Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu Câu 12: Chất nào sau đây cho phản ứng màu biure.. Tổng số mol ion nitrat bị khử trong các phản ứ[r]
Trang 11
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – NH: 2017 - 2018
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Môn: HÓA HỌC – Khối: 12 – Ban: CƠ BẢN
TRƯỜNG THPT CẦN THẠNH Thời gian: 30 phút (Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC Mã đề 579
Học sinh ghi và tô đúng mã đề vào phiếu trả lời trắc nghiệm
HỌC SINH KHÔNG SỬ DỤNG BẢNG TUẦN HOÀN VÀ BẢNG TÍNH TAN
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố : C = 12; H = 1; O = 16; N = 14; Na = 23; K = 39; Mg = 24;
Al = 27; Cu = 64; Fe = 56; Zn = 65; Ag = 108; Cl = 35,5
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: 6,0 điểm (24 câu – mỗi câu 0,25 điểm)
Câu 1: Kim loại dẻo nhất trong tất cả các kim loại là
Câu 2: Chất nào là amin bậc 3:
A C2H5N(CH3)2 B H2N[CH2]6NH2
Câu 3: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag thu được tối
đa là :
Câu 4: Poli (vinyl clorua) ( CH2–CHCl) n có phân tử khối là 35000 Hệ số trùng hợp n của polime này là:
Câu 5: Để hòa tan hết a gam Mg cần 300 ml dd HCl 2M Giá trị a là:
Câu 6: Tính chất vật lí chung của của kim loại là
A tính dẻo, dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao B tính cứng, tỉ khối, mềm, nặng
C tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim D Chất rắn, cứng, dẫn điện, ánh kim
Câu 7: Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là:
Câu 8: Các chất: metyl axetat, phenyl amin, ancol etylic, phenyl amoniclorua, glyxin Số chất phản ứng với
NaOH là:
Trang 2Câu 9: Triolein có công thức là:
A (C17H33COO)3C3H5 B C3H5(COOC17H35)3
C (C15H31COO)3C3H5 D C3H5(OCOC4H9)3
Câu 10: Chất nào sau đây khi hòa vào nước tạo thành dung dịch keo, sau đó đun thì đông tụ lại?
Câu 11: Phát biểu nào sau đây sai ?
A Aminoaxit là loại hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl
B Cacbohidrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường có công thức phân tử chung là Cn(H2O)m
C Chất béo là este của glixerol và axit béo
D Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu
Câu 12: Chất nào sau đây cho phản ứng màu biure?
A Lòng trắng trứng B Axit α-amino propionic
Câu 13: Nhỏ vài giọt I2 vào mặt cắt củ khoai, mặt cắt củ khoai sẽ có màu …
Câu 14: Cho 0,01 mol este hữu cơ mạch hở X phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 0,02 mol KOH X thuộc
loại este:
Câu 15: Số hợp chất đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C4H8O2 phản ứng được với dung dịch NaOH, không phản ứng với Na
Câu 16: Hòa tan hết 3 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Cu trong dung dịch HNO3 vừa đủ, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí gồm 0,01 mol NO, 0,01 mol N2O Làm bay hơi dung dịch Y thu được 12,7 gam muối khan Tổng số mol ion nitrat bị khử trong các phản ứng trên là:
Câu 17: Một tripeptit X có cấu tạo H2N–CH(CH3)– CO–NH–CH2–CO–NH–CH(CH3)– COOH
X có tên gọi là:
Câu 18: Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X và kết tủa
Y Trong dung dịch X chứa:
A Fe(NO3)2; AgNO3 B Fe(NO3)2; Fe(NO3)3; AgNO3
C Fe(NO3)3; AgNO3 D Fe(NO3)2
Trang 33
Câu 19: Hợp chất hữu cơ no, đa chức X có công thức C7H12O4 Cho 0,2 mol X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 2M thu được chất hữu cơ Y và 35,6 gam hỗn hợp muối X là:
A CH3OOC-(CH2)2-COOC2H5 B CH3COO-(CH2)2-OOCC2H5
C CH3COO-(CH2)2-COOC2H5 D CH3OOC-CH2-COOC3H7
Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ X thu được 6,6 gam CO2 : 0,56 lit N2 (đktc); 3,15 gam nước Khi cho X tác dụng với NaOH thu được sản phẩm có muối NH2-CH2-COONa Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A NH2-CH2-COOCH3 B NH2-CH2-COOC3H7
C NH2-CH2-CH2-COOH D NH2-CH2-COOC2H5
Câu 21: Hợp chất nào làm quì tím hóa xanh ?
Câu 22: Cho các chất sau: gly-ala-val, saccarozơ, metyl amin, axit amino axetic Số chất phản ứng được với
Cu(OH)2/OH- là:
Câu 23: Khi xà phòng hóa 1 mol este E có công thức phân tử C5H10O2 thì thu được 1 mol ancol không bị oxi hóa bởi CuO Tên của E là:
Câu 24: Thủy phân hoàn toàn 6,51 gam tripeptit mạch hở X (được tạo nên từ hai α – aminoaxit có cùng công
thức dạng (NH2CxHyCOOH) bằng NaOH dư, thu được 9,57 gam muối Mặt khác thủy phân hoàn toàn 6,51 gam X bằng dung dịch HCl dư, thu được m gam muối Giá trị m là:
Hết _
Trang 4SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – NH: 2017 - 2018
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Môn: HÓA HỌC – Khối: 12 – Ban: CƠ BẢN
TRƯỜNG THPT CẦN THẠNH Thời gian: 30 phút (Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC Mã đề 486
Học sinh ghi và tô đúng mã đề vào phiếu trả lời trắc nghiệm
HỌC SINH KHÔNG SỬ DỤNG BẢNG TUẦN HOÀN VÀ BẢNG TÍNH TAN
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố : C = 12; H = 1; O = 16; N = 14; Na = 23; K = 39; Mg = 24;
Al = 27; Cu = 64; Fe = 56; Zn = 65; Ag = 108; Cl = 35,5
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: 6,0 điểm (24 câu – mỗi câu 0,25 đểm)
Câu 1: Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là:
Câu 2: Chất nào sau đây cho phản ứng màu biure ?
A Lòng trắng trứng B Axit α-amino propionic
Câu 3: Kim loại dẻo nhất trong tất cả các kim loại là
Câu 4: Các chất: metyl axetat, phenyl amin, ancol etylic, phenyl amoniclorua, glyxin Số chất phản ứng với
NaOH là:
Câu 5: Chất nào sau đây khi hòa vào nước tạo thành dung dịch keo, sau đó đun thì đông tụ lại ?
Câu 6: Chất nào là amin bậc 3:
A H2N[CH2]6NH2 B C2H5N(CH3)2
Câu 7: Số hợp chất đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C4H8O2 phản ứng được với dung dịch NaOH, không phản ứng với Na
Câu 8: Nhỏ vài giọt I2 vào mặt cắt củ khoai, mặt cắt củ khoai sẽ có màu …
Trang 55
Câu 9: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag thu được tối
đa là :
Câu 10: Triolein có công thức là:
A C3H5(OCOC4H9)3 B C3H5(COOC17H35)3
C (C15H31COO)3C3H5 D (C17H33COO)3C3H5
Câu 11: Poli (vinyl clorua) (CH2–CHCl) n có phân tử khối là 35000 Hệ số trùng hợp n của polime này là:
Câu 12: Phát biểu nào sau đây sai ?
A Chất béo là este của glixerol và axit béo
B Cacbohidrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường có công thức phân tử chung là Cn(H2O)m
C Aminoaxit là loại hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl
D Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu
Câu 13: Để hòa tan hết a gam Mg cần 300 ml dd HCl 2M Giá trị a là:
Câu 14: Cho 0,01 mol este hữu cơ mạch hở X phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 0,02 mol KOH X thuộc
loại este:
Câu 15: Tính chất vật lí chung của của kim loại là
A tính dẻo, dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao B tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim
C tính cứng, tỉ khối, mềm, nặng D Chất rắn, cứng, dẫn điện, ánh kim
Câu 16: Hợp chất nào làm quì tím hóa xanh ?
Câu 17: Hợp chất hữu cơ no, đa chức X có công thức C7H12O4 Cho 0,2 mol X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 2M thu được chất hữu cơ Y và 35,6 gam hỗn hợp muối X là:
A CH3OOC-(CH2)2-COOC2H5 B CH3COO-(CH2)2-COOC2H5
C CH3COO-(CH2)2-OOCC2H5 D CH3OOC-CH2-COOC3H7
Câu 18: Khi xà phòng hóa 1 mol este E có công thức phân tử C5H10O2 thì thu được 1 mol ancol không bị oxi hóa bởi CuO Tên của E là:
Câu 19: Một tripeptit X có cấu tạo H2N–CH(CH3)– CO–NH–CH2–CO–NH–CH(CH3)– COOH
X có tên gọi là:
Trang 6C Gly – Gly – Al D Ala – Gly – Gly
Câu 20: Hòa tan hết 3 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Cu trong dung dịch HNO3 vừa đủ, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí gồm 0,01 mol NO, 0,01 mol N2O Làm bay hơi dung dịch Y thu được 12,7 gam muối khan Tổng số mol ion nitrat bị khử trong các phản ứng trên là:
Câu 21: Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X và kết tủa
Y Trong dung dịch X chứa:
A Fe(NO3)2; AgNO3 B Fe(NO3)2; Fe(NO3)3; AgNO3
C Fe(NO3)3; AgNO3 D Fe(NO3)2
Câu 22: Thủy phân hoàn toàn 6,51 gam tripeptit mạch hở X (được tạo nên từ hai α – aminoaxit có cùng công
thức dạng (NH2CxHyCOOH) bằng NaOH dư, thu được 9,57 gam muối Mặt khác thủy phân hoàn toàn 6,51 gam X bằng dung dịch HCl dư, thu được m gam muối Giá trị m là:
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ X thu được 6,6 gam CO2 : 0,56 lit N2 (đktc); 3,15 gam nước Khi cho X tác dụng với NaOH thu được sản phẩm có muối NH2-CH2-COONa Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A NH2-CH2-COOCH3 B NH2-CH2-COOC3H7
C NH2-CH2-CH2-COOH D NH2-CH2-COOC2H5
Câu 24: Cho các chất sau: gly-ala-val, saccarozơ, metyl amin, axit amino axetic Số chất phản ứng được với
Cu(OH)2/OH- là:
Hết
Trang 77
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – NH: 2017 - 2018
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Môn: HÓA HỌC – Khối: 12 – Ban: CƠ BẢN
TRƯỜNG THPT CẦN THẠNH Thời gian: 30 phút (Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC Mã đề 237
Học sinh ghi và tô đúng mã đề vào phiếu trả lời trắc nghiệm
HỌC SINH KHÔNG SỬ DỤNG BẢNG TUẦN HOÀN VÀ BẢNG TÍNH TAN
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố : C = 12; H = 1; O = 16; N = 14; Na = 23; K = 39; Mg = 24;
Al = 27; Cu = 64; Fe = 56; Zn = 65; Ag = 108; Cl = 35,5
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: 6,0 điểm (24 câu – mỗi câu 0,25 đểm)
Câu 1: Để hòa tan hết a gam Mg cần 300 ml dd HCl 2M Giá trị a là:
Câu 2: Poli (vinyl clorua) ( CH2–CHCl) n có phân tử khối là 35000 Hệ số trùng hợp n của polime này là:
Câu 3: Kim loại dẻo nhất trong tất cả các kim loại là
Câu 4: Chất nào là amin bậc 3:
A C2H5N(CH3)2 B H2N[CH2]6NH2
Câu 5: Hợp chất nào làm quì tím hóa xanh?
Câu 6: Tính chất vật lí chung của của kim loại là
A tính dẻo, dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao B tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim
C tính cứng, tỉ khối, mềm, nặng D Chất rắn, cứng, dẫn điện, ánh kim
Câu 7: Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là:
Câu 8: Chất nào sau đây cho phản ứng màu biure ?
A Lòng trắng trứng B Axit α-amino propionic
Câu 9: Triolein có công thức là:
A C3H5(OCOC4H9)3 B (C17H33COO)3C3H5
Trang 8C (C15H31COO)3C3H5 D C3H5(COOC17H35)3
Câu 10: Cho 0,01 mol este hữu cơ mạch hở X phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 0,02 mol KOH X thuộc
loại este:
Câu 11: Nhỏ vài giọt I2 vào mặt cắt củ khoai, mặt cắt củ khoai sẽ có màu …
Câu 12: Chất nào sau đây khi hòa vào nước tạo thành dung dịch keo, sau đó đun thì đông tụ lại ?
Câu 13: Số hợp chất đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C4H8O2 phản ứng được với dung dịch NaOH, không phản ứng với Na
Câu 14: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag thu được tối
đa là :
Câu 15: Phát biểu nào sau đây sai ?
A Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu
B Cacbohidrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường có công thức phân tử chung là Cn(H2O)m
C Aminoaxit là loại hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl
D Chất béo là este của glixerol và axit béo
Câu 16: Khi xà phòng hóa 1 mol este E có công thức phân tử C5H10O2 thì thu được 1 mol ancol không bị oxi hóa bởi CuO Tên của E là:
Câu 17: Thủy phân hoàn toàn 6,51 gam tripeptit mạch hở X (được tạo nên từ hai α – aminoaxit có cùng công
thức dạng (NH2CxHyCOOH) bằng NaOH dư, thu được 9,57 gam muối Mặt khác thủy phân hoàn toàn 6,51 gam X bằng dung dịch HCl dư, thu được m gam muối Giá trị m là:
Câu 18: Một tripeptit X có cấu tạo H2N–CH(CH3)– CO–NH–CH2–CO–NH–CH(CH3)– COOH
X có tên gọi là:
Câu 19: Hòa tan hết 3 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Cu trong dung dịch HNO3 vừa đủ, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí gồm 0,01 mol NO, 0,01 mol N2O Làm bay hơi dung dịch Y thu được 12,7 gam muối khan Tổng số mol ion nitrat bị khử trong các phản ứng trên là:
Trang 99
Câu 20: Hợp chất hữu cơ no, đa chức X có công thức C7H12O4 Cho 0,2 mol X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 2M thu được chất hữu cơ Y và 35,6 gam hỗn hợp muối X là:
A CH3OOC-(CH2)2-COOC2H5 B CH3COO-(CH2)2-COOC2H5
C CH3COO-(CH2)2-OOCC2H5 D CH3OOC-CH2-COOC3H7
Câu 21: Cho các chất sau: gly-ala-val, saccarozơ, metyl amin, axit amino axetic Số chất phản ứng được với
Cu(OH)2/OH- là:
Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ X thu được 6,6 gam CO2 : 0,56 lit N2 (đktc); 3,15 gam nước Khi cho X tác dụng với NaOH thu được sản phẩm có muối NH2-CH2-COONa Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A NH2-CH2-CH2-COOH B NH2-CH2-COOCH3
C NH2-CH2-COOC3H7 D NH2-CH2-COOC2H5
Câu 23: Các chất: metyl axetat, phenyl amin, ancol etylic, phenyl amoniclorua, glyxin Số chất phản ứng với
NaOH là:
Câu 24: Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X và kết tủa
Y Trong dung dịch X chứa:
A Fe(NO3)2; AgNO3 B Fe(NO3)2; Fe(NO3)3; AgNO3
C Fe(NO3)3; AgNO3 D Fe(NO3)2
Hết _
Trang 10SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – NH: 2017 - 2018
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Môn: HÓA HỌC – Khối: 12 – Ban: CƠ BẢN
TRƯỜNG THPT CẦN THẠNH Thời gian: 30 phút (Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC Mã đề 145
Học sinh ghi và tô đúng mã đề vào phiếu trả lời trắc nghiệm
HỌC SINH KHÔNG SỬ DỤNG BẢNG TUẦN HOÀN VÀ BẢNG TÍNH TAN
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố : C = 12; H = 1; O = 16; N = 14; Na = 23; K = 39; Mg = 24;
Al = 27; Cu = 64; Fe = 56; Zn = 65; Ag = 108; Cl = 35,5
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: 6,0 điểm (24 câu – mỗi câu 0,25 đểm)
Câu 1: Triolein có công thức là:
A C3H5(OCOC4H9)3 B C3H5(COOC17H35)3
C (C15H31COO)3C3H5 D (C17H33COO)3C3H5
Câu 2: Phát biểu nào sau đây sai ?
A Chất béo là este của glixerol và axit béo
B Cacbohidrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường có công thức phân tử chung là Cn(H2O)m
C Aminoaxit là loại hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl
D Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu
Câu 3: Cho 0,01 mol este hữu cơ mạch hở X phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 0,02 mol KOH X thuộc
loại este:
Câu 4: Số hợp chất đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C4H8O2 phản ứng được với dung dịch NaOH, không phản ứng với Na
Câu 5: Nhỏ vài giọt I2 vào mặt cắt củ khoai, mặt cắt củ khoai sẽ có màu …
Câu 6: Chất nào sau đây cho phản ứng màu biure ?
A Lòng trắng trứng B Axit α-amino propionic
Câu 7: Chất nào sau đây khi hòa vào nước tạo thành dung dịch keo, sau đó đun thì đông tụ lại ?
Câu 8: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag thu được tối
đa là :
Trang 1111
Câu 9: Để hòa tan hết a gam Mg cần 300 ml dd HCl 2M Giá trị a là:
Câu 10: Tính chất vật lí chung của của kim loại là
A tính dẻo, dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao B tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim
C tính cứng, tỉ khối, mềm, nặng D Chất rắn, cứng, dẫn điện, ánh kim
Câu 11: Poli (vinyl clorua) (CH2–CHCl) n có phân tử khối là 35000 Hệ số trùng hợp n của polime này là:
Câu 12: Hợp chất nào làm quì tím hóa xanh?
Câu 13: Kim loại dẻo nhất trong tất cả các kim loại là
Câu 14: Chất nào là amin bậc 3:
A C2H5N(CH3)2 B H2N[CH2]6NH2
Câu 15: Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là:
Câu 16: Các chất: metyl axetat, phenyl amin, ancol etylic, phenyl amoniclorua, glyxin Số chất pư với NaOH
là:
Câu 17: Một tripeptit X có cấu tạo H2N–CH(CH3)– CO–NH–CH2–CO–NH–CH(CH3)– COOH
X có tên gọi là:
Câu 18: Hợp chất hữu cơ no, đa chức X có công thức C7H12O4 Cho 0,2 mol X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 2M thu được chất hữu cơ Y và 35,6 gam hỗn hợp muối X là:
A CH3OOC-(CH2)2-COOC2H5 B CH3COO-(CH2)2-COOC2H5
C CH3COO-(CH2)2-OOCC2H5 D CH3OOC-CH2-COOC3H7
Câu 19: Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X và kết tủa
Y Trong dung dịch X chứa:
A Fe(NO3)2; AgNO3 B Fe(NO3)2; Fe(NO3)3; AgNO3