1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bảng EXCEL Tính Lượng Gas Nạp Bổ Sung R410A Cho Hệ Thống VRV

6 696 14

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 586,22 KB
File đính kèm File Excel Tính Gas nạp Bổ Sung.rar (31 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BẢNG TÍNH LƯỢNG GAS NẠP BỔ SUNG CHO VRV IV MÔI CHẤT LẠNH R410ABẢNG TÍNH LƯỢNG GAS NẠP BỔ SUNG CHO VRV IV MÔI CHẤT LẠNH R410ABẢNG TÍNH LƯỢNG GAS NẠP BỔ SUNG CHO VRV IV MÔI CHẤT LẠNH R410ABẢNG TÍNH LƯỢNG GAS NẠP BỔ SUNG CHO VRV IV MÔI CHẤT LẠNH R410ABẢNG TÍNH LƯỢNG GAS NẠP BỔ SUNG CHO VRV IV MÔI CHẤT LẠNH R410ABẢNG TÍNH LƯỢNG GAS NẠP BỔ SUNG CHO VRV IV MÔI CHẤT LẠNH R410ABẢNG TÍNH LƯỢNG GAS NẠP BỔ SUNG CHO VRV IV MÔI CHẤT LẠNH R410ABẢNG TÍNH LƯỢNG GAS NẠP BỔ SUNG CHO VRV IV MÔI CHẤT LẠNH R410A

Trang 1

BẢNG TÍNH LƯỢNG GAS NẠP BỔ SUNG CHO VRV IV MÔI CHẤT LẠNH R410A

Luợng gas nạp bổ sung cho đường ống

Kích thước đường ống gas lỏng (mm)

Tổng (kg)

Giới Hạn A ( Kg)

50%≤CR≤105% 0 Kg 0 Kg 0 Kg 0.5 Kg 105%<CR≤130% 0.5 Kg 0.5 Kg 0.5 Kg 1.0 Kg 50%<CR≤70% 0 Kg 0 Kg 0 Kg 0.5 Kg 70%<CR≤85% 0.3 Kg 0.5 Kg 0.5 Kg 1 Kg 85%<CR≤105% 0.7 Kg 1 Kg 1 Kg 1.5 Kg 105%<CR≤130% 1.2 Kg 1.5 Kg 1.5 Kg 2 Kg

Lưu ý : +Chiều dài đường ống gas chỉ tính trên đường ống lỏng ( Ví dụ: ø19.1/ø9.5 thì chỉ tính cho ống ø9.5 )

(Nhắp chuột vào đường Link)

Khi chiều dài đường ống ≤ 30 m

(Chiều dài giữa dàn nóng và dàn

lạnh xa nhất)

Bảng A

Khi chiều dài đường ống >30 m

(Chiều dài giữa dàn nóng và dàn

lạnh xa nhất)

Bảng A

Tổng công suất kết nối dàn lạnh/

Dàn nóng [CR]

6~8HP 10P~12P 14P~18P 20P

kg

Lượng gas nạp thêm theo công suất kết nối của dàn lạnh

0

3

Lượng gas nạp thêm trên 1m (Kg/m)

Chiều dài đường ống gas lỏng (m)

24.3698 , +

Tổng

lượng

gas nạp

thêm

cho hệ

Tổng lượng gas nạp theo chiều dài đường ống ( Kg)

#'Vi du'!A1

49 14.8

49.4

Trang 2

1Công suất dàn nóng 10 HP, công suất dàn lạnh 8,96 HP X= Công suất dán lạnh / Công suất dàn nóng x100% = 89,6% ( Tra theo bảng A = 0 Kg)

BẢNG TÍNH LƯỢNG GAS NẠP THÊM CHO HỆ 10 HP

Kích thước đường ống gas lỏng (mm)

Tổng (kg)

105%<CR≤130% 0.5 Kg 0.5 Kg 0.5 Kg 1.0 Kg 50%<CR≤70% 0 Kg 0 Kg 0 Kg 0.5 Kg 70%<CR≤85% 0.3 Kg 0.5 Kg 0.5 Kg 1 Kg 85%<CR≤105% 0.7 Kg 1 Kg 1 Kg 1.5 Kg 105%<CR≤130% 1.2 Kg 1.5 Kg 1.5 Kg 2 Kg

20P

0

Bảng A

3.404 kg

Giới Hạn A ( Kg)

Tổng lượng

gas nạp thêm

cho hệ thống

0.36 0.26

Khi chiều dài đường ống ≤ 30 m

(Chiều dài giữa dàn nóng và dàn lạnh xa

nhất)

Khi chiều dài đường ống >30 m

(Chiều dài giữa dàn nóng và dàn lạnh xa

nhất)

Luợng gas nạp bổ sung cho đường ống

Tổng công suất kết nối dàn lạnh/ Dàn nóng [CR]

6~8HP 10P~12P 14P~18P

Lượng gas nạp thêm trên 1m (Kg/m)

Chiều dài đường ống gas lỏng (m)

0.11

Tổng lượng gas nạp theo chiều dài đường ống ( Kg)

Lượng gas nạp thêm theo công suất kết nối của dàn lạnh

Bảng A

3.404 ,+

10HP

32

22.2/9.5 x 20m

19.1/9.5 x 10m 19.1/9.5 x 5m 15.9/9.5 x 7m

15.9/9.5 x 10m 12.7/6.4 x 5m

12.7/6.4 x 5m 12.7/6.4 x 5m

12.7/6.4 x 5m

Trang 3

Công Trình:

Tên hệ thống Sồ lượng

dàn lạnh

Slave 2 RXQ14AYM

Slave 2 RXQ20AYM

Slave 2 RXQ18AYM

Slave 1

Slave 2

Slave 1

Slave 2

Slave 1

Slave 2

Slave 1

Slave 2

Slave 1

Slave 2

Slave 1

Slave 2

Slave 1

Slave 2

Þ41.3/Þ22.2 (m)

Þ41.3/Þ19.1 (m)

Þ34.9/Þ19.1 (m)

Þ34.9/Þ15.9 (m)

Kích thước ống gas

(Kg)

Þ28.6/Þ15.9 (m)

Tổng Lượng gas nạp thêm (Kg)

Þ28.6/Þ12.7 (m)

Þ25.4/Þ12.7 (m)

Þ22.2/Þ9.5 (m)

Þ19.1/Þ9.5 (m)

Þ15.9/Þ9.5 (m) Þ12.7/Þ6.4 (m)

Trang 5

Công trình:

Tên Hệ Thống Model dàn nóng Model Dàn Lạnh Vị trí lắp đặt

FXMQ125PVE P.Khách tầng trệt AC-T-01 FXDQ63NBVE P.Ăn tầng trệt AC-T-02 FXDQ50NBVE P.Bếp tầng trệt AC-T-03

Tổng cộng

THÔNG KÊ CHI TiẾT SỐ LƯỢNG MÁY TẠI CÔNG TRÌNH

Total

System 2

System 1

RXQ20TY1

0

Trang 6

S.Lượng Tỷ lệ kết nối

1 1 1 1 1 1 1 1 1 9

18

121%

THÔNG KÊ CHI TiẾT SỐ LƯỢNG MÁY TẠI CÔNG TRÌNH

0

Ngày đăng: 15/01/2021, 14:32

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG TÍNH LƯỢNG GAS NẠP BỔ SUNG CHO VRV IV MƠI CHẤT LẠNH R410A - Bảng EXCEL Tính Lượng Gas Nạp Bổ Sung R410A Cho Hệ Thống VRV
410 A (Trang 1)
BẢNG TÍNH LƯỢNG GAS NẠP THÊM CHO HỆ 10HP - Bảng EXCEL Tính Lượng Gas Nạp Bổ Sung R410A Cho Hệ Thống VRV
10 HP (Trang 2)
1 Cơng suất dàn nĩng 10 HP, cơng suất dàn lạnh 8,96 HP X= Cơng suất dán lạnh/ Cơng suất dàn nĩng x100% = 89,6% ( Tra theo bảng A= Kg) - Bảng EXCEL Tính Lượng Gas Nạp Bổ Sung R410A Cho Hệ Thống VRV
1 Cơng suất dàn nĩng 10 HP, cơng suất dàn lạnh 8,96 HP X= Cơng suất dán lạnh/ Cơng suất dàn nĩng x100% = 89,6% ( Tra theo bảng A= Kg) (Trang 2)
BẢNG NHẬP GiỮ LiỆU TÍNH LƯỢNG MƠI CHẤT LẠNH BỔ SUNG CHO VRV IV MƠI CHẤT LẠNH R410A - Bảng EXCEL Tính Lượng Gas Nạp Bổ Sung R410A Cho Hệ Thống VRV
i Ữ LiỆU TÍNH LƯỢNG MƠI CHẤT LẠNH BỔ SUNG CHO VRV IV MƠI CHẤT LẠNH R410A (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w