1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

CĐ4 15.BT tong hop ve cac QLDT phan 2 BTTL

4 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 607,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi lai 2 cơ thể ruồi giấm dị hợp thân xám, cánh dài với nhau, thu được kiểu hình thân đen, cánh cụt tỉ lệ 1%, (biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, tính trạng thân xám, cánh dài [r]

Trang 1

Câu 1. Khi cho lai 2 dòng ruồi giấm thuần chủng thân xám cánh cụt với thân đen cánh dài thu được F1 tất

cả đều thân xám cánh dài Cho các cá thể F1 giao phối với nhau Giả sử trong quá trình phát sinh giao tử xảy ra hoán vị gen với tần số là 18% và chỉ xảy ra ở con đực Tỉ lệ phân li kiểu hình ở F2 sẽ là:

A. 25% thân xám cánh cụt : 50% thân xám cánh dài : 25% thân đen cánh dài

B. 70,5% thân xám cánh dài : 4,5% thân xám cánh cụt : 20,5% thân đen cánh cụt : 4,5% thân đen,cánh dài

C. 41% thân xám cánh dài; 41% thân xám cánh cụt; 9% thân đen cánh cụt; 9% thân đen cánh dài

D. 75% thân xám, cánh dài: 25% thân đen, cánh cụt

Câu 2. Có 3 tế bào sinh tinh trùng đều có kiểu gen AaBbDdEeGH

gh tiến hành giảm phân xảy ra trao đổi

chéo thì tối đa sẽ cho số loại tinh trùng là

Câu 3. Xét trong một cơ thể có kiểu gen AabbDd EG

eg Khi 150 tế bào của cơ thể này tham gia giảm phân

tạo giao tử đực, trong các giao tử tạo ra, giao tử abDEg chiếm tỉ lệ 2% Số tế bào đã xảy ra hoán vị gen là

A. 48 tế bào B. 24 tế bào C. 36 tế bào D. 30 tế bào

Câu 4. Ở một loài thực vật, gen A quy định thân cao, alen a quy định thân thấp; gen B quy định quả màu

đỏ, alen b quy định quả màu vàng; gen D quy định quả tròn, alen d quy định quả dài Biết rằng các gen trội là trội hoàn toàn Cho giao phấn cây thân cao, quả màu đỏ, tròn với cây thân thấp, quả màu vàng, dài thu được F1 gồm 81 cây thân cao, quả màu đỏ, dài; 80 cây thân cao, quả màu vàng, dài;79 cây thân thấp, quả màu đỏ, tròn; 80 cây thân thấp, quả màu vàng, tròn Trong trường hợp không xảy ra hoán vị gen, sơ

đồ lai nào dưới đây cho kết quả phù hợp với phép lai trên

A. AaBD

bd × aa

bd

bd B.

AB

ab Dd ×

ab

abdd C.

Ad

aDBb ×

ad

ad bb D.

AD

ad Bb ×

ad

ad dd

Câu 5. Cho cây dị hợp về 2 cặp gen, kiểu hình cây cao, hoa đỏ tự thụ phấn, ở F1 xuất hiện 4 kiểu hình

trong đó cây cao, hoa trắng chiếm tỷ lệ 16% Phép lai nào dưới đây phù hợp với kết quả trên? (Biết rằng cây cao là trội hoàn toàn so với cây thấp , hoa đỏ hoàn toàn so với hoa trắng và mọi diễn biến trong giảm phân ở tế bào sinh hạt phấn và sinh noãn là giống nhau)

A. AaBb x AaBb B. AB//ab x AB//ab, f = 20%

C. Ab//aB x Ab//aB, f = 40% D. AB//ab x AB//ab, f = 40%

Câu 6. Ở cơ thể đực của một loài động vật có kiểu gen Bv

bV , khi theo dõi 4000 tế bào sinh tinh trong điều kiện thí nghiệm, người ta phát hiện 1600 tế bào có xảy ra hoán vị gen giữa V và v Như vậy tỉ lệ giao tử BV

tạo thành là

BÀI TẬP TỔNG HỢP VỀ CÁC QUY LUẬT DI TRUYỀN (PHẦN 2)

(BÀI TẬP TỰ LUYỆN)

Giáo viên: NGUYỄN QUANG ANH

Các bài tập trong tài liệu này được biên soạn kèm theo bài giảng Bài tập tổng hợp về các QLDT (Phần 2) thuộc khóa

học LTĐH KIT-1: Môn Sinh học (Thầy Nguyễn Quang Anh) tại website Hocmai.vn để giúp các Bạn kiểm tra, củng

cố lại các kiến thức được giáo viên truyền đạt trong bài giảng tương ứng Để sử dụng hiệu quả, Bạn cần học trước bài

giảng Bài tập tổng hợp về các QLDT (Phần 2) sau đó làm đầy đủ các bài tập trong tài liệu này.

Trang 2

Câu 7. Cho biết mỗi cặp tính trạng do một cặp gen quy định và di truyền trội hoàn toàn; tần số hoán vị

gen giữa A và B là 20% Xét phép lai (Ab//aB) XDEXdE x (Ab//ab) XdEY, kiểu hình A-bbddE- ở đời con chiếm tỉ lệ:

Câu 8. Ở một loài thực vật, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với gen a quy định thân thấp, gen

B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với gen b quy định hoa trắng Lai cây thân cao, hoa đỏ với cây thân thấp, hoa trắng thu được F1 phân li theo tỉ lệ: 37,5% cây thân cao, hoa trắng : 37,5% cây thân thấp, hoa

đỏ : 12,5% cây thân cao, hoa đỏ : 12,5% cây thân thấp, hoa trắng Cho biết không có đột biến xảy ra Kiểu gen của cây bố, mẹ trong phép lai trên là:

A. Ab//aB x ab//ab B. AB//ab x ab//ab C. AaBB x aabb D. AaBb x aabb

Câu 9. F1 có kiểu gen (AB//ab)(DE//de), các gen tác động riêng rẽ, trội hoàn toàn, xảy ra trao đổi chéo ở hai giới Cho F1 x F1 Số kiểu gen dị hợp ở F2 là:

Câu 10. Cho phép lai sau đây ở ruồi giấm:

P: Ab X X M m AB X Y M

1 có tỷ lệ kiểu hình lặn về tất cả các tính trạng là 1,25%, thì tần số hoán

vị gen là

A. 40% B. 20% C. 35% D. 30%

Câu 11. Ở ruồi giấm, tính trạng thân xám trội hoàn toàn so với tính trạng thân đen, cánh dài trội hoàn toàn

so với cánh ngắn Các gen quy định màu thân và chiều dài cánh cùng nằm trên 1 nhiễm sắc thể và cách

nhau 40 cM Cho ruồi giấm thuần chủng thân xám, cánh dài lai với ruồi thân đen, cánh cụt; F

1 thu được 100% thân xám, cánh dài Cho ruồi cái F

1 lai với ruồi thân đen, cánh dài dị hợp F

2 thu được kiểu hình thân xám, cánh cụt chiếm tỉ lệ

Câu 12. Cơ thể mang kiểu gen AB

ab Dd, mỗi gen qui định một tính trạng lai phân tích có hoán vị gen với

tần số 20% thì tỉ lệ kiểu hình ở con lai là:

A. 9 : 9 : 3 : 3 : 1 : 1 B. 3 : 3 : 3 : 3 : 1 : 1 : 1 : 1

C. 1 : 1 : 1 : 1 : 1 : 1 : 1 : 1 D. 4 : 4 : 4 : 4 : 1 : 1 : 1 : 1

Câu 13. Theo dõi sự di truyền của 2 cặp tính trạng được quy định bởi 2 cặp gen và di truyền trội hoàn toàn Nếu F1 có tỷ lệ kiểu hình 7A-B- : 5A-bb : 1aaB- : 3aabb thì kiểu gen của P và tần số hoán vị gen là

A. Ab

aB x

Ab

ab ; f = 37,5% B.

Ab

aB x

Ab

aB; f = 8,65%

ab x

AB

ab ; hoán vị 1 bên với f = 25% D.

AB

ab x

Ab

ab ; f = 25%

Câu 14. Khi lai 2 cơ thể ruồi giấm dị hợp thân xám, cánh dài với nhau, thu được kiểu hình thân đen, cánh cụt tỉ lệ 1%, (biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, tính trạng thân xám, cánh dài là trội hoàn toàn so với thân đen, cánh cụt) Tần số hoán vị gen là

A 4% B. 4% hoặc 20% C. 2% D. 4% hoặc 2%

Câu 15. Ở một loài thực vật lưỡng tính có khả năng tự thụ phấn và giao phấn chéo, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp, alen B quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả dài Cây dị hợp tử về 2 cặp gen giao phấn với cây thân thấp, quả tròn thu được đời con phân

li theo tỉ lệ: 620 cây thân cao, quả tròn : 380 cây thân cao, quả dài : 880 cây thân thấp, quả tròn : 120

cây thân thấp, quả dài Cho biết không có đột biến xảy ra, tính theo lý thuyết nếu cho cây dị hợp tử về 2

Trang 3

cặp gen nói trên tự thụ phấn sẽ thu được đời con kiểu hình thân cao, quả tròn có kiểu gen đồng hợp

chiếm tỉ lệ là

A. 1,44% B. 2,88% C. 4,32% D. 6,25%

Câu 16. Ở một loài thực vật, gen A qui định hạt vàng trội hoàn toàn so với alen a quy định hạt xanh; gen

B qui định hạt vỏ trơn trội hoàn toàn so với alen b qui định hạt vỏ nhăn Cho các cây có kiểu gen giống nhau có kiểu hình hạt vàng, vỏ trơn tự thụ phấn F1 thu được 2000 cây trong đó có 80 cây có kiểu hình hạt xanh, vỏ nhăn Biết rằng không có đột biến xảy ra, quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái giống nhau Theo lí thuyết số cây F1 mang hai loại alen trội ở trên chiếm tỉ lệ là

Câu 17. Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen; alen B quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt Các gen quy định màu thân và hình dạng cánh đều nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường Alen D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng nằm trên đoạn không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X Cho ruồi cái thân xám, cánh dài, mắt đỏ lai phân tích, trong tổng số các ruồi thu được ở Fb, ruồi có kiểu hình thân đen, cánh cụt, mắt trắng chiếm tỉ lệ 20% Biết rằng không xảy ra đột biến, tính theo lí thuyết, tỉ lệ ruồi đực thân xám, cánh dài, mắt đỏ ở Fb là

Câu 18. Cho một cơ thể sinh vật có kiểu gen ABD

abd khoảng cách giữa A-B = 20cM, khoảng cách giữa

B-D = 16cM Tỷ lệ mỗi loại giao tử của cơ thể này là:

A. ABD = abd = 0.304; ABd = abD = 0.1; Abd = aBD = 0.08; AbD = aBd = 0.016

B. ABD = abd = 0.32; ABd = abD = 0.08; Abd = aBD = 0.1

C. ABD = abd = 0.36 ABd = abD = 0.04; Abd = aBD = 0.1

D. ABD = abd = 0.288; ABd = abD = 0.08; Abd = aBD = 0.1; AbD = aBd = 0.032

Câu 19. Một cơ thể sinh vật có kiểu gen ABD

abd trong đó A liên kết hoàn toàn với B, còn D và d có hoán vị

cơ thể này cho các loại giao tử là:

A. ABD, abd, ABd , abD , Abd , aBD , AbD , aBd

B. ABD, abd, ABd , abD , AbD , aBd

C. ABD, abd, ABd , abD , Abd , aBD

D. ABD, abd, ABd , abD

Câu 20. Trong quá trình giảm phân tạo giao tử của cơ thể AB

ab có 1024 tế bào tham gia giảm phân thì có

128 tế bào có trao đổi chéo giữa B với b Khoảng cách giữa hai gen A – B là:

A. 6,25 cM B. 12,5 cM C. 3,125 cM D. 25 cM

Câu 22. Lai cà chua thân cao, quả đỏ với thân cao, quả đỏ F1 thu được nhiều loại kiểu hình, trong đó cà chua thân thấp, quả vàng chiếm tỷ lệ 1% Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn và các gen nằm trên NST thường Đặc điểm di truyền các tính trạng ở P là:

A. hoán vị gen 1 bên f = 4% hoặc hoán vị gen 2 bên f = 20%

B. hoán vị gen 1 bên f = 2% hoặc hoán vị gen 2 bên f = 10%

C. mỗi gen quy định một tính trạng và phân li độc lập với nhau

D. hoán vi hai bên với bên này f = 40% còn bên kia f = 20%

Câu 23. Ở một loài thực vật, cho cây thân cao (A), hoa trắng (b) thuần chủng lai với cây thân thấp (a), hoa

đỏ (B) thuần chủng, ở F1 thu được toàn cây thân cao, hoa đỏ Cho F1 tự thụ phấn, ở F2 thu được 4 loại kiểu hình trong đó kiểu hình thân cao, hoa trắng chiếm tỉ lệ 24% Biết gen nằm trên NST thường Mọi diễn

Trang 4

biến của NST trong giảm phân ở tế bào sinh noãn và tế bào sinh hạt phấn giống nhau và không có đột

biến Tỉ lệ các loại giao tử F1 là:

A. Ab = aB = 0,4; AB = ab = 0,1 B. Ab = aB = AB = ab = 25%

C. Ab = aB = 0,1; AB = ab = 0,4 D. Ab = aB = 0,35; AB = ab = 0,15

Câu 24. Nếu P : Ad

aD

BE

be x

Ad aD

BE be

Mỗi gen mỗi tính trội hoàn toàn, tần số hoán vị gen của cá thể đực và cái bằng nhau: f(A/d) = 0,2, f(B/E) = 0,4; thì đời F1 có tỉ lệ kiểu hình A-B-D-E- chiếm tỉ lệ:

Câu 25. Có 1 cá thể mang 2 cặp gen cho 4 kiểu giao tử tỉ lệ bằng nhau Nếu cá thể đó tự phối thì đời con F1 sẽ có số nhóm kiểu gen là:

Câu 26. Tỉ lệ kiểu hình trong di truyền liên kết giống với phân li độc lập trong trường hợp nào?

A. 2 gen quy định 2 tính trạng nằm cách nhau >=50cM và tái tổ hợp gen cả hai bên

B. 2 gen quy định 2 tính trạng nằm cách nhau 40cM và tái tổ hợp cả hai bên

C. 2 gen quy định 2 tính trạng nằm cách nhau 25cM và tái tổ hợp gen một bên

D. 2 gen quy định 2 tính trạng nằm cách nhau >=50cM và tái tổ hợp gen một bên

Câu 27. Xét phép lai: Ab/aB ab/ab Trong trường hợp các gen tác động riêng rẽ, F1 có kiểu hình lặn về 2 tính trạng chiếm tỉ lệ

Câu 28. Cho phép lai P: AaBbDd  AabbDD biết các gen tác động riêng rẽ, trội là trội hoàn toàn Tỉ lệ

kiểu hình mang hai tính trạng trội ở F1 là

Câu 29. Cho F1 tự thụ phấn ở đời con F2 thu được 4 loại kiểu hình khác nhau trong đó kiểu hình mang hai tính trạng lặn chiếm tỉ lệ 1% Nếu một gen quy định một tính trạng và không có đột biến xảy ra thì tính

theo lý thuyết tỉ lệ những cơ thể mang 2 cặp gen dị hợp ở F2 là

Câu 30. Xét phép lai P: Aa D Aa d

bb Hoán vị gen ở cả hai giới, mỗi gen quy định một tính trạng và các tính trạng trội lặn hoàn toàn Số kiểu gen và kiểu hình ở đời con là:

A. 30 loại kiểu gen, 4 loại kiểu hình B. 27 loại kiểu gen, 8 loại kiểu hình

C. 30 loại kiểu gen, 8 loại kiểu hình D. 27 loại kiểu gen, 4 loại kiểu hình

Câu 37. Một cơ thể chỉ chứa các cặp gen dị hợp giảm phân bình thường thấy xuất hiện loại giao tử AE BD

= 17,5% Hãy cho biết loại giao tử nào sau đây còn có thể được tạo ra từ quá trình trên, nếu xảy ra hoán vị chỉ ở cặp gen Aa?

A. Giao tử Ae BD = 7,5% B. Giao tử aE bd = 17,5%

C. Giao tử ae BD = 7,5% D. Giao tử AE Bd = 17,5%

Giáo viên : NGUYỄN QUANG ANH Nguồn : Hocmai.vn

Ngày đăng: 15/01/2021, 15:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w