1. Trang chủ
  2. » Địa lý

tài liệu học tập trực tuyến đợt 2quý cha mẹ học sinh và học sinh có thể vào tải tài liệu để ôn tập trong thời gian nghỉ học

4 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 66,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Điểm tác dụng của lực F1 khi đó là: Chỗ nước đẩy vào mái chèo; chỗ giữa mặt đáy thùng xe cút kít chạm vào thanh nối ra tay cầm; chỗ giấy chạm vào lưỡi kéo; chỗ một bạn ngồi.. - Điểm tá[r]

Trang 1

NỘI DUNG ÔN TẬP MÔN VẬT LÝ – KHỐI 6

I TRẮC NGHIỆM:

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng:

Câu 1 Phát biểu nào sau đây về khối lượng riêng là đúng?

A Khối lượng riêng của một chất là khối lượng của một mét khối chất đó

B Đơn vị của khối lượng riêng là Newton trên mét khối

C Công thức tính khối lượng riêng là d=m/V

D Khối lượng riêng ký hiệu là d

Câu 2 Khi kéo vật khối lượng 1kg lên theo phương thẳng đứng phải cần lực như thế nào?

A Lực ít nhất bằng 1000N B Lực ít nhất bằng 100N

C Lực ít nhất bằng 10N D Lực ít nhất bằng 1N

Câu 3 Trọng lượng của một vật 20g là bao nhiêu?

Câu 4 Muốn đo khối lượng riêng của quả nặng làm sắt, ta cần dùng những dụng cụ gì?

A Chỉ cần dùng một cái cân

B Chỉ cần dùng một lực kế

C Chỉ cần dùng một bình chia độ

D Chỉ cần dùng một cái cân và một bình chia độ

Câu 5 Hãy chỉ ra trong các trường hợp sau, trường hợp nào không dùng máy

cơ đơn giản?

A Đưa hàng lên xe ô tô B Dùng búa để nạy đinh

C Dùng kéo cắt giấy D Đóng đinh vào tường

Câu 6 Lực nào sau đây là lực đàn hồi?

A Lực nam châm hút đinh sắt

B Lực dây cung tác dụng làm mũi tên bắn đi

C Lực đầu tàu để kéo các toa tàu

D Lực gió thổi vào buồm làm thuyền chạy

Câu 7 Phát biểu nào sau đây về trọng lượng riêng là đúng?

A Trọng lượng riêng của một chất là trọng lượng của một mét khối chất đó

B Đơn vị của trọng lượng riêng là kilogam trên mét khối

C Công thức tính trọng lượng riêng là D=P /V

D Trọng lượng riêng ký hiệu là D

Câu 8 Khi kéo một thùng nước từ dưới giếng lên, người ta thường sử dụng:

A Ròng rọc cố định B Mặt phẳng nghiêng

Trang 2

C Đòn bẩy D Mặt phẳng nghiêng và đòn bẩy.

Câu 9 Trong các cách sau, cách nào không làm giảm được độ nghiêng của mặt phẳng nghiêng?

A Tăng chiều dài của mặt phẳng nghiêng

B Giảm chiều dài của mặt phẳng nghiêng

C Giảm chiều cao kê của mặt phẳng nghiêng

D Tăng chiều dài của mặt phẳng nghiêng đồng thời giảm chiều cao kê mặt phẳng nghiêng

Câu 10 Muốn đứng ở dưới kéo một vật lên cao với lực kéo nhỏ hơn trọng lượng của vật phải dùng hệ thống ròng rọc nào dưới đây?

A Một ròng rọc cố định

B Một ròng rọc động

C Hai ròng rọc cố định

D Một ròng rọc động và một ròng rọc cố định

Câu 11 Nếu đòn bẩy quay quanh điểm tựa O, trọng lượng của vật cần nâng tác dụng vào điểm O 1 của đòn bẩy, lực nâng vật tác dụng vào điểm O 2 của đòn bẩy thì dùng đòn bẩy được lợi về lực trong trường hợp nào dưới đây?

A Khoảng cách OO1 > OO2 B Khoảng cách OO1 = OO2

C Khoảng cách OO1 < OO2 D Khoảng cách OO1 = 2OO2

Câu 12 Chọn phát biểu sai khi nói về tác dụng của đòn bẩy?

A Tác dụng của đòn bẩy là giảm lực kéo hoặc đẩy vật

B Tác dụng của đòn bẩy là tăng lực kéo hoặc đẩy vật

C Đòn bẩy có tác dụng làm thay đổi hướng của lực vào vật

D Dùng đòn bẩy có thể được lợi về lực

Câu 13 Trong các dụng cụ sau đây, dụng cụ nào là đòn bẩy?

A Cái cầu thang gác B Mái chèo

C Thùng đựng nước D Quyển sách nằm trên bàn

Câu 14 Vật nào sau đây là ứng dụng của đòn bẩy?

A Cầu trượt B Đẩy xe lên nhà bằng tấm ván

C Bánh xe ở đỉnh cột cờ D Cây bấm giấy

Câu 15 Muốn bẩy một vật nặng 2000N bằng một lực 500N thì phải dùng đòn bẩy có:

A O2O = O1O B O2O > 4O1O

C O1O > 4O2O D 4O1O > O2O > 2O1O

II TỰ LUẬN

Câu 1 Tại sao kéo cắt kim loại có tay cầm dài hơn lưỡi kéo?

Trang 3

Câu 2 Hãy chỉ ra điểm tựa, các lực tác dụng của lực F1, F2 lên đòn bẩy trong hình

vẽ sau:

Trang 4

ĐÁP ÁN NỘI DUNG ÔN TẬP MÔN VẬT LÍ – KHỐI 6

I TRẮC NGHIỆM:

II TỰ LUẬN:

Câu 1.

Kéo cắt kim loại có tay cầm dài hơn lưỡi kéo là để làm cho lực mà lưỡi kéo tác dụng vào tấm kim loại lớn hơn lực mà tay ta tác dụng vào tay cầm => Kéo cắt kim loại có tay cầm dài hơn lưỡi kéo để lợi về lực

Câu 2.

- Các điểm tựa trên hình là: Chỗ mái chèo tựa vào mạn thuyền; trục bánh xe cút kít; ốc giữ chặt hai nửa kéo; trục quay bập bênh

- Điểm tác dụng của lực F1 khi đó là: Chỗ nước đẩy vào mái chèo; chỗ giữa mặt đáy thùng xe cút kít chạm vào thanh nối ra tay cầm; chỗ giấy chạm vào lưỡi kéo; chỗ một bạn ngồi

- Điểm tác dụng của lực F2 khi đó là: Chỗ tay cầm mái chèo; chỗ tay cầm xe cút kít; chỗ tay cầm kéo; chỗ bạn thứ hai ngồi

Ngày đăng: 15/01/2021, 11:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 2. Hãy chỉ ra điểm tựa, các lực tác dụng của lực F1, F2 lên đòn bẩy trong hình vẽ sau: - tài liệu học tập trực tuyến đợt 2quý cha mẹ học sinh và học sinh có thể vào tải tài liệu để ôn tập trong thời gian nghỉ học
u 2. Hãy chỉ ra điểm tựa, các lực tác dụng của lực F1, F2 lên đòn bẩy trong hình vẽ sau: (Trang 3)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w