sự dịch chuyển của cả anion và cation Câu 5: Các dung dịch sau đ c cùng nồng độ mol, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất?. Sự điện li là sự hoà tan một chất v o nước thành dung dịch B.. X
Trang 1Bài 1: SỰ ĐIỆN LI
I/ HIỆN TƯỢNG ĐIỆN LI
………
………
………
………
………
………
………
………
II/ PHÂN LOẠI CÁC CHẤT ĐIỆN LI 1 Thí nghiệm: (SGK) 2 Chất điện li mạnh, chất điện li yếu a Chất điện li mạnh ………
………
………
………
………
………
………
b Chất điện li yếu ………
………
………
………
………
………
Hãy nêu hiện tượng diễn ra khi cho dòng điện lần lượt đi qua các cốc đựng dd saccarozo, nước cất, dd NaCl? Giải thích tại sao dung dịch này dẫn điện và dung dịch kia lại không dẫn điện? Định nghĩa sự điện li và chất điện li? Ví dụ minh họa? Biểu diễn phương trình điện li của những chất sau: NaCl, NaOH, HCl, H2SO4, BaCl2? Thế nào là chất điện li mạnh? Chất điện li yếu? ví dụ minh họa? Bài tập tự luận: 1/ Viết phương trình điện li của các chất sau: Kali sunfua:………
Natri hidro sunfat:………
Natri di hidro sunfat:………
Chì hidro xit:………
2/ viết pt điện li các chất điện li mạnh:
Trang 2HNO3……… ; HClO4 ………;
H2SO4……… NaOH……… ;
KOH……… ; Ba(OH)2………
Ba(NO)2 ……… Na2SO4………
3/ viết pt điện li các chất điện li yếu: HClO……… ; H2S ………
HF……… ; H2SO3………
Mg(OH)2 ……… ; HNO2………
6 Trong 150ml dung dịch có hòa tan 6,39g Al(NO3)3 Tính nồng độ mol cua các ion trong dung dịch? ………
………
………
Bài tập trắc nghiệm:
Câu 1: chất n o dưới đ ch gồm những chất tan v điện li mạnh?
A HNO3, Cu(NO3)2, Ca3(PO4)2, H3PO4; B CaCl2, CuSO4, CaSO4, HNO3;
B H2SO4, NaCl, KNO3, Ba(NO3)2; D KCl, H2SO4, H2O, CaCl2;
Câu 2: c chất trong c c nh m n o sau đ đ u l chất điện li mạnh?
Nh m1: NO3, H2S, Ba(OH)2, HCl B Nh m 2: H l, Na l, NaOH, 2SO4
Nh m 3: H3COOH, HNO3, BaCl2, Na2SO4 D.Nh m 4: H2O, Ca(NO3)2, Al2(SO4)3, KOH
Câu 3: Cho các chất dưới đ : H2O, HCl, NaCl, CH3COOH, CuSO4, HgCl2, Al(OH)3 Các chất điện li yếu là:
A H2O, NaCl, CH3COOH, Al(OH)3 B Al(OH)3, CH3COOH, H2O
C H2O, CH3COOH, Al(OH)3 , HgCl2 D H2O, CH3COOH, CuSO4
Câu 4: Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau: Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do
A sự dịch chuyển của các electron B sự dịch chuyển của các cation
C sự dịch chuyển của các phân tử hòa tan D sự dịch chuyển của cả anion và cation
Câu 5: Các dung dịch sau đ c cùng nồng độ mol, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất ?
NH4NO3 B Al2(SO4)3 C H2SO4 D Ca(OH)2
Câu 6: Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), SO2, CH3COOH, N2O5, CuO, Ca(OH)2, CH3COONH4 Số chất điện li là
3 B 4 C 5 D 2
Câu 7: u n o sau đ đúng khi n i v sự điện li?
A Sự điện li là sự hoà tan một chất v o nước thành dung dịch
B Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện
C sự điện li là sự phân li một chất th nh ion dương v ion m khi chất đ tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy
C Sự điện li là quá trình oxi hóa - khử
Câu 8: Chất n o sau đ không dẫn điện được?
A.KCl rắn, khan B CaCl2 nóng chảy C NaOH nóng chảy HBr hòa tan trong nước
Câu 9: Dung dịch dẫn điện tốt nhất là
A NaCl 0,02M B NaCl 0,01M C NaCl 0,001M D NaCl 0,002M
Câu 10: Nồng độ mol/l của Na+ trong 1,5 lít dung dịch có hòa tan 0,6 mol Na2SO4 là:
Trang 3Câu 11: Nồng độ mol/l của SO42– trong 1,5 lít dung dịch có hòa tan 0,6 mol Al2(SO4)3 là:
A 0,8 B 0,4 C 1,2 D 2,4
Câu 12: Nồng độ mol/l của Cl – trong dung dịch CaCl2 0,3 M là:
A 0,3 B 0,6 C 0,9 D 0,15
Câu 13: 100ml dd Na2CO3 có chứa 1,06gam Na2CO3 thì nồng độ mol/lit của ion Na+ là:
A 2M B 0,2M C 0,02M D 0,1M
Bài 2: AXIT BAZO VÀ MUỐI
I/ AXIT
1/ Định nghĩa
………
………
………
2/ Axit nhiều nấc ………
………
………
………
………
………
………
II/ BAZO ………
………
………
………
………
………
III/ HI ROXIT LƯỠNG TÍNH ………
………
………
………
………
………
………
Axit là gì? Ví dụ minh họa? Thế nào là axit một nấc? VD? Thế nào là axit nhi u nấc? VD? Bazo là gì? Vd minh họa? Thế nào là hidroxit lưỡng tính? Viết phương trình điện li của những hidroxit lưỡng tính sau: Zn(OH)2, Al(OH)3, Pb(OH)2.?
Trang 4IV/ MUỐI
1/ Định nghĩa
………
………
………
………
………
2/ Sự điện li của muối trong nước ………
………
………
………
………
………
Muối là gì? Vd ? Thế nào là muối axit? Muối trung hòa ? vd ? Viết phương trình điện li của những muối sau: K2SO4, NaHSO3?
Bài tập tự luận: 1/ Viết phương trình điện li của các chất sau : HNO3 ………
H2SO4 ………
………
H3PO4 ………
………
………
CH3 OOH………
NaOH ………
Sn(OH)2………
………
NaClO, ………
K2CO3, ………
(NH4)2SO4 ………
,NaHCO3, ………
………
NaHSO3………
Trang 52/ Tính nồng độ mol của các ion trong dung dịch sau:
a/ Na2SO4 0,05M
………
………
b/ 100 ml dung dịch chứa 17,1g Ba(OH)2 ………
………
………
………
c/ (NH4)2CO3 0,010M ………
………
3/ Trộn lẫn 100ml dd Natri hidro sunfat 1M với 100ml dd natri hidroxit 2M được dung dịch D a) Viết phương trình ph n tử v phương trình ion của phản ứng xảy ra trong D b) Cô cạn dd thu được hh những chất nào ? Tính khối lượng mỗi chất? ………
………
………
………
………
4/ Để trung hòa 25 ml dd H2SO4 thì phải cần 50ml ddd NaOH 0,5M Tính CM của dd axit? ………
………
………
………
5/ Cho một lượng dd H2SO4 10% đủ để tác dụng hết với 16g CuO Tính nồng độ % của dd muối thu được? ………
………
………
………
Bài tập trắc nghiệm:
Câu 1: Trong dung dịch H3PO4 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa bao nhiêu loại ion ?
A 2 B 3 C 4 D 5
Trang 6Câu 2: Trong dung dịch H2SO4 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa bao nhiêu loại ion ?
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 3: Cho các muối sau: NaHSO4 ;NaHCO3 ;Na2HPO3 Muối axit trong số đ l :
A NaHSO4, NaHCO3 B.Na2HPO3 C NaHSO4 D.cả 3 muối
Câu 4: Trong dung dịch axit axetic (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
A H+, CH3COO- C CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O
B H+, CH3COO-, H2O D CH3COOH, CH3COO-, H+
Câu 5: Một dung dịch có chứa các ion với nồng độ tương ứng như sau: Na+
0,1M ; Cu2+ 0,2M ; SO4
0,1M ; Cl xM Giá trị của x là:
A Mg B Fe C Cu D Al
Câu 9: Một cốc nước có chứa a mol Ca 2+, b mol Mg2+, c mol Cl-, d mol HCO3- Hệ thức liên hệ
giữa a, b, c, d là :
A 2a+2b=c-d B a+b=c+d C 2a+2b=c+d D a+b=2c+2d
Câu 10: Có hai dung dịch, mỗi dung dịch chứa hai cation v à 2 anion không trùng nhau trong các ion sau: K+ : 0,3 mol; Mg2+ : 0,2 mol; NH4+ : 0,5 mol; H+ : 0,4 mol; Cl- : 0,2 mol; SO42- : 0,15 mol; NO3: 0,5 mol; CO32- : 0,3
mol Một trong hai dung dịch tr ên chứa các ion là :
A K+; Mg2+; SO42-; Cl B K+; NH4+; CO32 ; Cl
C NH4; H+ ; NO3; SO24 D Mg2+ ; H+ ; SO24; Cl
Câu 11: Để được một dung dịch có chứa các ion: Mg 2+ (0,02 mol), Fe2+ (0,03 mol), Cl- (0,04 mol), SO42- (0,03 mol), ta có thể pha vào nước mấy muối ?
A 2 muối B 3 muối C 4 muối D 2 hoặc 3 hoặc 4 muối.
Câu 12: Một dung dịch có chứa 2 loại cation Fe2+ (0,1 mol) và Al3+ (0,2 mol) cùng 2 loại anion là Cl- (x mol) và SO
2
4 (y mol) Biết rằng khi cô cạn dung dịch v l m khan thu được 46,9 gam chất kết tủa Giá trị của x và y lần lượt là:
A 0,2 mol và 0,3 mol B 0,4 mol và 0,2 mol C 0,3 mol 0,25 mol D 0,47 mol và 0,2 mol
Câu 13: Dung dịch A chứa 0,23 gam ion Na +; 0,12 gam ion Mg 2+; 0,355 gam ion Cl - và m gam ion
SO42– Số gam muối khan sẽ thu đ ược khi cô cạn dung dịch A l à :
Câu 14: Chia hỗn hợp 2 kim loại A, B có hóa trị không đổi thành 2 phần bằng nhau Phần 1 tan hết trong dung
dịch HCl, tạo ra 1,792 lít H 2 (đktc) Phần 2 nung trong không khí đến khối l ượng không đổi thu được 2,84 gam chất rắn Khối l ượng hỗn hợp 2 kim loại trong hỗn hợp đầu là :
A 2,4 gam B 3,12 gam C 2,2 gam D 1,8 gam
Trang 7Bài 3 SỰ ĐIỆN LI CỦA NƯỚC pH
I Nước là một chất điện li yếu
1 Sự điện li của nước
………
………
2 Tích số ion của nước ………
………
………
………
3 Ý nghĩa tích số ion của nước a/ Môi trường axit ………
………
b/ Môi trường ki m ………
………
Kết luận: ………
………
………
………
II Khái niệm v pH Chất ch thị axit-bazo 1 Khái niệm pH ………
………
………
………
………
………
2 Chất ch thị axit bazo ………
………
………
Vì sao lại gọi nước là một chất điện li yếu? viết phương trình điện li của nước?
Với môi trường trung tính thì nồng độ ion H+và OH- là bao nhiêu? tích số ion của nước
Hãy cho biết [H+] trong môi trường axit?
Hãy cho biết [H+] trong môi trường bazo?
Thế n o l độ pH? Hãy cho biết
độ pH tronng môi trường axit? Bazo? Và muối trung tính?
Thế là chất ch thị? Cho biết sự tha đổi màu ch thị quì tím và
pp trong c c môi trường?
Trang 8Bài tập tự luận:
1/ X c định mơi trường của các dd sau:
Na2S, ………
NH4NO3, ………
Cu(NO3)2,………
Na2SO4, ………
AgNO3,………
Na3PO4, ………
(NH4)2CO3………
2/ Tính pH của các dung dịch sau: a Dung dịch H2SO4 0,0050M b Dung dịch Ca(OH)2 0,0050 M c Cho 0,0224 lít khí HCl ở đktc v o 1 lít nước ………
………
………
………
………
………
………
3/ Cho 100ml dung dịch HCl cĩ pH =2 vào 200ml dung dịch NaOH c pH = 12 X c định nồng độ mol của các ion trong dung dịch sau phản ứng và pH của dung dịch ………
………
………
………
………
………
4/ Tính pH của dd thu được khi cho 1 lít dd H2SO4 0.005M tác dụng với 4 lít dd NaOH 0.005M ………
………
………
………
………
………
5/ Pha loãng 200ml dd Ba(OH)2 với 1.3 lít nước được dd có pH = 12 Tính nồng độ mol/l của dd Ba(OH)2 trước khi pha loãng
Trang 9………
………
………
………
………
6/ Trộn 250 ml dung dịch H2SO4 0,05M với 250 ml dung dịch NaOH a mol/lít thì thu được 500 ml dung dịch Y cĩ pH = 12 Tính giá trị của a ………
………
………
………
………
………
7/ Trộn 20ml dd HCl 0,05M với 20ml dd H2SO4 0,075M Nếu coi thể tích dd tha đổi khơng đ ng kể thì pH của dd thu được là bao nhiêu? ………
………
………
………
………
………
8 Tính thể tích dd NaOH 0.01M cần để trung hoà 200ml dung dịch H2SO4 có pH = 3 ………
………
………
………
Bài tập trắc nghiệm:
1/ Dung dịch muối nào dưới đ c mơi trường bazơ?
A Na2CO3 B NaCl C NaNO3 D (NH4)2SO4
2/ Dung dịch của muối n o dưới đ c pH = 7?
A NaCl B NH4Cl C Na2CO3 D ZnCl2
3/ Một dd cĩ nồng độ H+ bằng 0,001M thì pH và [OH-] của dd này là
A pH = 2; [OH-] =10-10 M B pH = 3; [OH-] =10-10 M
Trang 10C pH = 10-3; [OH-] =10-11 M D pH = 3; [OH-] =10-11 M
4/ Đi u khẳng định n o dưới đ l đúng?
A Dung dịch muối trung hoà luôn có pH = 7
B Dung dịch muối axit luôn có môi trường pH < 7
C Nước cất có pH = 7
D Dung dịch bazơ luôn l m cho phenolphtalein chu ển sang màu hồng
5/ Cho dung dịch X có pH = 10, dung dịch Y c pH = 2 Đi u khẳng định n o dưới đ l đúng?
X c tính bazơ ếu hơn Y B X có tính axit yếu hơn Y
C Tính axit của X bằng của Y D X có tính axit mạnh hơn Y
13/ ho m gam Na v o nước dư thu được 1,5 lit dd có pH=12 Giá trị của m là
A 0,23 gam B 0,46 gam C 0,115 gam D 0,345 gam
14/ Hòa tan ho n to n m gam BaO v o nước thu được 200ml dd X có pH=13 Giá trị của m là
A 1,53 gam B 2,295 gam C 3,06 gam D 2,04 gam
15/ Để trung hoà dd hỗn hợp chứa 0,1 mol NaOH và 0,15 mol Ba(OH)
2 cần thể tích dd hỗn hợp chứa HCl 0,1 M và H
Trang 11Bài 4: PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH CÁC CHẤT ĐIỆN LI
NỘI DUNG BÀI HỌC CÂU HỎI GỢI Ý I Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li: 1 Phản ứng tạo thành chất kết tủa ………
………
………
………
………
2 Phản ứng tạo thành chất điện li yếu: a Phản ứng tạo th nh nước ………
………
………
………
………
………
b Phản ứng tạo thành axit yếu: ………
………
………
………
………
………
3 Phản ứng tạo chất khí: ………
………
………
………
………
………
II Kết luận: ………
Xem thí nghiệm, viết ptpu xảy ra dạng phân tử, ion
đầ đủ, và ion rút gọn của phản ứng Na2SO4 + BaCl2
Ví dụ minh họa?
Ví dụ minh họa?
Ví dụ minh họa?
Thế nào là phản ứng trao đổi ion?
Trang 12………
………
………
Phản ứng trao đổi ion xảy ra khi nào? Bài tập tự luận: 1/ Viết phương trình ph n tử v phương trình ion thu gọn xảy ra giữa các cặp chất sau: a/ Na2CO3+BaCl2 b/ Pb(OH)2+ H2SO4 c/ K2S+ Fe(NO3)2 d/ CH3COONa + HCl e/ Ba(OH)2 + HCl -> f/ Fe2(SO4)3 + KOH -> g/ Al(OH)3 + NaOH -> h/ (NH4)2CO3 + Ca(OH)2 -> 2/ Viết phương trình ph n tử của những phương trình ion rút gọn sau: a/ H+ + OH- H2O ………
b/ 2H+ + Mg(OH)2 Mg2+ + 2 H2O………
c/ 2H+ + CuO Cu2+ + H2O………
3/ Bằng phương ph p h a học hãy phân biệt các chất riêng biệt sau: a/ Na2CO3, MgCO3, BaCO3 và CaCl2 ………
………
………
………
………
b/ BaCl2, HCl, K2SO4, Na3PO4 ………
………
………
c/ BaCl2, HCl, H2SO4, NaOH, KCl ………
Trang 13………
………
………
………
………
4/ Hòa tan 80g CuSO4 vào một lượng nước vừa đủ 0,5lit dung dịch a/ Tính nồng độ mol/l của các ion có trong dng dịch b/ Tính thể tích dung dịch KOH 0,5M dủ để làm kết tủa hết ion Cu2+? b/ Tính thể tích dung dịch BaCl2 0,5M dủ để làm kết tủa hết ion SO4 2-? ………
………
………
………
………
………
………
………
6/ a/ Tính nồng độ mol/lít của dd Na2CO3, biết rằng 100ml dd tác dụng hết với 50 ml dd HCl 2M b) Trộn lẫn 50 ml dung dịch Na2CO3 với 50 ml dung dịch CaCl2 Tính nồng độ mol/l của các ion và các muối có trong dung dịch thu được ………
………
………
………
………
………
………
7/ Chia 19,8 gam Zn(OH)2 thành hai phần bằng nhau: a Cho 150 ml dung dịch H2SO4 1M vào phần một Tính khối lượng muối tạo thành b Cho 150 ml dung dịch NaOH 1M vào phần hai Tính khối lượng muối tạo thành ………
………
………
Trang 14………
………
………
………
………
Bài tập trắc nghiệm:
1/ Phản ứng trao đổi ion trong dd c c chất điện li ch c thể xả ra khi :
Tạo th nh chất kết tủa B Tạo th nh chất khí
Tạo th nh chất điện li ếu ít nhất một trong 3 đi u kiện tr n
2/ Phản ứng n o dưới đ l phản ứng trao đổi ion trong dd?
A Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2 B Fe(NO3)3 + 3NaOH → Fe(OH)3 + 3NaNO3
C.2Fe(NO3)3 + 2 I → 2Fe(NO3)2 + I2 + 2KNO3 D Zn + 2Fe(NO3)3 → Zn(NO3)2 + 2Fe(NO3)2
3/.Phản ứng n o sau đ không phải phản ứng trao đổi ion?
A MgSO4 + BaCl2 MgCl2 + BaSO4 B HCl + AgNO3 AgCl + HNO3
C 2NaOH + CuCl2 2NaCl + Cu(OH)2 D Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag 4/ Những ion n o sau đ c thể cùng c mặt trong một dd ?
A Mg2+, SO42 – , Cl– , Ag+ B H+, Na+, Al3+, Cl– C Fe2+, Cu2+, S2 – , Cl– D OH – , Na+,
Ba2+ , Fe3+
5/ Các ion nào sau không thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
A Na+, Mg2+, NO3, SO24 B Ba2+, Al3+, Cl–, HSO4 C Cu2+, Fe3+, SO24, Cl– D K+, NH4,
OH–, PO34
6/ Một dung dịch chứa x mol Na+, y mol Ca2+, z mol HCO3-, t mol Cl- Hệ thức liên hệ giữa x, y, z, t được x c định là:
A x + 2z = y + 2t B x+ 2y = z + 2t C z+ 2x = y+ t D x + 2y = z + t 7/ Dung dịch A chứa x mol Ba2+ , 0,02 mol K+ và 0,06 mol OH- Giá trị của x là:
A 0,05 mol B 0,02 mol C 0,04 mol D 0,08 mol
8/ Dung dịch X có chứa Na+,Mg2+,Ca2+,Ba2+,H+,Cl- Để có thể thu được dung dịch ch có NaCl từ dung dịch X,cần thêm vào X hoá chất n o dưới đ ?
9/Có 5 dd muối mất nhãn: NaCl, NH4Cl, Al(NO3)3, Fe(NO3)3, CuSO4 ùng dd n o sau đ để nhạn biết
A dd HCl B dd NaOH C dd BaCl2 D dd H2SO4
10/ Trộn lẫn 0,2 l dung dịch NaCl 0,2M và 0,3 l dung dịch Na2SO4 0,2 M thì CM [Na+ ] mới là:
11/ Hòa tan 6,2 gam Na2O v o nước được 2 lit dung dịch A Nồng độ mol/l của dd A là bao nhiêu ? A.0,05M B 0,01M C 0,1M D 1M
Trang 15Bài 5: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 1
AXIT-BAZO-MUỐI PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH CÁC CHẤT ĐIỆN LI
1 KIẾN THỨC CẦN NẮM
a Các định nghĩa:
- Axit:
- Bazo:
- Hidroxit lưỡng tính:
………
………
- Muối: ………
………
- Tích số ion của nước ………
………
………
………
b Các giá trị ion [H+] và pH đặc trung cho các môi trường ………
………
………
………
………
………
………
………
Bài tập 1,4,5,6 GSK- Bài tập 2,3, 7 SGK Bài tập: 1/ Viết phương trình điện li của các chất sau: K2S :
Na2HPO4
Trang 16Pb(OH)2
HBrO
HF
HClO4
2/ Một dung dịch có ion [H+]=0,01M Tính [OH-] và pH của dung dịch Môi trường của dung dịch này là axit, bazo hay trung tính? Hãy cho biết màu của quì tím trong dd này?
3/ Một dung dịch có pH = 9,0 Tính nồng độ mol/l của ion [H+] và ion [OH-]trong dd Hãy cho biết màu của pp trong dd này?
4/ Cho 200 ml dung dịch K2CO3 0,1M tác dụng với 300 ml dung dịch CaCl2 0,1M a) Tính CM của các ion sau phản ứng b) Tính thể tích dung dịch H l 0,5M để hòa tan lượng kết tủa trên
CHƯƠNG 2 : NITƠ - PHOTPHO BÀI 7 : NITƠ NỘI DUNG BÀI HỌC CÂU HỎI GỢI Ý I/ VỊ TRÍ VÀ CẤU HÌNH E NGUYÊN TỬ
II/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Viết cấu hình e?
Xđ vị trí của nito?
Cho biết ctct phân tử nito?
Trang 17
III/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1/ Tính oxh: a/ Tác dụng với kim loại:
b/ Tác dụng với H2:
2/ Tính khử
IV/ Ứng dụng (SGK)
V/ Trạng thái tự nhiên: (SGK)
VI/ Điều chế:
1/ Trong công nghiệp:
Nêu lí tính cơ bản của N2? (trạng thái, màu sắc, mùi
vị, độ tan )
Giải thích vì sao nito bền ở nhiệt độ thường? Vì sao vừa mang tính oxh vừa mang tính khử?
VD minh họa? Xđ vai trò các chất tham gia ohan3 ứng?
Viết pt phản ứng xảy ra? Ghi rõ đk phản ứng
Nêu ví dụ minh họa trong trường hợp phản ứng với
O2? Ghi rõ đk pu Nếu sp
để nguội ở t0
thường thì phản ứng có tiếp tục kg? Viết ptpu xảy ra?
Trang 18
2/ Trong phòng thí nghiệm: SGK Trong CN người ta đ/chế N2 bằng cách nào? Bài Tập tự luận: 1/ Ho n th nh c c phương trình phản ứng sau v x c định phản ứng n o nitơ thể hiện tính oxi hoá, tính khử a N2 + Al b N2 + H2 c N2 + Mg d N2 + O2 e N2 + Ca 2/ Cần lấy bao nhiêu lit N2 và H2 (đktc) để đi u chế được 51g NH3, biết hiệu suất của pư l 25%
3/ Tính thể tích khí hiđro v khí nitơ cần dùng để đi u chế 3,36 lít khí amoniac ở đktc, biết hiệu suất của phản ứng ch đạt 30 %
4/ Tính khối lượng muối amoni clorua cần dùng để đi u chế 0,7g nitơ, biết rằng hiệu suất của qu trình đi u chế đạt 75%
Trang 19
5/ Cho 4 lít N2 và 14 lít H2 vào bình phản ứng Hỗn hợp thu được sau phản ứng cĩ thể tích bằng 16,4 lít (Các thể tích được đo ở cùng nhiệt độ và áp suất) Tính thể tích NH3 tạo thành và hiệu suất của phản ứng
6/ Trộn lẫn 6 lit NO với 20 lit khơng khí Tính thể tích NO2 tạo thành và thể tích hỗn hợp khí sau phản ứng, biết khơng khí cĩ gần đúng 20% thể tích oxi, cịn lại là N2 Các thể tích khí đo cùng đi u kiện
Bài tập trắc nghiệm:
1 Tính chất nào sau đây không phải của nitơ?
A/ chất khí không màu, không mùi, không vị, nhẹ hơn không khí B/ tan nhiều trong nước
C/ chiếm khoảng 4/5 thể tích không khí D/ không duy trì sự cháy, sự sống
2/ Tính chất hoá học của Nitơ là
A tính khử B tính oxi hoá C vừa oh, vừa khử D tính bazo
3/ Nitơ phản ứng trực tiếp với Oxi ở nhiệt độ
4/ Phản ứng nhiệt phân khơng đúng l
A 2KNO3
o
t C
2KNO2+ O2 C NH4Cl t C o NH3 + HCl
B NH4NO2
o
t C
N2 + 2H2O D NaHCO3
o
t C
NaOH + CO2 5/ Cặp công thức của liti nitrua và nhôm nitrua là
C Li2N3 và Al2N3 D Li3N2 và Al3N2
6/ Sản xuất khí N2 trong cơng nghiệp bằng c ch n o dưới đ ?
hưng cất ph n đoạn khơng khí lỏng B.Nhiệt phân dd NH4NO2 bão hồ
Trang 20ùng P để đốt cháy hết oxi trong kk ho kk đi qua bột đồng nung nĩng
7/ khí N2 tương đối trơ ở nhiệt độ thường do nguyên nhân chính là:
A.N2 cĩ bán kính nguyên tử nhỏ B.Phân tử N2 khơng phân cực
C.N2 c độ m điện lớn nhất trong nhĩm VA D.Lkết trong phân tử N2 là lk ba,cĩ E lớn
8/ Cho hỗn hợp 4mol N2 và H2 theo tỉ lệ mol 1:3 tổng hợp thành amoniac với hiệu suât 25% Khối lượng NH3 thu được là
9/ Hỗn hợp N2 và H2 có tỉ khối so với không khí là 0,293 Thành phần % theo thể tích của 2 khí N2 và
H2 lần lượt là
A 25% và 75% B 75% và 25% B 40% và 60% D 60% và 40%
A/ AMONIAC
I/ cấu tạo phân tử: SGK
II/ Tính chất vật lí:
III/ Tính chất hĩa học: 1/ Tính bazo yếu: a/ Tác dụng với nước:
b/ Tác dụng với dung dịch muối:
c/ Tác dụng với dung dịch axit:
Nêu vài đđ vật lí của
NH3?(( Chú ý tính tan)
NH3 cĩ khả năng pu với nước kg? Viết ptpu chứng minh?
Viết pt phân tử, pt ion rút gọn khi cho dd NH3 phản ứng dd AlCl3, Fe(NO3)3, MgSO4
Viết pt phản ứng xảy ra khi cho dd NH3 phản ứng
Trang 21
2/ Tính khử:
a/ Tác dụng với oxi:
b/ Tác dụng với clo:
IV/ Ứng dụng: SGK V/ Điều chế: 1/ Trong phòng thí nghiệm:
2/ Trong công nghiệp:
B/ MUỐI AMONI
I/ Tính chất vật lí:
II/ Tính chất hóa học:
1/ Tác dụng với dung dịch kiềm
dd HCl, H2SO4, HNO3 Gọi tên sản phẩm thu đƣợc?
Vì sao NH3 mang tính khử?
Viết ptpu đốt cháy NH3 trong O2, xác định vai trò các chất tham gia phản ứng?
Viết ptpu xảy ra? Xđ vai tèo các chất tham gia pu?
Ngoài ra Nh3 còn khử được một số oxit như CuO, hoặc CrO3 xuống mức oxh thấp hơn
Trong phong TN NH3 đƣợc điều chế bằng cách nào? Viết ptpu chứng minh?
Trong CN NH3 đƣợc đ/chế từ nguồn nguyên liệu nào? Viết ptpu, ghi ro điềukiện xảy ra phản ứng
Trang 22-(NH4)2SO4 + NaOH -NH4NO3 + Ba(OH)2 Viết ptpu nhiệt phân xảy
ra trong trường hợp: -muối NH4 + chứa gốc axit
kg có tính oxh muối NH4 + chứa gốc axit
có tính oxh
Bài tập tự luận:
1/ Hoàn thành chuỗi phản ứng sau : ( ghi đầ đủ đi u kiện nếu có )
NaNO2 1 N2 2 Mg3N2 3 NH3 4 Cu 5 Cu(NO3)2 6 Cu(OH)2 7 [Cu(NH3)4](OH)2
8
CuO 9 N2
2/ Nhận biết:
a/ Các dung dịch : NH3 , (NH4)2SO4 , NH4Cl ,Na2SO4
Trang 23
b/ Cỏc dung dịch : (NH4)2SO4 , NH4NO3, K2SO4, Na2CO3, KCl
c/ Ch dựng một húa chất duy nhất nhận biết cỏc dd mất nhón sau: NH4NO3, (NH4)2SO4, Na2SO4, NaCl 3/ Viết phương trỡnh ph n tử, phương trỡnh ion rỳt gọn của phản ứng giữa dd NH4Cl với”
a/ dd KOH
b/ dd Ca(OH)2
c/ dd AgNO3
4/ Ho n th nh c c phương trỡnh phản ứng sau v ghi rừ đi u kiện nếu cú:
a.Viết PTHH xảy ra và tính thể tích khí B (đktc)
b.Tính V dd HCl 2M vừa đủ để p- hết v ới A
Trang 24
7/ Cho 0,34 gam NH3 phản ứng hồn tồn với oxi thu được 0,405 gam H2O và thể tích khí O2 dư l 0,336 lít (đktc) a.Tính khối lượng O2 đ dùng trong phản ứng
b Tính hiệu suất phản ứng
Bài tâp trắc nghiệm:
1/ Tẩm giấy quỳ ẩm đưa vào bình đựng khí không màu, giấy quỳ chuyển sang màu xanh KHí đó là
2/ NH3 là chất có tính
3/ Dung dịch amoniac không tác dụng với chất nào sau đây?
4/ Cho cân bằng hố học: N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt.Cân bằng
hố học khơng bị chuyển dịch khi
A tha đổi áp suất của hệ C tha đổi nhiệt độ
B tha đổi nồng độ N2 D thêm chất xúc tác Fe
5/ Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào bình đựng HCl đặc vàdd NH3 đặc, đưa 2 đầu đũa vào nhau sẽ xuất hiện khói trắng đó là: A NH3 B HCl D NH4Cl D hơi nước
6/ Chất cĩ thể làm khơ khí NH3 là:
A H2SO4 đặc B P2O5 C CuSO4 khan D KOH rắn
7/ Trong các phản ứng dưới đ ,phản ứng nào NH3 khơng thể hiện tính khử?
A.4NH3 +5O2 → 4NO +6H2O B.NH3 +H l → NH4Cl
C.8NH3 +3Cl2 → 6NH4Cl +N2 D.2NH3 +3 uO → 3 u +3H2O +N2
8/ Cho từ từ dung dịch NH3 vào dung dịch CuSO4 đến dư, hiện tượng quan sát được là
A xuất hiện kết tủa trắng
B xuất hiện kết tủa màu xanh lam
Trang 25C xuất hiện kết tủa màu xanh lam sau đó tan tạo thành dung dịch xanh thẫm
D xuất hiện kết tủa màu xanh lam và có khí màu nâu đỏ thoát ra
9/ Nhận xét n o dưới đ khơng đúng v muối amoni?
A.Muối amoni kém b n với nhiệt B.Tất cả muối amoni tan trong nước
C.Các muối amoni đ u là chất điện ly mạnh D dd muối amoni luơn c mơi trường bazơ
10 / Để đi u chế 4lít NH3 từ N2 và H2,với hiệu suất là 50%,thì thể tích H2 cần dùng ở cùng đk l bao
11/ Tính nồng độ mol của dung dịch NH3 30% có D= 0,925g/ml
12/ Cho dd KOH đến dư vào 20ml dd (NH4)SO4 1M , đun nóng nhẹ Thể tích khí thu được ở đkc là
13/ Cho 30l N2 tác dụng với 30l H2 với hiệu suất phản ứng là 30% Thể tích khí NH3 thu được ở đkc là
Viết phương trình phản ứng chứng minh HNO3 là một axit mạnh? ( pu với bazo, oxit bazo, muối)
Tính oxihoa mạnh của HNO3 do ion nào qui định?
Cho ví dụ minh họa? Xác định vai trị các chất tham gia phản ứng?
Trang 26Cho ví dụ minh họa? Xác định vai trò các chất tham gia phản ứng?
Trong phòng thí nghiệm HNO3 đƣợc điều chế bằng cách nào? Viết ptpu chứng minh?
HNO3 đƣợc điều chế từ nguồn nguyên liệu nào? Trải qua mấy giai đoạn? Viết ptpu chứng minh cho từng giai đoạn?
Trang 27I/ Tính chất của muối nitrat
C/ Chu trình của nito trong tự nhiên : SGK
Cho biết tính tan của muối nitrat?
Các muối nitrat đều kém bền với nhiệt, Viết ptpu chứng minh?
e/ FeO + HNO3 … + NO + ……… j Fe(NO3)3 ………
2/ Viết phương trình phản ứng hoàn thành chuỗi sau (ghi rõ điều kiện nếu có):
Cl
Trang 28b/ NH4Cl NH3 N2 NO NO2 HNO3 Cu(NO3)2 CuO CuSO4
C/ N2 NH3 NH4Cl NH3 NH4NO3 N2O
NO NO2 HNO3 Cu(NO3)2 KNO3 KNO2
3/ Hoà tan 12,8 (g) kim loại hoá trị II trong một lƣợng vừa đủ dd HNO3 60% (D = 1,365 g/ml), thu đƣợc 8,96 lít (đktc) một khí duy nhất m u n u đỏ X c định kim loại và thể tích dung dịch HNO3 đ dùng
4/ Hoà tan 0,6 g kim loại M vào dung dịch HNO3 dƣ thu đƣợc 0,112 lít khí N2 Tìm M
Trang 29
5/ Cho 60 g hỗn hợp Cu, CuO tan hết trong 3 lít dd HNO3, cho 13,44 lít (đktc) khí NO bay ra Tính phần trăm khối lƣợng của mỗi chất trong hh đầu, nồng độ các chất trong dd sau phản ứng
6/ Chia hỗn hợp Fe và Cu làm hai phần bằng nhau:
X c định thành phần % v khối lƣợng của mỗi kim loại trong hỗn hợp
4/ Khi cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng thì sản phẩm thu được là:
A Fe(NO3)2 và H2 B Fe(NO3)3, NO2 và H2O
Trang 30C Fe(NO3)2, NO và H2O D Fe(NO3)3, NO và H2O
5/ Khi cho FeO tác dụng với dung dịch HNO3, sản phẩm là :
A Fe(NO3)2 và H2O B Fe(NO3)3 và H2O
c Fe(NO3)3, NO và H2O D phản ứng không xảy ra
6/ Cho phản ứng :3Zn + 8HNO3 = 3Zn(NO3)2 + 2NO + 4H2O
Phản ứng này chứng tỏ :
7/ Khi cho NO2 hợp với H2O (không có oxi), sản phẩm tạo thành là :
A HNO3 B HNO3 và NO C HNO3 và N2 D HNO3 và O2
8/ Dung dịch axit nitric đậm đặc nhất có thể gặp là axit có nồng độ
9/ HNO3 đặc nguội không tác dụng với
10/ Cho các chất sau: Fe, Fe(OH)2, CuO, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3 lần lượt tác dụng với HNO3 đặc nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá khử là
13/ Oxit Nitơ c cơng thức phân tử dạng NOx,trong đ N chiếm 30,43%v khối lƣợng Oxit đ l chất nào
14/ ho 19,5 gam một kim loại M h a trị n tan hết trong dung dịch HNO3 thu đƣợc 4,48 lít khí NO (ở
15/ Hịa tan hết 1,92 gam một kim loại trong 1,5 lít dd HNO3 0,15M thu đƣợc 0,448 lít khí NO (ở đktc)
và dd A Biết khi phản ứng thể tích dd khơng tha đổi:
16/ ho m gam Fe tan trong 250 ml dung dịch HNO3 2M, để trung hịa lƣợng axit dƣ cần phải dùng 100
ml dung dịch NaOH 1M ậ m c gi trị l :
17/ ho m gam Mg tan ho n to n trong dung dịch HNO3, phản ứng l m giải ph n ra khí N2O (du nhất)
v dung dịch sau phản ứng tăng 3,9 gam ậ m c gi trị l :
18/ Nung một lượng muối Cu(NO3)2 Sau một thời gian, dừng lại để nguội, đem cân thấy khối lượng giảm 54g Số mol khí thoát ra trong quá trình này là
Trang 31Viết cấu hình e nguyên tử?
Xđ vị trí của P trong bang
ht tuần hoàn? Cho biết so
e ngoài cùng?
P có mấy dạng thù hình?
Cho biết trạng thái, màu sắc, độ tan và cấu trúc mạng tinh thể P trắng?
Cho biết trạng thái, màu sắc, độ tan và cấu trúc mạng tinh thể P trắng?
P thể hiện tính oxh trong
pu nào? Viết ptpu chứng minh
P thể hiện tính khử trong
pu nào? Viết ptpu chứng minh? Xđ vai trò các chất
Trang 32Bài tập tự luận:
1/ Thực hiện các biến hoá sau:
a/ oxi 1 axit nitric 2 axit photphoric 3 canxi photphat 4 canxi đihiđrophotphat
b/ Quặng photphorit 1 P 2 P2O5 3 H3PO4 4 (NH4)3PO4 5 H3PO4 6 canxi photphat 2/ Đốt cháy 15,5g P rồi hòa tan sản phẩm v o 200g nước Tính nồng độ phần trăm của dung dịch axit?
3/ Cần lấy bao nhiêu tấn quặng photphorit có chứa 60% khối lượng Ca3(PO4)2 để đi u chế được 150 kg photpho, biết rằng lượng P hao hụt trong quá trình sản xuất là 4%
Trang 33
4/ Đốt cháy hoàn to n 46,5 kg photpho trong oxi dư
a/ Hòa tan sản phẩm v o lượng nước vừa đủ để đi u chế dung dịch H3PO4 5M Tính thể tích dung dịch thu được b/ Hòa tan sản phẩm v o 300 kg nước Tính nồng độ % của dung dịch H3PO4 thu đuợc
5/ Cho 12,4g P tác dụng hoàn toàn với oxi Sau đ cho to n bộ lượng P2O5 hoà tan hoàn toàn vào 80ml dung dịch NaOH 25%(d=1,28) Tính C% c?a dung dịch muối sau phản ứng
6/ Đun n ng hỗn hợp a v P đỏ Hoà tan sản phẩm thu được vào dung dịch H l dư thu được 28lít khí ở đktc Đốt cháy khí này thành P2O5 Lượng oxit thu được tác dụng với dung dịch ki m tạo thành 142g Na2HPO4 X c định thành phần hỗn hợp đầu
Trang 34
7/ Đốt ch ho n to n 3,1g P ta được chất A chia làm 2 phần bằng nhau:
-Lấy phần 1 ho tan ho n to n v o 500g nước ta được dung dịch B.Tính nồng độ % của dung dịch B
-Lấy phần 2 cho tác dụng với 400ml dd NaOH 0,3M sau đ đem cơ cạn dd thì thu được bao nhiêu g chất rắn?
Bài tập trắc nghiệm:
1/ Trong các công thức hoá học sau, magie photphua có công thức là
A Mg3(PO4)2 B Mg(PO3)2 C Mg3P2 D Mg2P2O7
2 P đỏ, P trắng, P đen là những dạng đơn chất khác nhau của P, chúng được gọi là
C các dạng thù hình D các đồng khối
3 P đỏ và P trắng là 2 dạng thù hình của photpho nên giống nhau ở chỗ:
A đều có cấu trúc mạng phân tử và cấu trúc polime
B tự bốc cháy trong không khí ở điều kiện thường
C khó nóng chảy và khó bay hơi
D tác dụng với kim loại hoạt động tạo thành photphua
Trang 35VI/ MUỐI PHOTPHAT
Nêu vài đặc điểm vật lí của
dd H3PO4?
Viết phương trình điện li của H3PO4? Xác định các ion có thể có trong dd
H3PO4?
Viết phương trình phn3 ứng chứng minh? Gọi tên sản phẩm?
H3PO4 được điều chế như thế nào trong phòng thí nghiệm? Ptpu chứng minh?
Trong công nghiệp H3PO4được điều chế từ nguồn nguyên liệu nào? Viết ptpu chứng minh?
Trang 36Cho biết tính tan của các loại muối photphat?
Dùng thuốc thử nào để nhận biết ion PO4 3-? Hiện tượng diễn ra? Phương trình phản ứng chứng minh?
1/ Ho n th nh c c phương trình phản ứng sau v ghi rõ đi u kiện nếu có:
Trang 373/ Để thu đƣợc muối hiđrophotphat cần lấy bao nhiêu ml dung dịch KOH 0.05M cho tác dụng với 100ml dung dịch H3PO4 0,2M
a/ Tìm khối lƣợng muối tạo thành?
b/ Tính nồng độ mol/l của dung dịch tạo thành
a/ Cho dung dịch chứa 11,76g H3PO4 vào dung dịch chứa 16,8g KOH
b/ Cho dung dịch chứa 39,2g H3PO4 vào dung dịch chứa 44g NaOH
Trang 381/ Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch?
A axit nitric và đồng (II) nitrat B đồng (II) nitrat và amoniac
C bari hidroxit và axit photphoric D amoni hidrophotphat và kali hidroixit
2/ Chọn CTHH đúng của magie photphua
3/ 2 PO4
+ 3 Ba2+ Ba3(PO4)2 là pt ion rút gọn của :
A/ K3PO4 + Ba(NO3)2 Ba3(PO4)2 + KOH
B/ 3 K3PO4 + 2 Ba(NO3)2 Ba3(PO4)2 + 6 KOH
C/ 2 K3PO4 + 3 Ba(NO3)2 Ba3(PO4)2 + 6 KOH
C/ 2 Na3PO4 + 3 Ba(NO3)2 Ba3(PO4)2 + 6 KOH
4/ Thuốc thử dùng để biết: H l, HNO3 và H3PO4
Quỳ tím B Cu C dd AgNO3 D Cu và AgNO3
5/ Trong phương trình phản ứng H2SO4 + P → H3PO4 + SO2 + H2O Hệ số của P l :
A 1 B 2 C 4 D 5
6/ Khi cho a mol H3PO4 t c dụng với b mol NaOH, khi b= 2a ta thu được muối nịa sau đ :
A NaH2PO4 B NaH2PO4 C Na3PO4 D NaH2PO4 và Na3PO4
7/ Trộn 50 ml dung dịch H3PO4 1M với ml dd OH 1M thu được muối trung hịa Gi trị của l
Trang 39Cho biết thành phần và cách điều chế ?
Cho biết thành phần công dụng của phân lân?
Cho biết thành phần và cách điều chế ?
Cho biết thành phần và cách điều chế ?
Cho biết thành phần và cách điều chế
Trang 40III/ PHÂN KALI:
Bài tập tự luận:
1/ Viết phương trình ho học thực hiện dãy chuyển hoá sau:
Paxit photphoric amophot canxiphotphat axit photphoric supephotphat kép
a/ KNO3, (NH4)2SO4, NH4Cl
………
………
………