CÁC NHÓM CHIM.. Nhóm Chim ch y: ạ..[r]
Trang 1BÀI GI NG SINH H C 7 Ả Ọ
BÀI 44:
Trang 21 Trình bày đ c đi m hô h p chim b câu th hi n ặ ể ấ ở ồ ể ệ
- Túi khí còn làm gi m kh i l ả ố ượ ng riêng c a chim và gi m ma sát ủ ả
n i quan khi bay ộ
Trang 3Ki m Tra Bài Cũ ể
2 So sánh nh ng đi m sai khác v c u t o c a chim b ữ ể ề ấ ạ ủ ồ câu và th n l n (nhìn vào b ng sau): ằ ằ ả
Trang 4Th tinh trong ụ
Đ và p tr ng ẻ ấ ứ
Trang 5BÀI 44:
Trang 6I CÁC NHÓM CHIM
- Hi n nay l p chim đ ệ ớ ượ c bi t kho ng 9600 loài đ ế ả ượ c x p trong ế
27 b Vi t Nam đã phát hi n 830 loài L p chim đ ộ Ở ệ ệ ớ ượ c chia làm ba nhóm sinh thái l n: ớ
+ Nhóm Chim ch y ạ
+ Nhóm Chim b i ơ
+ Nhóm Chim bay
Trang 7BÀI 44:
L P Ớ CHIM
Nhóm Chim
ch y ạ Nhóm Chim b i ơ Nhóm Chim bay
Trang 9BÀI 44:
I CÁC NHÓM CHIM
Nhóm Chim ch y: ạ
Trang 10Nhóm Chim b i: ơ
I CÁC NHÓM CHIM
Trang 11BÀI 44:
I CÁC NHÓM CHIM
Nhóm Chim bay:
Trang 12I CÁC NHÓM CHIM
B NG TÌM HI U V CÁC NHÓM Ả Ể Ề
CHIM
Trang 14C u ấ
t o ạ
Cánh ng n, y u, ắ ế Chân cao, to,
kh e có 2 – 3 ỏ ngón
Trang 15th o nguyên, sa m c ả ạ khô, nóng?
F Chân dài, to, kh e, bàn chân ỏ
d c, có ít ngón (2 – 3) ố
1 Nhóm Chim ch y: ạ
Trang 18Đ I DI N M T S B THU C NHÓM CHIM Ạ Ệ Ộ Ố Ộ Ộ BAY
I CÁC NHÓM CHIM
Trang 19Gà, v t, ị
đ i bàng, cú … ạ
Trang 20kh e có 2 – 3 ỏ ngón
Cánh dài kh e có ỏ Lông nh , dày, ỏ Không th m n ấ ướ c Chân 4 ngón có màng b i ơ
Cánh dài, lông
ng phát tri n, ố ể chân, m đa d ng ỏ ạ
Trang 21 Chim không bi t bay, thích nghi ch y nhanh trên th o ế ạ ả
nguyên và hoang m c khô nóng ạ
Trang 22Đ c đi m c u t o ặ ể ấ ạ : Cánh dài, kh e, có lông nh , ỏ ỏ
ng n và dài, không th m n ắ ấ ướ c Chim có dáng đ ng ứ
th ng Chân ng n b n ngón có màng b i ẳ ắ ố ơ
2 Nhóm Chim b i ơ
Trang 26m m ề
Chuyên săn
b t m i v ắ ồ ề ban ngày,
y u g m ế ặ
nh m, bay nh ấ ẹ nhàng không gây ti ng đ ng ế ộ
Trang 27Đ i ạ bàng,
c t ắ đen
Cú
l n, cú ợ vọ
Ng ng ỗ Gà
Chim ng ư
Cú
I CÁC NHÓM CHIM
Trang 29BÀI 44:
II Đ C ĐI M CHUNG C A CHIM Ặ Ể Ủ
Máu nuôi
c ơ thể
B ộ
ph n ậ giao
ph i ố
C ở
tr ng, ứ vỏ
b c ọ
S ự phát tri n ể
tr ng ứ
Nhi t ệ
đ c ộ ơ thể
Chim
b , ố
m ẹ p ấ
Bi n ế
đ i ổ thành cánh
Có m ỏ
s ng ừ bao
b c ọ
M ng ạ
ng
ố khí, túi khí
Có vách ngăn hoàn toàn
b c ọ
H ng ằ nhi t ệ
* Nêu đ c đi m chung c a chim? ặ ể ủ
Trang 30II Đ C ĐI M CHUNG C A CHIM Ặ Ể Ủ
Ø Mình có lông vũ bao phủ
Ø Chi tr ướ c bi n đ i thành cánh ế ổ
Ø Có m s ng ỏ ừ
Ø Ph i có m ng ng khí, có túi khí tham gia vào hô h p ổ ạ ố ấ
Ø Tim có b n ngăn, máu đ t ố ỏ ươ i nuôi c th ơ ể
Ø Là đ ng v t h ng nhi t ộ ậ ằ ệ
ØTr ng l n có v đá vôi, đ ứ ớ ỏ ượ ấ c p n ra con nh thân nhi t ở ờ ệ
c a chim b , m ủ ố ẹ
Trang 31BÀI 44:
III VAI TRÒ C A CHIM Ủ
1 Ích l i ợ
? : Ng ườ i ta chăn nuôi m t s ộ ố
gi ng chim nh m m c đích gì? ố ằ ụ
Cung c p th c ph m ấ ự ẩ (th t, tr ng) ị ứ
Trang 32III VAI TRÒ C A CHIM Ủ
Trang 33BÀI 44:
III VAI TRÒ C A CHIM Ủ
1 Ích l i ợ
Trang 34III VAI TRÒ C A CHIM Ủ
1 Ích l i ợ
Trang 35BÀI 44:
III VAI TRÒ C A CHIM Ủ
1 Ích l i ợ
Chi c váy làm t 2009 chi c lông chim công ế ừ ế
Ch i lông gà ổ
Trang 36Tranh v trên lông chim ẽ Cây thông b ng lông chim ằ
Trang 37BÀI 44:
III VAI TRÒ C A CHIM Ủ
1 Ích l i ợ
Làm c nh, l y lông làm ả ấ
đ dùng, trang trí ồ
Trang 381 Ích l i ợ
Đ i bàng đ ạ ượ c hu n luy n đ b t cá ấ ệ ể ắ
M t s chim đ ộ ố ượ c
hu n luy n đ ấ ệ ể săn m i ồ
Trang 39BÀI 44:
III VAI TRÒ C A CHIM Ủ
1 Ích l i ợ
V ườ n Qu c Gia Tràm ố Chim
Chim ph c v du l ch và gi i trí ụ ụ ị ả
Trang 40III VAI TRÒ C A CHIM Ủ
1 Ích l i ợ
Th ph n cho hoa ụ ấ
Trang 41BÀI 44:
2 Tác h i ạ
Ăn cá và các đ ng v t nh ộ ậ ỏ
Trang 42Ăn qu , ăn h t ả ạ
Trang 43BÀI 44:
Truy n ề
b nh ệ cho
ng ườ i Chim di c truy n H5N1 ư ề
Phòng cúm gia c m ầ
Tiêu h y gia c m cúm ủ ầ
Trang 44III VAI TRÒ C A CHIM Ủ
- Hu n luy n làm chim săn ấ ệ
- Giúp th ph n cho hoa và phát tán h t ụ ấ ạ
Trang 45CÓ TH EM CH A BI T Ể Ư Ế
Trang 46V nhà, tr l i các câu h i trong SGK/146 ề ả ờ ỏ
Đ c “M c em có bi t” (SGK/146) ọ ụ ế
H c bài cũ và xem tr ọ ướ c bài 45 (SGK/147)
Trang 47Thank You !!!