HS laàn löôït ñöùng taïi choã traû lôøi coâng thöùc tính caùc tæ soá löôïng giaùc cuûa hai goùc nhoïn B vaø C?. HS traû lôøi.[r]
Trang 1Giáo án Hình Học 9 GV:M ạch Hương Mai
I Mục Tiêu:
- HS thiết lập và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc tong tam giác vuông
- Hiểu thuật ngữ giải tam giác vuông kà gì?
- Vận dụng các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông
II Chuẩn Bị:
- HS: Ôn lại các tỉ số lượng giác của một góc nhọn Đem thước thẳng, êke
- GV: thước thẳng, êke
- Phương pháp: đặt và giải quyết vấn đề
III Tiến Trình:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
HS nhắc lại các công thức định nghĩa về tỉ số lượng giác của góc nhọn
3 Nội dung bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA
THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
GHI BẢNG
Hoạt động 1: (15’)
GV cho HS làm ?1
GV cho HS nhân chéo
các tỉ số vừ a tìm được
GV cho HS tìm các
tích bằng nhau
GV giới thiệu định
lý như SGK
Hoạt động 2: (17’)
Tính độ cao của máy
bay là tính đoạn thẳng nào?
Quãng đường AB có
tính được không? Chú ý HS
đổi thời gian ra giờ
Trong tam giác vuông
ABH thì BH là cạnh gi?
HS lần lượt đứng tại chỗ trả lời công thức tính các tỉ số lượng giác của hai góc nhọn B và C
HS trả lời
a.sinB=a.cosC=c.tgB=c.cotgC a.sinC=a.cosB=b.tgC=b.cotgB
HS nhắc lại
Đoạn BH
AB = vận tốc.thời gian
Cạnh góc vuông
1 Các hệ thức:
Định lý: (SGK)
b = a.sinB = a.cosC = c.tgB = c.cotgC
c = a.sinC = a.cosB= b.tgC = b.cotgB
VD 1: (SGK)
Giải: Ta có: 1,2 phút =
50
1 (h)
Quãng đường AB = 500
50
1 = 10 (km)
Theo định lý trên: BH = AB.sinA
= 10.sin300 = 5 (km) Vậy: sau 1,2’ máy bay lên cao 5 km
HOẠT ĐỘNG CỦA
THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
GHI BẢNG
Aùp dụng hệ thức
vừa học ta có điều gì?
BH = AB.sinA VD 2: Giải bài toán ở trong khung
phần đầu bài
GIÁC VUÔNG
A
a
A
H
B
Ngày Soạn: 01 – 01 –
2008 Tuần: 5
Tiết: 10
Trang 2Giáo án Hình Học 9 GV:M ạch Hương Mai
GV cho HS thảo luận HS thảo luận Giải: khoảng cách từ chân cái
thang đến chân tường là: 3 cos650
≈ 1,27 (m)
4 Củng Cố: (3’)
GV cho HS nhắc lại các công thức của định lý trên
5 Dặn Dò: (5’)
- Về nhà học bài theo vở ghi và SGK
- Xem lại các VD
- GV hướng dẫn làm bài tập 26
IV Rút kinh nghiệm tiết dạy:
………
………
………
………
………
………