Đặc tr ng về thành phần loài trong quần xã - Thành phần loài trong qx thể hiện qua số lượng loài, số cỏ thể của mỗi loài, loài ưu thế, loài đặc trưng... + Loài đặc trưng: là loài chỉ có
Trang 1SỞ GD VÀ ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG: THPT PHẠM PHÚ THỨ
GV: PHẠM THỊ THANH NGUYỆT.
BÀI 40: QUẦN XÃ SINH VẬT VÀ MỘT
SỐ ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN CỦA QX.
Trang 2QuÇn x· hå n íc
QuÇn thÓ: sen, sóng, bÌo,
Quầ
n thể ốc
Quầ
n thể cá
Trang 3Dựa vào ví dụ trên hãy nêu khái niệm về quần xã sinh vật ?
Trang 4I Khái niệm quần xã sinh vật:
Trang 5- Nêu điểm khác nhau giữa quần thể và
quần xã ?
- Nêu vài ví dụ về quần xã mà em
biết ?
Trang 7Rừng taiga vân sam đen, sông Copper, Alaska
Trang 8quần xã sinh vật biển
Trang 9Quần xã vùng ôn đới Quần xã vùng nhiệt đới
II MỘT SỐ ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN CỦA QUẦN XÃ.
Trang 10- Hãy so sánh thành phần loài giữa quần xã
rừng ôn đới và rừng nhiệt đới ?
- Ở các quần xã khác nhau thì thành phần loài không giống nhau và đặc trưng cho
từng quần xã
Trang 11II Một số đặc tr ng cơ bản của quần xã
1 Đặc tr ng về thành phần loài trong
quần xã
- Thành phần loài trong qx thể hiện qua số
lượng loài, số cỏ thể của mỗi loài, loài ưu thế, loài đặc trưng
- Số l ợng loài và số l ợng cá thể của mỗi
loài = độ đa dạng của quần xã
- Quần xã có độ đa dạng cao thì ổn
định
Trang 12Sù chiÕm u thÕ cña c¸c loµi thùc vËt h¹t kÝn
Trang 13-Thực vật hạt kín là loài ưu thế của đa
số qx sống ở cạn
- Bò là loài ưu thế trên qx đồng cỏ
- Vậy loài ưu thế là gì ?
Trang 141 Đặc trưng về thành phần loài trong quần xã
+ Loài ưu thế: là loài đóng vai trò quan
trọng trong quần xã do số lượng cá thể
nhiều, sinh khối lớn hoặc hoạt động mạnh
II MỘT SỐ ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN CỦA QUẦN XÃ.
Trang 15C¸ cãc Tam §¶o
Trang 16- Cá cóc chỉ có ở rừng nhiệt đới tam
đảo
- Cây cọ có rất nhiều ở vungd đồi phú thọ
- Cá cóc và cây cọ là những loài đặc
trưng của các qx trên
- - Vậy thế nào là loài đặc trưng ?
Trang 171 Đặc trưng về thành phần loài trong quần xã
II MỘT SỐ ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN CỦA QUẦN XÃ.
+ Loài đặc trưng: là loài chỉ có ở một quần
xã nào đó, hoặc có số lượng hơn hẳn loài
khác và có vai trò quan trọng.
Trang 18C©y Trµm là loài đặc trưng rừng u
minh
Trang 20Vùng ven bờ
Trang 21- Ở qx rừng mưa nhiệt đới và qx vùng biển ccos sự phân tầng như thế nào ?
- Nguyên nhân dẫn đến sự phân tầng ?
- ý nghĩa của sự phân tầng ?
Trang 222 Đặc trưng về phân bố cá thể trong không gian của quần xã
-Phân bố theo chiều thẳng đứng hoặc theo
chiều ngang
- Nguyên nhân sự phân tầng:
II MỘT SỐ ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN CỦA QUẦN XÃ.
Do sự phân bố các nhân tố sinh thái không
giống nhau hay do mỗi loài thích nghi với các
điều kiện sống khác nhau
- Ý nghĩa của sự phân tầng trong qx:
- Giảm bớt sự cạnh tranh giữa các loài
- Nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn sống
Trang 23- Vì sao trong một ao nuôi cá người ta thường nuôi ghép nhiều loài cá
- Để tận dụng hết nguồn thức ăn và
cho năng suất cao
Trang 24III QUAN HỆ GIỮA CÁC LOÀI TRONG QUẦN XÃ.
1 Các mối quan hệ sinh thái
a) Quan hệ hỗ trợ:
Hỗ trợ
Cộng sinhHợp tác Hội sinh
Trang 25- Nêu một số vd về mqh hỗ trợ trong
qx ?
- Động vật nguyên sinh cộng sinh
trong ruột mối
- Ong hút mật hoa
- Hoa phong lan sống bám trên thân cây gỗ
Trang 26Cộng sinh của vi khuẩn trosomonas trong nốt sần rễ cây họ đậu
III QUAN HỆ GIỮA CÁC LOÀI TRONG QUẦN XÃ.
1 Các mối quan hệ sinh thái
a) Quan hệ hỗ trợ:
Trang 27Hợp tác giữa chim mỏ đỏ và linh dương
III QUAN HỆ GIỮA CÁC LOÀI TRONG QUẦN XÃ.
1 Các mối quan hệ sinh thái
a) Quan hệ hỗ trợ:
Trang 29- Học sinh thảo luận nhóm và nêu đặc
điểm của các mối quan hệ hỗ trợ
Trang 30III QUAN HỆ GIỮA CÁC LOÀI TRONG QUẦN XÃ.
1 Các mối quan hệ sinh thái
Trang 31Quan hÖ canh
tranh gi÷a cá lång vùc vµ lóa
Trang 32Cạnh tranh thức ăn giữa các loài chim
III QUAN HỆ GIỮA CÁC LOÀI TRONG QUẦN XÃ.
1 Các mối quan hệ sinh thái
b) Quan hệ đối kháng
Trang 33Kí sinh giữa cây tơ hồng trên cây khác
III QUAN HỆ GIỮA CÁC LOÀI TRONG QUẦN XÃ.
1 Các mối quan hệ sinh thái
b) Quan hệ đối kháng
Trang 34III QUAN HỆ GIỮA CÁC LOÀI TRONG QUẦN XÃ.
1 Các mối quan hệ sinh thái
b) Quan hệ đối kháng
Cây tầm gởi ký sinh trên thân cây gỗ
Trang 35Cây tỏi ức chế hoạt động của vi sinh vật xung
quanh
Trang 36Quan hệ ức chế - cảm nhiễm
Xạ khuẩn sinh kháng sinh ức chế vi khuẩn
Trang 37III QUAN HỆ GIỮA CÁC LOÀI TRONG QUẦN XÃ.
1 Các mối quan hệ sinh thái
b) Quan hệ đối kháng
Cây nắp ấm bắt một số côn
trùng
Trang 38Quan hÖ vËt ¨n thÞt -con måi
Trang 39- Học sinh thảo luận nhóm và nêu
đặc điểm của các mối quan hệ đối
kháng.
- Nêu điểm khác nhau giữa quan hệ hỗ
trợ và đối kháng
+ Hỗ trợ đêm lại lợi ích hoặc không có
hại cho các loài trong qx
+ Đối kháng hoặc 1 bên bị hại hoặc cả
hai bị hại
Trang 40Mèo rừng săn bắt thỏ Đồ thị biến động số lượng thỏ và mèo rừng
Canađa theo chu kỳ 9 – 10 năm
Trang 41- Dựa vào mqh giữa thỏ và mèo rừng nêu khái niệm khống chế sinh học ?
- Ứng dụng hiện tượng khống chế sinh
để làm gì? có ý ghĩa gì đối với môi
trường
Trang 42III QUAN HỆ GIỮA CÁC LOÀI TRONG QUẦN XÃ.
2 Khống chế sinh học
- Khái niệm: sgk
- Ứng dụng: trong nông nghiệp dùng thiên
địch để tiêu diệt một số sinh vật gây hại
Trang 43thích nghi với các điều kiện sống khác
nhau.
Trang 44Câu 2/ Quần xã là một tập hợp…….…thuộc nhiều
………….cùng sinh sống trong một………… Các sinh vật trong quần xã có mối quan hệ………như một thể thống nhất và do vậy quần xã có cấu trúc……….
5 tương đối ổn định
6 không gian và thời gian nhất định
A 3, 8, 6, 7, 5
D 1, 6, 7, 8, 5
B 1, 2, 4, 5, 6
C 1, 4, 5, 8, 3
Trang 45Câu 3/ Trong các mối quan hệ trong quần xã,
có loài có lợi, có loài bị hại Hãy xếp theo thứ
tự từ 1 cho đến hết các mối quan hệ theo nguyên tắc:
- Mối quan hệ chỉ có loài có lợi xếp trước
- Mối quan hệ có loài bị hại xếp sau, loài càng bị hại nhiều càng xếp về sau
( A- Sinh vật ăn sinh vật khác, B - Hội sinh,
C- Hợp tác, D- Kí sinh, E- Cộng sinh, F- Ức chế – cảm nhiễm, G -Cạnh tranh)
E → C → B → D → F →G → A