Câu 10: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào nhận giá trị đúng.. A.?[r]
Trang 1Dạng 1 : lý thuyết
Câu 1: Hàm số f x có nguyên hàm trên K nếu
A f x
xác định trên K. B f x
có giá trị lớn nhất trên K.
C f x
có giá trị nhỏ nhất trên K. D f x
liên tục trên K.
Câu 2: Các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai.
A kf x dx k f x dx k( ) ( ) ,( R). B f x g x dx . f x dx g x dx . .
C f x g x dx f x dx g x dx
.D
Câu 3: Mệnh đề nào sau đây sai?
A Nếu F x( ) là một nguyên hàm của f x( ) trên a b;
và C là hằng số thì f x dx F x( ) ( )C
B Mọi hàm số liên tục trên a b;
đều có nguyên hàm trên a b;
C F x( ) là một nguyên hàm của f x( ) trên a b; F x( )f x( ), x a b;
D f x dx( ) f x( ).
Câu 4: Nếu hàm số F x F(x ) là một nguyên hàm của hàm số f x thì khẳng định nào là khẳng
định đúng?
A f x' F x
B F x' f x
C F x f x
D F x f x C
Câu 5: Xét hai câu sau:
(I) f x g x dx f x dx g x dx F x G x C, với F x G x ,
tương ứng
là một nguyên hàm của f x g x ,
, C là hằng số
(II) Mỗi nguyên hàm của a f x
là tích của a với một nguyên hàm của f x
Trong hai câu trên:
A Cả hai câu đều đúng B Chỉ có (I) đúng C Chỉ có (II) đúng D Cả hai câu đều sai
Câu 6: Giả sử hàm số F x
là một nguyên hàm của hàm số f x
trên K Khẳng định nào sau đây
đúng.
A Chỉ có duy nhất một hằng số C sao cho hàm số y F x ( )C là một nguyên hàm của hàm
f trên K
B Với mỗi nguyên hàm G của f trên K thì tồn tại một hằng số C sao cho G x( )F x( )C với x thuộc K
C Chỉ có duy nhất hàm số y F x ( ) là nguyên hàm của f trên K
D Với mỗi nguyên hàm G của f trên K thì G x( )F x( )C với mọi x thuộc K và C bất kỳ
Trang 2Câu 7: Cho hàm số F x( ) là một nguyên hàm của hàm số f x( ) trên K Các mệnh đề sau, mệnh đề
nào sai.
A f x dx F x( ) ( )C. B f x dx( ) f x( )
.C
f x dx( ) f x( ).D.
f x dx( ) F x( )
Câu 8: Các khẳng định nào sau đây là sai?
A f x x F x d C f t t d F t C.
B d /
f x x f x .
C f x x F x d C f u x F u d C.
D kf x x k f x x d d ( k là hằng số).
Câu 9: Hàm số F x
được gọi là nguyên hàm của hàm số f x
trên đoạn a b;
nếu:
A Với mọi xa b;
, ta có /
F x f x
B Với mọi xa b;
, ta có f/ x F x
C Với mọi xa b;
, ta có /
F x f x
D Với mọi xa b;
, ta có F x/ f x
, ngoài ra /
và /
Câu 10: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào nhận giá trị đúng?
A Hàm số
1
y
x có nguyên hàm trên ;
B 3x2 là một số nguyên hàm củax3 trên ;
C Hàm số yx có nguyên hàm trên ;
D
1
C
x là họ nguyên hàm của ln x trên 0;
D B D B A B C A D C
Hướng Dẫn Giải : Câu 10: Dựa vào định lí: Mọi hàm số liên tục trên K đều có nguyên
hàm trên K Vì yx liên tục trên nên có nguyên hàm trên R
Phương án A sai vì y 1/ x không xác định tại x 0 ;
Phương án B sai vì3x2 là đạo hàm của x 3
Trang 3Phương án D sai vì 1/ x là đạo hàm của lnx trên 0; .
Vậy chọn đáp án C
Dạng 2: Tìm nguyên hàm bằng bảng nguyên hàm.
Câu 1: Mệnh đề nào trong các mệnh đề sau sai?
A 0dx C , (C là hằng số). B
1 ln
x dx x C , ( C là hằng số).
C
1
1 1
x dx x C , ( C là hằng số). D dx x C , (C là hằng số).
Câu 2: Hàm số F x
nào dưới đây là một nguyên hàm của hàm số 2
4 ( ) cos
f x
x .
A 2
4 sin
F x
C F x 4 tan x
D 4 4tan 3
3
Câu 3: Tính nguyên hàm
2 2
3 d
x
A
3
3
3
3
3
3
C
3
3
2 ln 2 3
3
3
3
Câu 4: Tìm nguyên hàm của hàm số f x 2 3 7 2x x x
ln 84
x
B
2
2 3 7
ln 4.ln 3.ln 7
x x x
C f x dx 84xC D f x dx 84 ln 84x C.
Câu 5: Cho hàm số f x( ) cos x Tìm nguyên hàm của hàm số y f x( ) 2
Trang 4A
1
2 4
y x x x C . B y xd 2 4x 1sin 2x C ..
C
1
2
Câu 6: Một nguyên hàm của hàm số
2
3 1 ( )
x là hàm số nào sau đây:
A
3 2 6 5
B
3 3
( ) 3
x
C F x( ) x x3 x2
D
3 2 5 6
Câu 7: Một nguyên hàm F x
của hàm số f x( ) cos 5 cos x x
A
1 sin 6 sin 4
F x
B F x( ) sin 6 x
( ) sin 6 sin 4
Với a là số nguyên Tìm a ?
A a4. B a100 C a5 D a25
Câu 9: Nguyên hàm x 11 x2dx
là
A 2 232 13
3 x 3 x C . B x23 x13C
C 2 23 2 13
3 x 3 x C . D x23 x13C
Câu 10: Biết sin 2x cos 2x dx x2 b acos 4x C , với a b, là cá số nguyên Tính S a b ?
A S 4. B S2 C S3 D S 5
C B D A A A D C A D
Câu 5:
Câu 6:
3 2 6 5
Câu 7: cos5x.cosx dx 1cos6x cos x dx 1 1s in6x s inx C
Trang 5Câu 8: 2 2
25 20 4 5 2 5 5 2
Câu 10: sin 2 cos 2 2 1 sin 4 1cos 4
4
Dạng 3 : ĐỔI BIẾN
Câu 1: Để tính
ln
x
e dx
x theo phương pháp đổi biến số, ta đặt:
A tlnx B ln
x
1
t x
Câu 2: Khi tìm nguyên hàm
21
x x dx bằng cách đổi biến u x21 , bạn Quang đưa ra các khẳng định sau:
+ Khẳng định 1: du dx
+ Khẳng định 2:
21 2
+ Khẳng định 3:
2 3
1
6
Hỏi có tất cả bao nhiêu khẳng định đúng?
Câu 3: Kết quả của I x x 2715dx là :
Trang 6A 1 2 16
7
32 x C. B 1 2 16
7
32 x . C 1 2 16
7
16 x . D 1 2 16
7
2 x C.
Câu 4: Tìm 2
1
x x x dx
A 2
x
2 2 5 2
C
Câu 5: Phát biểu nào sau dây là đúng?
A
4
x x dx x C. B cos3xsinx dx14cos4x C .
C
4
x x dx x C D cos3xsinx dx14cos5 x C .
Câu 6: Họ nguyên hàm của hàm số 2 1 2
1
f x
x x sau phép đặt xsint , với ; \ 0
2 2
là:
A F t tant C
B F t cott C
C F t tant C
D F t cott C
Câu 7: Tìm nguyên hàm của hàm số
2 3
ln ( )
2 ln
x
f x
A
3
2
2 ln 3
B
3
1
2 ln 3
C
3
2
2 ln
3
1
2 ln
3 x C
Câu 8: Biết f x dx x 2 2x C
, tính f x dx
A fxdxx2 2x C
B fxdxx2 2x C
C 2
f x xx x C
Câu 9: Hàm số nào sau đây không phải là nguyên hàm của
2017 2019
x
?
A
2018
18162 2 1
x
2018 2018 2018
18162 2 1
x
C
2018 2018 2018
18162 2 1
x
2018 2018 2018
18162 2 1
x
Câu 10: Tìm 1 1
n
dx T
x
?
A
1
1
1 n
n
x
1
1
1 n
n
x
Trang 7C T x n11nC
D T x n11nC
A B A B A B D C A A
Câu 11: Đặt t 2 ln x 3 t2 2 ln x3
2
3ln x
x
2 3
Câu 12: Đặt t x dtdx
f x dx f t dt x2 2x C
Câu 13: Ta có
.
x
2018 2018
2017
x
Câu 14: Ta có
1 1 1
1 1
1
1 1 1
1
n n
n
x
Đặt
n
1
1
n
Dạng 4 : Nguyên hàm từng phần Câu 1: Để tính xln 2 x xd theo phương pháp tính nguyên hàm từng phần, ta đặt:
A d ln 2 d .
u x
B
ln 2
ln 2
ln 2
Câu 2: Tìm nguyên hàm của hàm số f x( )xcos x
A f x dx x( ) sinx cosx C B f x dx( ) xsinx cosx C
C f x dx( ) xsinxcosx C D f x dx x( ) sinxcosx C
Câu 3: Tìm nguyên hàm của hàm số ( )f x x e . x
Trang 8A
2
C f x dx( ) (x1)e xC. D f x dx( ) (x1)e xC.
Câu 4: Tính F x( )cosx2 x dx Chọn kết quả đúng :
A F x( )xtanxln | cos |x C B F x( )xcotxln | cos |x C
C F x( ) xtanxln | cos |x C D F x( )xcotx ln | cos |x C
Câu 5: Tính
2
ln
x xdx Chọn kết quả đúng:
A
2 2
1
2x x x C.
C 1 2 2
2 ln 2 ln 1
2x x x C.
Câu 6: Họ nguyên hàm của
ln cos sin
x
x là.
A cot ln cosx x x C
B cot ln cosx x x C
C cot ln cosx x x C . D cot ln cosx x x C .
Câu 7: Hàm số nào sau đây là nguyên hàm của
2
ln 1
x
g x
A
ln 2 ln 2
ln
C
ln
ln
Câu 8: Tính
3 ( 3 2 )
x e dx e ax x x bx cx d C Giá trị của a b c d bằng :
Câu 9: Tìm J e x.sinxdx ?
A cos sin
2
x
e
2
x
e
C sin cos
2
x
e
2
x
e
Câu 10: 2x x2 1 x x dxln có dạng
3
2 1 2ln 1 2
, trong đó a b, là hai số hữu tỉ Giá trị a bằng
Trang 9B D D A A B A A B B
Câu 6:
ln cos
tan cot sin
dv
Câu 8:
3
2
3 x x 3 2
x e dx e x 3x 6x 6 C S2
Câu 9: Đặt
.
Tính Te x.cosxdx
Đặt
.
sin cos 2
x x x
x
e
Câu 10: Ta có
I x x dx và I2 xlnx dx và tìm I I1 , 2
*
2
I x x dx.
Dùng phương pháp đổi biến
Đặt t x21,t1 ta được t2 x21,xdx tdt
Suy ra
I x x dxt dtt C x C , trong đó C1 là 1 hằng số.
*I2 xlnx dx.
Trang 10Đặt
2
1 ln
1 2
du dx
dv xdx
, ta được
x
x x x x dx I I x C x x x C x x x x C
x x x x C
thì
a b
Dạng 5 : nguyên hàm có điều kiện
Câu 1: Gọi F x( ) là một nguyên hàm của hàm số f x( ) ( x21)2 thỏa
28 (1) 15
F
Tính
5 (6) 30 (4) 18
Trang 11A T 8526. B T 1000 C T 7544 D T 982.
Câu 2: Gọi F x( ) là một nguyên hàm của hàm số f x( ) (2 x 3)2 thỏa
1 (0) 3
F
Tính giá trị của biểu thức T log 3 (1) 2 (2) 2 F F
A T 2. B T 4 C T 10 D T 4
Câu 3: Tìm các tham số thực m để hàm số F x( )mx3(3m2)x2 4x3 là một nguyên hàm của
2
( ) 3 10 4
A m3. B m0 C m1 D m2
Câu 4: Gọi F x( ) là một nguyên hàm của hàm số 2
( )
8
x
f x
x thoả F(2) 0. Tìm tổng các nghiệm phương trình F x( )x.
Câu 5: Gọi F x( ) là một nguyên hàm của hàm số f x( ) ln x thỏa F(1) 3. Tính
( )
4 3
2 log 3.log ( )
F e
9 2
T
D T 17.
Câu 6: Gọi F x( ) là một nguyên hàm của hàm số f x( ) xe thỏa mãn 2x
1 0
2
F
Tính
5
2
F
A
5
2
F
B
5
2
F
C
5
2
F
D
5
2
F
Câu 7: Biết F x( ) là một nguyên hàm của hàm số f x( )xsinx thỏa mãn F( ) 2 Tính giá trị của
biểu thức T 2 (0) 8 (2 ).F F
A T 6 B T 4 C T 8 D T 10
Câu 8: Cho f x( ) 2 x1 và f(1) 5. Phương trình f x( ) 5 có hai nghiệm x x Tính tổng1, .2
2 1 2 2
A S 0. B S 1. C S2. D S 4.
Câu 9: Một vật chuyển động với gia tốc
2
3 1
a(t) (m / s )
t Vận tốc ban đầu của vật là 6m / s Hỏi vận tốc của vật tại giây thứ 10 bằng bao nhiêu ?
Câu 10: Tìm
2 3
n
n
x
x
A
2
n
n
Trang 12
B
2
n
C
2
n
n
D
2
n n
B A C D D C D B C B
Câu 1: Ta có ( 2 1)2 ( 4 2 2 1) 5 2 3
Theo giả thiết
Suy ra
5 2 3
Câu 2: Ta có (2x 3)2 (4 2 12 9) 4 3 6 2 9
3
x
Theo giả thiết
(0)
Suy ra
3 2
2
x
F x = - x + x+ ¾¾® =T éêëF - F ùúû=
Câu 3: Ta có:
(3x +10x 4)- dx=x +5x - 4x C+ ¾¾®F x( )=x +5x - 4x+3
ò
1
m
Câu 4: Đặt
t= - x ¾¾® = -t x ¾¾®tdt= - xdx
2
ò
Theo giả thiết F(2)= ¾¾®- +0 2 C = ¾¾® =0 C 2
Suy ra
2
F x = - - x +
2
2
x
ìï <
ïï
S
¾¾® =
-
Câu 5: Đặt
x
ìï
Theo công thức tính nguyên hàm từng phần ta có:
Trang 13lnxdx=x.lnx- dx x= lnx x C- +
Theo giả thiết F(1)= ¾¾®- + = ¾¾® =3 1 C 3 C 4
Suy ra
4
4 3
Câu 6: Đặt
2
ìï =
Theo công thức tính nguyên hàm từng phần ta có:
2 2
2 1 2 1 2 1 1
x dx xe e dx xe e C
Theo giả thiết
1
Fæöç ÷=ç ÷÷ ¾¾® - + = ¾¾
è
Theo công thức tính nguyên hàm từng phần ta có:
Theo giả thiết F p( )=2p¾¾® +p C =2p¾¾®C =p.
Suy ra F( )x = - xcosx+sinx+ ¾p ¾®T =2p- 8 2(- p+p) =10p
Suy ra
( )
5
F e éêê æöçççç ÷÷÷÷ùúú= æçççç - eö÷÷÷÷= =
Câu 8: Ta có f x( )=òf x dx'( ) =ò (2x+1)dx=x2+ +x C .
f = ¾¾® + +C = ¾¾®C = ¾¾®f x =x + +x
Theo giả thiết f x( )= ¬¾¾5 ®x2+ + = ¬¾¾x 3 5 ®x2+ -x 2= ¾¾®0 x x1 2 = - 2 Suy ra S =log2 x1 +log2 x2 =log2x x1 .2 =log2- 2 =1
Câu 9: Vận tốc của vật tại thời điểm t được tính theo công thức
1
Vì vận tốc ban đầu (lúc t 0 ) của vật là v0 6 /m s nên
0 3 ln 0 1 6 6 3 ln 1 6
Vận tốc của vật chuyển động tại giây thứ 10 là v 10 3 ln 10 1 6 13, 2 / m s
Câu 10: Đặt
Trang 14Ta có !
!
n
x
n
2
!.
n
n