[r]
Trang 1CHÍNH T L P 3 Ả Ớ
BÀI: AI CÓ L I Ỗ
BÀI GI NG TI NG VI T 3 Ả Ế Ệ
Trang 2Chính t : ả
Ki m tra bài cũ: ể
Trang 3Chính t : Nghe – vi t ả ế
Ai có l i ỗ
C n gi n l ng xu ng Tôi b t đ u th y h i ơ ậ ắ ố ắ ầ ấ ố
h n Ch c là Cô – rét – ti không c ý ch m vào ậ ắ ố ạ khu u tay tôi th t Tôi nhìn c u, th y vai áo c u ỷ ậ ậ ấ ậ
s t ch , ch c vì c u đã vác c i giúp m B ng ứ ỉ ắ ậ ủ ẹ ỗ
nhiên, tôi mu n xin l i Cô – rét – ti, nh ng ố ỗ ư
không đ can đ m ủ ả
Theo A – Mi - Xi
Trang 4Chính tả: (Nghe - vi t) ế
Đo n văn nói lên đi u gì? ạ ề
- En-ri-cô ân h n khi bình tĩnh ậ
l i Nhìn vai áo b n s t ch , ạ ạ ứ ỉ
mu n xin l i b n nh ng không ố ỗ ạ ư
đ can đ m ủ ả
Tìm hi u n i dung bài: ể ộ
Ai có l i ỗ
Trang 5H: Tìm tên riêng trong
bài chính t ? ả
Chính tả: (Nghe – vi t) ế
- Cô – rét - ti
Ai có l i ỗ
Trang 6Chính tả: (nghe – vi t) ế Ai có l i ỗ
H: Nh n xét v cách ậ ề
vi t tên riêng trên? ế ở
- Vi t hoa ch cái đ u tiên, đ t d u g ch ế ữ ầ ặ ấ ạ ngang gi a các ch ữ ữ
Trang 7H ướ ng d n vi t t khó ẫ ế ừ
Cô-rét-ti
Chính tả: Nghe – vi t ế
Ai có l i ỗ
Trang 8Th ba ngày 7 tháng 9 năm 2010 ứ
Chính t : Nghe – vi t ả ế
Ai có l i ỗ
C n gi n ơ ậ l ng xu ng ắ ố Tôi b t đ u th y h i ắ ầ ấ ố
h n Ch c là ậ ắ Cô-rét-ti không c ý ch m vào ố ạ
khu u tay ỷ tôi th t Tôi nhìn c u, th y vai áo c u ậ ậ ấ ậ
s t ch ứ ỉ , ch c vì c u đã vác c i giúp m B ng ắ ậ ủ ẹ ỗ
nhiên, tôi mu n xin l i Cô-rét-ti, nh ng không ố ỗ ư
đ can đ m ủ ả
Theo A – Mi - Xi
Trang 9Chính t : Nghe – vi t ả ế
Ai có l i ỗ
VI T CHÍNH T Ế Ả
Trang 10Bài t p chính t ậ ả
Bài 2: Tìm các t ng có ch a ti ng: ừ ữ ứ ế
a) Có v n ầ uêch:
- Ngu ch ệ ngo c ạ
- R ng t ỗ u ch ế
- B c t ộ u ch ệ
b) Có v n ầ uyu
Trang 11Bài t p chính t ậ ả
Bài 3: Em ch n ch nào trong ngo c đ n đ ọ ữ ặ ơ ể
đi n vào ch tr ng? ề ỗ ố
- (x u hay s u): ấ ấ
- (s hay x ): ẻ ẻ
- (s n hay ắ
x n): ắ
- cây ….
- san…
s u ấ - ch … ữ x u ấ
- … tay áo
- … g ỗ
s ẻ
- c … ủ s n ắ
xắ n
x ẻ
Trang 12CHÚC CÁC EM CHĂM