý HS v an toàn khi s d ngư ề ử ụ

dây d n đi nẫ ệ

HS: Quan sát và nêu

hi n tệ ượng đ ng th iồ ờ

tr l i câu h i c a GVả ờ ỏ ủ

⇑ Hi n tệ ượng đèn sáng

HS: tr l i câu h iả ờ ỏ Sgk

- dây d n :ẫ

đ ng ; nhôm ….ồ

- Kim lo i khácạ

có d n đi n nh ngẫ ệ ư

thường khác nhau

HS: Nêu k t lu n.ế ậ

HS: Nh n TT c a GVậ ủ

II / Tính d n ẫ

đi n ệ

- Kim lo i có tínhạ

d n đi nẫ ệ

- Các kim lo iạ khác nhau có tính

d n đi n khácẫ ệ nhau

Au; Ag; Cu; Al;

Fe …

- ng d ng: làmỨ ụ dây d n đi nẫ ệ

HĐ 4: III./ Tính d n nhi t ẫ ệ

M c tiêu: ụ Bi t đế ược kim lo i có tính d n nhi t và ng d ng c a kim lo i d a vào tínhạ ẫ ệ ứ ụ ủ ạ ự

d n nhi t.ẫ ệ

Ph ươ ng pháp: Thuy t trình, v n đáp, th o lu n nhóm.ế ấ ả ậ

Trang 4

GV: ? Đ t nóng m t đo n dây thépố ộ ạ

trên ng n l a đèn c n, thì ph n khôngọ ử ồ ầ

ti p xúc v i l a nh th nào?ế ớ ử ư ế

GV: Làm th/ng v i dây đ ng ; nhômớ ồ

… ta cũng th y hi n tấ ệ ượng tương t ự

G i HS nh n xét.: ọ ậ

Kim lo i có tính d n nhi t ạ ẫ ệ

GV: B sung TT: - Kim lo i khácổ ạ

nhau có kh năng d n nhi t khácả ẫ ệ

nhau KL d n đi n t t thẫ ệ ố ường cũng

d n nhi t t t ẫ ệ ố

GV: Do có tính d n nhi t và m t sẫ ệ ộ ố

t/ch t khác nên nhôm, thép ; I- noxấ

không g đỉ ược dùng đ làm d ng cể ụ ụ

n u ănấ

HS: Tr l i cá nhânả ờ -Ph n dây thép khôngầ

ti p xúc ng n l a cũngế ọ ử

b nóng lên.ị

Do thép có tính d nẫ

đi n ệ

HS: Nh n xét : Nhi tậ ệ

đã truy n t ph n nàyề ừ ầ sang ph n khác trongầ dây kim lo i ạ

HS: Nghe và ghi bài

III./ Tính d n ẫ nhi t ệ

- Kim lo i có tínhạ

d n nhi tẫ ệ

- Kim lo i d nạ ẫ

đi n t t thì d nệ ố ẫ nhi t cũng t tệ ố

- ng d ng: làmỨ ụ

d ng c n u ănụ ụ ấ

HĐ 5: IV./ Ánh kim

M c tiêu: ụ Bi t đế ược kim lo i có ánh kim và ng d ng c a kim lo i d a vào ánh kimạ ứ ụ ủ ạ ự

c a kim lo i.ủ ạ

Ph ươ ng pháp: Thuy t trình, v n đáp, th o lu n nhóm.ế ấ ả ậ

5’

GV: Thuy t trình: Quan sát đ trangế ồ

s c b ng: B c; vàng … Ta th y trênứ ằ ạ ấ

b m t có v sáng l p lánh r t đ pề ặ ẻ ấ ấ ẹ

… các kim lo i khác cũng có v sángạ ẻ

tương t ự

GV: G i HS nh n xét ọ ậ  Kim lo i có

ánh kim

HS: Nh n xét : quanậ sát v sáng c a gi yẻ ủ ấ thi c, gi y nhôm, mế ấ ấ nhôm, …

IV./ Ánh kim

- Kim lo i có ánhạ kim

- ng d ng: làmỨ ụ

đ trang s c, v tồ ứ ậ

li u trang tríệ

Trang 5

GV: B sung: Dổ ưạ vào tính ch t nàyấ

KL đượ ử ục s d ng làm gì

GV: G i HS đ c ph n “ Em có bi t”ọ ọ ầ ế

GV: Thuy t trình v kh i lế ề ố ượ ng

riêng, nhi t đ nóng ch y, đ c ngệ ộ ả ộ ứ

c a kim lo i.ủ ạ

HS: Tr l i cá nhân ả ờ

HS: Th c hi n l nhự ệ ệ HS: Nh n TT c a GVậ ủ

HĐ 6: Luy n t p - C ng c - D n dò ệ ậ ủ ố ặ

11’

GV: G i HS nêu l i n i dung chínhọ ạ ộ

c a bài ủ

GV: Hướng d n b/t p 2 Sgk : a) 4ẫ ậ

b) 6 c) 3 và 2

Hướng d n b/t p 4 Sgk: ẫ ậ 2,7 g nhôm chi m th tích 1ế ể

cm3

1mol nhôm (=27g) chi m thế ể tích th tích là: ể 272,71= 10 cm3

GV: D n dò HS v nhàặ ề

+Bài t p v nhà 1, 3, Sgk tr/ 48ậ ề

+ Chu n b bài: “ Tính ch t hoá h cẩ ị ấ ọ

c a kim lo i “ủ ạ

GV: Nh n xét gi h c c a HSậ ờ ọ ủ

HS: Nêu n i dungộ chính c a bài.ủ HS: Làm bài t p 2/ sgkậ

HS: Theo d i GV

hướng d nẫ

HS: Chu n b theo n iẩ ị ộ dung

HS: N m TT d n dòắ ặ

c a GVủ

HS: Rút kinh nghi m

b/t p 2:ậ a) 4

b) 6 c) 3 và 2 d) 5

e) 1

BT 4: 2,7 g nhôm chi m th tích 1ế ể

cm3

1mol nhôm (=27g) chi m thế ể tích th tích là:ể 7

, 2 1 27

= 10 cm3

………

………

………

………

Ngày đăng: 15/01/2021, 19:29

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w