Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau là hình vuông.. Tứ giác ABCD là hình chữ nhật là điều kiện cần để tứ giác ABCD là hình vuông.. Số các vectơ khác vectơ 0 có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của
Trang 1ĐỀ SỐ 1 Câu 1 Cho phương trình 2
0
ax bx c (1) Nếu a0 và b24ac= 0 thì
A phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt B phương trình (1) vô số nghiệm
C phương trình (1) có nghiệm kép D phương trình (1) vô nghiệm
Câu 2 Trong các câu sau, câu nào không là mệnh đề?
A Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau và 4 góc bằng nhau
B Tam giác đều có 3 góc bằng nhau
C Bạn làm bài được không?
D Hình thoi có hai đường chéo vuông góc
Câu 5 Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A Hàm số yx2nghịch biến trên khoảng (; 0)
A Phương trình có hai nghiệm trái dấu khia c 0
B Phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt
C Phương trình luôn có hai nghiệm trái dấu
D Phương trình luôn có hai nghiệm dương phân biệt
Trang 2x x
2
b x a
C
2
b x a
2
b y a
Trang 3Câu 24 Mệnh đề P Q chỉ sai khi
A P đúng và Q đúng B P sai và Q sai C P đúng và Q sai D P sai và Q đúng
Câu 25 Hai bạn An và Bình đến cửa hàng mua trái cây Bạn An mua 3kg cam và 5kg táo với giá tiền là
125000 đồng, bạn Bình mua 2kg cam và 7kg táo với giá tiền 120000 đồng Nếu gọi x,y lần lượt
là giá tiền của 1kg cam và táo, ta được hệ phương trình nào sau đây?
Câu 27 Cho parabol (P) y x2 3x2 Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Nhận trục tung làm trục đối xứng B Nhận trục hoành làm trục đối xứng
C Nghịch biến trên khoảng 2;5 D Đồng biến trên khoảng 2;5
Câu 28 Cho biểu thức
2 2
C nghịch biến trên khoảng a b ; D đồng biến trên khoảng a b ;
Câu 30 Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
A Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau là hình vuông
B Hai tam giác có diện tích bằng nhau thì bằng nhau
C Tứ giác có 1 cặp cạnh đối song song là hình bình hành
D Tam giác cân có hai góc bằng nhau
Trang 4Câu 31 Cho lục giác đều ABCDEF tâmO Số các véctơ bằng véctơ OC có điểm đầu và cuối là đỉnh
Câu 40 Cho tam giác ABC trọng tâm G, gọi H là điểm đối xứng của B qua G, M là trung điểm BC
Biểu diễn véctơ MHtheo hai véctơ AB AC, ta được:
Trang 5A 1;2 B 1; 2 C –1; –2 D –1;2
Câu 44 Trong mặt phẳng Oxy, cho ba điểm A 4;3 ,B 2;7 ,C 3; 8 Gọi H là chân đường cao kẻ
từ đỉnh A của tam giác ABC, tọa độ của điểm H là:
Trang 6ĐỀ SỐ 2 Câu 1 Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A Tứ giác ABCD là hình chữ nhật là điều kiện cần để tứ giác ABCD là hình vuông
B ABC có ba cạnh bằng nhau là điều kiện cần và đủ để nó có ba đường cao bằng nhau
C Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau là điều kiện đủ để nó là hình chữ nhật
C Cả A và B đều đúng D Cả A và B đều sai
Câu 6 Số tập con của tập Ax y z; ; là:
Trang 7Câu 10 Tập nghiệm của hệ bất phương trình 1 0
x x
Câu 13 Mặt Trăng quay quanh Trái Đất hết 27,32 ngày Nếu nói thời gian đó là 27 ngày thì sai số
tương đối mắc phải là:
C Hàm số không chẵn, không lẻ D Hàm số vừa chẵn, vừa lẻ
Câu 17 Hàm số y4xx2 có sự biến thiên trong khoảng 2; là:
C Vừa tăng vừa giảm D Không tăng không giảm
Câu 18 Cho hai đường thẳng d1:y2x3 và d2:y x 4 Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng
Trang 8B ( )P nhận đường thẳng x1làm trục đối xứng
C ( )P có đồ thị quay bề lõm xuống dưới
D ( )P đi qua điểm A( 2;10)
Câu 21 Cho parabol ( ) :P yx23x2 và đường thẳng d y: x 2 Đường thẳng d và parabol ( )P
có bao nhiêu điểm chung?
C
12
Trang 9Câu 35 Cho tứ giác ABCD Số các vectơ khác vectơ 0 có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của tứ giác
Trang 10Câu 42 Cho ABC, gọi M 2;3 ,N 0; 4 , P 1;6 lần lượt là trug điểm của các cạnh BC, CA, AB
Câu 45 Cho và là hai góc khác nhau và bù nhau, khẳng định nào sau đây là sai?
A sin sin B cos cos C tan tan D cot cot
Câu 46 Trong các hệ thức sau hệ thức nào đúng?
A sin2cos2 1 B sin2 cos2 1
2
C sin 22 cos 22 1 D sin2cos2 1
Câu 47 Cho vectơ a1; 2 Với giá trị nào của y thì b 3;y vuông góc với a :
2
y
Câu 48 Cho A 1; 2 ,B 1;3 , C 2; 1 và D0; 2 Khẳng định nào sau đây là đúng:
169
Trang 11ĐỀ SỐ 3 Câu 1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A( 1;2) và B(3; 1 ) Tọa độ của vectơ BAlà
A.(4; 3 ) B. 2;1 C.( 4; 3 ) D (2; 1 )
Câu 2 Cho phương trình 163 x 4 0
x , giá trị nào của x là nghiệm của phương trình đã cho?
Câu 3 Cho và β là hai góc khác nhau và bù nhau Trong các đẳng thức sau đây,đẳng thức nào sai?
A.sin sin B.cot cot C.tan tan D cos cos Câu 4 Với những giá trị nào của m thì hàm số y 22 3(m2 4)x 2016là hàm số chẵn?
Câu 8 Cho tam giác ABC và điểm M thỏa mãn MA 2MB CB Khi đó
A M là trọng tâm của tam giác ABC
B M là trung điểm cạnh AC
C M là đỉnh của hình bình hành ABMC
D M là trung điểm cạnh AB
Câu 9 Cho α là góc tù Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
Câu 10 Một lớp học có 50 học sinh trong đó có 30 em biết chơi bóng chuyền, 25 em biết chơi bóng
đá,10 em biết chơi cả bóng đá và bóng chuyền Hỏi có bao nhiêu em không biết chơi môn nào trong hai môn ở trên?
Trang 121( ;2)
1( ;2)
1( ;2)
Trang 13Câu 27 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Hai vectơ cùng hướng thì cùng phương
B Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng
C Độ dài của vectơ là khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối
D Vectơ là đoạn thẳng có hướng
Câu 28 Mệnh đề phủ định của mệnh đề " x ,x2 2 "x là:
A x ,x2 2x B x ,x2 2x C x ,x2 2x D x ,x2 2x
Câu 29 Phát biểu nào sau đây không phải là mệnh đề?
C Đề thi trắc nghiệm môn toán hay quá! D Hà Nội là thủ đô của Việt Nam
Câu 30 Cho tập hợp A n n2 n 6 0 khẳng định nào sau đây là đúng?
A Tập hợp Acó hai phần tử B Tập hợp A=∅
A 1
1,1
Trang 14Câu 38 Cho phương trình (x 1)(x2 x m) 0(1) Có ba nghiệm x x x thỏa mãn 1, ,2 3
15
x p
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A (I) đúng, (II) đúng B (I) sai, (II) sai C (I) sai, (II) đúng D (I) đúng, (II) sai
Câu 43 Tìm x sao cho
1
23
Câu 45 Cho phương trình xx2 7x 260 0( 1 )
Biết rằng ( 1 ) có nghiệm x1 13 Hỏi ( 1 ) có nghiệm x bằng bao nhiêu? 2
Trang 15PHẦN TRẮC NGHIỆM (8 điểm) Lựa chọn một đáp án đúng nhất
Câu 1 Hai vectơ có giá song song hoặc trùng nhau thì chúng
A Cùng hướng B Bằng nhau C Cùng phương D Đối nhau
Câu 2 Cho tam giác ABC Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh AB, AC, BC Hỏi cặp vectơ
nào sau đây bằng nhau?
có bao nhiêu nghiệm?
A Vô nghiệm B 1 nghiệm C 3 nghiệm D Vô số nghiệm Câu 4 Cho ba điểm A, B, C phân biệt Đẳng thức nào sau đây đúng?
A Tam giác ABC đều B Tam giác ABC vuông cân tại A
C Tam giác ABC vuông tại A D Tam giác ABC vuông cân tại B
Câu 8 Tập 3;6 1;9 bằng
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 17Câu 20 Cho phương trình x2 2x 8 0 Tổng bình phương hai nghiệm của phương trình này bằng:
Trang 18Câu 37 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A 1;2 , B 3;1 ,C 2; 3 Điểm D có tọa độ
bằng bao nhiêu để ABCD là hình bình hành?
Câu 38 Phương trình m 3 x 3 m 0 có bao nhiêu nghiệm khi m 3?
A 0 nghiệm B Hai nghiệm C 1 nghiệm D Vô số nghiệm
Câu 41 Cho phương trình x2 2(m 1)x 3m 5 0 Tìm tham số m để phương trình nhận 2 là
nghiệm và tính nghiệm còn lại
Câu 42 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A 2; 1 , B 3; 4 ,C 2;5 Chứng minh
tam giác ABC vuông tại B và tính bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Trang 19Dành cho các lớp tự chọn nâng cao (10B3 và 10B4)
Câu 43 Cho phương trình bậc hai x2 7x m 2 0 Tìm m để phương trình có hai nghiệm x x 1, 2
là độ dài hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông có cạnh huyền bằng 5
Câu 44 Trong mặt phẳng Oxy, cho A(0; 2) và M(1; 3) Tìm trên trục Ox điểm B sao cho tứ giác OBMA
nội tiếp được một đường tròn và tính bán kính của đường tròn đó
-
-
- HẾT -
ĐỀ SỐ 5 Câu 1: Cho hai mệnh đề P: “n là số tự nhiên lẻ ”
Q: “ n+1 chia hếtcho 2 ”
Phát biểu mệnh đề đảo của mệnh đềP Q Chọn khẳng định đúng
A Nếu n+1 chia hếtcho 2 thìn là số tự nhiên lẻ
B n+1 chia hết cho 2 khi và chỉ khi n là số tự nhiên lẻ
C n+1 chia hết cho 2 là điều kiện cần và đủ để n là số tự nhiên lẻ
D n+1 chia hết cho 2 thì n là số tự nhiên lẻ
A 11 không phải là một số nguyên tố B 11 là số nguyên nhỏ hơn 12
Câu 3: Cho hai mệnh đề P: “n là số tự nhiên và n2 chia hết cho 5”,
Q: “n chia hếtcho 5”
Phátbiểumệnhđề PQ Chọnkhẳngđịnhđúng
A Nếu n chia hếtcho 5 và n làsốtựnhiênthì n2 chia hếtcho 5
B Nếu n là số tự nhiên và n2 chia hết cho 5 thì n chia hết cho 5
C n là số tự nhiên và n2 chia hết cho 5 khi và chỉ khi n chia hết cho 5
D n là số tự nhiên và n2 chia hết cho 5 là điều kiện cần và đủ để n chia hết cho 5
Câu 4: Giá trị gần đúng của 5 chính xác đến hàng phần trăm là
Trang 20Câu 7: Cho tập hợp A={2,3,4} và B={2,4,6,7,8} khi đó A Blà
x x , điểm nào thuộc đồ thị:
A Hàm số đồng biến trên R B Hàm số nghịch biến trên ; 3
C Hàm số nghịch biến trên R D Hàm số đồng biến trên ; 3
A Hàm số đồng biến trên ;1 B Hàm số nghịch biến trên ;1
C Hàm số đồng biến trên ;2 D Hàm số nghịch biến trên ;2
Trang 21Câu 19: Cho hàm số: y x2 2x 1, mệnh đề nào sai:
A Hàm số tăng trên khoảng 1; B Đồ thị hàm số có trục đối xứng: x 2
C Hàm số giảm trên khoảng ;1 D Đồ thị hàm số nhậnI(1; 2)làm đỉnh
A Hàm số đồng biến trên ;4 B Hàm số nghịch biến trên ;4
C Hàm số đồng biến trên ;2 D Hàm số nghịch biến trên ;2
Câu 21: Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai :
A Hàm số y 3x2 3x 1 đồng biến trên khoảng ;1
B Hàm số y 3x2 6x 2 đồng biến trên khoảng 1;
C Hàm số y 5 2x nghịch biến trên khoảng ;1
D Hàm số y 1 3x đồng biến trên khoảng 2 ;0
Trang 22Câu 29: Nghiệm của hệ phương trình
A (x;y;z)=(2;-1;1) B (x;y;z)=(1;1;-1) C (x;y;z)=(1;-1;-1) D (x;y;z)=(1;-1;1)
nghìn đồng Bạn Lan mua 5 quyển vở và 2 cây bút hết 13 nghìn đồng Hỏi giá tiền của từng cây bút và mỗi quyển vở là bao nhiêu?
A Mỗi quyển vở có giá 3000 đồng và mỗi cây bút có giá là 2500 đồng
B Mỗi quyển vở có giá 2000 đồng và mỗi cây bút có giá là 1500 đồng
C Mỗi quyển vở có giá 1000 đồng và mỗi cây bút có giá là 2500 đồng
D Mỗi quyển vở có giá 2000 đồng và mỗi cây bút có giá là 2000 đồng
Câu 31: Tìm điều kiện xác định của hệ phương trình
2
x y
2
x y
32
là
A (x;y)=( 3;1) B. (x;y)=( 3;11 ) C. (x;y)=( 3;1) D. (x;y)=( 13;1)
Câu 33: Với giá trị nào của m để phương trình x2 2(m 1)x m2 3m 0 có hai nghiệm thỏa
A m=2 hoặc m=-1 B m=-2 hoặc m=-1 C m=2 hoặc m=1 D m=-2 hoặc m=1
Câu 34: Tìm điều kiện xác định của hệ phương trình
2
x y
2
x y
3
x x
3
x x
Trang 23Câu 36: Cho tam giác ABC có thể xác định được bao nhiêu vectơ (khác vectơ không) có điểm đầu và
với trung tuyến AM
tam giác ABC.Khẳng định nào sau đúng
cho ABCD là hình bình hành.Khẳng định nào sau đúng
Trang 24A Vuông cân tại A B. Cân tại A C. Đều D. Vuông tại A
Câu 49: Cho các vectơ a (1; 3),b (2;5) Tính tích vô hướng của a a( 2 )b
MAB vuông tại M
.Hết