Câu 3: Viết chương trình nhập từ bàn phím số nguyên a, b đưa ra màn hình giá trị lớn nhất trong hai số đóA. Câu 4: Cho số nguyên a nhập từ bàn phím..[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT PHÚ BÀI
TỔ: TIN HỌC
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KỲ 1 - TIN HỌC 11
NĂM HỌC 2020-2021
A NỘI DUNG
I Khái niệm lập trình và ngôn ngữ lập trình
1 Khái niệm lập trình và ngôn ngữ lập trình
2 Thông dịch
3 Biên dịch
II Các thành phần của ngôn ngữ lập trình
1 Các thành phần cơ bản
2 Một số khái niệm
III Cấu trúc chương trình
1 Cấu trúc chung
2 Các thành phần của chương trình
3 Ví dụ chương trình đơn giản
IV Một số kiểu dữ liệu chuẩn
1 Kiểu nguyên
2 Kiểu thực
3 Kiểu kí tự
4 Kiểu logic
V Khai báo biến
VI Phép toán, biểu thức, câu lệnh gán
1 Phép toán
2 Biểu thức số học
3 Hàm số học chuẩn
4 Biểu thức quan hệ
5 Biểu thức logic
6 Câu lệnh gán
VII Các thủ tục vào/ra đơn giản
1 Nhập dữ liệu vào từ bàn phím
2 Đưa dữ liệu ra màn hình
VIII Soạn thảo, dịch, thực hiện và hiệu chỉnh chương trình
IX Bài tập và thực hành 1
X Cấu trúc rẽ nhánh
1 Rẽ nhánh
2 Câu lệnh if-then
3 Câu lệnh ghép
4 Một số ví dụ
B HÌNH THỨC: 70% TRẮC NGHIỆM + 30% TỰ LUẬN
C LUYỆN TẬP
C1 TRẮC NGHIỆM
1 Chương trình đích là chương trình được chương trình dịch chuyển đổi sang:
Trang 2A Ngôn ngữ bậc cao B Hợp ngữ C Ngôn ngữ máy D Cả ba loại trên
2 Trong NNLT Pascal tên nào sau đây là hợp lệ?
Baitap(so1)
3 Trong NNLT Pascal, tên của một loại hằng mà giá trị của nó là TRUE hoặc FALSE?
A Hằng số học B Hằng xâu kí tự C Hằng ngày tháng D Hằng Logic
4 Cho biết kết quả khi thực hiện câu lệnh
Begin
b:= 30;
x:= a div b;
Write(x);
End;
5 Pascal là:
A Ngôn ngữ máy B Hợp ngữ C Ngôn ngữ lập trình bậc cao D Ngôn ngữ lập trình
6 Biểu thức ((sqrt(25) div 4) mod 3 có kết quả ?
7 Cặp dấu ngoặc nhọn { } dùng trong NNLT Pascal để làm gì?
A Không được sử dụng B Ghi các hằng C Ghi các biến D Ghi các chú thích
8 Loại ngôn ngữ mà máy tính có thể trực tiếp hiểu và thực hiện?
A Ngôn ngữ lập trình bậc cao B Hợp ngữ C Ngôn ngữ máy D Cả ba loại trên
9 Tên nào đặt sai quy định của Pascal?
A Noi sinh B Ngaysinh C Giai_phuong_trinh_bac_hai D PB2020
10 Trong NNLT Pascal, hằng xâu “Phu Bai – Trai tim toi” được viết như thế nào?
A Phu Bai – Trai tim toi B “Phu Bai – Trai tim toi”
B C { Phu Bai – Trai tim toi } D „Phu Bai – Trai tim toi‟
11 Dấu cách được gõ bằng phím:
12 Khai báo nào sau đây là đúng?
A Program Tinh tong? B Program Tinh_tong? C Program Tinh_tong; D Program Tinh tong;
13 Khai báo nào sau đây là đúng?
A Var a = Integer; B Var a: Interger; C Var a: Integer; D Var a = Interger;
14 Bộ mã ASCII mã hoá bao nhiêu ký tự:
15 Thực hiện phép gán giá trị 10 cho x
16 Cho biểu thức: (15 mod 2) + 2 Giá trị của biẻu thức là:
17 Trong Free Pascal, để lưu chương trình ta dùng phím
18 Thực hiện phép gán giá trị 10 cho x
19 Trong NNLT Pascal, từ khóa CONST dùng để:
20 Cho điều kiện 5<=x<=10, trong Pascal điều kiện đó được diễn đạt như thế nào?
A x>=5 and x<=10 B (x>=5) or (x<=10) C (x>=5) and (x<=10) D x>=5, x<=10
21 Phần thân chương trình trong NNLT Pascal được đặt trong:
A cặp dấu { và } B cặp từ START và FINISH C cặp dấu (* và *) D cặp từ BEGIN và END
22 Hãy xác định ý nghĩa của các từ khóa sau:
Trang 3Từ khóa Ý nghĩa
(1) Var (A) Bắt đầu chương trình (2) End (B) Khai báo thư viện (3) Const (C) Khai báo biến (4) Program (D) Khai báo hằng (5) Begin (E) Khai báo chương trình (6) Ues (F) Kết thúc chương trình
A 1-D, 2-F, 3-C, 4-E, 5-A, 6-B B 1-C, 2-E, 3-D, 4-F, 5-A, 6-B
C 1-C, 2-F, 3-D, 4-E, 5-A, 6-B D 1-A, 2-B, 3-C, 4-D, 5-E, 6-F
23 Sắp xếp trình tự các câu lệnh sau thành một chương trình hoàn chỉnh:
1) Begin
2) End
3) Uses Crt;
4) Writeln („Truong THPT Phu Bai‟);
5) Program Hello;
A 5- 3 - 1 - 4 - 2 B 1 - 2 - 5 - 4 - 3 C 5 - 4 - 1 - 3 - 2 D 3 - 1 - 5 - 4 - 2
24 Đoạn khai báo sau chiếm bao nhiêu dung lượng bộ nhớ?
Var a, b, c: Integer;
d, e: extended;
f: longint;
g, h: char;
i, j, k: boolean;
l, m, n: byte;
o, p: real;
25 Cho biết các tên nào sau đây là hợp lệ?
A A | R21 | P21_C | _baitoan B A | R21 | P21_C | _bai toan
C A | R21 | P21-C | _baitoan D A | R 21 | P21_C | _bai toan
26 Cho đoạn chương trình sau:
Begin x:= a+b;
x:= x-a;
end
Cho a=5, b=10 Kết quả x bằng bao nhiêu?
27 Viết biểu thức tương ứng trong TP 4x 2 2x 4+|6x|
A 4*x*x – sqrt(2*x-4)+abs(6*x) B 4*sqrt(x) – sqrt(2*x-4)+abs(6*x)
C 4*sqr(x)– sqrt(2*x-4)+abs(6*x) D Cả A, C đúng
28 Cú pháp khai báo biến đúng là:
A var <tên biến>:<kiểu dữ liệu>; B var: <tên biến>:<kiểu dữ liệu>;
C var <tên biến>:<kiểu dữ liệu> D vav <tên biến>:= <kiểu dữ liệu>;
29 Để thoát khỏi FP ta dùng?
30 Trong chương trình chính phần thân chương trình có thể có hoặc không?
31 Cho biểu thức trong toán học 1
x
y x
A (x - y)/(x -1) B x - 1)/(x - y) C x - 1/x - y D x - y/x - 1
32 Mỗi ngôn ngữ lập trình thường có các thành phần cơ bản là:
A Bảng chữ cái, cú pháp, ngữ nghĩa B Bảng chữ cái, bảng số học, cú pháp
C Các ký hiệu, bảng chữ cái, cú pháp D Bảng chữ cái, bảng tên, bảng số học
Trang 433 Trong NN lập trình Pascal, phép toán MOD với số nguyên có tác dụng gì
34 Cho biểu thức: (15 mod 2) + 2 Giá trị của biẻu thức là:
35 Trong Free Pascal, có mấy loại hằng
36 Cho biểu thức: 10 div 2-1, Giá trị của biểu thức là:
37 Trong Free Pascal, để lưu chương trình ta dùng phím
38 Khai báo nào sau đây là đúng?
A Var i, j: byte; B Var c, d: char C Var m; n: integer; D Var p; k: integer;
39 Tên chuẩn là tên mà:
A Không được dùng khác với ý nghĩa đã xác định
B Có thể dùng với ý nghĩa khác
C Người lập trình không thể tạo ra các tên chuẩn
D Tên chuẩn có thể thay thế cho tên dành riêng
40 Cho A, B, X là các biến thực Trong số các lệnh sau, câu lệnh nào là đúng?
A if a<b ; then x:=x+1;
B if a<b then x:=a+b;
C if a<b then x:=a else x:=b;
D if a<b then x:=a ; else x:=b;
41 Cho đoạn chương trình sau:
Begin x:=a;
if a<b then x:=b;
end
Cho a=20, b=15 Kết quả x bằng bao nhiêu?
A 10
B 20
C 15
D 25
42 Cho đoạn chương trình sau:
Begin
x:=a;
if a<b then x:=b;
end
Cho a=5, b=10 Kết quả x bằng bao nhiêu?
A 5
B 10
C 15
D 20
43 Hãy chỉ ra cấu trúc của lệnh ghép sau đây:
A if then else
B begin end
C begin end;
D begin end:
44 Cú pháp câu lệnh If – then dạng đủ là
A IF đi u kiện then câu lệnh else câu lệnh
B IF đi u kiện then câu lệnh else câu lệnh
C IF đi u kiện then câu lệnh else câu lệnh
Trang 5D IF đi u kiện then câu lệnh else câu lệnh
45 Nếu D<0 thì thông báo „PTVN‟ trong Pascal viết ?
A IF D 0 then write(„PTVN‟) B IF D 0 then write(„PTVN‟)
C IF D 0 then write(“PTVN”) D Neu D 0 thi write(„PTVN‟)
46 Để tìm số lớn nhất trong hai số a và b ta s dụng nhóm các lệnh nào trong các nhóm lệnh sau:
A If a>b then max:=a else max:=b;
B max:=a;
If b>a then max:=b;
C If b<a then max:=b;
D A, B đúng
47 Cú pháp câu lệnh If – then dạng thiếu là
A IF đi u kiện then câu lệnh >;
B IF đi u kiện then câu lệnh >
C IF đi u kiện ; then câu lệnh >;
D IF đi u kiện ; then câu lệnh >
48 Cho 2 đoạn chương trình tìm số lớn nhất trong 2 số, đoạn chương trình nào cho kết quả đúng
?
(A)
Var a, b, max:integer;
begin write(„Nhap vao hai so: „) readln(a,b);
if max<b then max:=b;
write(max);
readln end
(B)
Var a, b, max:integer;
begin write(„Nhap vao hai so: „) readln(a,b);
if a<b then max:=b else max:=a;
write(max);
readln end
A (A) đúng, (B) sai
B (A) sai, (B) đúng
C Cả (A) & (B) đ u đúng
D Cả (A) & (B) đ u sai
C2 TỰ LUẬN
Câu 1: Viết chương trình nhập từ bàn phím số nguyên dương là chi u dài cạnh của hình chữ
nhật, tính chu vi và diện tích của hình chữ nhật và hiển thị kết quả ra màn hình
Trang 6Câu 2: Viết chương trình nhập vào số nguyên không âm N Hãy kiểm tra xem N có chia hết cho
3 hay không? Nếu N chia hết cho 3 thì đưa ra thông báo “N chia hết cho 3”, còn nếu N không chia hết cho 3 thì đưa ra thông báo “N không chia hết cho 3”
Câu 3: Viết chương trình nhập từ bàn phím số nguyên a, b đưa ra màn hình giá trị lớn nhất
trong hai số đó
Câu 4: Cho số nguyên a nhập từ bàn phím Hãy viết chương trình kiểm tra:
a) a là số chẵn hay số lẻ?
b) a là số dương lẻ?
c) a là số dương chẵn?
d) a là số âm lẻ?
e) a là số âm chẵn?
Tham khảo thêm một số bài tập trong sách giáo khoa và sách bài tập