1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Bài tập nâng cao và một sô chuyên đề hình học 10 P2

80 1,5K 18
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Nâng Cao Và Một Số Chuyên Đề Hình Học 10 P2
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hình Học
Thể loại Bài Tập
Định dạng
Số trang 80
Dung lượng 2,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hinh vuông ABCD; E là trung điểm của AB, F là điểm sao cho AF= SAD Xác định vị trí của điểm M trên đường thẳng BC sao cho EFM = Iv.. Chứng minh rằng đường tròn ngoại tiếp tam giác OA

Trang 1

Nhận xét Với việc khai triển hai bất đẳng thức

Vi dụ 5.28 Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A(x, ; y,) 3 B(x) ; y)

yzcos2A + zxcos2B + xycos2C < — VX, y, Z

Chứng minh rằng Soap =5 XIY2 —XzylÌ-

Trang 2

Vi dụ 5.29 Cho các số xạ, xạ, y¡, Y2 Chứng minh rằng

(x? + Ví x2 + ys) 2 (X4Xo +, yo)" (bat dang thức Bu-nhi-a-cốp-xki)

Giải Trên mặt phẳng toạ độ xét hai vectơ ä = (x,;y, ),b = (X2 ;Y2)

Taco [al.{él > labl > lal? IP > @dy?

=> (x? + yi (x3 + y2) >(XIX¿ + viy2)

Đẳng thức xảyra «©>ä//b <> xy) = Xj |

Vi du 5.30 Cho hinh vuông ABCD; E là trung điểm của AB, F là điểm sao cho

AF= SAD Xác định vị trí của điểm M trên đường thẳng BC sao cho EFM = Iv

Giải (h.5-21) Gọi a là độ dài cạnh hình vuông

Xét hệ toạ độ xOy sao cho D =O = (0; 0), C= (a; 0), A =(0; a)

5.1 Chứng minh rằng trong 5 vectơ bất kì luôn chọn ra được 2 vectơ sao cho độ dài

vectơ tổng của chúng không vượt quá độ dài vectơ tổng của 3 vectơ còn lại

83

Trang 3

5.2 Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O ; R) Chứng minh rằng

5.5 Cho đa giác đều A¡A¿ A2n nội tiếp đường tròn (O), M là điểm bất kì

thuộc (O) Chứng minh rằng

MAƒ + MA + + MA2„_¡ = MA2 + MA2 + + MA2,

3.6 Tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O, R) ; H là trực tâm AABC

Chứng minh rằng

OH” = 9RŸ ~ (a7 + bŸ + c?)

Áp dung : Trong các tam giác cùng nội tiếp đường tròn, tìm tam giác có tổng

bình phương các khoảng cách từ tâm đường tròn đến các cạnh là nhỏ nhất

3.7 Cho hình bình hành ABCD Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của C trên các

đường thẳng AB, AD Chứng minh rằng AB.AE + AD.AE = AC’

5.8 Cho tam giác ABC và điểm M bất kì Các điểm A¡, Bị, C¡ lần lượt thuộc

các đường thắng BC, CA, AB sao cho AMM, = BMB, = CMC, = 90°

Chứng minh rằng A,, B,, C, thang hang

5.9*, Cho hai đường thẳng x'Ox, y'Oy và hai số thực a, b A và B là hai điểm chạy

trên x'Ox và y'Oy sao cho a.OA + b.OB = 1

Chứng minh rằng đường tròn ngoại tiếp tam giác OAB luôn đi qua một điểm

cố định khác O

5.10 Cho tam giác ABC cân tại A ; M là trung điểm của BC, H là hình chiếu của

M trên AC; E là trung điểm của MH Chứng minh rằng AE | BH

5.11 Cho góc vuông xOy Trên Ox lấy hai điểm A, A' ; trên Oy lấy hai điểm B, B

sao cho OA.OA' = OB.OB' Chứng minh rằng trung tuyến OM của tam giác

AOB vuông góc với A'B

84

“08k

Trang 4

3.12 Cho tam giác ABC cân tại A Hai đường thẳng dị, d› bất kì qua A Các

đường thẳng qua B, C tương ứng vuông góc với dị, d› cắt nhau tại D Đường

thẳng qua B vuông góc với AB cắt dị tại E, đường thẳng qua C vuông góc với

AC cắt d; tại F Chứng minh rằng AD L EF

5.13 Cho hình vuông ABCD Các điểm M, N thuộc các cạnh BA, BC sao cho

-_BM =BN H là hình chiếu của B trên CM Chứng minh rằng DHN = 900

5.14 Cho tam giác ABC Tìm tập hợp các điểm M sao cho :

MA MB = 5 (mic? - MA? - MB)

5.15 Cho hình vuông ABCD cạnh a Tìm tập hợp các điểm M sao cho

2

MA? + MB? + MC? - 3MD? = =

5.16 Cho tam giác ABC có trọng tam G Ké qua G đường thẳng A ; A' là đường

thẳng bất kì song song với A Chứng minh rằng tổng bình phương các khoảng

cách từ các đỉnh của tam giác đến A không vượt quá tổng bình phương các

khoảng cách từ các đỉnh của tam giác đến A'

5.17, Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O ; R) Chứng minh rằng :

5.20* Cho tam giác ABC ; M là điểm trong tam giác, đặt œ = BMC, B = CMA,

y= AMB Chứng minh rằng với moi diém N ta có

NAsina + NBsinB + NCsiny > MAsina + MBsinB + MCsiny

5.21* Cho tam gidc ABC Chiing minh rang :

m, Cos-> + my cos + m, cos 2 4a +b+c)

85

Trang 5

5.22*, Cho tam gidc ABC Ching minh rang v6i moi diém M ta c6é

3a“b^c?

2

a MA? + bME” + cˆMC? > 5

, a“ +b’ +c >:

5.23* Cho tam giéc ABC Cac diém X, Y, Z theo thif tu chay trên các đường thẳng

BC, CA, AB Tìm vị trí của X, Y, Z sao cho (YZ + ZX? + XY?) nhỏ nhất

5.24, Trong mat phang toa dé cho ba diém A(1 ; 4); B(-2 ; -2) ; C(4 ; 2)

Xác định toạ độ điểm M sao cho tổng MA” + 2MB” +3MC? nhỏ nhất

5.25 Cho các điểm A(-3 ; 6); B(1 ; -2) ; C(6; 3)

a) Tính diện tích tam giác ABC

b) Tìm toạ độ trực tâm tam giác ABC

5.26 Cho các số ai, a›, bạ, bạ Chứng minh rang :

a) (ay + ag)? + (b, + by)? < Ja? + b? + fa? + bệ

2 2 2 2

Ja’ + bj - a3 +3)

5.27 Trên mặt phẳng toạ độ, cho hình bình hành với ba đỉnh có toạ độ là các số

nguyên Chứng minh rằng diện tích hình bình hành đó là một số nguyên

b) vj(ay — az)2 + (bị — bạ}? >

§6 HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC

A TOM TAT LÍ THUYẾT

1 - HE THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG

Trang 6

_4 Bán kính đường tròn nội tiếp, bàng tiếp

=(p- a)tan = ( — b)tan =( —e)tan C

Trang 7

3 Công thức tính độ dài trung tuyến

2 _ 2(b“+c?)-a?

2 2 2 m2 = 2€ +a°)-—b

4S Gidi Theo dinh li césin

cosA = b* +07 -a? =- cosA _ b? +07 - a? —> cotA = b* +c? -a?

bˆ+c?-a^ ct +a*—-b* a2+bP-c?

Vay cotA + cotB + cotC = 2S + 2S + 2S

2 t2, 22 a“ +b° +c" |

= ——Tg——— (đpcm)

b* +c? =a?

Nhận xét Công thức cotA = 2S còn được gọi là định lí côtang, có

hiệu lực trong việc giải nhiều bài toán khác

Ví dụ 6.2 Cho tam giác ABC BM, CN là các trung tuyến Chứng minh rằng

các điều kiện sau là tương đương :

88

Trang 9

a

sinBcosC ma hhK< a = 2(a“ + b“ —- c')

œ© bŸ=c? ©b=c © AABC cân tại A

Ví dụ 6.5 Cho tam giác ABC Chứng minh rằng :

Nhận xớt a”+b“+c?> 438 => 25 >3 => cotA + cotB + cotC > V3

Ví dụ 6.6 Cho tam giác ABC có m, = 3, Chứng minh rằng :

Trang 11

Suy ra (b + c — a)(a + b — c)(c + a— b) < abc (2)

Từ (1), (2) suy ra R < 3

- Đẳng thức xây ra >b +c—a=c+a~b=a+b—c<©>a=b=c © AABC đều

Ví dụ 6.9 Chứng minh rằng tam giác ABC vuông tại A khi và chỉ khi

Trang 12

93

Trang 13

Giải Ta chứng minh bổ đề sau

Bổ đề Ba trung tuyến m,, mụ, m, của tam giác ABC là độ đài ba cạnh của một

tam giác với diện tích S„ = 28

Chứng minh (h.6-3)

của tam giác ABC Dựng hình bình hành

ABCD Gọi E là trung điểm của CD Dễ

thấy ME = BN, EA = CP Vậy AAME có Ụ E

Nhận xét 1) Bồ đề trên còn được dùng trong một SỐ bài toán khác

2) Không những có do dai ba canh 14 m,, my, m,, tam giác AME còn có độ dài

, + 1a 3, 3

ba trung tuyến tương ứng là ggg

Trở lại bài toán đang xét Áp dụng bổ đề trên và công thức Hê-rông ta có

Trang 14

sinA + sinB + sinC <

Dang thttc xay ra <> AABC đều

Ví dụ 6.15 Hãy nội tiếp trong đường tròn cho trước một tam giác có diện tích

lớn nhất

Giải Giả sừ đường tròn cho trước có bán kính R và ABC là một tam giác nội

tiếp nó Theo bất đẳng thức Cô-si và theo BT 5.17, ta có

Đẳng thức xảy Ta © a =b=c © AABC đều

Vậy, trong các tam giác nội tiếp đường tròn cho trước, tam giác đều có diện

Đẳng thức xảy ra © p— a=p—b=p~c © AABC đều

Vậy, trong các tam giác ngoại tiếp một )t đường tròn cho trước, tam giác đều có

diện tích nhỏ nhất

95

Trang 15

Ví du 6.17 Cho tam giác ABC, trung tuyến

CM, ACM =a, BCM = 8 Chứng minh rằng : oF B

của tia MC lấy D sao cho MD = MC Ap

dụng định lí sin cho các tam giác CAB,

~ sina CB _, sina _ sinA

sinB CA sinB sinB

Ví dụ 6.18 Cho tam giác ABC nội

tiếp đường tròn (O) Các tiếp tuyến với

(O) tại B, C cắt nhau tại M ; AM cắt BC

tại N Chứng minh rằng

NB _ (48)

NC \AC) °

Gidi (h.6-5) Goi H, K lan luot 1a

hình chiếu của B, C lên AM Theo định lí

NC CK” 1œ AM: SACM 5CA.CM sin ACM

Theo giả thiết : MB = MC; sin ABM = sin(B + A) = sinC ;

sinACM = sin(C + A) = sinB vay

Trang 16

Vi du 6.19 Cho tam giác ABC Các điểm M, N, P lần lượt thuộc các cạnh BC,

CA, AB Chứng minh rằng AM, BN, CP đồng quy khi và chỉ khi

sin MAB sin NBC sin PCA _ sin MAG sin NBA sin PCB

Giải Trước hết ta chứng minh bổ đề sau

Bổ đề Cho bốn góc œ, œ', B, B' thoả mãn

œ+=œ+' < 1809

Sinœ _ sinœ' sinB sin§'

Suy ra AABC œ AA'BC, vậy œ= œ, B = B'

Trở lại bài toán đang xét (h.6-7) :

Nếu AM, BN, CP đồng quy và giả sử điểm đồng quy đó là O

Ap dụng định lí sin cho các tam giác OAB, OBC, OCA Ta có

sinOAB _OB sinOBC OC sinOCA OA

snOBA OA’ sinOCB OB’ sinOAC ỌC

97

7-BT NÂNG CAO HÌNH HỌC ]0

Trang 17

sinOAB sin OBC sinOCA _ OB OC OA

sinOAC sinOBA_ sinOCB ~ OA’ OB OC -

> sin MAB sin NBC sin PCA _

sin MAC sin NBA sin PCB -

ae sin MAB sin NBC sin PCA _ Ngược lại, giả sử —

sin MAC: sin NBA sin PCB

Nếu BN, CP cắt nhau tại O thì theo phần thuận

sin OAB sin NBC sin PCA sin OAC sin NBA sin PCB

Từ (1), (2) suy ra

sinMAB _ sinOAB sinMAC_ sinOAC

Nhận xét Kết quả trên được gọi là định lí Xê-va dạng sin, nó sẽ được mở rộng

hơn nữa nếu ta có khái niệm góc định hướng giữa hai tia (xem chuyên đề § 13)

Vi du 6.20 Cho tam giác ABC, AA', BB, CC' là các đường phân giác M là

một điểm trong tam giác X, Y, Z là các điểm đối xứng của M qua AA’, BB’, CC

Chứng minh rằng AX, BY, CZ đồng quy

Giải (h.6-8)

Vì AM, BM, CM đồng quy tại M nên

sin MAB sin MBC sinMCA

sin MAG sin MBA sin MCB

Từ (1), theo giả thiết về sự đối xứng ta có

sin XAC sin YBA sin ZCB

sin XAB sin YBC sin ZCA

- sin XAB sin YBC sin ZCA

sin XAG sin YBA_ sin ZCB

= AX, BY, CZ đồng quy (theo VD 6.19)

Trang 18

Vi du 6.21 Cho lục giác ABCDEF

nội tiếp AD ¬ CF = X, BD ¬ CE= Y ;

BF AE = Z Chứng minh rằng X, Y, Z

thang hàng (định lí Pa-xcan)

Giải (h.6-9) Áp dụng VD 6.19 cho

cac tam gidc XAF, XCD,

sinX, sinA, sinF,

sinX, sinA, sinF, —

tacd<

sinX, sinC, sinD, —

Gidi SAnc _ 2A^B.AC sinA _ AB.AC

Nhận xét Kết quả trên tuy đơn giản nhưng rất có lợi trong khi giải các bài

toán liên quan đến diện tích

Ví dụ 6.23 Cho tam giác ABC, các điểm M, N thuộc cạnh BC Chứng minh rằng :

-MB.NB > ( AB Ï

BAM = CAN = MCNC TLUAC

Gidi (h.6-10) Néu BAM = CAN thi BAN = CAM Theo VD 6.22, ta cé

99

Trang 19

MB Samp _ AM.AB

NC “Sanc ANAC _ MBNB _ (AB)

NB Sang ANAB MCNC (AC/

Ngược lại, nếu MCNC = (4) (1), ta

lấy M' thuộc BC sao cho BAM' = CAN Theo

Vay BAM = CAN (đpcm)

Ví dụ 6.24 Cho tam giác ABC có diện tích S ; M là một điểm trong tam giác

AM, BM, CM theo thứ tự cắt BC, CA, AB tại A', B, C' Chứng minh rằng :

1 lon < —.`

VẬY Š5wpC' “ MB MC AA" | Hinh 6-11

Từ (*), nhờ các phép chiếu vectơ tach:

Trang 20

AIBC (2 +B)\B+ (y+) ~ 2fap.2/By.2Jya 4

Đẳng thức xảy ra © œ = B = y © M là trọng tâm AABC

Ví dụ 6.25 Cho tam giác ABC, M thuộc cạnh BC Đường tròn nội tiếp các

tam giác ABM, ACM bằng nhau Chứng minh rằng :

AM’ =S cot > (S là diện tích AABC)

Giải Trước hết xin nhắc lại, không

chứng minh một kết quả quen thuộc mà

ta sẽ sử dụng nhiều lần trong khi giải bài

toán này là :

Cho tam giác ABC, đường tròn nội

tiếp tiếp xúc với BC, CA, AB lần lượt tại

Trở lại bài toán đang xét Goi I, H, K WA

theo thứ tự là tâm đường tròn nội tiếp các HT ra

tam giác ABC, ABM, ACM và N, P, Q là , B PM N®

hình chiếu của chúng trên BC (h.6-13) Hình 6-13

101

Trang 21

Dat x = AM, r là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC, r¡ là bán kính đường

tròn nội tiếp các tam giác ABM, ACM

Vay AM? =S.cot > (đpcm)

C BAI TAP BE NGHI

6.1 Cho tam giác ABC có các trung tuyến xuất phát từ B và C vuông góc với

nhau Chứng minh rằng cosA > =

6.2 Cho tam giác ABC có © = Mb 21, bm

Chứng minh rang cotA = 3 (cotB + cotC)

102

Trang 22

6.3 Cho tam giác ABC M là điểm trong tam giác sao cho MAB=MBC =MCA = =p

Chứng minh rằng :

cotA + cotB + cotC = coto

6.4*, Cho tam giác ABC Chứng minh rằng

6.10 Cho tam giác ABC có a + c = 2b Chứng minh rằng :

a-c= 3r( tan = 5 - tan] 2)"

6.11 Cho tam giác ABC Chứng minh rằng

6.13 Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O) Cac: tiếp tuyến với (O) tại A, C

và đường thẳng BD đồng quy tại S Chứng minh rằng :

103

Trang 23

sin ASB _ (2Ï _ (apy

sin CSB CB CD / © 6.14 Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O) M là một điểm trong (O) Các

đường thắng MA, MB, MC theo thứ tự cắt (O) tại A', B, C Chứng minh rằng :

Sanc _ MA.MB.MC Sapc _MA.MB'.MC”

6.15 Cho tứ giác ABCD Góc giữa AC và BD bằng œ Chứng minh rằng :

Sapcp = 5 ACBD sina

6.16 Cho tứ giác với diện tích S, độ dài các cạnh là a, b, c, d Chứng minh rằng :

S< 5 (ab + cd)

6.17 Xét một lục giác lồi nội tiếp ABCDEF Đường chéo BE cắt AE, AC lần lượt

tạ M, N Đường chéo BD cắt CA, CE lần lượt tại P, Q Đường chéo DF

cắt EC, EA lần lượt tại R, S Chứng minh rằng MQ, NR và PS đồng quy

6.18 Cho tứ giác ABCD nội tiếp Chứng minh rằng :

AC.BD = AB.CD + AD.BC

6.19*, Cho tam giác ABC (A = 9Ò” nội tiếp đường tròn (O) Trên tia đối của các

tia BA, CA ta lấy các điểm E, F sao cho : BE = CF = BC M là một điểm thuộc

(O) Chứng minh rằng :

MA + MB + MC < EF

6.20* Cho tam giác ABC, M là một điểm trong tam giác

a) Chứng minh rằng MA.Swpc ; MB.Suca ; MC.Suap là độ dài ba cạnh của

một tam giác mà ta kí hiệu là A(MI)

b) Tìm vị trí của M sao cho diện tích tam giác A(M) lớn nhất

6.21 Cho góc nhọn xOy ; A, B là các điểm trên Ox và OA = 1 ; OB = 3

Đường tròn qua A, B B tiếp xúc với Oytt tại C Chứng minh rằng :

xOy > 30° <=> ACB <900

6.22* Cho tam giác ABC, các điểm D, E thuộc cạnh BC Đường tròn nội tiếp các

tam giác ABD, ACE tiếp xúc với BC tại M, N Chứng minh rằng :

BAD = CAE > 5a + pw = GN’ EN’

104

Trang 24

aS

§7 HỆ THUC LUOGNG TRONG DUONG TRON

A TOM TAT Li THUYET

Định lí 7.1 Cho đường tròn (O ; R) va

điểm M cố định Một đường thẳng thay đổi

đi qua M, cắt đường tròn tại A, B Khi đó

MA.MB = MA.MB = MO” - R

Đại lượng không đổi MO” — RỂ gọi là

phương tích của điểm M đối với đường tròn

(O ; R), kí hiệu là fx/oy-

Khi M nằm ngoài đường tròn (O), ta vẽ

được tiếp tuyến MT tới đường tròn (T là tiếp

điểm) Khi đó to = MTÊ(h.7-1)

Định lí 7.2 Tứ giác ABCD có hai

cạnh đối AB, CD cát nhau tại M Điều

kiện cần và đủ để tứ giác ABCD nội tiếp

được trong đường tròn là

MA.MB = MC.MD (h.7-2)

Định lí 7.3

Tứ giác ABCD có hai đường chéo AC, BD

cắt nhau tại N Điều kiện cần và đủ để tứ giác

ABCD nội tiếp được trong đường tròn là

NA.NC = NB.ND (h.7-3)

Hình 7-3

Định lí 7.4 (Điều kiện để đường tròn tiếp

xúc với đường thẳng)

Cho ba điểm A, B, C không thẳng hàng, M

là điểm thuộc tia đối của tia AB Điều kiện cần

và đủ để đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC — Á

tiếp xúc với đường thắng MC tại C là

Hinh 7-4

105

Trang 25

© ty

“40g,

B CAC VÍ DỤ

Ví dụ 7.1 Cho tam giác ABC không

vuông, có các đường cao AA', BB, CC;H

là trực tâm Điểm M không thuộc các đường

thắng AH, BH, CH Các đường thẳng qua

H, vuông góc với MA, MB, MC lần lượt cắt

các đường thẳng BC, CA, AB tại A¡, Bị, C¡

b) Gọi A¿, B;, C; tương ứng là các giao điểm của HA;¡, HB;, HC; với MA,

MB, MC; A¿, Bạ, C; lần lượt là hình chiếu của A¡, Bị, C¡ trên đường thẳng MH

Ta có HM.HA+ = HA,.HA, (vi'M, Aj, A¿, A¿ cùng thuộc đường tròn đường

kính MA)

Mặt khác, HA,.HA, = HAHA’ (vi A, A‘, Aj, A; cùng thuộc đường tròn

đường kính AA,), do đó HM.HA+ = HA.HA (dd)

Vậy Ai, Bị, C¡ thẳng hàng, vì chúng cùng nằm trên đường thẳng vuông góc

với MH tai A3

Ví dụ 7.2 Cho hình thang ABCD vưông tại A và B M là trung điểm của AB

Các đường cao AH, BK của các tam giác AMD, BMC cắt nhau tại N Chứng minh

rang MN L CD

106

Trang 26

= tứ giác HKCD nội tiếp MHK = MCD (2)

Từ (1) và (2) suy ra tứ giác NKCE

nội tiếp => NEC = NKC = 90° (đpcm)

Hình 7-6

Ví dụ 7.3 Cho tam giác ABC không cân tại A ; AM, AD là trung tuyến và

phân giác của tam giác Đường tròn ngoại tiếp tam giác AMD cắt AB, AC tại E, F

Ví dụ 7.4 Cho tam giác ABC Một đường tròn cắt cạnh BC tại A¡, A2 ; cất

cạnh CA tại Bị, B; ; cắt cạnh AB tại C¡, C; Chứng minh rằng AA¡, BB\, CC;

đồng quy khi và chỉ khi AA›, BB¿, CC; đồng quy

Trang 27

& Ph “0g

iC BA C;B A,B B,C'C,A

Vay : AA), BB,, CC, đồng quy © AA¿, BB;, CC; đồng quy (theo định lí Xê-va)

Ví dụ 7.5 Cho tam giác ABC nhọn Các đường cao BB, CC' cắt nhau tại H ;

BC ¬ AH =K;L là trung điểm của AH Chứng minh rằng : K là trực tâm của

Ví dụ 7.6 Cho hai đường tròn (O\),

(O2) ; AIA¿, B¡B;¿ là các tiếp tuyến

chung ngoài của chúng Đường thẳng

AB; theo thứ tự cắt (O,), (O,) tai M, N

Chứng minh rằng A¡M = B,N

Giải (h.7-10) Vì A¡A; tiếp xúc với

(O2), B;B¡ tiếp xúc với (O¡)

Hình 7-10

108

Trang 28

A,N.A,B, = A,A2 -

nén AiN.A¡B; = BạM.B;A: Vậy A,N = BoM

=> AM = BạN

Ví dụ 7.7 Cho đường tròn (O) và hai điểm AKO

A, B trên (O) X, Y là các điểm trên AB sao -

cho AX = 5 AB,AY = 2AB Đường tron (O')

qua X, Y cắt (O) tại C, D Gọi Z là giao điểm

của CD và AB Chứng minh rang ZA = ZB Đ s 4

Giải (h.7-11) Ta có ZA.ZB = ZC.ZD = ZX.ZY |

= (ZA + AX)(ŒA + AY) =(ZÃ + 2ABÌ(EA+2AB) — "471

I=~— 2-2

= ZA’ + 3ZA.AB+2AB

Suy ra ZA(ZA -ZB) + ZA.AB + AB? =0

= -ZA.AB + 3ZA.AB + 2 AB” =0

4—— 2—2 —— —ạ — ——

= 3ZA.AB+2AB =0= 2ZA.AB+ AB =0= (2ZA + AB)AB =0

= 2ZA + AB =0 => ZA +ÍZA + AB) =0—= ZA + ZB =0 => ZA = ZB

Ví dụ 7.8 Cho hai đường tròn (O¡), (O¿;) cắt nhau tại A, B Một điểm M

chuyển động trên (O¡) Qua M kẻ tiếp tuyến MT với (O¿;) Chứng minh rằng

MT?

MA MB nhận giá trị không đổi

Giải (h.7-12) Gọi C là giao của MA với (O2), ta có

Trang 29

Ví dụ 7.9 Cho đường tròn (O) A, B là hai

điểm cố định, đối xứng với nhau qua O ; M là Hình 7-12

điểm chuyển động trên (O) ; MA, MB MB giao với

(O) tại P, Q Chứng minh rằng AM + BM AP BQ Mt

nhận giá trị không đổi

Giải (h.7-13) Đặt p = Pano) = Pao)» ta c6

Vi dụ 7.10 Cho đường tròn (O ; R) M là một điểm nằm trong đường tròn và

khác O Hai dây AC, BD thay đổi, luôn đi qua M và vuông góc với nhau Tìm giá

Trang 30

oe

Vậy giá trị lớn nhất của Supcp bằng 2R? - OM’

+ Nếu AC đi qua O thì AC lớn nhất, BD nhỏ

nhất (h.7-1Š)

+ Nếu BD đi qua O thì BD lớn nhất, AC nhỏ nhất

Vậy :

S ABCD ñhO n hỏ nhất © (AC—BD)2 oe ~ Ì max => AC di qua O BD đi qua O Hinh 7-15

Tir d6, bang c4ch tinh todn cu thé ta thay gid tri nhé nhat cha Sagcp bang

2RVR2 -OM?

Ví dụ 7.11 Cho tam giác ABC nội tiếp đường

tròn (O ; R), ngoại tiếp đường tròn (I ; r) Chứng

minh rằng OI” = R” — 2Rr (hệ thức G-le)

Giải Gọi M là điểm chính giữa cung BC

(h.7-16) Dễ thấy AIBM cân tại M

Nhận xét Từ kết quả trên suy ra R”-2Rr>0—=R >2r

Ta lại nhận được kết quả trong VD 6.8

Ví dụ 7.12 Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O) ; M là điểm thay đổi

trong (O) AM, BM, CM cắt (O) tại A', B, C Tìm tập hợp các điểm M sao cho

MA + MB + MC _ 3

MA' MB MC' "`

111

Trang 31

Giải Gọi R là bán kính của (O), G là trọng

tâm tam giác ABC (h.7-17) Ta thấy :

Theo VD 5.9 đẳng thức trên tương đương với :

GA? + GB + GC? + 3GM? = GA” + GB? + GC? + 3G02 - 3MO?

<> GM? + MO? = GO?

<> GMO = 90° (dinh If Py-ta-go)

<> M thuộc đường tròn đường kính GO

Ví dụ 7.13 Cho tam giác ABC có trọng tâm G, nội tiếp đường tròn (O) M là

điểm nằm trong hình tròn đường kính OG AM, BM, CM cắt (O) lần lượt tại A', B’, C

Trang 32

a

R*-OM? R?-OM? R?2-0M?

<> MA’ = MB’ = MC? MA = MB = MC M =O,

Ví dụ 7.14 Cho tam giác ABC, đường tròn nội tiếp (1) cắt trung tuyến BM tại

Mặt khác, BS = BH.BK = MK.MH = MR? => BS = MR Két hop véi AS = AR,

Vi dụ 7.15 Cho đường thẳng A và các điểm S, A, B không thuộc A Đường

tròn (O) thay đổi, đi qua A, B và cắt A tại C, D Chứng minh rằng tâm đường tròn

ngoại tiếp tam giác SCD luôn thuộc một đường thẳng cố định

B-BT NANG CAO HINHHOC 10 113

Trang 33

Giải Gọi O' là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác SCD Có hai trường hợp

Trường hợp I : A song song với AB (h.7-19)

Ta có O' thuộc trung trực của CD, mà CD // AB nên trung trực của CD chính

là trung trực của AB Vậy O' luôn thuộc một đường thẳng cố định

Trường hợp 2 : A không song song với AB (h.7-20)

Đặt E= A ¬ (AB), K = (O) ¬ (S), K # S Ta có EK.ES = EC.ED = EA.EB

suy ra EK = = (khong déi) (1)

Vì E cố định nên từ (1) suy ra K cũng cố định Vậy O' luôn thuộc một đường

thẳng cố định là trung trực của KS

0 BÀI TẬP ĐỀ NGHỊ

7.1 Cho tam giác ABC nhọn, AA', BB, CC' là các đường cao, H là trực tâm

Chứng minh rằng

AA'.AH + BB'.BH + CC.CH = 5 (BC? + CA? + AB’)

1.2.* Cho tam giác ABC cân tại A ; BD là phân giác, BD + DA = BC Chứng minh

rằng BAC = 100°

7.3 Cho đường tròn (O}) đường kính AB và một điểm C thuộc (O) ; H là hình

chiếu của C trên AB, đường tròn tâm C, bán kính CH cắt (O) tại E, F Chứng

minh rằng EF đi qua trung điểm của CH

Trang 34

or

7.4, Cho tam gidc déu ABC cạnh a Một đường tròn cắt cạnh AB tại H, E, cắt cạnh

BC tai I, G, cat canh CA tai K, E (AH < AF; BI < BG; CK < CE) Chứng

minh rằng

AH + BI + CK = AE + BF + CG

7.5 Cho duong tròn (O ; R) và điểm I cố định nằm trong đường tròn (I ¥ O) Mot

duong thang quay quanh I, cat (O) tại A và B Các tiếp tuyến của (O) tại A và

B cắt nhau tại M Chứng minh rằng M chạy trên một đường thẳng cố định

7.6 Cho ba điểm C, A, B thẳng hàng và được xắp xếp theo thứ tự đó Một đường

tròn (O) thay đổi luôn đi qua hai điểm A, B ; CM, CM' là các tiếp tuyến của

(O) Chứng minh rằng : \

a) M, M luôn thuộc một đường tròn cố định

b) Trung điểm H của MM' thuộc một đường tròn cố định

7.7 Cho hai đường tròn (O), (O) tiếp xúc ngoài với nhau tại T ; AB là tiếp tuyến

chung của (O), (O) (A thuộc (O) ; B thuộc (O)) C là điểm xuyên tâm đối của

A (nghĩ là AC là đường kính của (O)) Qua C, kẻ tiếp tuyến CD với (O'

Chứng minh rằng CD = CA

7.8* Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O) ; M là điểm thay đổi trên cung

CD (không chứa A, B) MA, MB cắt CD tại X, Y Chứng minh rằng =

luôn nhận giá trị không đổi

7.9 Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O) Đường thẳng A qua (O) cắt các

đoạn AB, DB, AC, DC tại H, I, J, K Chứng minh rằng OH = OK khi và chỉ

khi OI = OJ

7.10* Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O) AC ¬ BD = I Một đường thẳng

qua I, cắt các đoạn AB, CD lần lượt tại M, N, cắt (O) tại E, F, (EM < EN < EF)

Chứng minh rằng

Ly TT, IE IN IF IM

7,11 Cho đường tròn (O) ; A, B là hai điểm đối xứng với nhau qua O Một đường

thẳng quay quanh A cắt (O) tại C, D Chứng minh rằng CD” + DB + BC?

nhận giá trị không đổi

7.12 Cho tam giác ABC, trọng tâm G, nội tiếp đường tròn (O) Một đường thẳng

qua G cắt (O) tại M, N Chứng minh rằng

3MNỶ = (MA? + NA”) + (MB? + NB’) + (MC? + NC)

115

Trang 35

"104

7.13* Cho lục giác déu A,A,A3A,As5A¢ tam I, I nam trong dudng tron (O) Cac

tia IA; cất (O) tại Bị (1 < ¡ < 6) Chứng minh rằng :

IB, + IB; + IB; = IB, + IB, + IBg

7.14*, Cho lục giác đều A,A,A3;A,AsAg tam I, I nim bén trong đường tròn (O ; R)

Các tia IA; (1 <¡ < 6) cắt (O) tại B; (1 < ï < 6) Chứng minh rằng :

IB? + IB} + IB} + IB? + IB? + IBZ = 6R?

7,15*, Cho tam giác ABC trọng tâm G, nội tiếp đường tròn (O) GA, GB, GC theo

thứ tự cát (O) tại A¡, Bị, C¡ Chứng minh rằng :

GA¡ + GB¡ + GC;, > GA + GB + GC

7.16 Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O ; R) M là một điểm không nằm

trên (O) MA, MB, MC cắt (O) lần lượt tại A', B, C Chứng minh rằng :

MABC MBCA MC.AB_ MA.MBMC

BC ~ C'A' _- A'B' — IMo2 _ Rj| *

7.17 Cho đường tròn (O), hai điểm A, B cố định không thuộc (O) Đường thẳng A

quay quanh A, cắt (O) tại M, N ; BM, BN cắt lại (O) tại M),N

a) Chứng minh rằng đường tròn ngoại tiếp tam giác BMN luôn đi qua một

Trang 36

Chuong III

PHUGNG PHAP TOA DO TRONG MAT PHANG

§8 DUONG THANG

A TOM TAT Li THUYET

1 Phương trình tổng quát của đường thẳng có đạng

ax + by +c =0 (a +b* # 0),

trong đó ñ = (a; b) là một vectơ pháp tuyến, ï =(b; —a) là một vectơ chỉ phương

Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua Mo(Xo > Yo)» Vi vectơ pháp

tuyến n =(a;b) 1a

a(X — Xọ ) + b( y — yọ) = 0

2 Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm Mụ(xọ ; yọ) với vectơ

chỉ phương tư = (a; b) 1a

freee

te R

y =yo t+ bt

3 Phương trình chính tắc của duéng thang di qua diém Mo(Xq ; yo), c6 vecto

chỉ phuong u = (a; b), a# 0,b # O1A

X — Xo -Y=Yo

4 Phương trinh dudng thang di qua Mo(Xp ; yo), c6 hé sé gdc k là

Y— Yo = k(x — Xo)

5 Phuong trinh dudng thang di qua hai diém phan biét A(x, ; y;), B(X> ; y2)

(với Xị # Xz,y¡ # ya) là

Sa" 2X7" p71)

X2 —XỊI Y2 TY

6 Phương trình đường thẳng đi qua A(a ; 0) và B(0 ; b) (với a # 0,b # 0) là

~ +221 (phương trình theo đoạn chắn) b

117

Trang 37

1, Vị trí tương đối của hai đường thẳng

Cho hai đường thẳng d; : a;x + bịy + cị =0 vàd;: azx + bạy + cạ =0

a) Hai đường thẳng cắt nhau khi và chỉ khi

Chú ý Nếu hai đường thẳng có phương trình dưới đạng hệ số góc

dị: y =aIX +bị, dy: y =a)x +b, thi

ed, va d, cat nhau khi và chỉ khi ay # a

e dị và d; song song khi và chỉ khi a; = a9, b, # bp

e dị và d; vuông góc khi và chỉ khi a¡a; = — |

8 Khoảng cách từ điểm Mọo(xọ ; yọ) đến đường thẳng A : ax + by + c = 0 được

Trang 38

~ Nếu xị = x¿ thì phương trình đường thẳng AB là x — x; = 0 (h.8-La)

- Nếu y¡ = y¿ thì phương trình đường thẳng AB là y - y¡ =0 (h.8-1b)

— Xét trường hợp x, # X5, y; # yo Tacé M(x; y) thuộc đường thẳng AB khi

và chỉ khi các vectơ AM và AB cùng phương (h.8-1c)

AM=(&-X¡;y—ÿy¡), AB = (X¿ — XỊ;Y2 — VỊ)

Đây chính là phương trình của đường thẳng AB

Lưu ý Phương trình dạng (*) thường xuyên được sử dụng trong các bài

toán viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm Dễ dàng biến đổi nó về dạng

Trong chương này, khi yêu cầu viế? phương trình đường thẳng, ta hiểu là

phương trình phải được viết dưới dạng tổng quát

119

Trang 39

orn

“0g,

Vi du 8.2 Trong mặt phẳng toạ độ cho tam giác ABC với A = (1; —1),

B= (-2; 1), C = (3 ; 5) Viét phuong trinh cdc đường thẳng chứa trung tuyến,

đường cao kẻ từ đỉnh A của tam giác ABC

Giải Gọi M là trung điểm đoạn thẳng BC (h.8-2),

Vậy phương trình đường thẳng AH là 5x + 4y — 1 =0

Ví dụ 8.3 Viết phương trình các đường phân giác trong và phân giác ngoài

của tam giác ABC, biết A = (2; 6), B = (-3; — 4), C= (5 ; 0) Tim toa d6 tam

đường tròn nội tiếp tam giác ABC

AB = (-5; — 10) _, [AB = v125 = sv5

AC = (3; —6) AC = 445 = 34/5

M(x ; y) thuộc phân giác trong của góc A khi và chỉ khi

cos(AB, AM) = cos(AC,AM)

Trang 40

N thuộc phân giác ngoài của góc A khi và chỉ khi

cos(AB, AN) =— cos(AC,AN)

Từ đó tìm được phương trình đường phân giác ngoài của góc A là y = 6

Nhận xét

1 Các đường phân giác trong và ngoài kẻ từ một đỉnh của tam giác vuông góc

với nhau Dựa vào tính chất này, ta có thể viết ngay được phương trình đường phân

giác ngoài của góc A là y = 6, phương trình đường phân giác ngoài của góc B là

x+y+7=0

2 Ngoài cách giải trên đây, bạn đọc còn có thể giải bằng các cách khác như sau

Cách 2 Viết phương trình hai đường phân giác của các góc tạo bởi hai đường

thang AB và AC Nếu B, C nằm về hơi phía (một phía) của một trong hai đường

phân giác đó thì đường này là phân giác trong (phân giác ngoài) của góc A, và tất

nhiên đường phân giác còn lại là phân giác ngoài (phân giác trong) của góc A

Cách 3 Dựa vào nhận xét : M thuộc phân giác trong của góc A khi và chỉ khi > ol

vectơ AM cùng phương với vectơ AB + AC M thuộc phân giác ngoài của góc

laBl lacl

A khi va chi khi vecto AM cing phuong véi vecto AB _ AC

[asl [Aci

Ví dụ 8.4 Viết phương trình các cạnh” của tam giác ABC, biết A = (1 ; 2) và

phương trình hai đường trung tuyến là 2x - y + I =0 và x + 3y - 3 =0

Giải

Dễ thấy đỉnh A không thuộc hai trung tuyến đã cho, vì toạ độ của nó không

thoả mãn phương trình của hai trung tuyến Gọi B, C' lần lượt là trung điểm của

AC, AB

Giả sử (BB) : 2x — y + 1 =0, (CC) : x + 3y — 3 =0

Dat C = (Xọ ; yọ) Vì C e (CC) nên xạ + 3yạ — 3 =0 (1)

XA†+Xc _l+Xo _ YA tYyc _ 2+Vp Vì Be (BB

được toạ độ C = “Fim |: Tương tự tìm được B = “Zita từ đó áp dụng

(*) Để cho gọn, ta nói "phương trình cạnh AB" thay cho "phương trình đường thẳng

chứa cạnh AB”

121

Ngày đăng: 29/10/2013, 00:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  chiếu  của  B,  C  lên  AM.  Theo  định  lí - Bài tập nâng cao và một sô chuyên đề hình học 10 P2
nh chiếu của B, C lên AM. Theo định lí (Trang 15)
Hình  chiếu  của  chúng  trên  BC  (h.6-13).  Hình  6-13 - Bài tập nâng cao và một sô chuyên đề hình học 10 P2
nh chiếu của chúng trên BC (h.6-13). Hình 6-13 (Trang 20)
Hình  7-19  Hình  7-20 - Bài tập nâng cao và một sô chuyên đề hình học 10 P2
nh 7-19 Hình 7-20 (Trang 33)
Hình  vuông  OHIK  với  He  Ox,  Ke  Oy, - Bài tập nâng cao và một sô chuyên đề hình học 10 P2
nh vuông OHIK với He Ox, Ke Oy, (Trang 48)
CA?  =CB*  ©  (0-1)  +1=  „_4+12  +9  2  Hình 8-7 - Bài tập nâng cao và một sô chuyên đề hình học 10 P2
1) +1= „_4+12 +9 2 Hình 8-7 (Trang 49)
Hình  10-2  Hình  10-3 - Bài tập nâng cao và một sô chuyên đề hình học 10 P2
nh 10-2 Hình 10-3 (Trang 66)
Hình  10-11  Hình  10-12 - Bài tập nâng cao và một sô chuyên đề hình học 10 P2
nh 10-11 Hình 10-12 (Trang 73)
|bxw  _  AYM|  lbxw  +  AYM|  vb?  +a?  Vb?  +a?  =  a?b2  Hình  11-4  &#34; - Bài tập nâng cao và một sô chuyên đề hình học 10 P2
bxw _ AYM| lbxw + AYM| vb? +a? Vb? +a? = a?b2 Hình 11-4 &#34; (Trang 79)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm