1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

bài Chính tả - Nghe viết Cô giáo lớp em Phân biệt UI-UY, TR-CH, IÊN-IÊNG | Ngữ văn, Lớp 2 - Ôn Luyện

17 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 3,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết học đến đây kết thúc.[r]

Trang 2

Môn : Chính tả

- xúc động

- mắc lỗi

- nhớ mãi

Trang 3

Chính tả :

CÂU HỎI:

-Khi cô dạy viết, gió và nắng thế nào ?

-Gió đưa thoảng hương nhài, nắng ghé vào cửa lớp xem chúng em học bài

-Câu thơ nào cho thấy bạn học sinh rất thích điểm mười cô cho ?

-Yêu thương em ngắm mãi

Những điểm mười cô cho

Trang 4

Chính tả :

LUYỆN TỪ KHÓ :

- thoảng

- ngắm mãi

- giảng = giản (đơn giản,giản dị) -thơm tho = thêm (thêm bớt)

= ngấm (ngấm ngầm)

Trang 5

Chính tả :

Cô dạy em tập viết

Gió đưa thoảng hương nhài

Nắng ghé vào cửa lớp

Xem chúng em học bài

Những lời cô giáo giảng

Ấm trang vở thơm tho

Yêu thương em ngắm mãi

Những điểm mười cô cho

NGUYỄN XUÂN SANH

Trang 6

Chính tả :

NHẬN XÉT:

-Mỗi dòng thơ có mấy chữ ? (- Có 5 chữ.) -Các chữ đầu mỗi dòng thơ viết thế nào ?

- (Viết hoa, cách lề 2 ô.)

Cô dạy em tập viết

Gió đưa thoảng hương nhài

Nắng ghé vào cửa lớp

Xem chúng em học bài

Những lời cô giáo giảng

Ấm trang vở thơm tho

Yêu thương em ngắm mãi

Những điểm mười cô cho

NGUYỄN XUÂN SANH

Trang 7

Chính tả :

Trang 8

Chính tả :

Cô dạy em tập viết

Gió đưa thoảng hương nhài

Nắng ghé vào cửa lớp

Xem chúng em học bài

Những lời cô giáo giảng

Ấm trang vở thơm tho

Yêu thương em ngắm mãi

Những điểm mười cô cho

NGUYỄN XUÂN SANH

Trang 9

Chính tả :

BÀI TẬP

Âm

đầu

Vần Thanh Tiếng Từ ngữ

th uy hỏi

2 Tìm các tiếng và từ ngữ thích hợp với mỗi ô trống trong bảng

- Vui sướng, mừng vui, yên vui, vui vầy, vui thích, vui lòng, vui tai, vui nhộn…

Trang 10

Chính tả :

BÀI TẬP

Âm

đầu

Vần Thanh Tiếng Từ ngữ

2 Tìm các tiếng và từ ngữ thích hợp với mỗi ô trống trong bảng

thủy tàu thủy, thủy cung

-thủy lợi, thủy đậu, thủy sản, thủy quân, thủy chiến, thủy chung, nguyên thủy…

Trang 11

Chính tả :

BÀI TẬP

Âm

đầu

Vần Thanh Tiếng Từ ngữ

2 Tìm các tiếng và từ ngữ thích hợp với mỗi ô trống trong bảng

thủy

núi non, sông núi núi

tàu thủy, thủy cung

- ngọn núi, miền núi, đồi núi, rừng núi, núi đá…

Trang 12

Chính tả :

BÀI TẬP

Âm

đầu

Vần Thanh Tiếng Từ ngữ

2 Tìm các tiếng và từ ngữ thích hợp với mỗi ô trống trong bảng

thủy

núi non, sông núi núi

tàu thủy, thủy cung lũy lũy tre, tích lũy

- chiến lũy, thành lũy…

Trang 13

Chính tả :

BÀI TẬP

Âm

đầu

Vần Thanh Tiếng Từ ngữ

2 Tìm các tiếng và từ ngữ thích hợp với mỗi ô trống trong bảng

thủy

núi non, sông núi núi

tàu thủy, thủy cung lũy lũy tre, tích lũy

Trang 14

Chính tả :

(3).b)Tìm 2 từ ngữ có tiếng mang vần iên, 2 từ ngữ có tiếng mang vần iêng

M : con kiến – miếng mồi

(-biển, hiền, niên học, tiến bộ, đèn điện, chiến

thắng, thiên nhiên, tự nhiên…)

(-khiêng vác, miệng, siêng học, lười biếng, chiêng

trống, thiêng liêng, viếng thăm…)

Bài tập:

Trang 15

Chính tả :

(3).a)Em chọn từ nào trong ngoặc đơn để điền vào mỗi chỗ trống ?

Bài tập:

(che, tre, trăng, trắng) Quê hương là cầu … nhỏ

Mẹ về nón lá nghiêng … Quê hương là đêm … tỏ

Hoa cau rụng … ngoài thềm

Đỗ Trung Quân

tre

che trăng trắng

Trang 16

Chính tả :

DẶN DÒ

Trang 17

Xin chân thành cảm ơn Tiết học đến đây kết thúc

Ngày đăng: 15/01/2021, 16:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w