b) Tứ giác có một cặp cạnh đối song song và bằng nhau là hình bình hành. c) Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật. d) Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc là hình thoi[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS: ……… BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN HÌNH HỌC 8
Lớp:……… Nội dung: Chương I - Thời gian: 45 phút (đề 3)
Họ tên:……… (Ngày kiểm tra:……/ 11 / 2011)
I-Trắc nghiệm (5,0điểm)
Câu 1 : Xem hình dưới đây:
Giá trị (số đo) của x = …………
Câu 2 :Hãy điền từ đúng (Đ) hay sai (S) vào ô vuông ở mỗi câu sau:
a) Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân b) Tứ giác có một cặp cạnh đối song song và bằng nhau là hình bình hành c) Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật
d) Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc là hình thoi
Câu 3 : Điền giá trị của x ; y trên hình cho dưới đây , trong đó AB // CD // EF // GH
x = ………… ; y = ………
Câu 4:Trong từ “QUI NHƠN” ( kiểu chữ in hoa ): chữ cái nào là hình có tâm đối xứng là :
………
Câu 5 : Nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được kết luận đúng
1- Tứ giác có hai cạnh đối song song , hai cạnh đối kia bằng
nhau và không song song
a) là hình thang cân
1 + ……
2 + ……
3 + ……
4 + ……
2- Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi
3- Tứ giác có một góc vuông và các cạnh của nó đều bằng
nhau
c) là hình chữ nhật
4- Hình thang có một góc vuông và 2 đường chéo bằng nhau d) là hình thoi
e) là hình vuông
Câu 6 :Tứ giác nào sau đây là hình không có trục đối xứng :
a) Hình vuông b) Hình thoi c) Hình bình hành d) Hình thang cân
Câu 7 : Hai đường chéo của hình thoi có độ dài lần lượt là 6 cm và 8 cm
Độ dài mỗi cạnh của hình thoi là :
a) 5 cm b) 6 cm c) 7cm d) 10cm
Câu 8 : Hình vuông có cạnh bằng 5 cm thì độ dài đường chéo của nó là :
a) 7,5 cm b) 50 cm c) 10cm d) Cả ba đều sai !
II-Tự luận : (5,0điểm)
Cho hình bình hành ABCD sao cho AB2AD
a) Chứng minh rằng : tia phân giác của góc D cắt AB tại trung điểm I của cạnh AB
b) Các tia phân giác của các góc của hình bình hành ABCD cắt nhau tạo thành tứ giác EFGH là hình gì ? Vì sao ?
c) Hình bình hành ABCD cần có thêm điều kiện gì để tứ giác EFGH là hình vuông ?
C
D 850
1170
C D
x y 5cm
F H
E G
3cm
Trang 2ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM (đề 3) I-Trắc nghiệm (5,0điểm)
Câu 1 (0,5đ) : x = 1250
Câu 2 (1,0đ): Điền đúng kết quả mỗi câu 0,25đ
A- Sai B- Đúng C- Đúng D- Sai Câu 3 (0,5đ) : Mỗi kết quả đúng 0,25đ
x = 9 cm ; y = 7 cm
Câu 4 (0,5đ) : Ghi được ít nhất là 3 chữ cái (trong các chữ cái) sau : I ; N ; O và H
Câu 5 (1,0đ) : 1 + a ; 2 + b ; 3 + e ; 4 + c
Câu 6 (0,5đ) : C
Câu 7 (0,5đ) : A
Câu 8 (0,5đ): B
II-Tự luận : (5,0điểm)
Câu a (2,0đ) : *Hình vẽ (0,5đ)
Ta có I = D2 (so le trong) và D1 = D2 (tia phân giác của góc D cắt
AB ở I)
tam giác ADI cân tại A
Theo giả thiết : AD = 1
2AB (vì AB = 2 AD) (0,5đ)
AI = 1
2AB Hay I là trung điểm của AB (0,5đ)
Câu b (2,0đ) : *Hình vẽ đúng : 0,5đ
+ Chứng minh được DEC = 900 hay HEF = 900 (0,5đ)
+ Chứng minh tương tự : EFG = 900; FGH = 900 (0,5đ)
+ Kết luận : tứ giác EFGH là hình chữ nhật (0,5đ)
(tứ giác có ba góc vuông )
Câu c (1,0đ) : Chứng minh tương tự câu a ta có E là trung điểm AB, G là trung điểm DC EG là đường trung bình của hình bình hành ABCD EG//AD (0,25đ)
Ta có H là trung điểm của DE (vì AH vừa phân giác , đường cao của tam giác cân DAE )
Tương tự : F là trung điểm của BG (vì CF vừa phân giác , đường cao của tam giác cân BCG )
Suy ra HF là đường trung bình của DIBN HF // AB (0,25đ)
Hình chữ nhật EFGH là hình vuông HF GE AB AD DAB = 900 tức là ABCD là hình chữ nhật (0,5đ)
C D
1
2
I
F H
E
G
Trang 3Tiết 25-Hình học 8 Năm học : 2010-2011
A-Ma trận đề kiểm tra Chương I – Hình học 8 : TỨ GIÁC Chủ đề
(chính)
1- Tứ giác
1 0,5đ
1 1,0đ
2
1,5đ 2-Các loại tứ giác
( hình thang ; hình
bình hành ; ……
2 2,0đ
1 0,5đ
1 2,0đ
2 1,0đ
1 2,0đ
7
7,5đ 3-Đối xứng trục và
đối xứng tâm
Trục đối xứng và
tâm đối xứng của
một hình
1
0,5đ
1
0,5đ
2
1,0đ
3,0đ
3
3,0đ
4 4,0đ
11
10đ
(Chữ số ở góc trái là số lượng câu hỏi (BT);chữ số ở góc phải dưới mỗi ô là số điểm cho các câu(BT) ở
mỗi ô đó.)