1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

MỘT SỐ DẠNG TOÁN TRONG BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY PHẦN 2

17 36 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 464,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ngành Giáo Dục và Đào tạo đã tổ chức cho học sinh các cấp trung học kỳ thi học sinh giỏi “Giải toán trên máy tính cầm tay” hằng năm và tổ toán trường THPT Phú Bài đã nhiều năm có nhiều h[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THỪA THIÊN HUẾ

TRƯỜNG THPT PHÚ BÀI

TỔ TOÁN

CHUYÊN ĐỀ TỔ TOÁN

MỘT SỐ DẠNG TOÁN TRONG BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY PHẦN 2

Hương thủy tháng 12 năm 2018

A.ĐẶT VẤN ĐỀ

Trang 2

Máy tính cầm tay là một trong những công cụ tích cực trong việc dạy và học toán Nhờ

có Máy tính cầm tay mà nhiều vấn đề được coi là khó trong dạy học toán ( ví dụ giải phương trình bậc hai, phương trình ba, phương trình vô tỷ, chuổi số, các định lý số học.)

ta có thể giảng dạy cho học sinh THPT một cách dễ dàng ngành Giáo Dục và Đào tạo đã

tổ chức cho học sinh các cấp trung học kỳ thi học sinh giỏi “Giải toán trên máy tính cầm tay” hằng năm và tổ toán trường THPT Phú Bài đã nhiều năm có nhiều học sinh đạt giải cao trong kì thi giải toán trên máy tính cầm tay cấp tỉnh Tuy vậy MTCT là phương tiện

mà hiệu suất của nó còn phụ thuộc vào người vận hành nó Trên tinh thần học hỏi và niềm đam mê chúng tôi mạnh dạn biên soạn tập tài liệu “Một số dạng toán trong bồi dưỡng HSG giải toán trên máy tính cầm tay phần 2” này lưu hành nội bộ nhằm có tài liệu để đồng nghiệp và học sinh tham khảo trong quá trình giảng dạy và học tập

B.NỘI DUNG DÙNG MÁY TÍNH CẦM TAY ĐỂ TÌM HƯỚNG GIẢI CHO BÀI TOÁN GIẢI

PHƯƠNG TRÌNH HỆ PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH.

1.Dùng MTCT để rút gọn một biểu thức:

1.1 Cơ sở lý thuyết:

Xét đa thức

   

0 4

0

( ) lim ax a khi x

x

f x x

 

đủ lớn

4

0 3

0

( ) ax

x

f x

b f x

x

 

đủ lớn;

4 3

0 2

0

( ) ax

x

f x bx

c f x bx

x

 

đủ lớn;

0 0

( ) ax

x

f x bx cx

d f x bx cx

x

 

đủ lớn;

x

e f x bx cx dx f x bx cx dx

1.2 Ví dụ:Rút gọn các biểu thức sau:

2

2

) ( )

6 2

a f x x x x

b f x x

x x x x x

c f x

x x

 

Giải a

Trang 3

4 3 2 có: ( )

(1000) 9,9401 10 10 1; (1000) 5989007998 6.10 6

f x x x x e f x x x x x

Giải b nhân 2 vế của f(x) cho 4 để được đa thức hệ số nguyên

có: 4 ( )

f x x x e f x x x x

Giải c HD

3 2 2

( )

  Kết quả:

3 2

6 2

x x x x x

x x

 

1.3 Áp dụng :

Giải các phương trình:

Giải a.

Cách 1

Đk

( )

1

xptx  xx 

              

Rút gọn f x( )x4 6x311x2 8x 2 Solve f(x)=0 ta được nghiệm x=1, Thừa số dự định tách (x-1)

Rút gọn

1

x x x x

x x x x

 , pt x1  x35x2  6x2 0

Cách 2: Đặt

2

( )

f t

tx   x         

          

Giải b.

Trang 4

5 4 3 2

( )

f x

            

Solve f(x)=0 ta được nghiệm x0,31  A

f x x A  ta được nghiệm x6,31  B

Ta có A+B=-6;AB=-2 thừa số dự định tách x26x 2

2

 

Giải c

HD: Ta có

3 x 3x x  3x10 9 x 3x  x  3x10 0

12

(1000) 1, 005979913.10 1

(1000) 5979913100 5,979913100.10 6

(1000) 6 20086900 20,0869.10 20

pt x x x x

Shift solve

4 6 3 20 2 87 100 0

xxxx  rồi phân tích ra thừa số

Chú ý thử lại nghiệm

2 Dùng máy tính cầm tay để phân tích ra thừa số, tìm lượng liên hợp

2.1 Bài minh họa

Bài 1.Giải các phương trình:

 

2

2

Giải a ĐK

1 2

x 

Cách 1:

2

Trang 5

Cách 2: Solve phương trình: 2x1x2 3x 1 0ta tìm được ta được một nghiệm

nguyên x=1, Ta có 2x1 1 khi x=1 nê pt n  2x1 1 +x 2 3x 2 0

x

Giải b Chú ý: Áp dụng BĐT a b  2(a2b2)bằng khi a=b

ta có: 1 x 1 x 2(1  x 1 x) 2  1 x 1 x 2 0

ĐK

10  x 10,

2

( )

1

300 40 2 10 1 3 10 0 f(x)=0 x=

5

f x

BPTxx  x   xsolve

              

Ta có:

10 1 1

3 10 1

x

x

1 x= 5

1 10 1 1 3 10

Rút gọn:

2

30 2

10 2

x x

 

0

1 10 1 1 3 10

BPT x x

HD c)ĐK x 0

(để ý dạng đẳng cấp bậc hai au2+buv+cv = 02 hoặcau+b u v+cv = 0)

Bài 2.Giải các phương trình:

Giải a ĐK x 1

Cách 1:Dạng au+b u v+cv = 0

2

Cách 2.

Solve phương trình ta được x0,541  A

Solve phương trình 2 (x x 2) 3 x31 : x A 

ta được x5,541  B Ta có

A B  AB Thừa số dự định tách: x2  5x 3

Trang 6

suy ra        

2 3

3

2

 

3

(rút gọn

3 2

2

1

5 3

x x x

x

x x

 

Cách 3:Bình phương 2 vế rồi tách ra thừa số: x2 5x 3

Giải b) x 4x 21x 3 5 2 x0

Cách 1: ĐK

5 2

x 

Solve phương trình x 4x 21x 3 5 2 x 0

ta được một nghiệm duy nhất 0,8956

(Chú ý f x( )g x( ) f x2( )g x2( )  f x( )g x( )  f x( ) g x( ) 0nên ta nói phương trình f x( ) g x( ) 0 là “phương trình họ hàng” với pt f x( )g x( ) 0 )

Solve phương trình x 4x 21 x 3 5 2 x 0

ta được một nghiệm 1,3956

x  B Ta có

;

.Thừa số dự định tách: 4x22x 5

x

2 2

x

x x x x x x x    x 

2

1 21 4

1 21 4

x x

x

  

 Thử lại nghiệm loại nghiệm ngoại lai

1 21 4

2.2 Bài tập tổng hợp.

Bài1.Giải phương trình: x2 x211 31

Vài gợi ý:

Trang 7

2 2

2

2

2 2

1 t = 11 11 t 42 0

2 11 31

63 950 0 31

11 11

3

11 0

x

x x

u v

u x

C

u v

v x

 

C4:Shift Solve pt: 11 31 5

Shift Solve pt:( 11 31) : ( 5) 5

Shift Solve pt:( 11 31) : ( 5)( 5) ' 5;5

x x x x can t solve S

(Giải tự luận không chấp nhận C4)

2

2

2

25

11 6

Nx x x

x

x

 

Bài 2.Giải phương trình:

3 x x  2 x x 1

Gợi ý

(Ghi chú: Học sinh tự giải bằng các phương pháp( Chuyển vế bình phương, đặt u,v đưa

về hệ pt, đặt t)

2

C4:Shift Solve pt: 3 2 1 0 1.6180 sto A

Ta có A+B=1;A.B=-1 (x 1) ( ) 0

2 2

x=B

x x khi

x x

 

Bài 3.Giải phương trình:

Trang 8

2 3

2(x  3x2) 3 x 8

Gợi ý :

Cách 1 Ta dùng MTCT tìm được 2 nghiệm x x1, 2thỏa:

1 2

1 2

6

x x

x x



Bình phương 2 vế dùng MTCT để rút gọn một đa thức: ta được phương trình:

4x 33x 52x 48x 56 0

       x2 6x 4 4  x2  9x14 0

Cách 2

2(x  3x2) 3 x  8 2(x  2x4) 2( x2) 3 ( x2)(x  2x4) 0 (dạng

+b +cv = 0

au u v

) Bài 4.Giải phương trình:

Gợi ý:

Đk x [ −13 , 6]

Solve phương trình : √3 x+1 – √6−x + 3x2 – 14x – 8 = 0 ta được một nghiệm x=5 Từ đây ta dể dàng phân tích ra thừa số và giải được như sau:

3 x+1 - 4 – ( √6−x - 1) + 3x2 – 14x – 5 = 0

3 x−15

3 x +1+45−x

6−x +1 +(x – 5)(3x + 1) = 0

 (x – 5)( 3

3 x +1+4 + 1

6−x +1 +3x + 1) = 0

 x – 5 = 0 hoặc 3

3 x +1+4 + 1

6−x +1 +3x + 1 = 0 vô nghiệm

 x = 5

Bài 5: Giải phương trình x – x – x – 11x5 4 3 2 25 x – 14 0.

Gợi ý :Solve được nghiệm x=2, pt  x – 2 x  4 x3 x – 9x 7 0.2   

Ta dùng khảo sát hàm số dễ dàng chứng minh được phương trình:

x4 + x3 + x2 – 9x + 7 =0 vô nghiệm

Thật vậy

Đặt y = f(x) = x4 + x3 + x2 – 9x + 7

y’ = 4x3 + 3x2 + 2x– 9 = (x – 1)(4 x2 + 7x +9 )

Bảng biến thiên

Trang 9

Do đó x = 2 là nghiệm phương trình

Bài tập tự luyện

Bài 1: Giải các phương trình:

Bài 2: Giải phương trình:

a)6x 10 5 (4 1) 6 6 5 0 b)x 3 1 ( 3) 1 0

c x x x x x x x x

+)Gợi ý thêm: Các phương trình này đề có thể đổi biến không hoàn toàn để đưa về

phương trình bậc hai theo ẩn t

Bài 3: Giải phương trình:

Gợi ý:

C1 Bình phương 2 vế

C2:Phương trình có dạng tổng quát

đặt y=

n x a

đưa về hệ C3 Shift Solve x 0 2,561552813 Tính 0 0 0

2

x x

pt x x x x x x

x x

  

  

Phương pháp xác định nghiệm đơn, nghiệm bội của phương trình f x ( ) 0.

1.Nghiệm đơn x=a là nghiệm đơn của phương trình f x ( ) 0thì

( ) ( ) ( ) 0, g(a) 0

2.Nghiệm bội x=a là nghiệm bội k của phương trình f x ( ) 0thì

( ) ( ) ( ) 0, g(a) 0, k Nk

(*) Chú ý nếu f a '( ) 0thì x=a là nghiệm bội của phương trình f(x)=0

Trong khuôn khổ chương trình nghiệmbội hai bội ba

Ví dụ1:Giải phương trình: 3x2 2x 1 (x1) x2 3 0.

B1:Shift solve ta được x=1.

B2: Tìm hiểu x=1 là nghiệm đơn hay nghiệm kép.

1

Calc : x 0,999 1 kq:f(x)<0 Calc : x 1, 001 1 kq:f(x)>0.vì f(0,999).f(1,001)<0

x

d

Suy ra x=1 là nghiệm đơn

3

1

3 3 1(*)

x

  



Trang 10

Bình phương 2 vế giải (*).

Ví dụ2:Giải phương trình:

2

5( 1)

1

x

x x x x x

x x

 

B1:Shift solve ta được x=2.

B2: Tìm hiểu x=2 là nghiệm đơn hay nghiệm kép vì f(1,999).f(2,001)>0, f (2)=0' ,suy ra x=2 là nghiệm kép bội chẵn

B3:

 22 2 5 2 1 0

1

PT x x

x x

Ví dụ3:Giải phương trình: x3  x 1 33x23x 1 0.

B1:Shift solve ta được x=0.

B2: Tìm hiểu x=0 là nghiệm đơn hay nghiệm kép vì f(-,0.001).f(1,001)<0, f (0)=0' ,suy ra x=0 là nghiệm kép bội lẻ

B3:

2

3

2

1

x x x

PT x x x x x

Giải :Ta có

2

4x  2x    1 0, x

Solve được 3 nghiệm đơn: x0;xA x B;  (A B, vô tỉ)

2

A B

A B



2

Ví dụ 5:Giải

2

5

1

x x x x x

x x

 

Trang 11

ĐK x2 x 1 0

Đặt

2

5

1

f x x x x x x

x x

 

Ta có: '

(2) 0

2 (2) 0

f

x f

là nghiệm bội Hơn nữa f(2 10 ) (2 10 ) 0 5 f  5   x2là nghiệm kép bội 2

Phân tích ra thừa số

 

 

   

2

2

3 2

2

2

2 2

1

1

1

2 5 0

x x

x x x PT x x x

x x

x x x

x PT x x

x x x

PT

x x x

 

 

 

 



x   x xx Giải :Ta có

2

3x 3x 1 0,  x

Solve được nghiệm x=0

Đặt

f xx   x xx

Ta có: '

(0) 0

0 (0) 0

f

x f

 là nghiệm bội; hơn nữa f( 10 ) (10 ) 0 4 f 4   x0là nghiệm bội 3.suy ra

2

3

2

1

x x x

PT x x x x x

a ab b a b

Trang 12

Cách 1: Đặt yx5.đưa về hệ phương trình.

Cách 2:Dồn tổng bình phương

x   x  x    x x x  x  x   x x   x   x  

Cách 3:Lượng LH

Chú ý: Phương trình “họ hàng”

Ta có x2  5 x  5 0 x2 5 x5 x2 5 x5 0

nên phương trình

x   x  gọi là phương trình họ hàng của phương trình x2 5 x5 0

Solve được 2 nghiệm vô tỉxA x B; 

Ta có: .

A B

A B

 

Solve phương trình họ hàng x2 5 x5 0 được hai nghiệm vô t

;

1

A C

A C



 suy ra thừa số phân tích x2 x 5

PT xx5 xx 5 1 0

Ví dụ 7 Giải x23x 2 x x 1 x1 3 x 2

Dùng chức năng Solve ta được một nghiệm x1,618035231  A

Ta có '

( ) 0

( ) 0

f A

f A

 là nghiệm bội; f A( 10 ) (4 f A10 ) 04   xAlà nghiệm bội

chẵn

Ta lại có :

1

x=A

khi

 ; Vì phương trình có nghiệm bội 2 nên 2 nhân tử khi tách

liên hợp có dạng:

 

2

Phương pháp đặt ẩn phụ

Bài 1 : Giải x2 4  418 x

Giải.ĐK 2 x 18;đặt

4

2 4

2

4

t

3 3 2 4 4 1 0

Trang 13

Giải.ĐK x 1; đặt

Solve pt : t2133t212 4t21 4t

0, 4142136491

;

2.41424426

x D

 

  

Ta có:

4 3 2 2

2 1

 

Solve pt : t4t3 3t2   được 4 nghiệm: t 1 0

x D

 

2

Solve pt : 6  2  2 2 

0,61803423 0.9999993084 1

;

1, 6180335 1,000000129 1

Ta có:

Bài tập tự giải

Giải các phương trình:

Dùng MTCT để tìm lời giải hệ phương trình

Ví dụ 1:Giải hệ phương trình:

 

4 4

x x y y y

Đk x 1

Trang 14

SOLVE phương trình đầu của hệ ta được 1;0 ; 2;1 , 17; 2      dự đoán xy41 Biến đổi phương trình  1 Đặt t4 x1 0  x t  4 1 (1)trở thành : t4  2 t y4 2 y

4

0 0

1

y y

y

y y y

y y y y y y VN

 

Ví dụ 2:Giải hệ phương trình:

2 2

1 2

x x x y y y

x y x y

Giải:

Xem phương đầu của hệ là phương trình bậc ba theo ẩn x (hoặc y)

Cho y   đại diện vào EQN giải phương trình bậc ba theo x (chú ý Cho y lớn để làm tròn dễ)

Tiến hành

1000 yvào EQN nhập giải phương trình: x3 3x2 9x22 y3 3y29y 0

được nghiệm 1001,996004 1002 1000 2

x     dự đoán x y 2(Thử thêm y đại diện khác nữa nếu chưa tin)

2

2 2

2 0

11 0

2 0

2

PT x y x xy y x y x y

x y x xy y x y xy x y

x y x xy y x y xy x y

x y x xy y x y

x y

x xy y x y

x y x y

  

 

2

2 2

11 0 1

2

x y

VN

x y x y

Cách 2:Dùng tính đơn điệu(hàm đặc trưng)

Nhận xét: Xét PT x3 3x2 9x22y33y2 9 (*)y , theo dự đoán x y 2như thế vế trái phải là f(x), vế phải là f y ( 2), hàm f t( ) t3 3t2 9t22

Đặt t  y 2 y t  2

Ta có:

Trang 15

 3  2  

2 2

1

x y x y x y

Xét hàm:

2 2

  hàm nghịch biến suy ra :

Ví dụ 3:Giải hệ phương trình:

( 0)

y

Giải :

Tiến hành

1000 yvào EQN nhập giải phương trình: x3 3x 2 8 y312y2  được nghiệm0

1999 2.1000 1

x    dự đoán x2y1 * (Thử thêm y đại diện khác nữa nếu chưa tin)

Cách 1:Dùng tính đơn điệu(hàm đặc trưng)

Kết hợp với (*) ta có pt x3 3x 2 8 y312y2  f x( )f(2y1)

Đặt

Từ pt

x

x y

y

  

 vì y>0 Xét hàm số : f t( ) t3 3t 2, t  1;1 đồng biến suy ra x3 3x 2 t3 3t 2 x t 2y1thay vào pt thứ hai của hệ rồi giải.

x x y y x y x xy y y x

x y x xy y x y xy x

x y x xy y x x y y xy x

x y x xy y x x y y x y y x

x y x xy y x x y y x y x

y

x y x xy y x y

Bài tập tự luyện

Trang 16

Bài 1 :Giải hệ phương trình:

 

2 2

x y x x y y y

HD

Đk 2

0

2

3

4 3 0

y

x

x y

SOLVE phương trình (1) của hệ ta được     

1;1 , 2;2 , 3;3

dự đoán x=y Biến đổi phương trình  1 ra thừa số (x-y)

Thay y=x vào phương trình (2) bình phương giải bằng phép biến đổi hệ quả

Chú ý:

 1  x y 1x x y   2 1y y 2y  *

Giả sử

2

x y

3

m

xét f(t)=t(1+mt) t 0 hàm số đồng biến ta có

 *  fx y  f  2y x y

hợp lý.

Bài 2 :Giải hệ phương trình:

 

 

2 2

x xy x y y y

y y y x

     

SOLVE theo ẩn y phương trình (1) của hệ ta được     

1;3 , 2;5 , 3;7

dự đoán y=2x+1

C.LỜI KẾT

Trên đây là những dạng bài tập mà qua quá trình nghiên cứu tham gia dạy bồi dưỡng, dạy học trên lớp chúng tôi đã tổng hợp lại được.Việc phân chia các dạng bài tập này là

để cho học sinh dễ nhớ, dễ thực hành và có phần mang tính tuần tự về mặt kiến thức để học sinh tự rèn luyện kỹ năng thực hành giải toán bằng máy tính cầm tay Chắc rằng tập tài liệu này còn được bổ sung thêm qua quá trình giảng dạy của đồng nghiệp

Chân trọng kính chào!

-Hết -Hương Thủy tháng 12/2018

TM Tổ toán

Trang 17

Phạm Văn Quảng

Ngày đăng: 15/01/2021, 14:01

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w